1Giải chi tiết (tham khảo) đề thi thử ĐẠI HỌC VINH lần 3 năm 2013
Th.S: Trần quang Thanh-0904.727271
Câu 1. Một con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục lò xo nằm ngang, vật nặng có khối lượng
m=100g và năng lượng dao động là
125
mJ
. Tạ
i th
ờ
i
đ
i
ể
m v
ậ
t có v
ậ
n t
ố
c
40 ( / )
cm s
π
thì
độ lớn lực kéo
về là 1,5N. Lấy
2
10
0,4
1,5
1 1
. os( ) . os( )
2,5
2,5
m
m
m m m
m
v V t
v F
F kx K Ac t F c t
V F F
F N
ω ϕ
π
ω ϕ ω ϕ
= +
→ + = → + =
= − = − + = +
→ =
A B
r rS A B
t s
v v v
−
−
= = = =
Câu 3:
Cho m
ạ
ch dao
độ
ng L-C, t
ụ
đ
i
ệ
n ph
ẳ
ng
ở
gi
ữ
a hai b
ả
n là chân không, dao
độ
ng chu k
ng s
ố
đ
i
ệ
n môi
ε
, b
ề
dày b
ằ
ng
m
ộ
t n
ử
a kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai b
ả
n t
ụ
,
để
chu k
ỳ
dao
a hai b
ả
n là chân không
:
1
2 (1)
O
T LC
π
=
Khi
đặ
t l
ớ
p
đ
i
ệ
n môi và gi
ữ
a hai b
ả
n t
ụ
thì b
ả
n t
ụ
t
ươ
ậ
y t
ừ
(1) và (2)
2
2
0
2
1
5
5 (3)
4
b
b
O
C
T
C C
T C
= = → =
1
0
1 2
1 2
2
4
2 .
.
+ +
=
Cho (3) bằng (4) suy ra:
0
0
2 .
5 5
4 1 3
C
C
ε
ε
ε
= → =
+o A B
ε
C
1
C
2
2
Gợi ý: Phương trình dao động tai nguồn:
2 3 2 6 2
3
2
u mm
T
x ac ac a a mm
T
T
t
λ
π
λ π π π
λ
=
= → = − − = = → =
=
Câu 5: Với mạch dao động điện từ tự do thì sau
5
4
T
kể từ khi tụ bắt đầu phóng điện, năng lượng trong
ω
= = = =
q=0 thì i=I
0,
lúc
này năng lượng tập trung hai đầu cuộn cảm. Gợi ý: Phương trình phóng xạ:
234 4 230
U He Th
→ +
. Năng lượng phản ứng tỏa ra:
. . . 4.7,1 230.7,7 234.7,63 13,98
Th Th u u
E A A A Mev
α α
ε ε ε
∆ = + − = + − =
Gợi ý: Khi chiếu ánh sang từ chất lỏng trong suốt chiết suất với tia đỏ và tím là n
d
và n
t
ra không khí thì
ta có:
Theo
bài ra góc tới của hai tia đều là 45
0
nên tia đỏ phản xạ toàn phần, tia tím ló ra ngoài (khúc xạ). Gợi ý: Tọa độ các vân sáng trùng:
1
1 2
1 1 2 2
2
2 1
4
4
.
5
5
k
k i
k k
k
k i
λ λ
=
= → = = →
=
2
(
2 1
4
f f
= ) thì:
2 1
1
2
4Z
4
L L
C
C
Z
Z
Z
=
=
( ) ( ) ( )
1 1
1 2 1 2 2 1 1
2 2
1 2 1 2 1 1 1
1
1 1
4 5
0,2 (4)
4 5
C
C C
Z
Z R Z R− = → =
Khi
3 1
5
f f
= thì:
3 1
3
1
5Z
5
L L
C
C
Z
Z
Z
=
=
0,46
21
21 4 5
. .
20
20 5
C
R R
R Z
R R
= = =
+
+
Gợi ý: Bức xạ phát quang là bức xạ riêng của vật Gợi ý: Tại t=0 thì véc tơ B vuông góc mặt phẳng khung dây nên véc tơ n trùng véc tơ cảm ứng từ B suy
ra góc
0
ϕ
=
.
=
= =
Vậy
0
sin( ) 0,6 os(60 )
2
e E t c t
π
ω π π
= = − . Vậy suất điện động trung bình sau
4
T
4 4 4
0 0
1 4
.d . 0,6 os(60 ) 120 0,6 os(60 ) 1,2
2 2
T T T
o
e e t c t dt c t dt V
t T
π π
π π π π
= = − = − =
∫ ∫ ∫
= =
−
L
ầ
n 3:
1 1
1 1
2 2 2
1
2
3
(3)
25 3
U U
N U
N U U
−
= =
+
L
ấ
y (2) chia (1) v
ế
theo v
ế
1
1
ậ
y
1
2
6
N
N
=Gợi ý:
Câu A
sai
tia
α
phát ra t
ừ
h
ạ
t nhân v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c
7
2.10 ( / )
T
N
N t = = =
Gợi ý:
Ba b
ướ
c sóng dài nhât trong các dãy Laiman, Banlme và Pasen l
ầ
n l
ượ
t là:
21 32 43
; ;
λ λ λ
Áp d
ụ
ng công th
ứ
c tính các m
ứ
c n
ă
ng l
ượ
ng :
m n
mn
hc
λ λ λ λ
λ
λ λ
−
= = − = + = → =
−
= = − = + = → = → = = → =
−
= = − = + = =
Gợi ý:
Khi ch
ư
a b
ỏ
trong
đ
i
ệ
'
' . (3)
' '
f g g
f f
f g g
= → =
Do q>0 nên
F
cùng phương cùng chiều vớí
E
.
E
hướng lên nên
F
cũng hướng lên và ngược chiều
trong lực
P
. Vậy trọng lực biểu kiến
7 4
3
2,5.10 .2.10
' ' 10 20
10
Suy ra số vân sáng đơn sắc thứ nhất kể cả vân trùng là :
1 1 1
12 7 19 ( 1) 18
n L n i i
= + = → = − =
Suy ra số vân sáng đơn sắc thứ hai kể cả vân trùng là :
2 2 2
6 7 13 ( 1) 12
n L n i i
= + = → = − =
Vậy
1 1
1 2
2 2
12 2
18 12
18 3
i
i i
i
λ
λ
= → = = =Gợi ý: Theo giả thuyết
0 0
0
1
F
E
0
q
>
6
Gợi ý: Khi thay đổi L=L
1
thì U
L
cực đại lúc đó ta có:
2 2
. (1)
L C R C
U U U U= +
Thay
2 (2)
L R R C C
U U U U R Z= → = → =
Khi thay đổi L=L
2
thì U
4
150
4 4 6
sang
t
t
π
α ω π
α
ω
= → = = =
Với
0
0
sin .sin 220 2. os 110 2
6
U
U U c
U
π
α α
= → = = =
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều
2
200 os (50 )
u c t
π
= vào hai đầu biến trở R, cuộn L và tụ C. Khi thay đổi
R công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại là 100W, giá trị R là:
suất cực đại khi đó:
2 2 2
ax
(50 2)
100 25
2R 200 200
m
U U
p R
= = → = = = Ω
Gợi ý: Câu sai là A.
Gợi ý: Chùm tia sáng qua lăng kính là các chùm đơn sắc song song . Đáp án A
Gợi ý: Đáp án C
220
2
-220
2
-u
0
u
0
7
Li Cu
+ =
D.
1 2
Li Cu
=Gợi ý: giả sử tại thời điểm t
1
biểu thức dòng điện có dạng:
1
1 0 1
.sin
i I t
ω
=
suy ra biểu thức năng lượng từ
trường
2
2 2
1
1 01 1
W . sin (1)
2 2
L
Li L
I t
ω
= =
2 2
2 1
( ) ( ) 2 1
W W
2 2
C t L t
Cu Li
Cu Li
= → = ↔ =Gợi ý: Do
D
i
a
λ
=
Nghĩa là khoảng vân i tỷ lệch thuận với D. D tăng thì i tăng.
Theo bài ra khi dịch màn ra xa thì lúc đầu M là vân sáng sẽ chuyển thành vân tối nên ta có:
[ ]
' 1 1
(2 1) (2 1)( ). (1)
2 7 2
1 16
( )
7 35
2( 1) 1 (2)
2
D D
k k k k D
ln 2
τ
−
B.
1 ln 2
.
ln 2
τ
−
C.
ln 4 1
3 .
ln 2
τ
−
D.
1 ln 2
3 .
ln 2
τ
−
τ τ
− − − − −
= − → = − → = ↔ = → = ↔ = → =
Mặt khác thời gian để số hạt nhân giảm đi một nửa là một chu kỳ:
1
t T
τ
= =
Thời gian để số hạt nhân giảm đi e lần là:
2 2
1
0
0 2 2 2
2
ln 2
( ) . 1 . 1
ln ln 2
t t
N
T
N t N e e e t t t
e T
λ λ
τ
λ
− −−
= = → = → = ↔ = → = =
= − =
và
2
8 1 7
A cm
= − =
. Tương ứng vận tốc tại hai vị trí này là
1 ax
1
2 ax 2
9
7
m
m
v
A
v A
ω
ω
= =
Gợi ý: Giới hạn quang điện phụ thuộc bản chất kim loại đó. Đáp án A Gợi ý: Số đường hyperbol cực đại cắt MN bằng số điểm cực đại trên CD
+Ta có AM – BM = AC – BC = 20-15=5cm (1)
Và AC + BC = AB = 25cm(2) từ (1) và (2) suy ra AC = 15cm
+Ta lại có AM
− ≤ ≤ − ↔ − ≤ ≤
Vậy M là cực đại thứ 3, D là cực đại thứ 4. Vậy trên MN có 3 cực đại
Gợi ý: Dùng công thức tính bước sóng
8
3.10 .2
LC
λ π
=
ta tính được hai bước sóng từ 30m đến 90m
đây là sóng ngắn
Gợi ý:
2
a x
ω
= −
đồ thị gia tốc và li độ có dạng đoạn thẳng
Gợi ý:
1( )
T s
=
Thời điểm vật qua vị trí có li độ x=-1cm lần thứ 2013 theo chiều âm là:
( 1) (2013 1).1
t n T t t
= − + ∆ = − + ∆
Với
Vật qua vị trsi x=-1cm lần 1 theo chiều âm tương ứng góc quét
0
4
30 180 30 240
3
π
α
= + + = =
Suy ra thời gian :
2
( )
3
t s
α
ω
∆ = =
Vậy thời gian cần tìm:
2 6038
(2013 1).1 ( )
3 3
t s
= − + =Gợi ý: Do khối lượng hạt anpha lớn hơn rất nhiều khối lượng hạt beta. Đ/á A
m
. Đáp án D
Gợi ý: Dao động duy trì. Đáp án D
Gợi ý: Trong suốt không màu.
-1
2 -2
M
1
M
2
10
Gợi ý: Khi thực hiện giao thoa ánh sáng với ba bức xạ đơn sắc trên thì
do luc lam
λ λ λ
> >
nên trong quang
phổ bậc 1 tính từ vân trung tâm ta quan sát thấy các vân theo thứ tự lam, lục, đỏ. Đáp án C
Gợi ý: Phương trình:
14
7
Z
A
N X p
α
+ → +
+ −
= + − → =
Thay
2
2
p mk
=
ta có:
0
os 64,2
2 . .
p p x x
x x
m k m k m k
c
m k m k
α α
α α
ϕ
+ −
= =
1
2 2
2 2 2
1
1
1 1
(2)
L
C C
LL R r
L CR R R Z
C C Z Z
ω
ω
= → = → = → = =
Mặt khác do
1 2
1 1 1 1
1 1
( , ) ( , )
2 2 2 2
1 2 ( , ) ( , )
( , ) ( , )
4
4 16
3
( ) ( )(3)
4
2 3 9
3
Ω
=
Vậy từ (1) suy ra:
( )
( )
1 1
1
2 2
2
2 2
os 0,96
4 1,333 0,75
4
L C
R
c
R Z Z
ϕ
= = =
+ −
+ −
P
P
N
2
2
2
2 2 2
20 3
10 20
2
v
A x A A A cm
π
ω π
= + → = − + → =
Do ngay phía dưới VTCB 10cm theo phương thẳng đứng có đặt tấm kim loại nằm ngang nên lúc này ta
coi con lắc lò xo va chạm đàn hồi dao động với chu kỳ mới
2 2
' ( )
3 3
T T s
= =Gợi ý: Hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng có độ lệch pha
15
m
v
A A
v
T
ω π π
λ
λ
= = =
Gợi ý: Đáp án B
Gợi ý: Phương trình sóng tổng hợp :
(
)
(
)
2 1 1 2
2 cos . os
d d d d
u a c t
π π
ω
λ λ
− +
= −
2 1
( ) (15 17)
os
os
12
3 3 12
( ' ') (12 20)
os
os
12
M
M N
N
d d
c
c
u
u u mm
d d
u
c
c
π π
λ
π π
λ
− −