Trang 1/4 - Mã đề thi 179
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN 3 - 2013
Môn: VẬT LÍ (Thời gian làm bài : 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh : Số báo danh
Mã đề thi 179
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Chiếu vào khe hẹp của máy quang phổ một chùm ánh sáng trắng thì
A. chùm tia qua lăng kính là các chùm đơn sắc song song. B. chùm tia chiếu tới buồng ảnh là chùm song song.
C. chùm tia chiếu tới lăng kính là chùm sáng trắng phân kỳ. D. quang phổ thu được trên màn là quang phổ vạch.
Câu 2: Chiếu một chùm ánh sáng hẹp song song gồm hai thành phần đơn sắc đỏ và tím từ trong lòng chất lỏng trong suốt ra
không khí với góc tới 45
0
. Biết chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím là
.44,1;39,1
=
=
td
nn
Phát biểu
nào sau đây chính xác:
A. Tia màu tím bị phản xạ toàn phần, tia màu đỏ ló ra ngoài. B. Tia màu tím và tia màu đỏ đều bị phản xạ toàn phần.
C. Tia màu tím và tia màu đỏ đều ló ra ngoài. D. Tia màu tím bị phản xạ toàn phần.
Câu 3: Một mạch dao động điện từ có chu kỳ dao động riêng là T, tụ điện phẳng ở giữa hai bản là chân không. Đặt vào giữa hai
bản của tụ một lớp điện môi cùng diện tích v
ới hai bản, có hằng số điện môi
,
ε
bề dày bằng một nửa khoảng cách giữa hai bản
của tụ điện, để chu kỳ dao động của mạch là
Cho biết
00
1/ LC
ω
=
. Điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch X là
A.
25 6 .V B. 100 2 .V C. 50 2 .V D. 25 14 .V
Câu 6: Khi nói về tia ,
α
phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia
α
phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s. B. Tia
α
là chùm hạt mang điện tích dương.
C. Tia
α
làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng. D. Tia
α
là chùm các hạt nhân Hêli (
4
2
He
).
Câu 7: Cho năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân , 234, 230UTh
α
lần lượt là 7,1 ; 7,63
M
eV MeV và 7,7 .
− B. (1 ln 2) / ln 2.
τ
− C. 3(ln4 1)/ln2.
τ
−
D. 3(1 ln2)/ln2.
τ
−
Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức
2
200 os (50 t)Vuc
π
= vào hai đầu mạch điện gồm: biến trở R, cuộn cảm thuần L và
tụ điện C mắc nối tiếp. Khi thay đổi R công suất tiêu thụ của mạch điện đạt giá trị cực đại là 100 W, giá trị R khi đó bằng
A. 25 .Ω B. 150 .Ω C. 100 .
Ω
D. 50 .
Ω
Câu 13: Một khung dây gồm 50 vòng dây, quay trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B
JG
vuông góc với trục quay của
khung với tốc độ 1800 vòng/phút. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của khung là
4
2.10 Wb.
−
Tại thời điểm t = 0, vectơ B
J
G
của hai bức xạ đó là
A. 1/81. B. 9. C. 81. D. 1/9.
Câu 17: Lúc đầu một nguồn phóng xạ Co có 10
14
hạt nhân phân rã mỗi ngày. Chu kỳ bán rã của Co là T = 4 năm. Số hạt nhân
Co của nguồn đó phân rã trong 1 ngày vào thời điểm 8 năm sau đó là
A. 25.10
13
. B. 10
14
. C. 1,25.10
13
. D. 25.10
12
.
Câu 18: Sóng ngang truyền dọc theo một dây dài. Một điểm cách nguồn dao động khoảng
/3
λ
có độ dịch chuyển khỏi vị trí cân bằng là
6 mm sau 3/2 chu kỳ. Chọn thời điểm ban đầu khi nguồn dao động đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì biên độ của sóng là
A. 8.mm B. 4.mm C. 42 .mm D. 43 .mm
Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ
1
và λ
2
.
Trên miền giao thoa bề rộng L (hai đầu của L là hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm): quan sát thấy 25 vân sáng, trong đó
có 12 vân sáng đơn sắc
λ
1
3.10 / .cms=
Dải sóng mà máy thu thanh thu được thuộc dải
A. sóng trung. B. sóng ngắn. C. sóng dài. D. sóng cực ngắn.
Câu 22: Cho mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần L, tụ điện có điện dung C. Tại thời điểm
1
t
thì cường độ dòng điện là
1
,i
đến thời điểm
21
/2tt LC
π
=+ thì điện áp giữa hai bản tụ là
2
.u
Ta có mối liên hệ:
A.
12
.
L
iCu=
B.
12
1.Li Cu+=
C.
22
12
.
A
A
là
A. 3/2. B. 0,5. C. 2. D. 3.
Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang, vật nặng có khối lượng 100 g và năng lượng dao động
125 mJ. Tại thời điểm vật có tốc độ 40 /cm s
π
thì độ lớn lực kéo về là 1,5 .N Lấy
2
10
π
≈
. Lực kéo về có độ lớn cực đại là
A. 3,2 N. B. 2,5 N. C. 2,7 N. D. 2,0 N.
Câu 26: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa là
A. đường parabol. B. đường elip. C. đoạn thẳng. D. đường hình sin.
Câu 27: Khi êlectrôn ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử Hiđrô được xác định bởi công thức
2
13,6/ ( )
n
EneV=−
(với n = 1, 2, 3, …). Gọi
123
,,
λ
λλ
lần lượt là ba bước sóng dài nhất của các dãy Laiman, Banme và Pasen. Khi đó
321
::
λ
B. quang phổ của vật phát quang phụ thuộc vào ánh sáng kích thích.
C. bức xạ phát quang là bức xạ riêng của vật.
D. ánh sáng phát quang có bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
Câu 31: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 200 gam, lò xo có độ cứng 20 N/m, hệ số ma sát trượt giữa vật
và mặt phẳng ngang là
0,1.
Ban đầu vật được giữ ở vị trí lò xo giãn 10cm , sau đó thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần, lấy
2
10 / .
g
ms= Trong chu kỳ dao động đầu tiên kể từ lúc thả thì tỉ số tốc độ giữa hai thời điểm gia tốc của vật triệt tiêu là
A. 4/3 B. 9/7. C. 5/4. D. 3/2.
Câu 32: Giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc vào
A. động năng ban đầu của elêctron bật ra khỏi kim loại. B. bản chất của kim loại đó.
C. năng lượng của phôtôn chiếu tới kim loại. D. màu sắc của ánh sáng chiếu vào kim loại.
Câu 33: Tại hai điểm A, B cách nhau 25 cm trên mặt nước có 2 nguồn sóng kết hợp ngược pha tạo ra sóng trên mặt nước có
bước sóng
2.cm
λ
=
M là một điểm trên mặt nước cách A và B lần lượt là 20 cm và 15 cm. Gọi N là điểm đối xứng với M qua
AB. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MN là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 34: Bản chất tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là
A. lực tương tác mạnh. B. lực điện từ. C. lực hấp dẫn. D. lực tĩnh điện.
Câu 35: Đặt vào đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều
0
cos 2 ( ),uU ftV
π
=
s
B. 6041/ 3 ( ).
s
C. 6038/3 ( ).
s
D. 2013 ( ).
s
Câu 37: Cho tia phóng xạ đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện, tia α lệch ít hơn tia β chủ yếu là do
A. khối lượng của hạt α lớn hơn nhiều hạt β. B. vận tốc của hạt α lớn hơn.
C. điện tích của hạt α lớn hơn. D. lực điện tác dụng vào hạt α lớn hơn.
Câu 38: Cho mạch điện RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
200 2 cos100 ( ).utV
π
= Điều chỉnh L = L
1
thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt cực đại và gấp đôi điện áp hiệu dụng
trên điện trở R khi đó. Sau đó điều chỉnh L = L
2
để điện áp hiệu dụng trên R cực đại, thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là
A. 100 V. B. 300 V. C. 200 V. D. 150 V.
Câu 39: Năng lượng mà sóng âm truyền đi trong một đơn vị thời gian, qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương
truyền gọi là
A. độ to của âm. B. mức cường độ âm. C. biên độ của âm. D. cường độ âm.
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều ổn định
0
cos ( )uU tV
ω
=
vào đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần
Câu 43: Cho đoạn mạch AB theo thứ tự gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây có điện trở thuần r = R, độ tự cảm L
(với
2
L
CR= ). Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
0
cos ( ),uU tV
ω
=
trong đó
ω
có thể thay đổi. Khi
1
ω
ω
=
thì
điện áp của cuộn dây sớm pha hơn điện áp toàn mạch AB một góc
1
α
và có giá trị hiệu dụng U
1
. Khi
2
ω
ω
=
thì các giá trị
tương ứng nói trên là
2
1
cos 0,96.
ϕ
=
D.
1
cos 0,48.
ϕ
=
Câu 44: Những vật không hấp thụ ánh sáng trong miền nhìn thấy của quang phổ được gọi là
A. trong suốt có màu. B. trong suốt không màu. C. vật có màu đen. D. vật phát quang.
Trang 4/4 - Mã đề thi 179
Câu 45: Dao động trong máy phát dao động dùng trandito là
A. dao động cưỡng bức. B. dao động tắt dần. C. dao động tự do. D. dao động duy trì.
Câu 46: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng m, tại vị trí cân bằng lò xo dãn 25 cm. Đưa vật theo phương
thẳng đứng lên trên rồi thả nhẹ, vật đi được đoạn đường 10 cm thì đạt tốc độ
20 3 /cm s
π
(trên đoạn đường đó tốc độ của vật
luôn tăng). Ngay phía dưới vị trí cân bằng 10 cm theo phương thẳng đứng có đặt một tấm kim loại cứng cố định nằm ngang. Coi
va chạm giữa vật và mặt kim loại là hoàn toàn đàn hồi, lấy
2
10 / ;
g
ms=
2
10.
π
≈
mu=
16,9947
X
mu
=
và
2
1 931,5 / .uMeVc= Góc hợp bởi phương của hạt
α
và prôtôn xấp xỉ bằng
A. 64,2
0
. B. 75,36
0
. C. 42,37
0
. D. 53,56
0
.
Câu 49: Trong lò phản ứng hạt nhân, người ta có thể kiểm soát phản ứng dây chuyền bằng cách
A. hấp thụ nơtrôn chậm bằng các thanh Cadimi. B. làm chậm nơtrôn bằng than chì.
C. làm chậm nơtrôn bằng nước nặng. D. thay đổi áp suất và nhiệt độ trong lò.
Câu 50: Một sóng hình sin lan truyền theo phương Ox với biên độ không đổi A = 4 mm. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng
phương truyền sóng mà có cùng độ lệch khỏi vị trí cân bằng là 2 mm, nhưng có vận tốc ngược hướng nhau thì cách nhau 4 cm.
Tỉ số giữa tốc độ dao động cực đại của một phần tử với tốc độ truyền sóng là
A.
/15.
π
B.
= Hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang
điện là
A. 0,5%. B. 1%. C. 1,5%. D. 1,8%.
Câu 54: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng
lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường là ( ).
s
τ
Chu kì dao động của mạch là
A.
6.T
τ
=
B.
12 .T
τ
=
C.
2.T
τ
=
D.
3.T
τ
=
Câu 55: Một vật rắn quay quanh một trục cố định có mômen động lượng tăng đều từ 12 kgm
2
/s đến 132 kgm
2
/s trong thời gian
đ1
/W
đ2
là
A. 2. B. 1/2. C. 4. D. 1/4.
Câu 60: Một phôtôn có năng lượng 12 MeV, theo thuyết tương đối thì động lượng tương đối tính của phôtôn là
A. 12 / .
M
eV c B. 16 / .
M
eV c C. 18 / .
M
eV c D. 6/.
M
eV c
HẾT