BÁO cáo tài CHÍNH cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng12 năm 2008 CÔNG TY cổ PHẦN LƯƠNG THỰC đà NẴNG - Pdf 19

CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG
Trang 1
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Đặc điểm hoạt động
Công ty Cổ phần Lương thực Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là “Công ty”)
được thành lập từ việc cổ phần hóa Doanh nghiệp nhà nước Công ty
Lương thực Đà Nẵng theo quyết định số 4446/QĐ/BNN-TCCB ngày
09/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.
Công ty là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt động sản xuất kinh doanh theo
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3203000588 do Sở Kế hoạch
và Đầu tư thành phố Đà Nẵng cấp ngày 30/03/2005 và đăng ký thay đổi
lần 11 ngày 20/01/2009, Luật Doanh nghiệp, Điều lệ của Công ty và các
quy định pháp lý hiện hành có liên quan.
Vốn điều lệ: 34.934.000.000đ, trong đó phần vốn Nhà nước (Tổng Công
ty Lương thực) chiếm 29,92%
Ngành nghề kinh doanh chính
• Kinh doanh lương thực, thực phẩm và nông sản, xay xát chế biến,
vận tải lương thực và hàng hóa; Sản xuất vật liệu xây dựng và xây
lắp; Kinh doanh vật tư hàng hóa phục vụ nông nghiệp và đời sống
nông thôn, chế biến nông sản thực phẩm; Dịch vụ thương mại,
Khách sạn; Kinh doanh địa ốc.
• Sản xuất và kinh doanh nước tinh khiết, nước khoáng nhẹ đóng chai
PET; Kinh doanh máy móc thiết bị phụ tùng, thiết bị y tế, vật liệu xây

được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số
3204000566 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Đà Nẵng cấp ngày
09 tháng 07 năm 2008. Công ty là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt
động sản xuất kinh doanh theo Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty
và các quy định pháp lý hiện hành có liên quan.
1. Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31
tháng 12 hàng năm.
Báo cáo tài chính và các nghiệp vụ kế toán được lập và ghi sổ bằng Đồng
Việt Nam (VND).
2. Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán Việt Nam, ban hành theo Quyết định số
15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ Tài Chính, Hệ
thống chuẩn mực kế toán Việt Nam và các qui định về sửa đổi, bổ sung
có liên quan của Bộ Tài chính.
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Báo cáo tài chính được lập phù hợp với Chuẩn mực và Chế độ kế toán
Việt Nam.
Hình thức kế toán: Chứng từ ghi sổ.
3. Các chính sách kế toán áp dụng
Sau đây là tóm tắt những chính sách kế toán chủ yếu được Công ty sử
dụng để lập Báo cáo tài chính:
4.1. Cơ sở hợp nhất báo cáo tài chính
Công ty con
Các công ty con là các đơn vị do Công ty kiểm soát. Sự kiểm soát tồn tại
khi Công ty có khả năng trực tiếp hay gián tiếp chi phối các chính sách

Lợi ích của cổ đông thiểu số tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu được
xác định trên cơ sở tỷ lệ của cổ đông thiểu số trong tổng giá trị hợp lý
của tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng được ghi nhận.
4.3. Nguyên tắc xác định các khoản tiền và tương đương tiền
Tiền bao gồm: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển.
Tất cả các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn
không quá 3 tháng kể từ ngày mua, có khả năng chuyển đổi dễ dàng
thành một lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi
thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đều được ghi nhận như khoản
tương đương tiền.
4.4. Ngoại tệ
Đồng tiền được sử dụng trong ghi chép kế toán là Đồng Việt Nam
(VND); các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi
sang Đồng Việt Nam theo tỷ giá ngoại tệ bình quân liên ngân hàng tại
thời điểm phát sinh. Các tài khoản có số dư ngoại tệ được chuyển đổi
sang Đồng Việt Nam theo tỷ giá trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng
tại thời điểm lập báo cáo tài chính. Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh
trong kỳ và do đánh giá lại cuối kỳ được phản ánh vào kết quả kinh
doanh trong kỳ.
4.5. Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho
Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị
thuần có thể thực hiện được. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định
theo phương pháp bình quân gia quyền và hạch toán kế toán theo
phương pháp kê khai thường xuyên.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập khi giá trị thuần có thể thực
hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc. Việc trích lập dự phòng
thực hiện theo Thông tư số 13/2006/TT-BTC ngày 27/02/2006 của Bộ
Tài chính.
4.6. Ghi nhận và khấu hao TSCĐ
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI

là các khoản nợ phải thu không chắc chắn thu được. Các khoản dự phòng
được trích lập theo hướng dẫn tại Thông tư số 13/2006/TT-BTC ngày
27/02/2006 của Bộ Tài chính.
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
4.9. Các khoản chi phí trả trước dài hạn
Chi phí trả trước dài hạn phản ánh các chi phí thực tế đã phát sinh
nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động SXKD của nhiều niên độ kế
toán. Chi phí trả trước dài hạn được phân bổ theo đường thời gian sử
dụng hữu ích.
Đối với công cụ, dụng cụ thì thời gian phân bổ tối đa là 2 năm.
4.10. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm tại doanh nghiệp được trích lập
theo quy định tại Thông tư số 82/2003/TT-BTC ngày 14/08/2003 của Bộ
Tài chính.
4.11. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Thời điểm ghi nhận doanh thu được xác định khi hàng hoá được khách
hàng chấp nhận và đã phát hành hóa đơn bán hàng.
Doanh thu hoạt động tài chính được ghi nhận trên báo cáo kết quả hoạt
động kinh doanh khi doanh thu xác định tương đối chắc chắn và có khả
năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó.
4.12. Chính sách thuế
• Thuế Giá trị gia tăng: Áp dụng thuế suất 5% đối với trường hợp vận
tải lương thực và hàng hóa, sản xuất vật liệu xây dựng; 10% cho tất
cả các loại ngành nghề kinh doanh khác.
• Thuế Thu nhập doanh nghiệp: Áp dụng mức thuế suất là 28%.
Riêng đối với Công ty mẹ: được miễn 2 năm và được giảm 50% số

.300
Tiền gởi ngân hàng
1.146.281.28
3
6.750.418
.146
Tiền gởi có kỳ hạn 3 tháng 659.074.034 -

Cộng
3.404.749.81
7
6.901.681
.446
5. Phải thu ngắn hạn khác
31/12/2008
31/12/200
7
VND VND

Phải thu về cổ phần hóa (Cổ phần ưu đãi
trả chậm) 257.947.000
293.9
78.000
Phải thu Bảo hiểm xã hội, y tế 680.964 -
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Phải thu khác

23.678.480.65
8
16.872.076.
285
7. Thuế và các khoản khác phải thu nhà nước
31/12/2008 31/12/200
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
7
VND VND

Thuế TNDN nộp thừa
214.8
26.186
18.7
03.860
Thuế nhà đất -

60.055

Cộng
214.8
26.186
18.76
3.915
8. Tài sản ngắn hạn khác
31/12/2008 31/12/2007

16.901.109.82
2
4.728.580.18
8
1.049.949.24
1
193.944.73
4
Mua sắm
trong năm 5.382.000.000 41.864.000 - 60.333.334 5.484.197.334
Đ/tư XDCB
h/thành 1.883.022.570 73.055.528 12.596.773 - 1.968.674.871
T/lý, nhượng
bán 136.269.100 197.823.849 703.563.714 30.000.000 1.067.656.663
Giảm trong
năm - - - -
Số cuối năm
24.029.863.29
2
4.645.675.86
7 358.982.300
224.278.06
8
Khấu hao
Số đầu năm 8.204.305.925
2.355.473.47
3 554.392.806 94.077.519
Khấu hao
trong năm 690.014.360 374.255.595 98.772.740 33.458.437 1.196.501.132
T/lý, nhượng

Số đầu năm
4.214.973.02
4 48.094.943
4.263.067.96
7
Mua trong năm 778.593.220 122.600.000 901.193.220
Thanh lý, nhượng
bán - 26.094.943 26.094.943
Giảm khác - - -
Số cuối năm
4.993.566.24
4 144.600.000
5.138.166.24
4
Khấu hao
Số đầu năm - 16.414.428 16.414.428
Khấu hao trong năm - 23.967.803 23.967.803
Thanh lý, nhượng
bán - 15.348.904 15.348.904
Số cuối năm - 25.033.327 25.033.327
Giá trị còn lại
Số đầu năm
4.214.973.02
4 31.680.515
4.246.653.53
9
Số cuối năm
4.993.566.24
4 119.566.673
5.113.132.91

Xe ôtô Toyota
554.5
92.727 -

Cộng
796.9
53.928
186.5
01.969
12. Đầu tư vào Công ty liên kết, liên doanh
31/12/2008 31/12/2007
VND VND
Vốn góp vào Công ty CP Bất động sản
Chiến Thắng 16.065.800.000 8.000.000.000
Vốn góp vào Công ty CP Phú Tam Khôi 9.300.000.000 300.000.000

Cộng
25.365.800.00
0 8.307.000.000
13. Chi phí trả trước dài hạn
31/12/2008 31/12/2007
VND VND

CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Công cụ dụng cụ chưa phân bổ
1.019.123.07

00
Tổng Công ty Lương thực Miền Nam
5.000.000.
000 -
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Quảng
Ngãi
2.000.000.
000
1.048.125.
000
Vay cá nhân
1.817.038
.600
5.114.485.
000

Cộng
58.601.328
.285
48.107.660.
512
15. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
31/12/2008 31/12/2007
VND VND


63.936
17. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn
31/12/2008 31/12/2007
VND VND

Kinh phí công đoàn 27.872.149
28.960.
855
Bảo hiểm xã hội 1.097.712 -
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Phải trả về cổ phần hoá
340.9
00.000
340.900
.000
Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn -
100.000.
000
Doanh thu chưa thực hiện
195.0
00.000
3.750.485
.176
Các khoản phải trả, phải nộp khác
260.0
19.174

Quỹ dự
phòng tài
chính
Lợi nhuận
sau thuế
chưa phân
phối
Nguồn
vốn
đầu tư
XDCB Cộng
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
VND VND VND VND VND
10.655.260
116.555.94
0
1.197.848.01
3
15.916.959.21
3
242.049.500
350.125.58
7
1.357.746.98
4
16.729.25

16.729.25
0 1.374.476.234
252.704.76
0
483.410.77
7 67.887.000 656.456.777 0
36.394.459.31
4
b. Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
31/12/2008 31/12/2007
VND VND
Tổng Công ty Lương thực Miền Nam
10.449.460
.000
7.463.900.
000
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Vốn góp của các đối tượng khác (Cổ
đông, Thành Viên)
24.484.540
.000
17.470.100.0
00
Cộng
34.934.000
.000

3.4
93.400
2.4
93.400
- Cổ phiếu thường 3.4 2.4
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
93.400 93.400
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
3.4
93.400
2.4
93.400
- Cổ phiếu thường
3.4
93.400
2.4
93.400
Mệnh giá cổ phiếu: 10.000VND

10.000

10.000
e. Lợi nhuận chưa phân phối
Năm 2008 Năm 2007
VND VND
Lợi nhuận năm trước chuyển sang

Năm 2008 Năm 2007
VND VND
Tổng doanh thu
241.780.220.31
7
129.825.779.55
+ Doanh thu bán hàng
234.777.639.33
9
124.648.856.23
+ Doanh thu cung cấp dịch vụ 620.744.012 5.176.923.322
+ Doanh thu hợp đồng xây dựng 6.381.836.966
Các khoản giảm trừ doanh thu 163.540.346 4.497.868
+ Chiết khấu thương mại - 4.497.868
+ Thuế tiêu thụ đặc biệt 25.002.716
+ Thuế xuất khẩu 138.537.630
Doanh thu thuần về bán hàng hóa
dịch vụ
241.616.679.97
1
129.821.281.68
+ Doanh thu thuần trao đổi sản
phẩm hàng hóa
234.623.677.93
4
124.648.856.23
+ Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ 611.165.071 5.172.425.454
+ Doanh thu thuần hợp đồng xây
dựng 6.381.836.966
Cộng

0.213
Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện 355.909.332
6.26
4.292
Chiết khấu mua hàng 3.105.005 -
Cộng
1.526.740.60
8
105.4
44.505
23. Chi phí tài chính
Năm 2008 Năm 2007
VND VND

CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Lãi tiền vay
11.950.765
.720
3.936.000
.641
Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện -
117.892
.090
Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
726.590
.623 -

Thu nhập khác 118.317.836
99.312.9
49
Cộng
10.281.317.82
7
5.042.400.0
20
25. Chi phí khác
Năm 2008 Năm 2007
VND VND

CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Chi phí hoạt động bán thanh lý, chuyển
nhượng tài sản
2.025.066.37
2
493.891
.070
Chi phí khác 133.974.430
12.389.
221
Tiền phạt 39.447.590
23.440.
000
Giảm giá vốn 751NQ đã bán năm trước -

56.390.0
00
• Chênh lệch thu nhập và giá vốn
của đất 571 Ngô Quyền đã hạch
toán các năm trước năm nay ghi
giảm -
1.079.098.5
73
- Điều chỉnh giảm do đánh giá lại tài sản
góp vốn (*) 8.040.090.376
5.625.727.7
63
Tổng thu nhập chịu thuế
(7.303.386.009
)
(3.375.379.9
49)
CÔNG TY CỔ PHẦN LƯƠNG THỰC ĐÀ NẴNG BÁO CÁO TÀI
CHÍNH
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp
hiện hành (28%) -

Lợi nhuận sau thuế TNDN 656.456.777
1.091.419.2
41
(*) Phần chênh lệch đánh giá lại tài sản đem đi góp vốn không thuộc đối
tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo Công văn số 8336/CT-

CHÍNH
16A Lý Thường Kiệt, Thành phố Đà Nẵng Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
Tổng Giám đốc Kế toán trưởng Người lập biểu
Phạm Tấn Củng Trần Thị Mỹ Linh Nguyễn Thị
Phương Lan
Đà Nẵng, ngày 10 tháng 03 năm 2009


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status