Giáo trình hướng dẫn phân tích các đặc tính ổn áp trong mạch điện diot ổn áp xoay chiều p5 - Pdf 19

Báo cáo tốt nghiệp Nguyễn Văn Hiệu TĐH46 41
Đợc dùng để điều khiển các triac công suất
Chỉ có một điện trở han dòng cho phototriac Hình 1.38 Hình 1.38: Photriac dùng để điều khiển triac công suất
Với bộ lọc RC để chống nhiễu dV/dt và các xung điện cao tần.
Hình 1.39

Hình 1.39: Phototriac dùng thêm bộ lọc RC
Varistor bảo vệ phototriac không bị các xung điện quá cao làm hỏng
khi triac làm việc với dòng điện và điện áp cao. Hình 1.40 Hình 1.40: Phototriac dùng varistor chống xung điện quá cao

Ta có bảng so sánh đặc tính các linh kiện ghép tín hiệu
Báo cáo tốt nghiệp Nguyễn Văn Hiệu TĐH46 42
(Signal Coupling Devices)
Linh kiện
u điểm Khuyết điểm
Bộ
ghép
quang
- Kinh tế, rẻ tiền

Biến
thế
xung
- Truyền tín hiệu với vận tốc cao
- Kích thớc trung bình
- Có hệ số truyền đạt tốt
- Không thể truyền tín hiệu
một chiều hay xoay chiều ở
tần số thấp.
- Đế cách điện (có tổng trở
cao ) nên rất đắt tiền
IC phát
và nhận
tín hiệu
đờng
dài
- Có thể chế tạo với vật liệu bán
dẫn, Kích thớc bé
- Truyền tin với vận tốc cao
- Có thể truyền tín hiệu DC rẻ
tiền
- Tổng trở cách điện bé
- Điện thế đánh thủng rất
thấp dới 30 KV

Bảng 8: Một số bộ ghép quang dùng opto- triac
B¸o c¸o tèt nghiÖp NguyÔn V¨n HiÖu T§H46 43


3535V PX
3535V PX
3535V PX
3535V PX

7500V PX
7500V PX
3535V PX
3535V PX
250
250
250
250

250
250
250
250

400
400
400
400
40
45
50
55

30

Chơng 2
Giới thiệu về mạch điện xoay chiều ba pha và động cơ ba pha
2.1 Mạch điện ba pha
2.1.1 Dòng điện sin
Dòng điện sin là dòng điện xoay chiều biến đổi theo quy luật hàm sin
của thời gian.
Biểu thức dòng điện và điện áp:
i= I
max
sin(t +
i
) (2-1)
u= U
max
sin(t +
u
)
Trong đó i, u là trị số tức thời của dòng điện và điện áp.
I
max
, U
max
Trị số cực đại biên độ của dòng điện, điện áp.
(t +
i
), (t +
u
): là góc pha gọi tắt là pha của dòng điện, điện áp.
Pha xác đinh trị số và chiều của dòng điện, điện áp ở thời điểm t.


.
Nếu chọn pha đầu của sức điện e
A
của dây quấn AX bằng không thì
biểu thức sức điện động của các pha lần lợt là:
Pha A: e
A
= 2 Esint
Pha B: e
B
= 2 Esin(t -
2
3

) (2- 3)
Pha C: e
C
=
2
Esin(t +
2
3

)
Nguồn điện gồm ba sức điện động sin cùng biên độ, cùng tần số, lệch
nhau về pha
2
3

gọi là nguồn ba pha đối xứng.

quấn kiểu sóng hai lớp để giảm đợc những đầu nối dây và kết cấu dây quấn
đợc chặt chẽ hơn. Các động cơ công suất nhỏ thờng dùng dây quấn đồng
tâm một lớp. Dây quấn ba pha của rôto thờng đấu hình sao (Y). Ba đầu kia
nối vào ba vòng trợt bằng đồng đặt cố định ở đầu trục. Thông qua chổi than
và vòng trợt, đa điện trở phụ vào mạch rôto nhằm cải thiện tính năng mở
máy và điều chỉnh tốc độ.
Loại rôto kiểu lòng sóc: Loại dây quấn này khác với dây quấn stato.
Mỗi rãnh của lõi sắt đợc đặt một thanh dẫn bằng đồng hoặc bằng nhôm và
đợc nối tắt lại ở hai đầu bằng hai vòng ngắn mạch làm bằng đồng hoặc
nhôm, hình thành một cái lồng, ngời đó gọi là lồng sóc.
Dây quấn rôto kiểu lồng sóc không cần cách điện với lõi sắt.
* Khe hở: Khe hở trong động cơ không đồng bộ rất nhỏ (0.2mm
ữ1mm).
Báo cáo tốt nghiệp Nguyễn Văn Hiệu TĐH46 47
- Đặc điểm của động cơ không đồng bộ ba pha
* Cấu tạo đơn giản.
* Đấu trực tiếp vào lới điện xoay chiều ba pha.
* Tốc độ quay của rôto nhỏ hơn tốc độ từ trờng quay của stato n< n
1
.
Trong đó: n Tốc độ quay của rôto.
n
1
Tốc độ quay từ trờng quay của stato (tốc độ đồng bộ của
động cơ)
+ Nguyên lý làm việc của động cơ không đồng bộ
Khi nối dây quấn stato vào lới điện xoay chiều ba pha, trong động cơ

M n
1
Báo cáo tốt nghiệp Nguyễn Văn Hiệu TĐH46 48
Đặc trng cho động cơ không đồng bộ ba pha là hệ số trợt:

1
1
nn
S
n

=
(2 -4)
Trong đó:
n là tốc độ quay của rôto
f
1
là tần số của dòng điện lới.
P số đôi cực.
n
1
tốc độ quay của từ trờng quay

1
1
60
f

=
(2- 7)
Ngoài thành phần công suất điện từ còn có tổn hao trên điện trở dây
quấn stato.

P
d1
= 3r
1
2
I
1
2
(2- 8)
Tổn hao sắt:
st
P
P=
(2- 9)
Công suất cơ ở trục là:

,
2
2
60
n
PM M


==

< p
đt
do đó n < n
1
công suất cơ của P
2
đa ra nhỏ hơn P
2
,
vì còn tổn
hao do ma sát trên trục động cơ và tổn hao và tổn hao phụ khác:
'
22 cf
P
PPP
=
=
(2- 13)
Hiệu suất của động cơ:
2
1
P
P

=
= (0,8ữ 0,9) (2- 14)
+ Các đại lợng và phơng trình cơ bản của động cơ không đồng bộ
- Các đại lợng
Hệ số trợt:
Để biểu thị mức độ đồng bộ giữa tốc độ quay của rôto n và tốc độ của

=
1
1
60f
n
p
(2- 17)
n= n
1
(1- s) (2- 18)
Sức điện động của mạch rôto lúc đứng yên:

2222
4,44
m
EKfW

=
(2- 19)

Báo cáo tốt nghiệp Nguyễn Văn Hiệu TĐH46 50
Trong đó:


m
Trị số cực đại của từ thông trong mạch
K

==
(2- 20)
Vậy
f
2s
= s.f
1
(2 -22)
Sức điện động trên dây quấn rôto lúc đó là:
E
2s
= 4,44f
2s
W
2
K
2

m
(2- 23)
Với
f
2s
= s.f
1
thế vào (2- 20)
Ta đợc:
E
2s
= 4,44f


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status