đề thi khảo sát chất lượng lớp 12, lần cuối năm 2013 và đáp án môn vật lý chuyên - Pdf 14

Trang 1/4 - Mã đề thi 135
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN CUỐI NĂM 2013
Môn: VẬT LÍ (Thời gian làm bài : 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Mã đề thi 135

A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Đặt điện áp
0
u = U .cos
ωt
vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và
tụ điện có điện dung C. Cảm kháng của đoạn mạch là
R 3
, dung kháng của mạch là
2R/ 3.
So với điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch thì cường độ dòng điện trong mạch
A. trễ pha
π/3.
B. sớm pha
π/6.
C. trễ pha
π/6.
D. sớm pha
π/3.

Câu 2: Đặt điện áp
0

A. 150vòng/s. B. 50vòng/s. C. 100vòng/s. D. 45vòng/s.
Câu 5: Chọn đáp án sai khi nói về sóng âm?
A. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng lên. B. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
C. Ngưỡng đau của tai người không phụ thuộc vào tần số của âm. D. Cường độ âm càng lớn, tai người nghe càng to.
Câu 6: Người ta dùng hạt prôtôn bắn vào hạt nhân
7
3
Li
đứng yên để gây ra phản ứng:
7
3
2
p Li

  . Biết phản ứng trên là
phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt α tạo thành có cùng động năng. Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số
khối của chúng. Góc φ giữa hướng chuyển động của các hạt α có thể bằng
A. 160
o
. B. 60
o
. C. có giá trị bất kì. D. 120
o
.
Câu 7:
24
11
Na
là đồng vị phóng xạ
β

2 / 3.
C. 15. D.
7 /12.

Câu 8: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và vuông pha với nhau. Khi
vật có vận tốc cực đại thì
A. một trong hai dao động đang có li độ bằng biên độ của nó. B. hai dao động thành phần đang có li độ đối nhau.
C. hai dao động thành phần đang có li độ bằng nhau. D. một trong hai dao động đang có vận tốc cực đại.
Câu 9: Khi đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC thì dao động điện từ trong mạch là
A. dao động tự do. B. dao động tắt dần. C. dao động duy trì. D. dao động cưỡng bức.
Câu 10: Trong kỹ thuật truyền thông bằng sóng điện từ, để trộn dao động âm thanh và dao động cao tần thành dao động cao tần
biến điệu người ta phải
A. biến tần số của dao động cao tần thành tần số của dao động âm tần.
B. biến tần số của dao động âm tần thành tần số của dao động cao tần.
C. làm cho biên độ của dao động cao tần biến đổi theo chu kì của dao động âm tần.
D. làm cho biên độ của dao động âm tần biến đổi theo chu kì của dao động cao tần.
Câu 11: Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở điểm nào sau đây?
A. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.
B. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng.
C. Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao.
D. Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài.
Câu 12: Một máy hạ áp lí tưởng có điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp ổn định. Nếu ta tăng số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ
cấp lên một số vòng như nhau thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp để hở sẽ
A. Tăng. B. Giảm. C. Không đổi. D. Tăng hay giảm phụ thuộc số vòng dây quấn thêm.
Câu 13: Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học
A. Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian. B. Là quá trình truyền pha dao động.
C. Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian. D. Là quá trình truyền năng lượng.
Câu 14: Trong mạch dao động điện từ LC, với cuộn dây có điện trở
.
R

.
He Al P n
  
B.
2 3 4 1
1 1 2 0
.
D T He n
  
C.
235 95 138
92 39 53
3. .
U n Y I n
   
D.
14 14
6 7
.
C N


 

Câu 18: Một con lắc đơn ban đầu chưa tích điện dao động bé với chu kỳ T
0
. Tích điện cho con lắc rồi đặt con lắc vào một điện
trường đều có véc tơ cường độ điện trường thẳng đứng, lúc này con lắc dao động bé với chu kỳ T
1
. Nếu đảo chiều điện trường

Câu 19: Một thấu kính mỏng bằng thủy tinh có hai mặt cầu lồi đặt trong không khí. Một chùm tia sáng hẹp, song song gần trục
chính gồm các ánh sáng đơn sắc đỏ, lam, tím, vàng được chiếu tới thấu kính song song với trục chính của thấu kính. Điểm hội tụ
của chùm sáng màu tính từ quang tâm O ra xa theo thứ tự
A. đỏ, vàng, lam, tím. B. tím, lam, vàng, đỏ. C. đỏ, lam, vàng, tím. D. tím, vàng, lam, đỏ.
Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều
0
u = U .cos(
ωt + π/6)
(V), vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc
nối tiếp với một hộp đen X thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ:
0
i = I .cos(
ωt + π/3)
(A). Biết rằng trong hộp X có thể có
một hoặc 2 phần tử R;L;C mắc nối tiếp. Các phần tử trong X có thể là
A. điện trở thuần và cuộn dây. B. điện trở thuần và tụ điện. C. cuộn dây thuần cảm. D. tụ điện.
Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều
0
.cos(100 /6)( )
u U t V
 
 
vào đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Biết tại thời điểm
cường độ dòng điện qua mạch có độ lớn cực đại thì điện áp hai đầu mạch đang có độ lớn bằng
0
/2.
U
Khoảng thời gian ngắn nhất
giữa hai thời điểm mà công suất tức thời bằng không là
A.

Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A.
.2/2
B.
.5/1
C.
.2/3
D.
.3/1

Câu 23: Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm
0
t
, tốc độ của các phần tử tại B và C đều bằng
0
v
,
phần tử tại trung điểm D của BC đang ở vị trí biên. Ở thời điểm
1
t
vận tốc của các phần tử tại B và C có giá trị đều bằng
0
v
thì phần tử ở D lúc đó đang có tốc độ bằng
A.
0
2
v
. B.
0

/ 4,
T tỉ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một khoảng thời gian là
A.
3 :1: (2 3).

B.
( 3 1) :2:( 3 1).
 
C.
( 3 1):2:(2 3).
 
D.
3 :1: ( 3 1).


Câu 26: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Lực tác dụng của lò xo vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng.
B. Hợp lực tác dụng vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí cân bằng.
C. Lực tác dụng của lò xo vào giá đỡ luôn bằng hợp lực tác dụng vào vật dao động.
D. Khi lực do lò xo tác dụng vào giá đỡ có độ lớn cực đại thì hợp lực tác dụng lên vật dao động cũng có độ lớn cực đại.
Câu 27: Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,78
μm.
Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có
tần số
14
1
f = 4,5.10 Hz;
13
2
f = 5,0.10 Hz;

Hình chiếu của chất điểm lên trục
Ox nằm ngang, đi qua tâm O của đường tròn, nằm trong mặt phẳng quỹ đạo, có chiều từ trái qua phải là
A.
16cos(2 /2) .
x t cm
 
 
B.
8cos( /2) .
x t cm
 
 
C.
16cos(2 /2) .
x t cm
 
 
D.
8cos(2 /2) .
x t cm
 
 

Câu 29: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ?
A. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
B. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.
C. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
D. Mỗi nguyên tố hoá học đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ riêng.
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nếu dùng đồng thời hai bức xạ
1

i
B.
12
4 .
i
C.
12
.
i
D.
12
2 .
i

www.DeThiThuDaiHoc.com
www.MATHVN.com
Trang 3/4 - Mã đề thi 135
Câu 31: Hai lò xo khối lượng không đáng kể, ghép nối tiếp có độ cứng tương ứng
,2
21
kk 
đầu còn lại của lò xo 1 nối với
điểm cố định, đầu còn lại lò xo 2 nối với vật
m
và hệ đặt trên mặt bàn nằm ngang. Bỏ qua mọi lực cản. Kéo vật để hệ lò xo giãn
tổng cộng
12
cm
rồi thả để vật dao động điều hòa dọc theo trục các lò xo. Ngay khi động năng bằng thế năng lần đầu, người ta
giữ chặt điểm nối giữa hai lò xo. Biên độ dao động của vật sau đó bằng

svmW 

B.
./)(2
222
mvsW 

C.
./)(2
222
msvW 

D.
.2/)(
222
vsmW 


Câu 34: Hiện tượng thực nghiệm nào sau đây chứng tỏ năng lượng bên trong nguyên tử nhận các giá trị gián đoạn?
A. Quang phổ do đèn dây tóc phát ra. B. Quang phổ do hơi loãng của Natri bị đốt nóng sáng.
C. Hiện tượng quang điện. D. Hiện tượng phóng xạ .
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều
0
cos( )( )
u U t V
 
 
vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R; cuộn cảm
thuần và tụ điện, khi đó mạch có
4 .

m u


2
1 . 931,5 ,
u c MeV

34
6,625.10 . .
h J s

 Để phản ứng xảy ra, tia

có tần số tối thiểu bằng
A.
20
10 .
Hz
B.
20
3,37.10 .
Hz
C.
20
5.10 .
Hz
D.
21
10 .
Hz


Câu 39: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng giống nhau A, B cách nhau một đoạn 8cm. Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt
chất lỏng sao cho MN = 4cm và ABMN là hình thang cân (AB//MN). Bước sóng của sóng trên mặt chất lỏng do các nguồn phát
ra là 1cm. Để trong đoạn MN có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của hình thang là
A.
2
18 3 .
cm
B.
2
6 3 .
cm
C.
2
9 5 .
cm
D.
2
18 5 .
cm

Câu 40: Hai mạch dao động điện từ giống nhau có hiệu điện thế cực đại trên các tụ lần lượt là 2V và 1V. Dòng điện trong hai
mạch dao động cùng pha. Biết khi năng lượng điện trường trong mạch dao động thứ nhất bằng
40
J

thì năng lượng từ trường
trong mạch thứ hai bằng
20 .
J

1
S
2
= a (S
1
và S
2
cách đều S). Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm một đoạn x về phía S
1
(
x D
 ), độ lệch pha của sóng do nguồn S
1
truyền đến so với sóng do S
2
truyền đến là
A.
2 . /( ).
xa D
 
B.
/ .
xa D
C.
2 . /( ).
xa D
 

D.
/ .

A cm

B.
3,2 .
A cm

C.
12,8 .
A cm

D.
3,2 .
A cm


Câu 44: Một sóng điện từ truyền trong chân không với bước sóng
150 ,
m


cường độ điện trường cực đại và cảm ứng từ cực
đại của sóng lần lượt là
0
E

0
B
. Tại thời điểm nào đó cường độ điện trường tại một điểm trên phương truyền sóng có giá trị
0
/2



Câu 45: Một nguồn âm được đặt ở miệng một ống hình trụ rồi thay đổi tần số nguồn bắt đầu từ giá trị bằng 0. Khi tần số nguồn
nhận giá trị thứ nhất là
1
f
và tiếp theo là
2
f
,
3
f
,
4
f
thì ta nghe được âm to nhất. Ta có tỉ số:
A.
4 1
/ 4.
f f

B.
3 1
/ 3.
f f

C.
2 1
/ 1/3.
f f 

Câu 47: Đặt điện áp xoay chiều
2 cos ( )
u U t V


vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh gồm cuộn thuần cảm L, điện trở thuần
R và tụ điện C mắc nối tiếp theo thứ tự LRC. Quan hệ giữa các điện áp hiệu dụng là
2 .
L C
U U U
  Nhận xét nào sau đây là đúng về
cường độ dòng điện, điện áp u và điện áp
RC
u giữa hai đầu đoạn RC?
A. Khi dòng điện tức thời trong mạch có giá trị cực đại thì .
maxRRC
uuu 
B. u chậm pha với
RC
u
góc π/3.
C. Các điện áp u và
RC
u
lệch pha với dòng điện các góc có cùng độ lớn π/6 và luôn có cùng giá trị.
D. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
1/ 2.

Câu 48: Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học
A. Phản ứng phóng xạ không điều chỉnh tốc độ được như một số phản ứng hóa học.

D.
27/20.

Câu 50: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng
0,38 0,76
m m
  
 
, hai khe hẹp cách nhau 1mm. Bề rộng quang phổ bậc 1 lúc đầu đo được là 0,38mm. Khi dịch màn ra xa
hai khe thêm một đoạn thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn đo được là 0,57 mm. Màn đã dịch chuyển một đoạn bằng
A. 50cm. B. 45 cm. C. 60cm. D. 55cm.
Phần II. Theo chương trình nâng cao (10 câu: Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ có khối lượng
250
m g

và lò xo có độ cứng
100 /
k N m

. Vật trượt
không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Khi vật đang ở vị trí lò xo không biến dạng người ta bắt đầu tác dụng lực
F

theo
hướng ra xa lò xo và không đổi vào vật. Sau khoảng thời gian
/40
t s

 

âm có tần số
2
.
f
Cho tốc độ truyền âm là 330m/s, tốc độ của xe là 15m/s. Tỷ số
1 2
/
f f
bằng
A.
71/65.
B.
65/71.
C.
21/23.
D.
23/21.

Câu 53: Một mạch dao động LC đang thu được sóng ngắn. Để mạch có thể thu được sóng trung thì phải
A. mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
B. mắc song song thêm vào mạch một cuộn dây có độ tự cảm thích hợp.
C. mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
D. dùng điện môi giữa hai bản tụ có hằng số điện môi nhỏ hơn.
Câu 54: Một đồng hồ chuyển động với tốc độ
0,6
v c

so với một quan sát viên. Hỏi sau 30 phút (theo đồng hồ đó) thì đồng hồ
này chạy chậm hơn đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên bao nhiêu?
A. 7,5 phút. B. 5 phút. C. 20 phút. D. 2 phút.

2
= a,
nguồn S cách mặt phẳng chứa hai khe một đoạn d. Nếu cố định nguồn S và màn, tịnh tiến hai khe theo hướng song song với màn và
vuông góc với hai khe một đoạn b(
;
b d D
 ). Khi đó hệ vân tịnh tiến
A. ngược chiều với hai khe một đoạn
. / .
x b D d
 
B. ngược chiều với hai khe một đoạn
.( )/ .
x b D d d
  

C. cùng chiều với hai khe một đoạn
.( )/ .
x b D d d
  
D. cùng chiều với hai khe một đoạn
. / .
x b D d
 

Câu 60: Một bánh xe có đường kính 1m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s
2
, t
0
= 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay. Vận tốc dài

A
135
3
B
246
3
B
357
3
D
468
3
B
135
4
D
246
4
C
357
4
B
468
4
D
135
5
D
246
5

A
135
8
B
246
8
D
357
8
C
468
8
B
135
9
D
246
9
A
357
9
C
468
9
A
135
10
C
246
10

B
135
13
A
246
13
C
357
13
A
468
13
C
135
14
C
246
14
A
357
14
D
468
14
C
135
15
A
246
15

B
135
18
D
246
18
B
357
18
B
468
18
B
135
19
B
246
19
D
357
19
C
468
19
D
135
20
B
246
20

B
135
23
A
246
23
B
357
23
B
468
23
A
135
24
C
246
24
B
357
24
C
468
24
C
135
25
B
246
25

C
135
28
D
246
28
A
357
28
A
468
28
A
135
29
A
246
29
B
357
29
B
468
29
C
135
30
C
246
30

D
135
33
D
246
33
C
357
33
A
468
33
C
135
34
B
246
34
D
357
34
C
468
34
C
135
35
B
246
35

D
135
38
C
246
38
A
357
38
B
468
38
A
135
39
D
246
39
D
357
39
C
468
39
B
135
40
A
246
40

A
135
43
B
246
43
B
357
43
D
468
43
C
135
44
A
246
44
B
357
44
B
468
44
D
135
45
D
246
45

B
135
48
B
246
48
B
357
48
C
468
48
A
135
49
D
246
49
C
357
49
C
468
49
A
135
50
A
246
50

B
135
53
A
246
53
D
357
53
A
468
53
A
135
54
A
246
54
C
357
54
D
468
54
D
135
55
C
246
55

B
135
58
D
246
58
C
357
58
B
468
58
A
135
59
C
246
59
A
357
59
D
468
59
C
135
60
A
246
60


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status