đề thi thử đại học môn vật lý 2015 có hướng dẫn giải chi tiết (7) - Pdf 19

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC– NĂM 2013
MÔN: VẬT LÝ 12 - MÃ ĐỀ 006
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Cho: Hằng số Plăng
34
6,625.10 .h J s

=
, tốc độ ánh sáng trong chân không
8
3.10 /c m s=
;
2
1 931,5
MeV
u
c
=
; độ
lớn điện tích nguyên tố
19
1,6.10e C

=
; số A-vô-ga-đrô
23 1
6,023.10
A
N mol

=

 2
3
cm theo chiều dương là:
A. 1/16(s). B. 1/12(s). C. 1/10(s) D. 1/20(s)
Câu 4. Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động
này có phương trình là
1 1
cosx A t
ω
=

2 2
cos
2
x A t
π
ω
 
= +
 ÷
 
. Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật
bằng:
A.
2 2 2
1 2
2E
A A
ω
+

A. F
max
 1,5 N ; F
min
= 0,5 N B. F
max
= 1,5 N; F
min
= 0 N
C. F
max
= 2 N ; F
min
= 0,5 N D. F
max
= 1 N; F
min
= 0 N.
Câu 6. Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động
lần lượt là:
)cos(
111
ϕω
+= tAx
;
)cos(
222
ϕω
+= tAx
. Cho biết: 4

là d = 1,3g/lít.
A. 2,00024s. B.2,00015s. C.1,99993s. D. 1,99985s.
Câu 9: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có biểu thức x = 5
3
cos(6πt +
2
π
)
(cm). Dao động thứ nhất có biểu thức là x
1
= 5cos(6πt +
3
π
) (cm). Tìm biểu thức của dao động thứ hai.
Trang 1
A. x
2
= 5cos(6πt +
3
2
π
)(cm). B. x
2
= 5
2
cos(6πt +
3
2
π
)(cm).

,
)
2
30cos(
π
π
+= tbu
b
. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Gọi C, D
là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AC = DB = 2cm. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD là:
A.12 B. 11 C. 10 D. 13
Câu 13: Nguồn sóng đặt tại O dao động với tần số 10Hz. Điểm M nằm cách O đoạn 20cm. Biết vận tốc
truyền sóng là 40cm/s. Giữa O và M có bao nhiêu điểm dao động ngược pha với nguồn?
A. 3 điểm B. 4 điểm . C. 5 điểm . D. 6 điểm
Câu 14: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau λ/3. Tại thời điểm t, khi li độ
dao động tại M là u
M
= + 3 cm thì li độ dao động tại N là u
N
= - 3 cm. Biên độ sóng bằng :
A. A =
6
cm. B. A = 3 cm. C. A = 2
3
cm. D. A = 3
3
cm.
Câu 15: Trong một phòng nghe nhạc, tại một vị trí: Mức cường độ âm tạo ra từ nguồn âm là 80dB, mức
cường độ âm tạo ra từ phản xạ ở bức tường phía sau là 74dB. Coi bức tường không hấp thụ năng lượng âm
và sự phản xạ âm tuân theo định luật phản xạ ánh sáng. Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là

/ π F thì Uc = Ucmax =100
5
V , C = 2,5C
1
thì i trễ pha π/4
so với u 2 đầu mạch. Tìm Uo:
A. 50 B. 100
2
C. 100 D. 50
5
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì
cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I
0
cos(100πt +
4
π
) (A). Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng
điện qua đoạn mạch là i = I
0
cos(100πt -
12
π
) (A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là
A. u =
60 2
cos(100πt -
12
π
) (V) B. u =
60 2

U V
=
B.
100 2
C
U V
=
C.
200
C
U V=
D.
100
C
U V
=
Câu 20 : Một máy biến áp lý tưởng gồm một cuộn sơ cấp và hai cuộn thứ cấp. Cuộn sơ cấp có n
1
= 1320 vòng ,
điện áp U
1
= 220V. Cuộn thứ cấp thứ nhất có U
2
= 10V, I
2
= 0,5A; Cuộn thứ cấp thứ 2có n
3
= 25 vòng, I
3
=

2
V. C. 100
3
V. D. 120 V.
Câu 23:. Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L = 1/π H, C = 2.10
-4
/π F, R thay đổi được. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một điện áp có biểu thức: u = U
0
cos 100πt. Để u
C
chậm pha 3π/4 so với u
AB
thì R phải có giá
trị
A. R = 50

. B. R = 150
3

C. R = 100

D. R = 100
2

Câu 24: Cho đoạn mạch điện xoay chiều ANB ,đoạn AN chứa R và C thay đổi ,đoạn NB Chứa L=
π
5.1
H .
Biết f=50Hz ,người ta thay đổi C sao cho

Z
=100

; R=200


Câu 25: Một đoạn mạch gồm tụ điện C có dung kháng Z
C
= 100

và một cuộn dây có cảm kháng Z
L
=
200

mắc nối tiếp nhau. Điện áp tại hai đầu cuộn cảm có biểu thức u
L
= 100cos(100
π
t +
π
/6)(V). Biểu
thức điện áp ở hai đầu đoạn mạch có dạng như thế nào?
A. u = 50cos(100
π
t -
π
/3)(V). B. u = 50cos(100
π
t - 5

A.
9,62R ≤ Ω
. B.
3,1R ≤ Ω
. C.
4,61R k≤ Ω
. D.
0,51R ≤ Ω
Câu 28:.Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất giữa hai
lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường là 10
-4
s. Chu kì dao động của mạch:
A. 3.10
-4
s. B. 9.10
-4
s. C. 6.10
-4
s. D. 2.10
-4
s.
Trang 3
Câu 29:. Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện
dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là
f
1
. Để tần số dao động riêng của mạch là
5

3 / 4T
thì điện tích trên bản tụ
có độ lớn
9
2.10 .C

Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng
A.
0,5 .ms
B.
0,25 .ms
C.
0,5 .s
µ
D.
0,25 .s
µ
Câu 32: Trong một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,5µH, tụ điện có điện dung C
= 6 μF đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 20 mA thì
điện tích của một bản tụ điện có độ lớn là 2.10
─ 8
C. Điện tích cực đại của một bản tụ điện là
A. 4.10
─ 8
C. B. 2.5.10
─ 9
C. C. 12.10
─8
C. D. 9.10
─9

A. 9 vân đỏ, 7 vân lam B. 7 vân đỏ, 9 vân lam C. 4 vân đỏ, 6 vân lam D. 6 vân đỏ, 4 vân lam
Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bứơc sóng λ từ 0,4 µ m đến 0,7 µm. Khoảng cách giữa
hai nguồn kết hợp là a = 2mm, từ hai nguồn đến màn là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một
khoảng x
M
= 1,95 mm có những bức xạ nào cho vân sáng
A.có 1 bức xạ B.có 3 bức xạ C.có 8 bức xạ D.có 4 bức xạ
Câu 37: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có
bước sóng
1
704nm
λ
=
và
2
440nm
λ
=
. Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu
với vân trung tâm, số vân sáng khác màu với vân trung tâm là :
A 10 B11 C12 D13
Câu 38: Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng .nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc. λ1 =
0,64μm(đỏ) , λ2 =0,48μm(lam).trên màn hứng vân giao thoa. Trong đoạn giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng
màu với vân trung tâm có số vân đỏ và vân lam là
A. 9 vân đỏ , 7 vân lam. B. 7 vân đỏ , 9 vân lam
C.4 vân đỏ , 6 vân lam D. 6 vân đỏ . 4 vân lam
Câu 39: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 2mm. Hai khe được chiếu bằng
ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,4µm đến 0,75µm). Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa
3,3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

vào đối anôt nó có tốc độ 0,8c. Biết khối lượng ban đầu của electron là 0,511Mev/c
2
. Bước sóng ngắn nhất
của tia X có thể phát ra:
A. 3,64.10
-12
µm B. 3,64.10
-12
m C. 3,79.10
-12
µm D. 3,79.10
12
m
Câu 43: Một kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát là A = 3,5eV. Chiếu vào catôt bức xạ có bước
sóng nào sau đây thì gây ra hiện tượng quang điện. Cho h = 6,625.10
-34
Js ; c = 3.10
8
m/s
A.
λ
= 3,35
m
µ
B.
λ
= 0,355.10
- 7
m C.
λ

1
A
D.
0
3
1
A
Câu 45: Điện áp cực đại giữa anốt và catốt của một ống Rơn-ghen là U
max
= 25 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm
êlectrôn (êlectron) phát ra từ catốt bằng không. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s , điện tích nguyên tố bằng 1,6.10
-
19
C. Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát ra là
A. 6,038.10
18
Hz. B. 60,380.10
15
Hz. C. 6,038.10
15
Hz. D. 60,380.10
18
Hz.
Câu 46: Hạt nhân
Be
10
4
có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) m

2
,
C
12
6
,
O
16
8
theo thứ tự tăng dần độ bền vững . Câu trả lời đúng là:
A.
C
12
6
,
,
4
2
He
O
16
8
. B.
C
12
6
,
O
16
8

.
Câu 48: Phốt pho
32
15
P
phóng xạ β
-
với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày và biến đổi thành lưu huỳnh (S) Sau 42,6 ngày
kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ
32
15
P
còn lại là 2,5g. Tính khối lượng ban đầu của nó.
A.20g B.10g C.5g D.7,5g
Câu 49: Cho phản ứng hạt nhân:
3
1
T +
2
1
D


4
2
He + X +17,6MeV . Tính năng lượng toả ra từ phản ứng trên khi
tổng hợp được 2g Hêli.
A. 52,976.10
23
MeV B. 5,2976.10

cos
cos( . )
sin( . ) sin
sin
t
x A a
x A
x A t
v
v A t v A
A b
ϕ
ϕ
ω ϕ
ω ω ϕ ω ϕ
ϕ
ω
=
= =

=

= +

 
→ ⇔
  
= − + = −
− = =
 



⇒ = − → ∠ ⇒ = +

= −


Số liệu của bài :
(0)
(0)
2 3
20 2
2
10 2
a x
v
b
ω

= =


= − = − =


hay :
2 3 2x i
= −
Nhập máy : 2
3

π
=
T 1 1
(s)
3 4.3 12
= =
Chọn : B
Câu 4.Chọn D. Hai dao động vuông pha:
2 2
1 2
A A A= +
. Suy ra :
( )
2 2 2
1 2
2 2 2
1 2
1 2
( )
2
E
E m A A m
A A
ω
ω
= + ⇒ =
+
Câu 5. HD : F
max
 k(Δl + A) với

1
= x’
1 ;
v
2
= x’
2
)
8x
1
v
1
+ 2x
2
v
2
= 0 => v
2
= -
2
11
4
x
vx
. Khi x
1
= 1 cm thì x
2
= ± 3 cm. => v
2

π
+ = =
=>
1 2
2 2
1 2
2T T
T
T T
=
+
=
2 2
3.4 2
2,4 2
3 4
s=
+
Câu 8: Giải : Lực đẩy Acsimet :
gVF
P
ρ
−=
ρ
(
= D
0
là khối lượng riêng của chất lỏng hoặc chất khí ( ở
đây là không khí), V là thể tích bị vật chiếm chỗ ) , lực đẩy Acsimet luôn có phương thẳng đứng , hướng lên
trên =>

'
−=
=> T’ =
0
.
DD
D
T

=2
3
10.3,167,8
67,8
.


= 2,000149959s Hay T= 2,00015s.
Câu 9:
Trang 6
Cách 1: Ta có: A
2
=
)cos(2
11
2
1
2
ϕϕ
−−+ AAAA
= 5 cm; tanϕ

Nhập: 5
3
 SHIFT(-) ∠ (π/2) - 5 SHIFT(-) ∠ (π/3 = Hiển thị: 5 ∠
2
π
3
.=> x
2
= 5cos(6πt +
3
2
π
)(cm).
Câu 10: Giải: Khi điểm M ở đỉnh sóng, điểm N ở vị trí cân bằng đang đi lên, theo hình vẽ thì khoảng cách
MN
MN =
4
3
λ + kλ với k = 0; 1; 2;
Với λ = v.T = 0,2m = 20cm
42 < MN =
4
3
λ + kλ < 60 > 2,1 – 0,75 < k < 3 – 0,75 > k = 2. Do đó MN = 55cm. Chọn B
Câu 11: Giải: Ta có l = n
2
λ
= 3
2
λ

= bcos(30πt +
2
π
-
λ
π
)16(2 d−
) = bcos(30πt +
2
π
+
λ
π
d2
-
λ
π
32
) = bcos(30πt +
2
π
+ πd - 16π) mm
Điểm M dao động với biên độ cực tiểu khi u
1M
và u
2M
ngược pha với nhau
2πd +
2
π

22
1
2


−≤≤−

−−
π
ϕ
λπ
ϕ
λ
CD
k
CD
25,575,6
2
1
4
1
2
12
2
1
4
1
2
12
≤≤−↔−−≤≤−−−↔ kk

N
3
0
1,5
α
60
o
D

B

A

C

M

M
d
2
O
2
O
1
d
1
Vì k

Z => k = 0; 1; 2; 3; 4 => có 5 điểm. Chọn C
Câu 1 4: Trong bài MN = λ/3 (gt) ⇒ dao động tại M và N lệch pha nhau một góc 2π/3. Giả sử dao động tại

3
π
) = 0 ⇒ ωt -
3
π
=
k
2
π
+ π
, k ∈ Z. ⇒ ωt =
5
6
π
+ kπ, k ∈ Z.
Thay vào (1), ta có: Acos(
5
6
π
+ kπ) = 3. Do A > 0 nên Acos(
5
6
π
- π) = Acos(-
6
π
) =
A 3
2
= 3 (cm)

π
)
Do vào thời điểm đang xét t, u
M
= + 3 cm, u
N
= -3 cm (Hình), nên ta có
N’OK = KOM’ =
2
∆ϕ
=
3
π⇒

Asin
Asin
3
π
= 3 (cm)
= 3 (cm)


A =
A = 2
3
cm.Chọn C
Câu 1 5: Cường độ âm của âm từ nguồn phát ra

2
/10.512,2104,7lg74lg10 mWI
I
I
I
I
I
I
L

=↔=↔=↔==
Tại điểm đó mức cường độ âm là
dB
I
II
L 97,80
10
10.512,210
lg10lg10
12
54
0
21
=
+
=
+
=

−−

1 3
cos cos 0,6
tan 1 5
ϕ ϕ
ϕ
= = => =
+
.Chọn B
Câu 17: Chú í: khi C = C
2
mà i trể pha hơn u một góc π/4 (khác π/2) nên trong cuộn dây có điện trở R.
Khi C = C
1
= 2.10
-4
/π thì U
C(max)
= U
2
L
Z
1
R
 
+
 ÷
 
= 100
5
(1)

ϕ
2
ϕ
R
U
2
V
'
R
U
1
V
Tanϕ =
L C2
Z Z
R

= tan(π/4) = 1 → Z
L
– Z
C2
= R → Z
L

2
5
Z
C1
= R → Z
L

1 2
( ) ( ) 2
L C C LL
Z Z R Z Z R Z Z Z= → + − = =+ →
2
1 2 2 1 1 1
1
2
2 ( ) ( )
4 2 3 6
2
C
L
L C C
Z
Z
tg
R R
rad
Z Z Z
tg
R R
φ
π π π π
φ φ φ φ φ φ φ
φ

= =



RC
cực đại
y
ZR
ZZZZR
U
ZR
ZZR
U
ZRIUU
C
CLCL
C
CL
CRCAM
=
+
−++
=+
−+
=+==
22
222
22
22
22
2)(
.
Để tìm cực trị của U
RC

25 5 5 1
1,2. ( )
1320 264 264 44
I U n
I A
I U n
= = = = ⇒ = =
I
1
= I
12
+ I
13
=
2 1
0,045( )
44 22
A= =
Chọn B.
Câu 21 : Giải U=
100 3
V
Ta có
2 2
2 2 2 2 2 2 2
max
2 3 3 4 3 3 3
R L
C R R L R R L R L
R

11
R
CL
U
UU

; tanϕ
2
=
2
22
R
CL
U
UU

Đề cho: /ϕ
1/
+ /ϕ
2
/ = π/2 =>tanϕ
1
tanϕ
2
= (
1
11
R
CL
U

.Hay:
2
1MB
U
2
2MB
U
=
2
1R
U
2
2R
U
.
Vì U
MB2
= 2
2
U
MB1
=> 8
4
1MB
U
=
2
1R
U
2

2
2R
U
+
2
2MB
U
=>
2
2R
U
=
2
1R
U
- 7
2
1MB
U
(2)
Từ (1) và (2): 8
4
1MB
U
=
2
1R
U
2
2R

= 0. Giải PT bậc 2 loại nghiệm âm: =>
2
1R
U
= 8
2
1MB
U
Tao có:
2
1R
U
+
2
1MB
U
= U
2
=>
2
1R
U
+
8
2
1R
U
= U
2
=> U

Lưu ý: R và C mắc liên tiếp nhau
Đề cho
AN
U
cực đại bằng 2
AB
U
suy ra:
2 2
R
1
4
=
+ −
L L
R Z Z
=>
2 2 2 2 2 2
4 2 4 .+ − + + =
L L L L
R Z Z R Z Z R

2 2 2 2 4 2 2 4 2 2 2
3 2 2 4 9 12( ) 4 4 (4 )⇔ + = + => + + = +
L L L L L L L
R Z Z R Z R R Z Z Z R Z

4 2 2 2
9 (12 16 ) 0⇔ + − =
L L

C
Z R Z
Z
=
2 2
150 4100 150
200
2
+ +
= = Ω
Chọn A
Câu 25 : Chọn D.
Câu 26 : Giải: Ta có
==
1
2
P
P
H
0,96 => P
2
=0,96P
1
=0,96.10 =9,6(KW) =9600(W)
Theo công thức :
1
2
2
1
2

9600
.
cos
1
2
2
==
ϕ
U
P
I
=60A
Vậy cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là: 60A Chọn D
Câu 27:. Giải: do H
95%≥
nên
0,05P∆ ≤

Do đó
( )
( )
2
2
2
.
cos
.
0,05 0,05 0,51
cos
P R

→ −
là t=
4
6.10
6
T
T s

⇒ =
Cách giải khác: Năng lượng điện trường
)(cos
2
2
2
0
ϕω
+= t
C
Q
E
đ
.
Năng lượng từ trường
)(sin
2
2
2
0
ϕω
+= t

= T/3. Bài ra cho thời gian ngắn nhất giữa
hai lần liên tiếp E
t
= 3E
đ
nên ta chọn t
1
= 10
-4
s => chu kì T = 6.10
-4
s . Chọn C
Trang 10
Câu 29: Khi giá trị của tụ là C
1
thì tần số cộng hưởng là f
1
=
1
1
(1)
2 LC
π
.
Khi tần số cộng hưởng là
1
5 f
(2) thì điện dung củ tụ C
2
.

2
2
2 2 2
1
1 0
2
0 0
1 ( )
( )
q i
q Q i
Q Q
ω
ω
+ = ⇒ = −
(1)
Tại thời điểm t + 3T/4:Giả sử ở thời điểm t, bt của q: q1 =
0
osQ c t
ω
suy ra ở thời điểm t + 3T/4
ta có: q2 =
0 0
3
os( ) sin
2
Q c t Q t
π
ω ω
+ = −

H;C = 6 μF = 6.10
-6
F;i = 20.10
- 3
A;q = 2.10
─ 8
C. Q
0
= ?.
Ta có:
8
6
2.10
1/ 300 ( )
6.10
q
u V
C


= = =
6
2 2 2
2
2 2 3 2
0
2 6
2
0
0

q
Q Q





+ = ⇒ = + = + =
+ = ⇒ = − = ⇒ =⇒= =
Chọn A
Câu 33: Chọn B
Câu 34: Khoảng vân i
1
= 9mm/(6-1) = 1,8mm

1
10,8
6
1,8
M
x
i
= =
Tại M là vân sáng bậc 6 của bức xạ λ
1
.
Khoảng cách giữa vân sáng cùng màu và gần nhất vân sáng trung tâm là:
x =
10,8
3,6

1
a
D
1
λ
= k
2
a
D
2
λ
Hay k
1
λ
1
= k
2
λ
2
=> 4k
1
=3k
2
=> k
1
= 3, 6, 12, … k
2
= 4, 8, 12
=> số vân đỏ : 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11 => 7 đỏ => Chọn B
Câu 36: Tại M có vân sáng nếu: x

Thế vào (1) ta có bước sóng của chúng là: λ
5
= 0,65µm;λ
6
=0,542µm; λ
7
=0,464µm; λ
8
=0,406µm. Chọn D
Câu 37: Giải: Dùng máy tính Fx570Es nhập vào sẽ ra phân số tối giản :
1
2
704 8
440 5
i
i
= =
Vị trí các vân sáng cùng màu với vân trung tâm, khi vân sáng hai bức xạ trùng nhau:
x = k
1
i
1
= k
2
i
2
=> k
1
λ
1

2
=> : k
1

1
= k
2

2
<=> 0,64k
1
= 0,48k
2

4k
1
= 3k
2
=> k
1
=3n; k
2
= 4n với n = 0, 1, 2.
k
1
= 0, 3, 6,
k
2
= 0, 4, 8,
Vân đỏ bậc 3 trùng với vân lam bậc 4. Do đó: số vân đỏ là 4 (với k

k
≤ ≤
Với Start? =1 ; End? =10 và Step? =1 ( Step là K ) ta chọn được k= X = 5,6,7,8 Chọn: B.
Câu 40: Giải: r
m
= m
2
r
0;
r
n
= n
2
r
0
( với r
0
bán kính Bo)
m
n
r
r
=
2
2
m
n
= 4 => n = 2m => E
n
– E

– E
1
= -13,6.(
2
1
n
- 1) eV = 13,6
16
15
,1,6.10
-19
= 20,4. 10
-19
(J)
=> λ =
14
EE
hc

=
19
834
10.4,20
10.310.625,6


= 0,974.10
-7
m = 9,74.10
-8

2
2
0
1
c
v
m

=
2
0
8,01−
m
=
6,0
0
m
Bước sóng ngắn nhất của tia X có thể phát ra tính theo công thức:
λ
hc
= (m – m
0
)c
2
=> λ =
2
0
)( cmm
hc


= 3,646.10
-12
m. Chọn B
Câu 43: Chọn B Câu 44: Chọn A Câu 45: Chọn A
Câu 46: HD Giải :
-Năng lượng liên kết của hạt nhân
Be
10
4
: W
lk
= Δm.c
2
= (4.m
P
+6.m
n
– m
Be
).c
2

= 0,0679.c
2

= 63,249 MeV.
-Suy ra năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
Be
10
4

lk
= (6.mp + 6.mn – m
C
)c
2
= 89,057598 MeV

W
lkriêng
= 7,4215 MeV/ nuclon.
O : W
lk
= (8.mp + 8.mn – m
O
)c
2
= 119,674464 meV

W
lk riêng
= 7,4797 MeV/ nuclon.
-Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững. Vậy chiều bền vững hạt nhân tăng dần là :
He < C < O.

Chọn C.
Câu 48: HD Giải : Phương trình của sự phóng xạ:
32 0 32
15 1 16
P e + S


23

- Năng lượng toả ra gấp N lần năng lượng của một phản ứng nhiệt hạch:
E = N.Q = 3,01.10
23
.17,6 = 52,976.10
23
MeV

Chọn A.
Câu 50: Tại thời điểm t, tỉ số giữa số hạt nhân chì và số hạt nhân pôlôni trong mẫu là 3.
Suy ra 3 phần bị phân rã, còn lại 1 phần( trong 4 phần) Hay cỏn 1/4 => t
1
= 2T=2.138=276 ngày. Chọn A.
Sưu tầm và chỉnh lý: GV: Đoàn Văn Lượng
 Email: ;
 ĐT: 0915718188 – 0906848238
Trang 13


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status