Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm ôn thi CD&DH Sinh 12ĐỀ 5 - Pdf 19

Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm ôn
thi CD&DH Sinh 12 ĐỀ 5
câu 1/ Prôtêin ở cơ thể sống không có chức năng nào

a Điều hòa chuyển hóa
b Xúc tác phản ứng
c Chứa mã di truyền
d Bảo vệ cơ thể

câu 2/ Phân tử mARN có đặc điểm nào sau đây

a Có trình tự mã bổ sung với mạch gốc
b Mang mật mã và chứa nhiều liên kết hiđrô
c Vận chuyển axit amin và mang thông tin đối mã
d Chứa bản gốc của thông tin di truyền

câu 3/ Cho cá the mang gen AabbDDEeFf tự thụ phan thı̀ so to
hợ p giao tử toi đa là
a 32
b 128
c 64
d 256

câu 4/ Điều nào sau đây nói về quần thể tự phối là không đúng:

a Số cá thể đồng hợp tăng, số thể dị hợp giảm
b Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen
khác nhau

c Tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá
trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh
d Các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường

câu 8/ Giai đoạn tổng hợp ADN mới trong quá trình tái bản ADN
chịu sự điều khiển của enzim nào

a ADN-ligaza
b ADN-polimeraza
c ADN-restrictaza
d ADN-Toipoisomeraza

câu 9/ Trong mỗi gen mã hoá prôtêin, vùng mang tín hiệu khởi
động và kiểm soát phiên mã là

a Vùng điều hoà và vùng mã hoá
b Vùng điều hoà
c Vùng mã hoá
d Vùng điều hòa, vùng mã hoá và vùng kết thúc

câu10/ Tính thoái hóa của mã di truyền thể hiện ở điểm

a 1 loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba
b 1 bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
c Mọi loài sinh vật đều dùng chung 1 bộ mã
d Được đọc liên tục 1 chiều không gối lên nhau

câu 11/ Một phương pháp để xây dựng bản đồ gen ở người là quan
sát các tiêu bản bệnh di truyền gây ra do hiện tượng


a Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
b Thêm đoạn và đảo đoạn
c Đa bội và dị bội
d Đột biến số lượng và cấu trúc NST

câu 16/ Đột biến thể đa bội là dạng đột biến

a Bộ NST tăng lên theo bội số của n và > 2n
b Bộ NST bị thừa 1 hoặc vài NST
c Bộ NST tăng lên theo bội số của n và ≥ 2n
d NST bị thay đổi trong cấu trúc

câu 17/ Bộ NSTcủa chuối nhà là 3n = 27. Vậy số NSTđơn bội &
mức bội thể là:

a n= 18 & là đa bội chẳn
b n= 17 & là đa bội lẻ
c n= 9 & là tam bội.
d n= 34 & là tứ bội

câu 18/ Tế bào sinh dưỡng của thể ngũ (5n) bội có

a Một cặp NT nào đó có 5 chiếc
b Tất cả các cặp NST đều có 5 chiếc
c Một hoặc một số cặp NST có 5 chiếc
d Bộ NSt lưỡng bội được tăng lên 5 lần

câu 19/ Một gen B sau đột biến đã gay hậu quả là làm cho protein
tương ứng khác 1 axit amin so với protein bình thường. Vậy đột
biến trên gen có thể là:


câu 23/ Các cơ quan tương đồng giống nhau chủ yếu về

a Vị trí tương tự nhau
b Cấu trúc bên trong
c Chức năng hoạt động
d Cấu tạo bên ngoài

câu 24/ Darwin được người đời sau nhắc đến chủ yếu là nhờ công
lao về

a Phát hiện vai trò của chọn lọc tự nhiên
b Giải thích thành công quá trình hình thành tính thích nghi
c Giải thích sự hình thành loài người từ động vật
d Chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới

câu 25/ Động lực của chọn lọc tự nhiên là

a Các tác nhân của điều kiện sống trong tự nhiên
b Đấu tranh sinh tồn của cơ thể sống
c Sự tích lũy các biến dị có lợi
d Sự đào thải các biến dị không có lợi

câu26/ Ngày nay, loại biến dị cá thể của Darwin có thể gọi là

a Đột biến
b Thường biến
c Biến dị tổ hợp
d Biến dị di truyền



a Hấp thụ năng lượng tự nhiên
b Tổng hợp được các hợp chất vô cơ
c Hình thành các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ
d Tạo ra các sinh vật đầu tiên

câu32/ Các nhà khoa học đã phân chia lịch sử của quả đất thành
các đại căn cứ trên

a Những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hoá thạch điển
hình
b Sự phân bố lại đại lục và đại dương
c Đặc điểm của các di tích hoá thạch
d Các thời kỳ băng hà

câu 33/ Voi, gấu ở vùng khí hậu lạnh có kích thước cơ thể lớn hơn
voi, gấu sống ở vùng nhiệt đới, đó là:

a Do đặc điểm của nhóm sinh vật đẳng nhiệt.
b Do đặc điểm của nhóm sinh vật biến nhiệt.
c Quy tắc về kích thước cơ thể.
d Quy tắc về diện tích bề mặt cơ thể.

câu 34/ Để thích nghi với sự trao đổi nhiệt của cơ thể, sinh vật sẽ
có các đặc điểm;

a Có khả năng giữ cân bằng nhiệt,tỏa bớt nhiệt và chống mất nhiệt
b Có ít lông, kích thước cơ thể nhỏ
c Có nhiều khả năng di cư đến nơi có nhiệt độ ổn định
d có nhiều lông, kích thước cơ thể lớn

c Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
d Giúp khai thác tối ưu nguồn sống

câu 39/ Hình thức quan hệ giữa hai loài khi sống chung cùng có lợi
nhưng không nhất thiết cần cho sự tồn tại của hai loài đó, được gọi


a Quan hệ đối địch
b Quan hệ cộng sinh
c Quan hệ hợp tác
d Quan hệ hỗ trợ

câu 40/ Hiện tượng khống chế sinh học có ý nghĩa gì trong quần xã

a Làm giảm mối quan hệ giữa các loài
b Làm tăng mối quan hệ giữa các loài
c Dẫn đến trạng thái cân bằng sinh học
d Phá vỡ trạng thái cân bằng sinh học


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status