CÔNG TY cổ PHẦN XI MĂNG VICEM HOÀNG MAI báo cáo tài CHÍNH QUÝ 1 năm 2014 cho kỳ hoạt động từ 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 03 năm 2014 - Pdf 19

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HOÀNG MAI Qúy 1 năm 2014
Thị xã Hoàng Mai - tỉnh Nghệ An kết thúc tại ngày 31/03/2014

1

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HOÀNG MAI BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 1 NĂM 2014
Cho kỳ hoạt động từ 01/01 đến ngày 31/03/2014

Nghệ An - Tháng 04 năm 2014
BÁO CÁO TÀI CHÍNH

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HOÀNG MAI Qúy 1 năm 2014
Thị xã Hoàng Mai - tỉnh Nghệ An kết thúc tại ngày 31/03/2014

1

MỤC LỤC
NỘI DUNG TRANG

BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC 2

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 3 – 4

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 5

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 6


Ông Nguyễn Công Hoà Phó Tổng Giám đốc
Ông Trần Việt Hồng Phó Tổng Giám đốc

Trách nhiệm của Ban Giám đốc
Ban Giám đốc Công ty CP Xi măng Vicem Hoàng Mai có trách nhiệm lập Báo cáo tài chính từ ngày
01/01/2014 đến ngày 31/03/2014 phản ánh một cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính cũng như
kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong niên độ kế toán. Trong
việc lập các Báo cáo tài chính này, Ban Giám đốc được yêu cầu phải:

 Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;
 Đưa ra các xét đoán và ước tính một cách hợp lý và thận trọng;
 Nêu rõ các nguyên tắc kế toán thích hợp có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch
trọng yếu cần được công bố và giải thích trong Báo cáo tài chính hay không;
 Ban hành và áp dụng hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu cho mục đích lập và trình bày
Báo cáo tài chính hợp lý nhằm hạn chế rủi ro và gian lận; và
 Lập Báo cáo tài chính trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ
tiếp tục hoạt động kinh doanh.

Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm đảm bảo rằng sổ kế toán được ghi chép một cách phù hợp để
phản ánh một cách hợp lý tình hình tài chính của Công ty ở bất kỳ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo
cáo tài chính tuân thủ các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán Việt Nam và các quy định pháp
lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính. Ban Giám đốc cũng chịu trách nhiệm đảm
bảo an toàn cho tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các
hành vi gian lận và sai phạm khác.

Ban Giám đốc xác nhận rằng Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên trong việc lập Báo cáo tài chính.

Thay mặt và đại diện cho Ban Giám đốc,
minh 31/03/2014 01/01/2014
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
(100 = 110+120+130+140+150)
100 594.990.553.205 675.623.592.541
I. Tiền 110
4
32.930.477.111 209.424.641.432
1.Tiền 111 32.930.477.111 209.424.641.432
2. Các khoản tương đương tiền 112 - -
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 19.998.341.173 5.220.174.650
1. Đầu tư ngắn hạn 121 5 19.998.341.173 5.220.174.650
III.
Các khoản phải thu ngắn hạn 130 243.649.374.940 129.234.947.090
1. Phải thu của khách hàng 131 229.996.583.249 119.396.209.158
2. Trả trước cho người bán 132 14.115.240.580 10.319.128.164
5. Các khoản phải thu khác 135 6 2.299.603.123 2.281.661.780
6. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 139 (2.762.052.012) (2.762.052.012)
IV.
Hàng tồn kho 140
7
278.795.378.840 326.713.947.742
1. Hàng tồn kho 141 281.302.726.445 329.221.295.347
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 (2.507.347.605) (2.507.347.605)
V. Tài sản ngắn hạn khác 150 19.616.981.141 5.029.881.627
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 8 11.640.575.297 1.665.514.949
2. Thuế và các khoản phải thu nhà nước 154 426.134.082 426.134.082
3. Tài sản ngắn hạn khác 158 9 7.550.271.762 2.938.232.596
B. TÀI SẢN DÀI HẠN (200=220+250+
260
200 1.330.531.958.424 1.330.919.562.553
4

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2014
MẪU SỐ B 01a - DN
Đơn vị tính: VND

số
Thuyết
minh 31/03/2014 01/01/2014
A. NỢ PHẢI TRẢ (300 =310+330) 300 1.077.999.062.747 1.159.766.878.352
I. Nợ ngắn hạn 310 835.921.424.535 918.827.876.271
1. Vay và nợ ngắn hạn 311 13 502.387.900.777 653.726.653.286
2. Phải trả cho người bán 312 197.134.535.374 148.631.455.223
3. Người mua trả tiền trước 313 1.424.043.092 9.711.123.307
4. Thuế &
các khoản phải nộp Nhà nước
314 14 6.937.992.552 8.325.186.556
5. Phải trả người lao động 315 13.853.653.433 20.083.970.711
6. Chi phí phải trả 316 15 34.927.713.639 25.976.849.483
9. Các khoản phải trả, phải nộp khác 319 17 76.586.161.240 47.054.921.777
11.Qũy khen thưởng phúc lợi 323 2.669.424.428 5.317.715.928
II. Nợ dài hạn 330 242.077.638.212 240.939.002.081
4. Vay và nợ dài hạn 334 16 220.272.555.129 220.272.555.129
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 21.805.083.083 20.666.446.952
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 - -
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410) 400 847.523.448.882 846.776.276.742
I. Vốn chủ sở hữu 410

Các thuyết minh từ trang 07 đến trang 22 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính
BÁO CÁO TÀI CHÍNH

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HOÀNG MAI

Qúy 1 năm 2014
Thị xã Hoàng Mai - tỉnh Nghệ An kết thúc tạ
i ngày 31/03/2014
5BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
Cho kỳ hoạt động từ ngày 01/01 đến ngày 31/03/2014

MẪU SỐ B 02a – DN
Đơn vị tính: VND

CHỈ TIÊU Mã số
Thuyết
minh
Qúy 1 năm 2014 Qúy 1 năm 2013

15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 23 - 725.928.204
0 0
16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 1.138.636.131 -
0
17. Lợi nhuận sau thuế (60=50-51-52) 60 747.172.140 (10.892.545.510)
0
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 24 11 (157)
Trương Quốc Huy Đậu Thị Nga
Tổng Giám đốc

Phụ trách Phòng TC-KT
Nghệ An, ngày 18 tháng 04 năm 2014

Các thuyết minh từ trang 07 đến trang 22 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính


Chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện - -
Lãi lỗ từ hoạt động đầu tư (291.069.967) (891.979.780)
Chi phí lãi vay 13.655.965.137 19.588.242.294
3. Lưu chuyển tiền thuần trước những thay đổi vốn
lưu động
45.725.231.005 38.726.637.009
Tăng/Giảm các khoản phải thu (119.068.459.709) (80.061.664.343)
Tăng/Giảm hàng tồn kho 47.918.568.902 (1.175.546.503)
Tăng/Giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải
trả, thuế TNDN phải nộp)
48.486.221.532 17.805.564.916
Tăng/Giảm chi phí trả trước (5.542.434.447) 3.230.391.012
Tiền lãi vay đã trả (21.797.954.238) (30.999.621.400)
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp - (7.532.789.333)
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh (3.216.988.500) (3.448.567.500)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh (7.495.815.455) (63.455.596.142)
II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1. Chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và TS dài hạn khác (3.087.692.108) (155.444.546)
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ - 107.000.000
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác (14.778.166.523) -
4. Thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác - -
7.Thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 249.077.274 42.479.780
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư (17.616.781.357) (5.964.766)
III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 261.654.742.541 321.459.936.098
4.Tiền chi trả nợ gốc vay (412.993.495.050) (316.699.777.723)
5. Cổ tức, lợi nhuận đã trả (42.815.000) (9.024.775.000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính (151.381.567.509) (4.264.616.625)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (176.494.164.321) (67.726.177.533)
Số dư tiền và các khoản tương tiền đầu kỳ 209.424.641.432 101.497.734.557

1.
THÔNG TIN KHÁI QUÁT

Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai (gọi tắt là “Công ty”) là Công ty cổ phần được
chuyển đổi (cổ phần hóa) từ Công ty Xi măng Hoàng Mai là doanh nghiệp Nhà nước, đơn vị thành
viên hạch toán độc lập thuộc Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam (VICEM). Công ty
Cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai đã được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An cấp Giấy
chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 2703001834 ngày 01/04/2008 và Giấy chứng nhận Đăng ký
doanh nghiệp công ty cổ phần số 2900329295 lần 1 ngày 12/10/2010 và thay đổi lần 2 ngày
24/08/2011, thay đổi lần 3 ngày 23/04/2012, thay đổi lần 04 ngày 08/07/2013 và thay đổi lần 05
ngày 15/11/2013.

Tổng vốn điều lệ của Công ty là 720.000.000.000 đồng tương ứng với 72.000.000 cổ phiếu được
phát hành, mệnh giá một cổ phiếu là 10.000 đồng; trong đó các cổ đông sáng lập là:

 Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam (VICEM), cổ đông Nhà nước nắm giữ
51.091.800 cổ phiếu tương ứng với 510.918.000.000 đồng chiếm 70,96% vốn điều lệ.
 Các cổ đông khác nắm giữ 20.908.200 cổ phiếu tương ứng với 209.082.000.000 đồng chiếm
29,04% vốn điều lệ.

Cổ phiếu của công ty đã chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội từ ngày
09/07/2009 mã cổ phiếu HOM, số lượng cổ phiếu niêm yết là 72.000.000 cổ phiếu.

Trụ sở chính của Công ty tại Thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An.

Các đơn xí nghiệp trực thuộc Công ty bao gồm:

- Xí nghiệp Tiêu thụ


CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HOÀNG MAI Qúy 1 năm 2014
Thị xã Hoàng Mai - tỉnh Nghệ An kết thúc tại ngày 31/03/2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH MẪU SỐ B 09a -DN
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo8
Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC của Bộ Tài chính và các văn bản hướng dẫn, bổ sung hiện hành
khác về kế toán tại Việt Nam.
Báo cáo tài chính của Công ty được lập trên cơ sở cộng ngang các chỉ tiêu trên Báo cáo tài chính
của Văn phòng công ty và các Xí nghiệp sau khi đã loại trừ các khoản phải thu, phải trả nội bộ và
các khoản điều chuyển trong nội bộ Văn phòng công ty với các Xí nghiệp.

Hình thức ghi sổ kế toán: Hình thức nhật ký chung. Niên độ kế toán

Niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.

3.
TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU

Sau đây là các chính sách kế toán chủ yếu được Công ty áp dụng trong việc lập Báo cáo tài chính:

Ước tính kế toán

toán.

Hàng tồn kho

Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện
được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực
tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. Giá gốc của hàng tồn
kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền. Giá trị thuần có thể thực hiện được
được xác định bằng giá bán ước tính của hàng tồn kho trong kỳ sản xuất kinh doanh bình thường
trừ chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng.

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HOÀNG MAI Qúy 1 năm 2014
Thị xã Hoàng Mai - tỉnh Nghệ An kết thúc tại ngày 31/03/2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) MẪU SỐ B 09a -DN
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo 9
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên, một số mặt hàng tồn ngoài
bến bãi khó kiểm đếm được hạch toán theo phương pháp kiểm kê định kỳ.

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang bao gồm chi phí cho các hoạt động sản xuất kinh doanh
nhưng chưa hoàn thành tại thời điểm kết thúc kỳ hoạt động. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

Nhà xưởng, vật kiến trúc 10 - 50
Máy móc, thiết bị 5 - 20
Phương tiện vận tải 8 - 10
Thiết bị, dụng cụ quản lý 5 - 15

Tài sản cố định vô hình và khấu hao

Tài sản cố định vô hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn luỹ kế, thể hiện giá trị
các chương trình phần mềm về quản lý và kế toán và được tính khấu hao theo phương pháp đường
thẳng trong thời gian tương ứng là 4 năm.

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê, quản trị hoặc cho
bất kỳ mục đích nào khác được ghi theo giá gốc. Chi phí này bao gồm các chi phí liên quan tới đầu
tư xây dựng và chi phí lãi vay có liên quan trong thời kỳ đầu tư xây dựng cơ bản phù hợp với các
quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam. Việc tính khấu hao của các tài sản được hình thành từ
BÁO CÁO TÀI CHÍNH

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HOÀNG MAI Qúy 1 năm 2014
Thị xã Hoàng Mai - tỉnh Nghệ An kết thúc tại ngày 31/03/2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) MẪU SỐ B 09a -DN
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo


Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ.
Chênh lệch tỷ giá phát sinh từ các nghiệp vụ này được hạch toán vào Báo cáo Kết quả hoạt động
kinh doanh. Số dư các tài sản bằng tiền và công nợ phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ tại ngày kết
thúc kỳ kế toán được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày này. Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do
việc đánh giá lại các khoản mục tiền, nợ phải thu, phải trả được hạch toán vào Báo cáo kết quả
kinh doanh trong năm theo hướng dẫn của Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 10 - Ảnh hưởng của
việc thay đổi tỷ giá hối đoái.

Chi phí đi vay

Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua, đầu tư xây dựng hoặc sản xuất những tài sản cần
một thời gian tương đối dài để hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh được cộng vào
nguyên giá tài sản cho đến khi tài sản đó được đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh. Các khoản thu
nhập phát sinh từ việc đầu tư tạm thời các khoản vay được ghi giảm nguyên giá tài sản có liên
quan.

Tất cả các chi phí lãi vay khác được ghi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh khi phát
sinh.

Thuế

Thuế thu nhập doanh nghiệp thể hiện tổng giá trị của số thuế phải trả hiện tại và số thuế hoãn lại.

Số thuế hiện tại phải trả được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm. Thu nhập chịu thuế khác
với lợi nhuận thuần được trình bày trên Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh vì thu nhập chịu
thuế không bao gồm các khoản thu nhập hay chi phí tính thuế hoặc được khấu trừ trong các năm
khác (bao gồm cả lỗ mang sang, nếu có) và ngoài ra không bao gồm các chỉ tiêu không chịu thuế
hoặc không được khấu trừ.
BÁO CÁO TÀI CHÍNH

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HOÀNG MAI Qúy 1 năm 2014
Thị xã Hoàng Mai - tỉnh Nghệ An kết thúc tại ngày 31/03/2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) MẪU SỐ B 09a -DN
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo 12
4.
TIỀN
31/03/2014 01/01/2014
VND VND
Tiền mặt tại quỹ 790.424.193 480.311.286
Tiền gửi ngân hàng 32.140.052.918 208.944.330.146
Cộng
32.930.477.111 209.424.641.432

5.
ĐẦU TƯ NGẮN HẠN
31/03/2014 01/01/2014
VND VND
Công ty TNHH Phú Cường Nha Trang 355.000.000 355.000.000
Công ty tài chính CP xi măng 19.643.341.173 4.865.174.650
Cộng

31/03/2014 01/01/2014
VND VND
Nguyên liệu, vật liệu 219.511.917.866 232.711.631.634
Công cụ, dụng cụ 1.060.542.836 1.408.087.163
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang 59.126.854.899 93.570.501.353
Thành phẩm 1.603.410.844 1.531.075.197
Cộng 281.302.726.445 329.221.295.347
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (2.507.347.605) (2.507.347.605)
Giá trị thuần có thể thực hiện được
278.795.378.840 326.713.947.742

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HOÀNG MAI Qúy 1 năm 2014
Thị xã Hoàng Mai - tỉnh Nghệ An kết thúc tại ngày 31/03/2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) MẪU SỐ B 09a -DN
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo 13
8.
CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC NGẮN HẠN
31/03/2014 01/01/2014
VND VND
Chi phí sữa chữa đường vào nhà máy 360.650.455 -
Chi phí gạch chịu lửa và phụ kiện 10.221.020.268 -
Chi phí bảo hiểm 950.192.003 1.480.404.462

48.657.540.515 17.225.683.287 11.
CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN
31/03/2014 01/01/2014
VND VND
Chi phí thương hiệu 31.941.840.278 32.972.222.222
Chi phí sữa chữa lớn 14.903.098.805 17.032.715.819
Chi phí trả ttrước về tiêu hao vật tư 3.817.880.829 5.090.507.772
Chi phí trả trước về dụng cụ quản lý 1.092.895.226 1.092.895.226
Các khoản khác 204.114.517 204.114.517
Cộng
51.959.829.655 56.392.455.556 CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HOÀNG MAI BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Thị xã Hoàng Mai - tỉnh Nghệ An kết thúc tại ngày 31/03/2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) MẪU SỐ B 09a-DN 14
12.
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH

Nhà cửa, Máy móc Phương tiện Dụng cụ
vật kiến trúc thiết bị vận tải, truyền dẫn quản lý
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) MẪU SỐ B 09a-DN 15
13.
VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN
31/03/2014 01/01/2014
VND VND
Vay ngắn hạn 398.234.236.580 496.496.953.091
Ngân hàng Công thương Bắc Nghệ An 304.590.885.218 446.069.497.553
Ngân hàng Đầu tư Phát triển Hoàng Mai 56.165.253.837 50.427.455.538
Ngân hàng TMCP Quân đội 37.478.097.525 -
Nợ dài hạn đến hạn trả 104.153.664.197 157.229.700.195
Cộng
502.387.900.777 653.726.653.286

1) Khoản vay Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - chi nhánh Bắc Nghệ An theo Hợp đồng tín
dụng hạn mức số 13182135/HDTD ngày 30/05/2013, hạn mức tín dụng là 500 tỷ đồng (bao gồm số dư nợ
của Hợp đồng số 12181656/HĐTDHM ngày 20/09/2012 chuyển sang). Thời hạn duy trì hạn mức cho vay
đến ngày 20/05/2014. Mục đích sử dụng vốn vay là thực hiện phương án sản xuất, kinh doanh Xi măng và
Clinker. Lãi suất áp dụng theo lãi suất thả nổi, lãi suất trong hạn bằng tổng của lãi suất cơ sở cộng biên độ
giao động từ 3,5% đến 8%/năm.
2) Khoản vay Ngân hàng Đầu tư phát triển - chi nhánh Phủ Diễn theo Hợp đồng tín dụng hạn mức số
01/2013/HĐTDHM/XM ngày 17/06/2013, hạn mức tín dụng là 150 tỷ đồng Thời hạn duy trì hạn mức cho
vay đến ngày 17/06/2014. Mục đích sử dụng vốn vay là bổ sung vốn lưu động. Lãi suất áp dụng theo lãi
suất thả nổi.
3)Khoản vay Ngân hàng TMCP Quân đội theo Hợp đồng tín dụng hạn mức số 43.14.810.1201093.TD
ngày 11/03/2014, hạn mức tín dụng là 100 tỷ đồng. Thời hạn duy trì hạn mức cho vay đến ngày

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HOÀNG MAI
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Thị xã Hoàng Mai - tỉnh Nghệ An kết thúc tại ngày 31/03/2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) MẪU SỐ B 09a-DN 16

16.
SỐ DƯ GỐC VAY DÀI HẠN.
31/03/2014 01/01/2014
VND VND
Vay dài hạn
Quỹ hỗ trợ Cô-oét Phát triển kinh tế Ả Rập 17.960.450.132 19.958.857.931
Bộ Tài chính 306.465.769.194 357.543.397.393
Cộng số dư gốc vay dài hạn 324.426.219.326 377.502.255.324
Nợ dài hạn đến hạn trả
Quỹ hỗ trợ Cô-oét Phát triển kinh tế Ả Rập 1.998.407.799 3.996.815.598
Bộ Tài chính 102.155.256.398 153.232.884.597
Cộng vay dài hạn đến hạn trả 104.153.664.197 157.229.700.195
Vay và nợ dài hạn 220.272.555.129 220.272.555.129

1)
Khoản vay của Quỹ hỗ trợ Cô-oet Phát triển kinh tế Ả Rập theo Hợp đồng cho vay lại giữa Bộ Tài

Công ty CP Công nghiệp Hoa Nam - 1.373.645.000
Công ty TNHH Vĩnh Phước 15.126.829.368 -
Công ty TNHH TM và DV Tuấn Phát 102.250.000 1.493.170.800
Công ty CP Thiên Cầu 10.847.102.000 -
Công ty TNHH máy và vật tư Công nghiệp 1.108.800.000 -
Các khoản phải trả phải nộp khác 14.137.702.922 11.209.375.917
Cộng
76.586.161.240 47.054.921.777 BÁO CÁO TÀI CHÍNH

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HOÀNG MAI Qúy 1 năm 2014
Thị xã Hoàng Mai - tỉnh Nghệ An kết thúc tại ngày 31/03/2014
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Tiếp theo) MẪU SỐ B 09a -DN
Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo 17
18.
VỐN CHỦ SỞ HỮU

Vốn đầu tư của
chủ sở hữu


Công ty tổ chức đại hội Đồng cổ đông thường niên năm 2013 và tiến hành phân phối lợi nhuận năm 2012 theo Nghị quyết số 01/2013/NQ.ĐHĐCĐ ngày 25/04/2013.
- Chia cổ tức 10%/năm với số tiền 69.228.600,000 đồng.
- Trích quỹ dự phòng Tài chính 5% với số tiền 5.635.464.599 đồng
- Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi tương ứng với 2 tháng lương thực nhận năm 2012 vơi số tiền 16.166.666.666 đồng.
- Thưởng ban điều hành số tiền 500.000.000 đồng.
- Trích Qũy đầu tư phát triển số tiền 20.678.560.706 đồng.
Trong quý 1 năm 2014, Công ty chưa tiến hành đại hội đồng cổ đông thường niên và phân phối lợi nhuận năm 2013.
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HOÀNG MAI Qúy 1 năm 2014
Thị xã Hoàng Mai- tỉnh Nghệ An kết thúc tại ngày 31/03/2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo) MẪU SỐ B 09a -DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo 18
Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
Tỷ lệ Tại ngày 31/03/2014
Vốn đầu tư Vicem 70,96% 510.918.000.000
Vốn gốp cổ đông khác 29,04% 209.082.000.000
720.000.000.000

Cổ phiếu
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành 72.000.000 72.000.000
Số lượng cổ phiếu đã được phát hành và góp
vốn đầy đủ

Qúy 1.2014 Qúy 1.
2013
VND VND
Giá vốn của thành phẩm 360.552.111.891 313.368.717.748
Gía vốn hoạt động gia công hàng hóa - -
360.552.111.891 313.368.717.748

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HOÀNG MAI Qúy 1 năm 2014
Thị xã Hoàng Mai- tỉnh Nghệ An kết thúc tại ngày 31/03/2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo) MẪU SỐ B 09a -DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo 1921.
DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

Qúy 1.
2013
VND VND
Lãi tiền gửi, tiền cho vay 291.069.967 784.979.780
Lãi chênh lệch tỷ giá - -
291.069.967 784.979.780

24.
LÃI CƠ BẢN TRÊN CỔ PHIẾU
Qúy 1.2014 Qúy 1.
2013
VND VND
Lợi nhuận kế toán sau thu nhập chịu thuế 747.172.140 (10.892.545.510)
Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình
quân trong kỳ
69.228.600 69.228.600
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
11 (157)

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HOÀNG MAI Qúy 1 năm 2014
Thị xã Hoàng Mai- tỉnh Nghệ An kết thúc tại ngày 31/03/2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo) MẪU SỐ B 09a -DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo 2025.
NGHIỆP VỤ VÀ SỐ DƯ VỚI CÁC BÊN LIÊN QUAN

Số dư với các bên liên quan

1.779.858.500 9.689.700.000
Công ty xi măng Vicem Hải Phòng 4.400.000.000 4.400.000.000
Công ty TNHH xi măng Vicem Tam Điệp 2.856.641.456 -

26.
CÔNG CỤ TÀI CHÍNH

Quản lý rủi ro vốn

Công ty quản trị nguồn vốn nhằm đảm bảo rằng Công ty có thể vừa hoạt động liên tục vừa tối đa
hóa lợi ích của các cổ đông thông qua tối ưu hóa số dư nguồn vốn và công nợ.

Cấu trúc vốn của Công ty gồm có các khoản nợ thuần (bao gồm các khoản vay như đã trình bày tại
Thuyết minh số 13 và số 16 trừ đi tiền và các khoản tương đương tiền) và phần vốn thuộc sở hữu của các cổ
đông của công ty mẹ (bao gồm vốn góp, các quỹ dự trữ và lợi nhuận sau thuế chưa phân phối).

Các chính sách kế toán chủ yếu

Chi tiết các chính sách kế toán chủ yếu và các phương pháp mà Công ty áp dụng (bao gồm các tiêu
chí để ghi nhận, cơ sở xác định giá trị và cơ sở ghi nhận các khoản thu nhập và chi phí) đối với từng loại tài
sản tài chính, công nợ tài chính và công cụ vốn được trình bày tại Thuyết minh số 3.

BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM HOÀNG MAI Qúy 1 năm 2014
Thị xã Hoàng Mai- tỉnh Nghệ An kết thúc tại ngày 31/03/2014

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo) MẪU SỐ B 09a -DN
Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
ro tín dụng, rủi ro thanh khoản và rủi ro lãi suất của dòng tiền. Công ty không thực hiện các biện pháp
phòng ngừa các rủi ro này do thiếu thị trường mua các công cụ tài chính này.

Rủi ro thị trường

Hoạt động kinh doanh của Công ty sẽ chủ yếu chịu rủi ro khi có sự thay đổi về tỷ giá hối đoái và
lãi suất. Công ty không thực hiện các biện pháp phòng ngừa rủi ro này do thiếu thị trường mua các công cụ
tài chính.

Quản lý rủi ro lãi suất

Công ty chịu rủi ro lãi suất trọng yếu phát sinh từ các khoản vay chịu lãi suất đã được ký kết. Công
ty chịu rủi ro lãi suất khi Công ty vay vốn theo lãi suất thả nổi và lãi suất cố định. Rủi ro này sẽ do Công ty
quản trị bằng cách duy trì ở mức độ hợp lý các khoản vay lãi suất cố định và lãi suất thả nổi.

Quản lý rủi ro về giá

Công ty có rủi ro về giá hàng hóa do thực hiện mua một số loại hàng hóa nhất định. Công ty quản
lý rủi ro về giá hàng hóa thông qua việc theo dõi chặt chẽ thông tin và tình hình có liên quan của thị trường
hàng hóa nhằm quản lý thời điểm mua hàng và bán hàng. Công ty chưa sử dụng các công cụ tài chính phái
sinh đảm bảo để phòng ngừa các rủi ro về giá hàng hóa.

Rủi ro tín dụng

Rủi ro tín dụng xảy ra khi một khách hàng hoặc đối tác không đáp ứng được các nghĩa vụ trong
hợp đồng dẫn đến các tổn thất tài chính cho Công ty. Công ty có chính sách tín dụng phù hợp và thường
xuyên theo dõi tình hình để đánh giá xem Công ty có chịu rủi ro tín dụng hay không. BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Các khoản vay 502.387.900.777 220.272.555.129 722.660.455.906
Phải trả người bán và phải trả khác 270.400.572.497 - 270.400.572.497
Chi phí phải trả 34.927.713.639 - 34.927.713.639 Bảng sau đây trình bày chi tiết mức đáo hạn cho tài sản tài chính phi phái sinh. Bảng được lập trên
cơ sở mức đáo hạn theo hợp đồng chưa chiết khấu của tài sản tài chính gồm lãi từ các tài sản đó, nếu có.
Việc trình bày thông tin tài sản tài chính phi phái sinh là cần thiết để hiểu được việc quản lý rủi ro thanh
khoản của Công ty khi tính thanh khoản được quản lý trên cơ sở công nợ và tài sản thuần

`
Dưới 1 năm Từ 1-5 năm
Tổng
VNĐ VNĐ VNĐ
Tại ngày 31/03/2014
Tiền &các khoản tương đương tiền 32.930.477.111 - 32.930.477.111
Phải thu khách hàng&phải thu khác 229.534.134.360 - 229.534.134.360
Đầu tư ngắn hạn 19.998.341.173 - 19.998.341.173

27.
THU NHẬP CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Qúy 1.2014 Qúy 1.
2013
VNĐ VNĐ
Thu nhập của Ban giám đốc 455.290.913 613.846.271 28.
SỐ LIỆU SO SÁNH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status