Giáo trình Linh Kiện Điện Tử
I
E
= có: I
E
= 1mA + 0,01mA = 1,01mA I
C
+ I
B
, ta
99,0
mA01,1
mA1
Và từ phương trình:
I
E
DC
I
C
=α ==
r Si PNP có β
DC
= 50 khi I
E
= 1,5mA. Xác định I
C
.
Giải:
Một transisto
9,0
dòng điện I
CBO
. ÒNG ĐIỆN RỈ TRONG T
Vì nối thu nền hường được phân cực nghịch nên cũng có một
i qua mối nối như trong trường hợp diode đượ
t
ịch) đ
ngược này được ký hi
hình vẽ sau:
Đây là dòng điện đi từ cực thu qua cực nền khi cực phát để h
ta thấy thành phần các dòng điện chạy trong transistor bao gồm cả
I
E
= 0
+ I
CBO
V
EE
V
CC
E C
α
DC
I
E
I
CBO
I
E
I
B
R R
Trang 66 Biên soạn: Trương Văn Tám
Giáo trình Linh Kiện Điện Tử
Như vậy, ta có: I
C
= α
DC
I
E
+ I
CBO
Nếu I xấp xỉ 0, xem như không đáng kể.
Suy ra, I
B
+ I
CBO
DC
CBO
B
DC
DC
α
C
1
I
I
1
I
α−
+
α−
=
Nhưng:
DC
DC
DC
1 α−
α
=β
⇒
1
1
DC
+ 1)I
CBO
gười ta đặt: I
CEO
= (β
DC
+ 1)I
CBO
và ph h trên được viết lại:
I
C
= β
DC
I
B
+ I
CEO
CEO
như là dòng điện chạy từ cực C qua cực E
của t
cũng được nhà sản xuất cho biết.
ác t
t nhạy ệt
VI. C TUYẾN V-I CỦA TRANSISTO
Người ta thường chú ý đến 3 loại đặc tuyến của transistor:
ến ngõ vào.
ến ngõ ra
−
Mạch n
R
C
Hình 8
I
CEO
V
CC
ực nền hở
I
CEO
Current (dòng điện)
Emitter (cực phát)
Openbase (cực nền hở)
Collector (cực thu
I
B
= 0
)
C
I
1
I
2
BJT
V
2
V
1
Ngõ ra V
22
Đặc tuyến ngõ vào (input curves).
Là đặc tuyến biểu diễn sự thay đổi của dòng điện I
theo điện thế ngõ vào V với
V
CB
Đặc tuyến có dạng như sau:
hận xét:
cực nghịch và
ng phải mắc đ
ế I
1
, I
2
, cá
iện nh
I
1
I
2
V
2
V
1
V
EE
= 01V
V
CB
= 00V
V
để hở
+
V
CB
= 20V
V
CB
= 10V
CB
0,6
V
BE
(Volt)
0,4
0,2
0
I
E
(mA)
Hình 11
Giáo trình Linh Kiện Điện Tử
− Khi nối thu nền để hở, đặc tuyến có dạng như đặc tuyến của diode khi phân cực
thuận.
−
ây là cách mắc thông dụng nhất trong các ứng dụng của transistor. Mạch điện như sau:
vớ
Đặc tuyến có dạng như
Vùng tác động: Nối nền phát phân cực thuận, nối thu nền phân cực nghịch. Trong
vùng này đặc tuyến là những đư
V
ụ
Đ
0
1
2
3
4
5
6
2 4 6 8
I = 0mA
1 mA
2 mA
3 mA
A
5 mA
6 mA
V
CB
B
R
C
Hình 13
I
B
I
C
+
V
BE
V
CB
+
+
Đặc tuyến ngõ vào:
iểu diễn sự thay đổi của dòng điện I
B
theo điện thế ngõ vào V
BE
. Trong đó hiệu thế
thu phát V
CE
chọn làm thông số.
0
V
BE
(V)
0,2 0,4 0,6 0,8
V
CE
= 0V
V
CE
= 10V
V
CE
= 1V
100
40
80
60
20
Hình 14
Trang 70 Biên soạn: Trương Văn Tám