Mã đề 505 trang 1/3
SỞ GD – ĐT
SƠN LA
(Đề thi có 03
trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN: SINH
Thời gian làm bài: 60 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
505
Câu
1 :
Giả sử một gen của vi khuẩn có số nuclêôtit là 3000. Hỏi
số axit amin trong phân tử prôtêin có cấu trúc bậc 1 được
tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu?
A.
750
B
.
500
C
Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng
nằm trên nhiễm sắc thể X giao phối với một ruồi giấm
ĐỀ CHÍNH
THỨC
Mã đề 505 trang 2/3
đực mắt đỏ sẽ cho ra F
1
như thế nào?
A.
50% ruồi đực mắt trắng.
B.
50% ruồi cái mắt trắng.
C.
75% ruồi mắt đỏ ở cả đực
và cái : 25% ruồi mắt
trắng
D
.
100% ruồi đực mắt trắng.
Câu
4 :
Ưu thế lai cao nhất ở?
50% AA : 25% Aa : 25%
aa
B.
25%AA : 50%Aa : 25%
aa
C.
15%AA : 50%Aa : 35%
aa
D
.
25% AA : 25% Aa : 50%
aa
Câu
6 :
Một gen có 3000 Nuclêôtit. Khi gen này phiên mã 3 lần
đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp:
A.
4500
B
3000
C
6000
D
1500
D
.
aaBbdd
Câu
8 :
Ở đậu Hà Lan, gen B quy định hạt vàng là trội hoàn toàn
so với gen b quy định hạt xanh. Phép lai hạt vàng với
hạt xanh, tạo F
1
có 50% hạt vàng : 50% hạt xanh. Kiểu
gen của P là
A.
BB và Bb
B
.
BB và bb
C
.
Bb và bb
D
.
Bb và Bb
Câu
9 :
quy định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của
quần thể.
D.
phân hoá khả năng tồn tại của các cá thể có giá trị thích
nghi khác nhau.
Câu
11 :
Ổ sinh thái là:
A.
khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện đảm
bảo cho sự tồn tại, phát tiển ổn định lâu dài của loài.
B.
nơi thường gặp của loài.
C.
khu vực sinh sống của sinh vật.
D.
nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh
Mã đề 505 trang 5/3
vật.
Câu
12 :
Nội dung cơ bản của định luật Hacđi – Vanbec đối với
quần thể giao phối là:
D.
hình thành loài mới.
Mã đề 505 trang 6/3
Câu
14 :
Khi ba gen tự nhân đôi liên tiếp 5 lần, số gen con được
tạo ra là:
A.
64
B
.
32
C
.
30
D
.
96
Câu
15 :
Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi
pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin
bằng nhau nhưng khác nhau về axit amin thứ 80. Gen cấu
đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng
trong việc di - nhập vật nuôi.
D.
đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, thuần hoá các
giống vật nuôi
Câu
17 :
Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần
gũi với người nhất?
A.
đười ươi
B
.
vượn
C
.
gôrilia
D
.
tinh tinh
Câu
18 :
Người chồng có nhóm máu B và người vợ nhóm máu A
C.
sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng ( dẫn tới sự
Mã đề 505 trang 8/3
phân li độc lập của các gen tương ứng) tạo các loại giao tử
và tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh.
D.
sự tự nhân đôi của NST ở kì trung gian và sự phân li đồng đều
của NST ở kì sau của quá trình giảm phân.
Câu
20 :
Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là
cách li
A.
sinh thái.
B
.
địa lí.
C
.
sinh sản.
D
.
tập tính.
quần thể giao phối đa hình về kiểu gen.
Mã đề 505 trang 9/3
C.
ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện
mới.
D.
thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả
năng thích ứng cao.
Câu
23 :
Người bệnh mù màu do gen lặn trên NST X không có
alen tương ứng trên Y. Một cặp vợ chồng mắt bình
thường sinh con trai bệnh mù màu, cho biết không có đột
biến xảy ra, người con trai này nhận gen gây bệnh mù
màu từ:
A.
bố
B
.
bà nội
C
.
mẹ
D
vật.
C.
công nghệ tế bào thực
vật.
D
.
kĩ thuật tạo ADN tái tổ.
Câu
26 :
Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A –T
bằng 1 cặp G – X thì số liên kết hidrô sẽ:
A.
giảm 2.
B
.
tăng 1.
C
.
giảm 1.
D
.
tăng 2.
Câu
gen lặn có hại có điều kiện biểu hiện ra kiểu hình.
B.
đột biến xuất hiện với tần số cao ở thế hệ sau.
C.
thế hệ sau có biểu hiện suy giảm trí tuệ.
D.
thế hệ sau kém phát triển dần.
Mã đề 505 trang 11/3
Câu
29 :
Số loại giao tử có thể tạo ra từ kiểu gen AaBbDd là:
A.
2
B
.
4
C
.
6
D
.
8
C.
Biến dị không xác định
D
.
Biến dị xác định
Mã đề 505 trang 12/3
Câu
32 :
Tác động của cônsixin gây ra đột biến thể đa bội là do
cônsixin có khả năng:
A.
kích thích sự nhân đôi nhưng không phân li của NST.
B.
ngăn cản quá trình hình thành màng tế bào.
C.
cản trở sự hình thành thoi phân bào.
D.
ngăn cản khả năng tác đôi các NST kép ở kì sau.
Câu
33 :
Quần thể giao phối có tính đa hình về kiểu gen . Đặc
điểm này có ý nghĩa:
n = 10.
D
.
2n - 1 =
19.
Mã đề 505 trang 13/3
Câu
35 :
Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ
và hoa trắng với nhau, F
1
thu được hoàn toàn đậu đỏ, F
2
thu được 9/16 đỏ : 7/ 16 trắng. Biết rằng các gen qui
định tính trạng nằm trên NST thường. Tính trạng trên
chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu:
A.
át chế
B
.
cộng gộp
C
.
Một tế bào có kiểu gen
Dd
ab
AB
khi giảm phân bình thường
thực tế cho mấy loại tinh trùng?
A.
1
B
.
2
C
.
8
D
.
4
Câu
38 :
Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ P
là 0,5AA + 0,40Aa + 0,10aa = 1. Tính theo lí thuyết, cấu
trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ F
1
là:
C.
những cơ quan được bắt nguồn từ một cơ quan ở cùng loài
tổ tiên mặc dù hiện tại các cơ quan này có thể hiện các
chức năng rất khác nhau.
D.
những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể,
có kiểu cấu tạo giống nhau.
Câu
40 :
Đột biến gen là:
A.
loại đột biến làm thay đổi số lượng NST.
B.
những biến đổi vật chất di truyền xảy ra trong cấu trúc
Mã đề 505 trang 15/3
phân tử của NST.
C.
loại đột biến xảy ra trên phân tử ADN.
D.
những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến 1 hay
một số cặp Nuclêôtit trong gen.
Mã đề 505 trang 16/3