Trang 1/18 - Mã đề thi 478
TRƯỜNG ĐẠI
HỌC VINH
TRƯỜNG THPT
CHUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP
12, LẦN CUỐI - 2011
Môn: VẬT LÍ (Thời gian làm bài : 90 phút; 50
câu trắc nghiệm)
Mã đề
thi 478
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: Từ
câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Cho một cuộn cảm thuần L và hai tụ điện C
1
, C
2
(với C
1
>
C
2
). Khi mạch dao động gồm cuộn cảm với C
1
và C
2
mắc nối tiếp thì
tần số dao động của mạch là
50
A. 30 s. B. 20 s. C. 40 s. D. 45 s.
Trang 2/18 - Mã đề thi 478
Câu 3: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, có suất điện động cực
đại là
0
E
, khi suất điện động tức thời ở cuộn 1 triệt tiêu thì suất điện
động tức thời trong cuộn 2 và 3 tương ứng là
A.
0 0
;
E E
. B.
0 0
/ 2; 3 / 2
E E
. C.
0 0
/ 2; / 2
E E
. D.
0 0
3 / 2; 3 / 2
E E
.
Câu 4: Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng
nào sau đây là không đổi theo thời gian?
Trang 3/18 - Mã đề thi 478
bản tụ và cảm ứng từ
B
ur
trong lòng ống dây biến thiên điều hòa
A. vuông pha. B. ngược pha. C. cùng pha. D. cùng biên độ.
Câu 8: Mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ tự do với điện
áp cực đại trên tụ là
12
V
. Tại thời điểm điện tích trên tụ có giá trị
9
6.10
q C
thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là
3 3
i mA
. Biết cuộn dây
có độ tự cảm
4
mH
. Tần số góc của mạch là:
A. 25.10
4
rad/s. B. 25.10
5
rad/s. C. 5.10
và
2
125/3 ( )
C F
thì điện áp hiệu dụng trên tụ
có cùng giá trị. Để điện áp hiệu dụng trên điện trở R đạt cực đại thì
giá trị của C là
A.
50/ ( )
C F
. B.
200/3 ( )
C F
. C.
100/ 3 ( )
C F
. D.
20/ ( )
C F
.
1
và S
2
luôn cách đều S). Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4,
nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S
1
S
2
một lượng
a
thì tại đó
là vân sáng bậc k và bậc 3k. Nếu tăng khoảng cách S
1
S
2
thêm
2
a
thì
tại M là:
A. vân sáng bậc 9. B. vân sáng bậc 8. C. vân sáng bậc 7.
D. vân tối thứ 9 .
Câu 13: Cho ba linh kiện: điện trở thuần
60
R
, cuộn cảm thuần L và
C.
2cos(100 /4)( )
i t A
D.
2 2 cos(100 / 3) ( )
i t A
Câu 14: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng
100
g
và lò xo nhẹ có độ cứng
100 /
N m
. Lấy
2
10
. Vật được kích thích dao
động điều hòa dọc theo trục của lò xo, khoảng thời gian nhỏ nhất giữa
hai lần động năng bằng ba lần thế năng là:
A. 1/60 s. B. 1/15 s. C. 1/30 s. D. 1/20 s.
Câu 15: Khi tăng hiệu điện thế của một ống tia X lên n lần
( 1)
n
.
Câu 16: Cho đoạn mạch RLC, đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều
2 cos100 ( )
u U t V
. Khi giá trị hiệu dụng U = 100 V, thì cường độ dòng
điện trong mạch trễ pha hơn điện áp là
/3
và công suất tỏa nhiệt của
đoạn mạch là
50W
. Khi điện áp hiệu dụng
100 3
U V
, để cường độ dòng
điện hiệu dụng không đổi thì cần ghép nối tiếp với đoạn mạch trên
điện trở
0
R
có giá trị:
Trang 6/18 - Mã đề thi 478
A.
73,2
A. quay biến đổi đều quanh tâm. B. độ lớn không đổi và quay
đều quanh tâm.
Trang 7/18 - Mã đề thi 478
C. độ lớn không đổi. D. phương không đổi, giá trị
biến thiên điều hòa.
Câu 20: Dưới tác dụng của bức xạ
, hạt nhân C12 biến thành 3 hạt
. Biết
4,0015
m u
,
11,9968
C
m u
,
2
1 931,5 /
u MeV c
,
34
6,625.10
h Js
m
. Dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt điện
trên màn E theo đường vuông góc với hai khe, thì cứ sau một khoảng
bằng bao nhiêu kim điện kế lại lệch nhiều nhất?
A. 0,3 mm. B. 0,6 mm. C. 0,8 mm. D. 0,4 mm.
Câu 22: Trong các hành tinh sau đây của hệ Mặt Trời thì hành tinh
nào không có vệ tinh?
A. Trái Đất. B. Kim tinh. C. Thổ tinh. D. Mộc tinh.
Câu 23: Suất điện động xoay chiều được tạo ra bằng cách:
A. làm cho từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên điều hòa.
B. cho khung dây dẫn chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều.
Trang 8/18 - Mã đề thi 478
C. làm cho khung dây dẫn dao động điều hòa trong mặt phẳng nằm
trong từ trường đều.
D. cho khung dây dẫn quay đều quanh một trục.
Câu 24: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu
kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y. Tại thời điểm
1
t
tỉ lệ giữa
hạt nhân Y và hạt nhân X là k. Tại thời điểm
2 1
2
t t T
thì tỉ lệ đó là
A. k + 4. B. 4k/3. C. 4k+3. D. 4k.
Câu 25: Một con lắc đơn đang thực hiện dao động nhỏ, thì
A. gia tốc của vật luôn vuông góc với sợi dây.
, truyền trong một môi trường
với bước sóng
. Với h là hằng số Plăng, c là vận tốc ánh sáng truyền
trong chân không. Chiết suất tuyệt đối của môi trường đó là:
A.
/( )
n c h
. B.
/( )
n c
. C.
/( )
n hc
. D.
/( )
n hc
.
Câu 28: Cho prôtôn có động năng
2,5
P
như nhau.
Coi phản ứng không kèm theo bức xạ
. Giá trị của
là:
A.
0
82,7
. B.
0
41,35
. C.
0
39,45
. D.
0
78,9
.
Câu 29: Một vật có khối lượng
400
g
dao động điều hoà có đồ thị động
năng như hình vẽ. Tại thời điểm
0
t
vật đang chuyển động theo chiều
dương, lấy
.
Câu 30: Tốc độ truyền âm trong một môi trường sẽ:
A. có giá trị cực đại khi truyền trong chân không. B. có
giá trị như nhau với mọi môi trường.
O
W
đ
(J)
t(s)
0,015
0,02
1/6
Trang 10/18 - Mã đề thi 478
C. giảm khi khối lượng riêng của môi trường tăng. D. tăng
khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn.
Câu 31: Sóng ngang không truyền được trong các chất
A. rắn và lỏng. B. lỏng và khí. C. rắn, lỏng và khí.
D. rắn và khí.
Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, nguồn S phát
đồng thời ba bức xạ có bước sóng
1
400 ;
nm
2 3
-3
J. C. 125.10
-5
J. D. 125. 10
-4
J.
Câu 34: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm
t
1
đã có
80%
số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã. Đến thời điểm
2 1
100 ( )
t t s
, thì số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ còn
5%
so với hạt nhân
ban đầu. Chu kỳ bán rã của chất đó là:
A. 25 s. B. 400 s. C. 50 s. D. 200 s.
Trang 11/18 - Mã đề thi 478
Câu 35: Một máy phát điện xoay chiều có điện trở trong không đáng
kể. Mạch ngoài là cuộn cảm thuần nối tiếp với ampe kế nhiệt có điện
trở nhỏ. Khi rôto quay với tốc độ góc
25 /
rad s
thì ampe kế chỉ
0,1
. B.
0
(2 3)
A A
, khi
2 1
/ 6
.
C.
0
A A
, khi
2 1
2 /3
. D.
0
2
A A
, khi
2 1
/ 2
.
Câu 37: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai
. Lần lượt đặt vào tế bào, điện áp
3
AK
U V
và
' 15
AK
U V
, thì thấy vận tốc cực đại của elêctrôn khi đập vào anốt tăng
gấp đôi. Giá trị của
là:
A.
0,795
m
. B.
0,497
m
. C.
0,259
m
. D.
0,211
m
/ 6
và trễ pha hơn điện áp cuộn dây là
/3
. Điện áp hiệu dụng của
đoạn mạch có giá trị:
A.
160
U V
. B.
117,1
U V
. C.
80 2
U V
. D.
109,3
U V
.
Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách giữa hai khe
là 0,9 mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là 1 m. Khe S
được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng
0,38 0,76
m m
suất của chùm laze là 10
5
MW. Số phôtôn có trong mỗi xung là:
Trang 14/18 - Mã đề thi 478
A. 2,62.10
15
hạt. B. 2,62.10
25
hạt. C. 2,62.10
29
hạt.
D. 5,2.10
20
hạt.
Câu 45: Một vòng dây có diện tích
2
S=100 cm
và điện trở
0,45
R
, quay
đều với tốc độ góc
100 /
rad s
trong một từ trường đều có cảm ứng từ
0,1
10
cm
, rồi
thả nhẹ để con lắc dao động tắt dần, lấy
2
10 /
g m s
. Trong khoảng thời
gian kể từ lúc thả cho đến khi tốc độ của vật bắt đầu giảm thì độ giảm
thế năng của con lắc là:
A. 50 mJ. B. 2 mJ. C. 48 mJ. D. 20 mJ.
Câu 48: Mạch dao động của một máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn
Trang 15/18 - Mã đề thi 478
cảm và một tụ điện phẳng mà khoảng cách giữa hai bản tụ có thể thay
đổi. Khi khoảng cách giữa hai bản tụ là
4,8
mm
thì máy phát ra sóng có
bước sóng
300
m
, để máy phát ra sóng có bước sóng
240
m
thì khoảng
cách giữa hai bản phải tăng thêm
A.
2,7
T
. C.
T
. D.
/3
T
.
Câu 50: Một sợi dây đàn hồi dài
60
cm
, tốc độ truyền sóng trên dây
8 /
m s
, treo lơ lửng trên một cần rung. Cần dao động theo phương
ngang với tần số
f
thay đổi từ
80
Hz
đến
120
Hz
. Trong quá trình thay đổi
tần số, có bao nhiêu giá trị tần số có thể tạo sóng dừng trên dây?
A.
6
. B.
15
. C.
8
H
;
2,65
mCi
;
0,985
mCi
. Giá trị
1
H
là
A.
7,18
mCi
. B.
7,05
mCi
. C.
7,13
mCi
. D.
7,10
mCi
.
Câu 53: Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường
hấp thụ
A. không đổi. B. giảm tỉ lệ với bình
phương độ dài đường đi tia sáng.
C. giảm tỉ lệ với độ dài đường đi tia sáng. D. giảm theo định
luật hàm mũ của độ dài đường đi tia sáng.
. D.
128
r
.
Câu 55: Một vật chuyển động nhanh dần đều trên đường tròn bán
kính R với gia tốc góc
. Tại vị trí vật có gia tốc hướng tâm bằng gia
tốc tiếp tuyến, tốc độ dài của vật là
Trang 17/18 - Mã đề thi 478
A.
R
. B.
R
. C. 4
R
. D. 2
R
.
Câu 56: Một vật rắn quay quanh một trục cố định với tốc độ góc
20rad/s và có mômen động lượng 4 kgm
2
/s. Động năng của vật rắn là:
. Treo con lắc giữa hai bản kim
loại thẳng đứng, song song, cách nhau
22
cm
. Đặt vào hai bản hiệu điện
thế không đổi
88
U V
. Lấy
2
10 /
g m s
. Kích thích cho con lắc dao động
với biên độ nhỏ, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là
A.
0,389
T s
. B.
0,659
T s
. C.
0,983
T s
. D.
W
. D.
T
W
C
W
.
Câu 60: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây không
đúng:
A. đối với mỗi ánh sáng đơn sắc thì phôtôn có một năng lượng hoàn
toàn xác định.
B. đối với mỗi phôtôn, tích số giữa động lượng và bước sóng là đại
lượng không đổi.
C. năng lượng của phôtôn bằng động năng của nó.
D. khối lượng của phôtôn không phụ thuộc vào màu sắc ánh sáng.
HẾT