1
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM BÁO CÁO
C)
L
ầ
n 1
L
ầ
n 2
L
ầ
n 3
t
1
37.8
3
3.9
3
6.6
t
2
65.1
m
o
c
o TB
= 3,376 (cal/độ)
(Tính mẫu 1 giá trị m
o
c
o)
Lần 1 :
m
0
c
0
=
− − −
−
3 1 2 3
2 3
(t t ) (t t )
mc
(t t )
=
C
Q = (m
o
c
o
+ mc)∆t = (m
o
c
o
+ m
HCl
c
HCl
+ m
NaOH
c
NaOH
)(t
3
– t’) 3
Nhi
ệ
t đ
ộ
(
3
5
3
5
t
3
4
1
4
0
4
0
Q (cal)
299.75
272.5
245.25
Q
trung bình
= 50 g
n
CuSO4
= 4/160 = 0.025 mol
Nhi
ệ
t đ
ộ
(
o
C)
L
ầ
n 1
Lân 2
L
ầ
n 3
t
1
36 36 35
t
2
40 41 40
- ∆H > 0 nên phản ứng thu nhiệt
4
Thí nghiệm 4 :
c
NH4Cl
= 1 cal/g.độ ; m
NH4Cl
= 4g
n
NH4Cl
= 4/53.5 = 0.0748 mol
Nhi
ệ
t đ
ộ
(
o
C)
L
ầ
n 1
L
Q = mc∆t = (m
o
c
o
+ m
nước
c
nước
+ m
CuSO4
c
CuSO4
)(t
2
– t
1
)
n
Q
−=∆Η
- ∆H < 0 nên phản ứng tỏa nhiệt
- ∆H > 0 nên phản ứng thu nhiệt
II/ Trả lời câu hỏi
1. ∆H
th
của phản ứng HCl +NaOH → NaCl + H
2
3
là 2 axit mạnh phân ly hoàn toàn.
HCl ↔ H
+
+ Cl
-
; HNO
3
↔ H
+
+ NO
3
-
Đồng thời thí nghiệm 2 là phản ứng trung hòa
H
+
+ OH
-
→ H
2
O
3/ Tính ∆H
3
bằng lý thuyết theo định luật Hess. So sánh với kết quả thí nghiệm. Hãy xem
6 nguyên nhân có thể gây ra sai số trong thí nghiệm này:
- Mất nhiệt do nhiệt lượng kế
- Do nhiệt kế
- Do dụng cụ đong thể tích hóa chất
6
BÀI 3: XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG
XÁC ĐỊNH ĐƯƠNG LƯỢNG NHÔM
I/ Kết quả thí nghiệm :
1. Khối lượng riêng của nước: T(
o
C) = 36
o
C
m
1
(g) m
0
(g) m
1
– m
0
(g) ρ
nước
(g/ml) ρ
tb
(g/ml) Độ ngờ
77,45
22,40
55,05 1,101
cát
= 0,19979
(g/ml)
m
1tb
= 77,45 g
m
2tb
= 9,99 g
50(m
1tb
+ m
2
–
m
3
) =2752,5 g
m
3tb
= 32,39 g
kq
= 775 mmHg ; Đ
H2
= 1.008
P = P
kq
– P
hơinước
= 775 – 44.6 = 730.4 mmHg
Từ phương trình
RT
M
m
PV =
RT
MPV
m =⇒
với R = 62400 mmHg/mol.độ
Bảng kết quả:
TN m
Al
V
H2
(ml) m
H2
Đ
Al
Al
m
3
: khối lượng của bình chứa 10 g cát và đổ đầy nước (g)
2. Công thức P = P
kq
– P
hơinước
đã đúng chưa? Thực tế phải ghi thế nào mới đúng?
Công thức chưa chính xác. Vì khi áp dụng công thức trên là ta giả
Để chính xác phải ghi: P = P
kq
– P
hơinước
- P
khôngkhí 3. Sử dụng công thức PV = nRT là chính xác hay gần đúng? Tại sao?
Dùng công thức PV = nRT là gần đúng vì công thức này chỉ đúng với khí lí
tưởng mà H
2
sinh ra trong thí nghiệm là khí thực
8
BÀI 4: XÁC ĐỊNH BẬC PHẢN ỨNG
1 0,1 0,4 93 48 25 55,33
2 0,1 0,4 92 46 26 54,67
3 0,1 0,4 91 46 25 54,00
Từ ∆t
tb
của TN1 và TN2 xác định m
1
(tính mẫu): ∆ ∆
= = =
tb1 tb2
1
lg( t / t )
lg(55,33 / 54,67)
m 0,017
lg2 lg2
Từ ∆t
tb
của TN2 và TN3 xác định m
2
∆ ∆
= = =
tb2 tb3
2
S
2
O
3
]
[H
2
SO
4
]
∆t
1
(s)
∆t
2
(s)
∆t
3
(s)
∆t
tb
(s)
1
0,4
50
42
44
45,33
9
Từ ∆t
tb
của TN1 và TN2 xác định n
1
(tính mẫu)
∆ ∆
= = =
tb1 tb2
1
lg( t / t )
lg(46,33 / 46,00)
n 0,011
lg2 lg2
Từ ∆t
2
O
3
và của H
2
SO
4
đã ảnh h ởng thế nào
lên vận tốc phản ứng. Viết lại biểu thức tính vận tốc phản ứng . Xác định
bậc của phản ứng.
- Trong TN trên, nồng độ Na
2
S
2
O
3
và H
2
SO
4
làm tăng tốc độ phản ứng
- Biểu thức tính vận tốc phản ứng
- Bậc của phản ứng : 1.075 + 0.32 = 1.395
SO
3
+ S ↓ (2)
Dựa vào kết quả của TN có thể kết luận phản ứng (1) hay (2) là phản ứng quyết định
vận tốc phản ứng tức là phản ứng xảy ra chậm nhất không? Tại sao? Lưu ý trong các
TN trên, lượng H
2
SO
4
luôn dư so với Na
2
S
2
O
3
. Không thể kết luận phản ứng quyết định
vận tốc phản ứng.
3. Dựa trên cơ sở của phưong pháp TN thì vận tốc xác định được trong các TN trên
được xem là vận tốc trung bình hay vận tốc tức thời?
Vận tốc xác định được trong các TN trên được xem là vận tốc tức thời
4. Thay đổi thứ tự cho H
2
SO
4
và Na
2
S
2
O
Thành ph
ầ
n dung d
ị
ch
Màu s
ắ
c
A
2ml HCl 0,1N + metyl da cam
Đ
ỏB
2ml NaOH 0,1N + metyl da cam
Cam
C
2ml HCl 0,1N +
phenol phtalein
Không màu
M
1
M
2
1
Cam
Cam
2,5
Cam ánh đ
ỏ
2
Vàng0,1
Cam
ả
nh đ
ỏ
3
Vàng
2,5
Cam
ả
nh đ
ỏ3. Dung dịch đệm bazơỐ
ng
Màu s
ắ
c ban đ
ầ
u
Lư
ợ
ng HCl 0.1N hay NaOH
0.1N đã dùng (ml)
Màu s
ắ
c sau khi thêm
0,1
H
ồ
ng nh
ạ
t
8
Cam
Cam
1,1
Cam ánh đ
ỏ
9
Vàng0,1
Cam ánh đ
ỏ
Cl : (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Br, NH
4
NO3
- Nguyên tắc : Chọn muối của CH
3
COO
-
và kim loại mạnh.
Chọn muối của NH
4
+
và gốc axit mạnh.
- Vì kim loại mạnh/gốc axit mạnh không bị thủy phân trong nước. Vì thế khi
thêm vào dung dịch đệm thì pH của dung dịch đệm hầu như không thay
đổi. 2. So sánh giá trị pH trước và sau khi thêm 10
-2
- pH (1) > pH (5) màu (1) nhạt hơn màu (5)
- Lượng HCl (1) ≈ lượng HCl (5)
- Vì (5) nhiều hơn (1) 4ml nước cất nên nồng độ H
+
(1) < (5), nên pH
(1) > pH (5) và màu (1) nhạt hơn (5). Còn lượng HCl gần bằng nhau vì đương
lượng các chất không đổi 12
BÀI 8: PHÂN TÍCH THỂ TÍCH
I/ Kết quả thí nghiệm:
Đường cong chuẩn độ một axit mạnh bằng 1 bazơ mạnh:
1- Thí nghiệm 1:
Xác định đường cong chuẩn độ HCl bằng NaOH.
Lần
V
HCl
(ml)
V
NaOH
(ml)
C
NaOH
(N)
C
HCl
(N)
Sai số
1
10
9.5 0.1
0.095
0.005
2
10
9.7 0.1
0.097
10
9.5 0.1
0.095
0.005
2
10
9.6 0.1
0.096
0.004
Thí nghiệm 4:
L
ầ
n
Ch
ấ
t ch
ỉ
th
ị
V
CH3COOH
Phenol phtalein
10
2,7
0,1
0,027
3
Metyl orange
10
2,6
0,1
0,026
4
Metyl orange
10
2,6
cố định nên khi C
HCl
tăng hay giảm thì V
NaOH
cũng tăng hay
giảm theo. Từ đó ta suy ra được chỉ khẩu độ thay đổi, mở rộng ra hoặc thu hẹp
lại còn đường cong chuẩn độ không đổi. Lập luận tương tự nếu thay đổi C
NaOH
14
2. Việc xác định nồng độ axit HCl trong các thí nghiệm 1 và 2 cho kết quả nào
chính xác hơn, tại sao?
Việc xác định nồng độ axit HCl trong thí nghiệm 2 và 3, thì trong thí nghiệm 2
cho kết quả chính xác hơn. Vì phenol phtalein giúp chúng ta xác định màu tốt
hơn, rõ rang hơn.
3. Từ kết quả thí nghiệm 4, việc xác định nồng độ dung dịch axit acetic
bằng chỉ thị màu nào chính xác hơn, tại sao?
Từ kết quả thí nghiệm 4, việc xác định nồng độ dung dịch axit acetic bằng phenol
phtalein chính xác hơn, Vì trong môi trường axit phenol phtalein không có màu, và
chuyển sang có màu tím trong môi trường bazơ. Chúng ta có thể phân biệt được
chính xác hơn. Còn metyl orange chuyển từ đỏ trong môi trường axit, sang vàng cam
trong môi trường bazơ nên ta khó phân biệt được chính xác.