ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP 2010 – 2011 MÔN SINH HỌC Mã đề thi 132 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG - Pdf 19


Trang 1/64 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRƯNG
VƯƠNG

ĐỀ THI THỬ TỐT
NGHIỆP (2010 – 2011)
MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút;
Mã đề
thi 132
I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1
đến câu 32)
Câu 1: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền ?
A. 0,32DD : 0,64Dd : 0,04dd. B. 0,36DD : 0,48Dd : 0,16dd.
C. 0,50DD : 0,25Dd : 0,25dd. D. 0,04DD : 0,64Dd : 0,32dd.
Câu 2: Cho lai cây cà chua tứ bội AAaa với cây cà chua lưỡng bội
aa. Quá trình giảm phân của cây bố mẹ đều bình thường. Tỉ lệ kiểu
gen đồng hợp lặn ở đời con là: A. 1/36. B. 1/12. C. 1/4.
D. 1/6.
Câu 3: Chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái không dài là do năng
lượng:
A. Bị hấp thu nhiều ở sinh vật sản xuất. B. Bị mất quá lớn
qua các bậc dinh dưỡng.

Trang 2/64 - Mã đề thi 132

vì:
A. Hb
A
chỉ có 1 hiệu quả, còn Hb
S
nhiều tác động, B. 1 gen Hb
S

gây biến đổi ở 2 chuỗi polipeptit.
C. 1 gen Hb nói chung mã hóa 4 chuỗi polipeptit. D. Nó tạo ra
sản phẩm gây nên nhiều rối loạn bệnh lí.
Câu 10: Xét một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen là
0,2AA : 0,6Aa : 0,2aa. Nếu tiến hành tự thụ phấn bắt buộc thì tỉ lệ
kiểu gen đồng hợp ở thế hệ F
3
là: A. 75%. B. 92,5%. C.
87,5%. D. 50%.
Câu 11: Câu nào dưới đây nói về vai trò của sự cách li địa lí trong
quá trình hình thành loài là đúng nhất ?
A. Không có sự cách li địa lí không thể hình thành nên loài mới.
B. Cách li địa lí luôn dẫn tới cách li sinh sản.
C. Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành nên loài mới qua
nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

Trang 4/64 - Mã đề thi 132
D. Mơi trường địa lí khác nhau là ngun nhân chính hình thành
nên lồi mới.
Câu 12: Một gen có 3100 liên kết hydro, gen này đột biến có 3099
liên kết hydro. Đó là dạng đột biến:
A. Thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T. B. Mất 1 cặp nu.

thu được các cây F2 có 283 cây hoa trắng và 364 cây hoa đỏ, cho
biết không có đột biến xẩy ra, tính trạng trên di truyền theo quy
luật :
A. Liên kết gen hoàn toàn. B. Tương tác cộng gộp. C.
Hoán vị gen. D. Tương tác bổ sung.
Câu 17: Bước quan trọng để dạng sống sản sinh ra những dạng giống
chúng, di truyền đặc điểm của chúng cho thế hệ sau là:

Trang 6/64 - Mã đề thi 132
A. sự xuất hiện cơ chế tự sao chép. B. sự xuất hiện khả
năng trao đổi chất với môi trường.
C. Sự hình thành các coaxecva. D. Sự hình thành
màng.
Câu 18: Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau
thu được con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh
trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ. Hiện
tượng trên được gọi là
A. Di truyền ngoài nhân. B. Ưu thế lai. C. Đột biến.
D. Thoái hoá giống.
Câu 19: Ưu điểm chính của lai tế bào so với lai hữu tính là:
A. Tái tổ hợp được thông tin di truyền giữa các loài đứng rất xa
nhau trong bậc thang phân loại.
B. Tạo được hiện tượng ưu thế lai tốt hơn. C. Hạn chế được
hiện tượng thoái hoá.
D. Khắc phục được hiện tượng bất thụ trong lai xa.
Câu 20: Tổ hợp các giới hạn sinh thái của mọi nhân tố sinh thái có
tác động tổng hợp, cho phép loài sinh sống lâu dài được gọi là: A.
nơi sống thuận lợi. B. Giới hạn sinh thái. C. Ổ sinh thái. D.
Nơi cư trú.


A. Chọn lọc tự nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Đột biến. D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 26: Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên là sự
A. phân hóa khả năng sinh trưởng và phát triển của những cá thể
trong quần thể.
B. phân hóa khả năng thích nghi của những cá thể trong quần
thể.
C. phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau
trong quần thể.
D. phân hóa khả năng sống sót của những cá thể trong quần thể.
Câu 27: Lồi bơng trồng ở Mĩ có bộ NSt 2n = 52 trong đó có 26
NST lớn và 26 NST nhỏ. Lồi bơng của Châu Âu có bộ NST 2n =
26 gồm tồn NST lớn. Lồi bơng hoang dại ở Mĩ có bộ NST 2n =
26 NST nhỏ. Cách giải thích nào sau đây là đúng nhất về cơ chế
hình thành lồi bơng mới có bộ NST 2n = 52 ?

Trang 9/64 - Mã đề thi 132
A. Loài bông này được hình thành bằng cách lai xa giữa loài
bông Châu Âu và loài bông hoang dại Mĩ.
B. Loài bông này được hình thành bằng cách đa bội hóa.
C. Loài bông này được hình thành bằng con đường lai xa kèm
theo đa bội hóa.
D. Loài bông này có lẽ được hình thành bằng con đường cách li
địa lí.
Câu 28: Thực chất hiện tượng tương tác giữa các gen không alen
là :
A. Các gen khác locut tương tác trực tiếp nhau xác định 1 kiểu
hình.
B. Nhiều gen cùng locus xác định 1 kiểu hình chung.
C. Gen này làm biến đổi gen khác không alen khi tính trạng hình

Trang 11/64 - Mã đề thi 132
Câu 33: Bằng phương pháp nghiên cứu phả hệ, người ta đã phát
hiện bệnh bạch tạng ở người là do gen đột biến:
A. Lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định. B. Trội
nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định.
C. Trội nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. D. Lặn nằm
trên nhiễm sắc thể thường quy định.
Câu 34: Quá trình hình thành lòai mới có thể diễn ra tương đối
nhanh khi:
A. diễn ra lai xa và đa bội hóa. B. quá trình
hthành lòai bằng con đường địa lí và sinh thái.
C. CLTN tích lũy nhiều biến dị. D. diễn ra biến động
di truyền.
Câu 35: Các nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích
nghi ở cơ thể sinh vật trong tiến hóa nhỏ là:
A. Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên. B. Đột biến, giao phối
và di nhập gen.
C. Đột biến, di nhập gen và chọn lọc tự nhiên. D. Đột biến, giao
phối và các nhân tố ngẫu nhiên.
Câu 36: Nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật biến nhiệt? A.
Cá voi, cá xương, thú có túi.

Trang 12/64 - Mã đề thi 132
B. Cá voi, lưỡng cư, dơi. C. Côn trùng, chim, thú mỏ vịt.
D. Cá mập, lưỡng cư, bò sát.
Câu 37: Nếu các gen nghiên cứu là trội hoàn toàn và các cặp gen
nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau thì phép lai:
AaBBDd x AaBbdd sẽ cho thế hệ sau có:
A. 8 kiểu gen ; 8 kiểu hình. B. 12 kiểu gen ; 4
kiểu hình.

(3) Tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.
Trình tự đúng của các bước là:
A. (2) → (3) → (1). B. (1) → (2) → (3). C. (3) → (2)
→ (1). D. (3) → (1) → (2).
Câu 43: Xét quần thể của các loài: 1- cá rô phi; 2 – cá mập; 3 –
động vật nổi ; 4 – tôm. Kích thước quần thể theo thứ tự nhỏ dần
là : A. 2, 3, 4, 1. B. 3, 2, 1, 4. C. 1, 2, 3, 4. D. 3, 4, 1, 2.

Trang 14/64 - Mã đề thi 132
Câu 44: Các nhân tố tiến hóa làm phong phú vốn gen cuả quần thể
là: A. đột biến, chọn lọc tự nhiên.
B. đột biến, di nhập gen. C. đột biến, biếnđộng di truyền.
D. Di nhập gen, chọn lọc tự nhiên.
Câu 45: Hệ sinh thái tự nhiên có cấu trúc ổn định và hoàn chỉnh
vì: A. Có nhiều chuỗi thức ăn.
B. Có cấu trúc lớn nhất. C. Có chu trình tuần hoàn vật
chất. D. Luôn giữ vững cân bằng.
Câu 46: Đột biến xoma và đột biến tiền phôi khác nhau ở chỗ:
A. đột biến tiền phôi không thể truyền lại cho thế hệ sau bằng
sinh sản hữu tính, còn đột biến xoma có thể truyền lại cho thế hệ
sau được.
B. đột biến xoma chỉ có thể nhân lên qua sinh sản dinh dưỡng,
còn đột biến tiền phôi có thể truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh
sản hữu tính.
C. đột biến tiền phôi có thể truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh
sản hữu tính, còn đột biến xoma không truyền lại cho thế hệ sau
được.
D. đột biến tiền phôi chỉ có thể nhân lên qua sinh sản dinh
dưỡng, còn đột biến xoma có thể truyền lại cho thế hệ sau bằng
sinh sản hữu tính.


Trang 16/64 - Mã đề thi 132
I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1
đến câu 32)
Câu 1: Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương tự? A. Gai
xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan.
B. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật
khác.
C. Vòi hút của bướm và đơi hàm dưới của các sâu bọ khác.
D. Mang cá và mang tơm.
Câu 2: Nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể loại bỏ
hoàn toàn 1 alen có lợi ra khỏi quần thể ?
A. Giao phối không ngẫu nhiên. B. Đột biến. C.
Chọn lọc tự nhiên. D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 3: Kích thước của quần thể thuộc các lồi khác nhau được
quy định bởi:
(1) Khơng gian sống ; (2) Sức sinh sản ; (3) Sự ăn mòn bởi vật
dữ ; (4) Mức tử vong ; (5) Nguồn sống ; (6) Kích thước của cá thể.
Những yếu tố nào trong những yếu tố nói trên là quan trọng hơn
cả:
A. (5) và (6). B. (1) và (2). C. (2) và (3). D. (1) và (4).
Câu 4: Ưu điểm chính của lai tế bào so với lai hữu tính là:

Trang 17/64 - Mã đề thi 132
A. Tái tổ hợp được thông tin di truyền giữa các loài đứng rất xa
nhau trong bậc thang phân loại.
B. Tạo được hiện tượng ưu thế lai tốt hơn. C. Hạn chế được hiện
tượng thoái hoá.
D. Khắc phục được hiện tượng bất thụ trong lai xa.
Câu 5: Đặc điểm cơ bản của gen không phân mảnh là: A. Gen

B. Liệu pháp gen. C. Tư vấn di truyền và
sàng lọc trước sinh.
D. Tạo môi trường sạch nhằm hạn chế các tác nhân đột biến.
Câu 10: Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên là sự
A. phân hóa khả năng sống sót của những cá thể trong quần thể.
B. phân hóa khả năng sinh trưởng và phát triển của những cá thể
trong quần thể.

Trang 19/64 - Mã đề thi 132
C. phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau
trong quần thể.
D. phân hóa khả năng thích nghi của những cá thể trong quần
thể.
Câu 11: Ở đậu Hà lan, mỗi gen quy định một tính trạng/1 NST,
trội hoàn toàn. Khi cho cây dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn. Ở đời
con, tỉ lệ cây mang một tính trạng trội là : A. 37,5%. B. 25% C.
56,25%. D. 6,25%.
Câu 12: Quần xã rừng thường có cấu trúc nổi bật là:
A. Phân bố thẳng đứng. B. Phân bố ngẫu nhiên. C. Phân bố
đồng đều. D. Phân bố theo chiều ngang.
Câu 13: Bước quan trọng để dạng sống sản sinh ra những dạng giống
chúng, di truyền đặc điểm của chúng cho thế hệ sau là:
A. Sự hình thành các coaxecva. B. sự xuất
hiện cơ chế tự sao chép.
C. sự xuất hiện khả năng trao đổi chất với môi trường. D. Sự
hình thành màng.
Câu 14: Câu nào dưới đây nói về vai trò của sự cách li địa lí trong
quá trình hình thành loài là đúng nhất ?
A. Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính hình thành
nên loài mới.

tạng, hồng cầu lưỡi liềm.
C. Tật sứt môi, hội chứng Đao, bệnh ung thư máu. D. Hội chứng
3X, claiphentơ, Đao.
Câu 20: Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong
cơ chế: A. tổng hợp ADN, dịch mã.
B. Nhân đôi, phiên mã, dịch mã. C. Nhân đôi, phiên mã.
D. tổng hợp ARN, dịch mã.
Câu 21: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ,
vai trò của gen điều hòa là:
A. mang thông tin cho việc tổng hợp protein.
B. mang thông tin cho việc tổng hợp protein ức chế tác động lên
vùng khởi động.
C. mang thông tin cho việc tổng hợp protein ức chế tác động lên
vùng vận hành.

Trang 22/64 - Mã đề thi 132
D. nơi gắn vào của protein ức chế để cản trở hoạt động của
enzym phiên mã.
Câu 22: Điều nào dưới đây là sai : A. Không phải mọi hiện
tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.
B. Di truyền ngoài nhân không phân tính ở đời sau.
C. Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào
chất.
D. di truyền ngoài nhân là di truyền theo dòng mẹ.
Câu 23: Khi lai 2 thứ đậu thuần chủng hạt trơn không có tua cuốn
và hạt nhăn có tua cuốn thu được F1 toàn hạt trơn có tua cuốn. Sau
đó cho F1 giao phấn với nhau, cho rằng 2 cặp gen quy định 2 cặp tính
trạng nằm trên cùng 1 cặp NST tương đồng, trội hoàn toàn và không
có hoán vị gen xảy ra thì ở F2 có tỷ lệ phân ly KH là :
A. 1 hạt trơn ,có tua cuốn :1 hạt nhăn, không tua cuốn.

trường.
D. Mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện mơi trường
khác nhau.
Câu 27: Cho lai cây cà chua tứ bội AAaa với cây cà chua lưỡng
bội aa. Q trình giảm phân của cây bố mẹ đều bình thường. Tỉ lệ
kiểu gen đồng hợp lặn ở đời con là: A. 1/4. B. 1/36. C.
1/6. D. 1/12.
Câu 28: Xét một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen là
0,2AA : 0,6Aa : 0,2aa. Nếu tiến hành tự thụ phấn bắt buộc thì tỉ lệ
kiểu gen đồng hợp ở thế hệ F
3
là: A. 50%. B. 87,5%.
C. 92,5%. D. 75%.
Câu 29: Chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái khơng dài là do năng
lượng:
A. Mặt trời được sử dụng q ít trong quang hợp. B. Bị hấp
thu nhiều ở mỗi bậc dinh dưỡng.
C. Bị hấp thu nhiều ở sinh vật sản xuất. D. Bị mất q
lớn qua các bậc dinh dưỡng.
Câu 30: Cho phép lai: AB/ab x ab/ab (tần số hoán vò gen là
20%). Biết mỗi gen quy định một tính trạng và trội hồn tồn thì

Trang 25/64 - Mã đề thi 132
các cơ thể lai mang 2 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ : A. 30%.
B. 40%. C. 20%. D. 50%.
Câu 31: Người ta cho rằng Hb
S
(Hb: Hemoglobin) là gen đa hiệu
vì:
A. 1 gen Hb


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status