XỬ TRÍ CẤP CỨU
XỬ TRÍ CẤP CỨU
CHẤN THƯƠNG NGỰC
CHẤN THƯƠNG NGỰC
Ts. Đỗ Kim Quế
Ts. Đỗ Kim Quế
Khoa Ngoại BV Thống nhất
Khoa Ngoại BV Thống nhất
.
.
MỞ ĐẦU
MỞ ĐẦU
Chấn thương và vết thương ngực là tổn
Chấn thương và vết thương ngực là tổn
thương thường gặp.
thương thường gặp.
❏
20 % các tử vong do chấn thương
20 % các tử vong do chấn thương
❏
16.000 tử vong tại Mỹ.
16.000 tử vong tại Mỹ.
Tác nhân:
Tác nhân:
Tai nạn giao thông.
Tai nạn giao thông.
Tai nạn sinh hoạt.
Tai nạn sinh hoạt.
Thương tổn:
Thương tổn:
Chấn thương thành ngực.
Chấn thương thành ngực.
Tổn thương các tạng trong lồng ngực.
Tổn thương các tạng trong lồng ngực.
Mức độ trầm trọng:
Mức độ trầm trọng:
Đe dọa tính mạng.
Tổn thương nội tạng.
Tổn thương nhẹ
Gãy cột sống sống ngực.
Chấn thương các tạng trong
Chấn thương các tạng trong
lồng ngực
lồng ngực
Tổn thương tim và các mạch máu lớn.
Tổn thương tim và các mạch máu lớn.
Tổn thương phổi.
Tổn thương phổi.
Tổn thương khí phế quản.
Tổn thương khí phế quản.
Tổn thương thực quản.
Tổn thương thực quản.
Tổn thương ống ngực
Tổn thương ống ngực
Tổn thương cơ hoành
Tổn thương cơ hoành
Xử trí:
Đặt NKQ
Đặt NKQ
Mở Khí quản: CT hàm mặt nặng, thanh khí
Mở Khí quản: CT hàm mặt nặng, thanh khí
quản, trật CS cổ.
quản, trật CS cổ.
Tổn thương thông khí
Tổn thương thông khí
Tràn khí màng phổi áp lực:
Tràn khí màng phổi áp lực:
Nguyên nhân: Khi tích tụ liên tục vào
Nguyên nhân: Khi tích tụ liên tục vào
khoang màng phổi.
khoang màng phổi.
Lâm sàng: Suy HH, lồng ngực căng, chèn
Lâm sàng: Suy HH, lồng ngực căng, chèn
VT ngực hở:
VT ngực hở:
Nguyên nhân: Tổn thương hở thành ngực
Nguyên nhân: Tổn thương hở thành ngực
Lâm sàng: Phì phò qua vết thương ngực,
Lâm sàng: Phì phò qua vết thương ngực,
suy hô hấp.
suy hô hấp.
Xử trí: Băng kín, dẫn lưu màng phổi, đóng
Xử trí: Băng kín, dẫn lưu màng phổi, đóng
kín thành ngực.
kín thành ngực.
Tổn thương thông khí
Tổn thương thông khí
Tổn thương thông khí
Mảng sườn di động:
Mảng sườn di động:
Đánh giá mức độ suy HH, các tổn thương
Đánh giá mức độ suy HH, các tổn thương
phối hợp.
phối hợp.
Vò trí, Diện tích và biên độ của MSDĐ
Vò trí, Diện tích và biên độ của MSDĐ
Xử trí các tổn thương trong lồng ngực.
Xử trí các tổn thương trong lồng ngực.
Băng cố đònh tạm.
Băng cố đònh tạm.
Gãy sườn cao ( 1-3)
Gãy sườn cao ( 1-3)
gãy sườn thấp (9-12)
gãy sườn thấp (9-12)
Gãy nhiều sườn ( >6): 50% có TT
Gãy nhiều sườn ( >6): 50% có TT
trong lồng ngực.
trong lồng ngực.
Gãy xương sườn đơn thuần
Gãy xương sườn đơn thuần
Xử trí:
Xử trí:
Giảm đau, bảo đảm thông khí,
Giảm đau, bảo đảm thông khí,
phòng ngừa xẹp phổi và viêm phổi.
phòng ngừa xẹp phổi và viêm phổi.
Giảm đau toàn thân 1 – 2 tuần
Giảm đau toàn thân 1 – 2 tuần
Gây tê vùng, ngoài màng cứng.
Gây tê vùng, ngoài màng cứng.
Không cố đònh sườn gãy.
Không cố đònh sườn gãy.
( Vukich,
( Vukich,
Markovchick, Dougal, Wilson, Kirsh…)
Markovchick, Dougal, Wilson, Kirsh…)
Xeùp phoồi sau baờng coỏ ủũnh sửụứn
Xeùp phoồi sau baờng coỏ ủũnh sửụứn
Baêng thun coá ñònh xöông söôøn
Baêng thun coá ñònh xöông söôøn
Mảng sườn di động
Mảng sườn di động
Hậu quả:
Hậu quả:
Suy HH do mất cơ chế HH bình thường.
Suy HH do mất cơ chế HH bình thường.
Tổn thương phế nang.
Tổn thương phế nang.
Tổn thương khí phế quản.
Tổn thương khí phế quản.
Xử trí:
Xử trí:
Theo dõi, chọc hút.
Theo dõi, chọc hút.
Dẫn lưu màng phổi.
Dẫn lưu màng phổi.
Mở ngực.
Mở ngực.