Chơng 4. Chuỗi Hàm Phức Và Thặng D
Giáo Trình Toán Chuyên Đề Trang 75
M > 0 : z
, | g(z) | < M
dz)z(g M
0
0 (2)
Tham số hoá cung
: z = b + e
it
với t [, 0].
Tính trực tiếp
dz
bz
c
1
+
2
iz
)iz(
1z
lim =
iz
32
)iz(
)1z(2
)iz(
1
=
+
+
=
4
=
p
1k
k
)a(sgRe
+
i
=
q
1j
j
)b(sgRe (4.9.4)
Chứng minh
Lập luận tơng tự nh chứng minh hệ quả 1.
Ví dụ Tính tích phân I =
+
0
dx
x
xsin
=
+
Cho đờng cong
R
= {
|
z
|
= R, Rez
} và hàm f giải tích trong nửa mặt
phẳng D = { Rez <
} ngoại trừ hữu hạn điểm bất thờng và
z
lim f(z) = 0.
> 0,
+R
lim
R
dze)z(f
z
= 0 (4.9.5)
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
i
i
z
dz)z(fe
i2
1
=
<
k
aRe
k
)a(sgRe (4.9.6)
Chứng minh
Kí hiệu
=
R
[ - i, + i] với R đủ lớn để bao hết các cực điểm của hàm f(z)
Theo công thức (4.7.6)
i2
1
dz)z(fe
z
=
i2
i
i
z
dz)z(fe
i2
1
=
<
k
aRe
k
)a(sgRe
-
R
dze)z(f
zi
Cho + và sử dụng hệ quả 3 chúng ta nhận đợc công thức (4.9.6)
2
n
n2n
)iz(i)1n(2. Tìm miền hội tụ của chuỗi Marlaurin của các hàm sau đây.
a.
)5z2()3z(
19z2z
2
2
+
+
b.
2
z
4
z
+
c.
3
)2z(
1z3
+
d. (1 - z)e
-2z
e. sin
, a = 2 f.
1z4z
2
e
+
, a = 2
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Chơng 4. Chuỗi Hàm Phức Và Thặng D
Giáo Trình Toán Chuyên Đề Trang 77
4. Xác định cấp không điểm của các hàm số sau đây.
a. (z
2
+ 9)(z
2
+ 4)
5
4
2
n
1n
+
, n
*
c. f(
n
1
) = sin
2
n
, n
*6. Tìm miền hội tụ của chuỗi Laurent tại điểm a của các hàm sau đây.
a.
2z
1
, a = 0 và a =
+
+
, 1 <
|
z
|
< 2 b.
)2z)(1z(
z1
+
, 1 <
|
z
|
< 2
d.
)3z)(1z(
z
2
+
, 1 <
|
z
|
< 3 d.
z1
zsin
,
8. Xác định cấp của điểm bất thờng (kể cả
) của các hàm sau đây.
a.
2
5
)z1(
z
b.
3
)1z)(1z(z
2z
+
+
c. sinz +
2
z
1
d. cos
iz
1
+
e.
z
sin
1
f. e
4
)1z(
z
+
d.
n
n2
)1z(
z
e.
)e1(z
1
z2
f.
)4z(z
e
22
z
+
g.
3
z
zcos
h.
2
1
zsin
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Chơng 4. Chuỗi Hàm Phức Và Thặng D
Trang 78 Giáo Trình Toán Chuyên Đề
a.
)2z)(1z(
zdz
,
:
|
z - 2
|
= 2 b.
+
4z
dze
2
: x
2
+ y
2
= 2x
e.
+
)1z)(3z(
dz
5
,
:
|
z
|
= 2 f.
+
1z
dz
10
,
:
|
z
: 4x
2
+ 2y
2
= 3
11. Tính các tích phân xác định sau đây
a.
+
2
0
cos1
d
b.
+
0
2
)cos1(
d
c.
13. Tính các tích phân suy rộng sau đây.
a.
+
+
22
)9x(
dx
b.
+
+
+
dx
1x
1x
4
2
c.
+
++
0
22
)4x)(1x(
dx
d.
dx
x
xsin
2
h.
+
+
0
2
2
dx
x1
xln
i.
+
+
0
22
2
dx
)x1(
xlnx
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Giáo Trình Toán Chuyên Đề Trang 79
Chơng 5
Biến đổi fourier và Biến đổi laplace
Đ1. Tích phân suy rộng
Trong chơng này chúng ta kí hiệu
F(3, ) = { f : 3 } là đại số các hàm biến thực, trị phức
|| f ||
= Sup
R
| f(t) | và || f ||
1
=
+
} là đại số các hàm khả tích tuyệt đối trên
3
Chúng ta đ biết rằng hàm khả tích tuyệt đối là liên tục từng khúc, dần về không tại vô
cùng và bị chặn trên toàn
3
. Tức là
L
1
CM
0
L
Cho khoảng I
3
và hàm F : I
ì
3
I
ì
3
, F(x, t)
|
(t)
|Định lý
Tích phân suy rộng bị chặn đều có các tính chất sau đây
1. Nếu hàm F(x, t) liên tục trên miền I
ì
3
thì hàm f(x) liên tục trên khoảng I
2. Nếu các hàm F(x, t),
x
F
liên tục trên miền I ì 3 và tích phân
+
3
thì hàm f(x) khả tích địa phơng trên khoảng I
[a, b]
I,
b
a
dx)x(f =
+
dtdx)t,x(F
b
a
Kí hiệu
Click to buy NOW!
P
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o