Đề thi khảo sát chất lượng lớp 12 Lần III năm 2013 Môn Hóa Học Trường Đại học Vinh - Mã đề thi 132 - Pdf 12

Bùi Xuân Hưng 0988.273.777 Đại Học Vinh Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN III NĂM 2
013

Môn: HÓA
HỌC

(Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc
nghiệm)

Họ và tên Số báo danh
Mã đề thi
132

Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố (theo đvC): C = 12; H = 1; O = 16; S = 32; Cu = 64; Fe = 56; Al
= 27; N =
14;
Na = 23; Mg = 24; Cl = 35,5; Ba = 137; K = 39; Pb = 207; Ag = 108; P = 31; Ca = 40; Zn = 65;
Sn = 119; Li = 7; Mn = 55.
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: Từ câu 1 đến câu
40)

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (M
X
< 80) chứa C, H, O thu được số mol H
2
O gấp 1,5
lần số mol

6
O
x

M
X
< 80 → x = 1, 2 hoặc 3. X + Na → H
2
↑ → X có nhóm OH
x = 1 → C
2
H
6
O

→ CH
3
– CH
2
– OH
x = 2 → C
2
H
6
O
2
→ CH
2
(OH) – CH
2



A. giảm 10,5 gam. B. tăng 11,1 gam. C. giảm 3,9 gam. D. tăng 4,5
gam.
Lời giải:
Ta có n
H2O
= 0,25 mol → m
H2O
= 18.0,25 = 4,5 gam. m
CO2
= 44
15
100
= 6‚6 gam
→ m
dung dịch giảm
= 15 – (4,5 + 6,6) = 3,9 gam → Chọn C
Câu 3: Ứng với công thức phân tử C
4
H
9
Cl có số đồng phân là dẫn xuất clo bậc I


A. 4. B. 2. C. 3. D.
1.
Lời giải:
Có 2 dẫn xuất clo bậc 1: CH
3

tham
gia phản ứng. Kết luận không đúng về X


A. X có 2 chức este. B. Trong X có 2 nhóm
hiđroxyl.

C. X có công thức phân tử C
6
H
10
O
6
. D. X có khả năng tham gia phản ứng tráng
bạc.
Lời giải:
BTKL: → m
X
= 6,2 + 19,6 – 40.0,02 = 17,8 gam → M
X
=
17‚8
0‚1
= 178
n
X
: n
NaOH
= 1 : 2 → X là este hai chức hở được tạo bởi gốc axit 2 chức và ancol đơn chức hoặc gốc axit đơn chức
và gốc rượu 2 chức.

. Y
1

tác dụng với Na thì n
Y1
= n
H2
→ Y
1
là: HO – CH2 – COOH
→ X: CH
2
– OCO – CH
2
– OH
CH
2
– OCO – CH
2
– OH → Chọn D
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp gồm kim loại K và Al
2
O
3

tan hết vào H
2
O thu được dung dịch X và 5,6 lít
khí (ở
đktc).

và 2x mol AlO
2
-
→ 0,1 mol Al(OH)
3

Trường hợp 1: H
+
p/ứ với dung dịch X chỉ xảy ra 2 p/ứ:
H
+
+ OH
-
→ H
2
O
H
+
+ AlO
2
-
+ H
2
O → Al(OH)
3

→ n
H
+
= n

→ Al
3+
+ 3H
2
O
→ n
H
+
= n
OH
-
+ 4n
AlO2
-
– 3n
kết tủa
→ 0,3 = (0,5 – 2x) + 4.2x – 3.0,1 → x =
1
60

→ m = 39.0‚5 + 102.
1
60
= 21‚2 gam → Loại vì không có đáp án
Câu 6: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa
đủ 3,976 lít
O
2

(ở


c

a hai este trong X


A.
C
3
H
6
O
2

và C
4
H
8
O
2
.
B.
C
2
H
4
O
2

và C

C
4
H
6
O
2
.
Lời giải:
Ta có: n
CO2
= 0,145 mol, n
O2
= 0,1775 mol

n
este
= 1,5.n
CO2
– n
O2
= 0,04 mol

s


C
=
0‚145
0‚04
= 3‚625


kh

i so v

i H
2

là 14.
Bùi Xuân H
ư
ng 0988.273.777
Đạ
i H

c Vinh Trang 3

Đố
t cháy
hoàn
toàn h

n h

p X ch

thu
đượ
c CO
2

đượ
c h

n h

p k
ế
t t

a. Ph

n tr
ă
m th

tích c

a Y trong h

n
h

p X


A.
50%.
B.
40%.
C.

y
x
yx
yx
ymolHCHOZ
xmolCHCHY

→ Chọn A

Câu 8:
Nhi

t phân hoàn toàn h

n h

p các ch

t r

n g

m: KClO
3
, BaCO
3
, NH
4
NO
2

2
.
C.
O
2
.
D.
N
2


Cl
2
.
Lời giải:
2KClO
3


2KCl + 3 O
2


BaCO
3


BaO + CO
2


Không bị nhiệt phân
2Fe(OH)
3


F
2
O
3
+ 3H
2
O
→ Chọn B

Câu 9:
Hỗn hợp M gồm 2 axit cacboxylic X và Y (chỉ chứa chức axit, M
X
< M
Y
). Đốt cháy hoàn toàn 0,1
mol M thu
được
0,2 mol CO
2
. Đem 0,1 mol M tác dụng với NaHCO
3

dư thu được 4,032 lít CO
2



X gồm:



=
=




=+
=+





08,0
02,0
18,02
1,0
:
:
3
y
x
yx
yx
yCOOHHOOC



=

=+++
=+++
7,0
32
7,283,34
.42422
25,0
tzyx
tzyx


z = 0,2 mol

%Sn =
119.0‚2
28‚7
100 = 41‚46 %
→ Chọn A

Câu 11:
Hi
đ
ro hóa hoàn toàn m gam h

n h


đ
em m gam X tham gia ph

n

ng
tráng b

c thu
đượ
c t

i
đ
a
17,28
gam Ag. Giá tr

c

a m


A.
2,48.
B.
1,78.
C.
1,05.
D.


=
=




=+
=+




02,0
03,0
16,024
05,0
:
:
3
y
x
yx
yx
yCHOCH
xHCHO


m = 30.0,03 + 44.0,02 = 1,78 gam
→ Chọn B

ch Ba(OH)
2
,
đ
un
nóng.

C.
Cho dung d

ch NH
4
Cl vào dung d

ch Ca(OH)
2
.
D.
Cho NaHSO
4

vào dung d

ch
Ba(HCO
3
)
2
.
Lời giải:

4
)
2
CO
3
(NH
4
)
2
CO
3
+ Ba(OH)
2


BaCO
3

+ 2NH
3

+ 2H
2
O
C: 2
NH
4
Cl + Ca(OH)
2


→ Chọn C

Câu 13:
Phát bi

u
đúng


A.
Qu

ng s

t dùng
để
s

n xu

t gang ph

i ch

a r

t ít ho

c không ch


3
.

D.
Qu

ng xi
đ
erit có thành ph

n chính là Fe
3
O
4
.
Lời giải: Chọn đáp án A
Câu 14:
Cho 1,08 gam h

n h

p Mg và Fe vào 400 ml dung d

ch AgNO
3

0,2M, sau khi các ph

n


40%.
D.
22,22%.
Lời giải:
Gi

s

Ag
+
h
ế
t

m
Ag
= 108.0,08 = 8,64 > 7,02

Ag
+
d
ư
, kim lo

i h
ế
t
G

i 08,15624

Câu 15:
Tính ch

t v

t lí nào sau
đ
ây c

a kim lo

i
không
do các electron t

do quy
ế
t
định?

A.
Tính d

n
đ
i

n.
B.
Kh

x
H
y
N trong
đ
ó N chi
ế
m 13,084% kh

i
l
ượ
ng. S


công
th

c c

u t

o th

a mãn v

i
đ
i


14.100
13‚084
= 107

C
7
H
9
N


Các CTCT c

a X:
CH
3
CH
3
CH
3
CH
2
– NH
2
NH – CH
3
NH
2
Cu(OH)
2



A.
Glucoz
ơ
, fructoz
ơ
, an
đ
ehit fomic, an
đ
ehit axetic.
B.
Glucoz
ơ
, fructoz
ơ
, axit fomic,
mantozơ.

C.
An
đ
ehit axetic, etyl axetat, axit fomic, axetilen.
D.
An
đ


vào dung d

ch
FeSO
4
.

c) Nh

vài gi

t quì tím (dung môi n
ướ
c) lên m

u b

c clorua r

i
đư
a ra ánh
sáng.
d) S

c khí SO
2

vào n

m x

y ra ph

n

ng oxi hóa - kh




A.
5.
B.
6.
C.
3.
D.
4.
Lời giải:
ý b: 2Fe
2+

+ Cl2

2Fe
3+
+ 2Cl
-


NO
2
-
+ NO
3
-
+ H
2
O
→ Chọn D

Câu 19:
Oxi hóa không hoàn toàn 4,48 gam m

t ancol
đơ
n ch

c X b

i oxi (có xúc tác) thu
đượ
c 6,4 gam
h

n h

p Y
gồm
an

3


trong NH
3
, thu
đượ
c 19,44 gam Ag. Ph

n 2 tác d

ng v

a
đủ
v

i Na thu
đượ
c m gam ch

t r

n. Giá tr

c

a m



RCOOH + H
2
O
y 2y y x
B

o toàn kh

i l
ượ
ng

m
O
= 6,4 – 4,48 = 1,92 gam

x + 2y = 0,12 mol (1)
Tr
ườ
ng h

p 1: Trong Y ch

có RCHO ph

n

ng tráng b

c

u ph

n

ng tráng b

c

R là H

X là CH
3
OH

n
Ag
= 4x + 2y =
2.19‚44
108
= 0‚36 (2)
T

(1) và (2)

x = 0,08 và y = 0,02 mol.
n
OH
-
ban đầu
= n

= 3‚2 gam, m
HCHO
= 30.0,04 = 1,2 gam

m
ancol, axit và nước
= 2 gam.
n
OH
-
(trong ½ Y)
= 0,08 mol p/

v

i Na t

o ch

t r

n có kh

i l
ượ
ng t
ă
ng = 0,08.22 = 1,76 gam

m


i
H
2
O thu
được
dung d

ch Y và 7,84 lít khí H
2

(


đ
ktc).
Đ
em dung d

ch Y tác d

ng v

i dung d

ch HCl d
ư
thu
đượ
c dung d

27,17.
Lời giải:
Ta có n
OH
-
= n
Cl
-
= 2. 7,84/22,4 = 0,7 mol

m
muối
= 9,1 + 35,5.0,7 = 33,95 gam
G

i
2613
35,0
1,9
7,0
1,9
7,035,07,02
:
:
<<→<<→<+<→=+→



XX
MMyxyx

A. 5. B. 4. C. 3. D.
6.
Lời giải:
Độ bất bão hòa =
2.3 + 2 − 5 − 1
2
= 1
Gồm 1 đồng phân vòng, 3 đồng phân cấu tạo mạch hở và 1 đồng phân hình học.
→ Chọn A

Câu 22: X là hi
đ
rocacbon m

ch h

,
đ
i

u ki

n th
ườ
ng X là ch

t khí. Khi X tác d

ng hoàn toàn v


trong NH
3
. T

X
để

đ
i

u
chế
polibuta
đ
ien c

n ít nh

t s

ph

n

ng


A. 3. B. 4. C. 2. D.
1.
Lời giải:

t phân 31,6 gam KMnO
4

m

t th

i gian thu
đượ
c 30 gam ch

t r

n. L

y toàn b

l
ượ
ng ch

t r

n
này tác d

ng
với
dung d



a 30% t

p
chất)?

A. 72,57 gam. B. 83,52 gam. C. 50,8 gam. D. 54,43
gam.
Lời giải:
n
KMnO4
=
31‚6
158
= 0‚2 mol
B

o toàn kh

i l
ượ
ng → m
O2
= 1,6 gam.
Bùi Xuân H
ư
ng 0988.273.777
Đạ
i H


= 72‚57 gam → Chọn A
Câu 24: Cho cân b

ng hóa h

c sau di

n ra trong h


kín: 2NO
2 (khí,
màu nâu đỏ)

→
←
N
2
O
2

(khí, không màu)

Bi
ế
t r

ng khi làm l

nh th

c chuy

n d

ch theo chi

u ngh

ch


A. T
ă
ng nhi

t
độ
và t
ă
ng áp su

t. B. Gi

m nhi

t
độ
và gi

m áp


n h

p khí nh

t h
ơ
n → d

ch chuy

n theo chi

u thu

n
→ Ph

n

ng thu

n t

a nhi

t. Chọn C

Câu 25:
Nguyên t

ơ
n
số
h

t không mang
đ
i

n là 15. S

kh

i c

a X
là:

A. 47. B. 37. C. 54. D.
35.
Lời giải:
S

h

t không m

ng
đ
i

ng thái c
ơ
b

n) c

a hai nguyên t

nguyên t

X và Y là 15. X


chu kì 3,
nhóm
VIA. Khi X tác d

ng v

i Y t

o ra h

p ch

t Z. Nh

n
đị
nh đúng


a X
đề
u có tính axit
mạnh.
Lời giải:
X là S → Y là F → Chọn C
Câu 27: Polistiren không tham gia ph

n

ng nào trong các ph

n

ng
sau?

A.
Đ
epolime hóa. B. Tác d

ng v

i Cl
2

(có m

t b

đ
i

n c

c tr
ơ
, hi

u su

t 100%) 500 ml dung d

ch X ch

a
đồ
ng th

i CuCl
2
0,1M và
Fe
2
(SO
4
)
3

0,1M

với
kh

i l
ượ
ng dung d

ch X


A. 5,15 gam. B. 6,75 gam. C. 4,175 gam. D. 5,55
gam.
Lời giải:
n
etrao đổi
=
It
F
=
90.2‚68
96500
= 0‚15 mol
Katot ( – ) Anot ( + )
Fe
3+
+ 1e → Fe
2+
2Cl
-
→ Cl

o thu g

n


A. CH
3
-CO-CH=CH
2
. B. CH
3
-O-CH=CH
2
.
C. CH
3
-CO-CH
2
-CH=CH
2
. D.
CH
3
-COO-CH=CH
2
.
Lời giải: Chọn đáp án A

Câu 30: Oligopeptit X t


ipeptit. B. tetrapeptit. C. tripeptit. D.
pentapeptit.
Lời giải:
n
H2O
=
15‚3
18
= 0‚85

Số H =
2.0‚85
0‚1
= 17
Gọi X là n peptit

Số H = 7n – 2(n – 1) = 17

n = 3
→ Chọn C

Câu 31: Trong các ch

t sau
đ
ây, ch

t
đ
i

ancol
etylic
(hi

u su

t 80%), ti
ế
p t

c lên men toàn b

l
ượ
ng ancol etylic
đ
ó thu
đượ
c axit axetic (hi

u su

t
80%).
Để
trung hòa l
ượ
ng
axit
axetic trên c

và CaCO
3

vào dung d

ch H
2
SO
4

loãng, d
ư
.
Đ
em toàn b

khí thu
đượ
c tác
dụng
h
ế
t 600 ml dung d

ch có pH = a ch

a
đồ
ng th


= 0‚1 mol
CO
2
+ OH
-
→ HCO
3
-

0,4→ 0,4
CO
2
+ 2OH
-
→ CO
3
2−
+ H
2
O
0,1 0,2 ←0,1
→ n
OH
-
= 0,6 mol → [OH
-
] = 0,6/0,6 = 1 = 10
0
→ [H
+

c
đơ
n gi

n nh

t là
CH
2
O.

C. Ankin tác d

ng v

i dung d

ch AgNO
3

trong NH
3

d
ư
t

o ra k
ế
t


c Vinh Trang 9

Câu 35: Ph

n

ng
đ
i

n phân dung d

ch CuCl
2

(v

i
đ
i

n c

c tr
ơ
) và ph

n


c d
ươ
ng
đề
u là s

oxi hoá Cl

. B.

catot
đề
u x

y ra s


khử.

C. Ph

n

ng x

y ra luôn kèm theo s

phát sinh dòng
đ
i

y ra
hoàn toàn
thu
đượ
c h

n h

p hai khí trong
đ
ó có 0,9 mol khí NO
2

(s

n ph

m kh

duy nh

t) và dung d

ch Y.
Đ
em dung d

ch Y tác d

ng

đ
ktc)
đ
ã ph

n

ng


A. 5,6 lít. B. 5,04 lít. C. 4,816 lít. D. 10,08
lít.
Lời giải:
n
S
=
4‚66
233
= 0‚02 mol
B

o toàn e: 4n
C
+ 5n
P
+ 6n
S
= n
NO2
= 0,9

Câu 38: M

t dung d

ch ch

a 0,02 mol Al
3+
; 0,05 mol Mg
2+
; 0,1 mol NO3
-
và a mol X
n-
. Giá tr

c

a a và ion X
n-

là:
A. 0,03 và SO4
2-
B. 0,03 và CO3
2-
C. 0,06 và OH
-
D. 0,05 và Cl
-


u đúng


A. Ch

có các kim lo

i m

i có kh

n
ă
ng d

n
điện.

B. Ch

có kim lo

i ki

m và m

t s

kim lo


đ
i

n c

c chu

n c

a các c

p oxi hóa - kh

t
ươ
ng

ng
v

i kim lo

i
đó.

D. T

t c


n

ng x

y ra hoàn toàn
thu
đượ
c
dung
d

ch Y và h

n h

p 2 khí g

m 0,025 mol N
2
O và 0,15 mol NO. V

y s

mol HNO
3

đ
ã b

kh

NH4NO3
=
2.0‚385 − 8.0‚025 − 3.0‚15
8
= 0‚015 mol
Bùi Xuân H
ư
ng 0988.273.777
Đạ
i H

c Vinh Trang 10

n
HNO3 bị khử
= 2.0,025 + 0,15 + 0,015 = 0,215 mol
m
muối
= 148.0,385 + 80.0,015 = 58,18 gam → Chọn A
B. PHẦN RIÊNG: Thí sinh ch


đượ
c ch

n làm 1 trong 2 ph

n (Ph

n I ho

dung
dịch
AgNO
3

trong NH
3

đ
un nóng, thu
đượ
c t

i
đ
a 54 gam Ag. M

t khác, n
ế
u cho m gam X tác d

ng
v

i Na d
ư
, thu
đượ
c 0,28
lít

Cho cân b

ng x

y ra trong bình kín: C
r
+ CO
2k

→
←
2CO
k

Yếu tố nào tác động vào hệ không làm tăng tốc độ phản ứng thuận là:

Y
ế
u t

tác
độ
ng vào h

ph

n

ng mà không làm t
ă

ng. D. t
ă
ng n

ng
độ

CO
2
.
Lời giải: Chọn đáp án C
Câu 43: Ph

n

ng hóa h

c không sinh ra oxi


A. S

c khí F
2

vào
H
2
O.


trơ).

D.
Đ
i

n phân dung d

ch H
2
SO
4

loãng (
đ
i

n c

c
trơ).
Lời giải:
A: F
2
+ H
2
O → 2HF + O
2

B: HCl → H


n h

p X g

m các kim lo

i Mg, Al, Zn. L

y m gam h

n h

p X tác d

ng h
ế
t v

i dung d

ch HCl d
ư

thu
đượ
c
6,72
lít khí (


n ph

m
khử
duy nh

t,


đ
ktc) và (m + a) gam mu

i. Giá tr

c

a V và a l

n l
ượ
t


A. 3,36 và 28,8. B. 6,72 và 28,8. C. 6,72 và 57,6. D. 3,36 và
14,4.
Lời giải:
B

o toàn e: 2n
SO2

m clo và oxi, sau
ph

n

ng
chỉ
thu
đượ
c h

n h

p Y g

m các oxit và mu

i clorua (không còn khí d
ư
). Hòa tan Y b

ng m

t
l
ượ
ng v

a
đủ


tích khí clo trong h

n h

p X


A. 56,36%. B. 58,68%. C. 36,84%. D.
53,85%.
Lời giải:
Bùi Xuân H
ư
ng 0988.273.777
Đạ
i H

c Vinh Trang 11

n
Mg
=
1‚92
24
= 0‚08 , n
Fe
=
4‚48
56
= 0‚08 , n

Cl2
+ n
Ag
+
(p/ư)
→ 2x + y = 2.0,08 + 3.0,08 – 4.0,06 = 0,16 (1)
m
kết tủa
= m
AgCl
+ m
Ag
= 143,5(2x + 0,24) + 108y = 56,69 → 287x + 108y = 22,25 (2)
→ x = 0,07 và y = 0,02 → %V
Cl2
=
0‚07
0‚07 + 0‚06
100 = 53‚85% → Chọn D
Câu 46: Có 5 dung d

ch riêng bi

t ch

a trong 5

ng nghi

m không dán nhãn g


u nh

t bao nhiêu dung
d

ch trong s

5 dung d

ch
trên?

A. 3. B. 2. C. 5. D.
1.
Lời giải:
Trích ra t

m

i l

m

t ít làm m

u th

. Cho các m


2
CO
3

Na
2
S
– – ↓
trắng
, ↑
trứng thối

trắng
, ↑
trứng thối

BaCl
2
– – – – ↓
Trắng

AlCl
3

trắng
, ↑
trứng thối
– – – ↓
trắng
, ↑


trắng
, và
2

trứng thối

1

trắng
2

trắng
,

trứng thối

1


không màu

2

trắng
, và
1

trứng thối


hiđro.

B. T
ơ
poliamit, t
ơ
vinylic là t
ơ
t

ng
hợp.

C. Khi
đ
un ch

t béo v

i dung d

ch NaOH thì t

o ra s

n ph

m hòa tan
đượ
c

+
NaOH
Z
X, Y, Z l

n l
ượ
t là:
A. C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
NH
3
Cl, C
6
H
5
NH
2

B. C
6
H

Cl, C
6
H
5
NH
2
. D. C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
NH
2
,
C
6
H
5
NH
3
OH.
Lời giải:
X là: C
6
H


ng
hoàn
toàn
đượ
c dung d

ch Y.
Đ
em Y tác d

ng v

i dung d

ch HCl d
ư
r

i cô c

n c

n th

n dung d

ch
sau ph


Bùi Xuân H
ư
ng 0988.273.777
Đạ
i H

c Vinh Trang 12

Ta có: N
X
=
24‚5
245
= 0‚1 mol n
HCl
= 3n
X
+ n
NaOH
= 0,9 mol
Bảo toàn khối lượng: m
X
+ m
naOH
+ m
HCl
= m
rắn
+ n
nước


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status