ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG lầnI Trường THPT
Gia Phù
Môn sinh học- 2010-2011
Tổ Hóa - Sinh
(Thời gian làm bài: 90 phút ; 50 câu trắc nghiệm) Câu 1: Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định
bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn toàn. Nếu F
1
có tỷ lệ kiểu hình
7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thì kiểu gen của P và tần số hoán vị
gen là
A.
ab
AB
x
ab
AB
; hoán vị 1bên với f = 25%
B.
aB
Ab
x
aB
Ab
; f = 8,65%
C.
ab
AB
x
phức tạp?
A. Nuclêôxôm, crômatit, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc.
B. Nuclêôxôm, sợi nhiễm sắc, sợi cơ bản, crômatit.
C. Nuclêôxôm, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc, crômatit.
D. Nuclêôxôm, sợi cơ bản, nhiễm sắc thể, crômatit.
Câu 5:Giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong
kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kỳ làm tăng lượng
mêlanin nên da xẫm hơn. Nếu 2 người cùng có kiểu gen AaBbDd
kết hôn thì xác suất đẻ con da trắng là
A. 1/16 B. 1/64
C. 3/256 D. 9/128
Exon 1 Intron 1 Exon 2 Intron 2 Exon 3 Intron 3 Exon 4
Cõu 6: ngi, trờn nhim sc th thng, gen A qui nh thun tay
phi, gen a qui nh thun tay trỏi. Trờn nhim sc th gii tớnh X,
gen M qui nh nhỡn mu bỡnh thng v gen m qui nh mự mu.
a con no sau õy khụng th c sinh ra t cp b m AaX
M
X
m
x aaX
M
Y?
A. Con trai thun tay phi, mự mu.
B. Con gỏi thun tay trỏi, nhỡn mu bỡnh thng.
C. Con gỏi thun tay phi, mự mu.
D. Con trai thun tay trỏi, nhỡn mu bỡnh thng.
Câu 7: Nếu các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn, phép lai:
AaBbCcDd x AabbCcdd có thể sinh ra đời con có kiểu hình là A-
bbC-D- chiếm tỷ lệ:
X
M
x Nn X
M
Y.
Câu 9: Thể tự đa bội có
A. hàm lợng ADN nhiều gấp 2 lần thể lỡng bội.
B. tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n + 2.
C. khả năng sinh sản bình thờng.
D. bộ nhiễm sắc thể là bội số của n (lớn hơn 2n).
Câu 10: Mẹ có kiểu gen X
A
X
A
, bố có kiểu gen X
a
Y , con gái có
kiểu gen X
A
X
a
X
a
. Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không
xảy ra đột biến gen và cấu trúc nhiễm sắc thể. Kết luận nào sau đây
về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng?
A.Trong giảm phân II ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân
ly.ở mẹ giảm phân bình thờng.
B. Trong giảm phân I ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân
ly.ở mẹ giảm phân bình thờng.
quần thể này là
A. 48,0%. B. 25,5%.
C. 57,1%. D. 42,0%.
Câu 14: Mét cÆp bè mÑ sinh ba ngêi con 1 cã nhãm m¸u AB, 1
cã nhãm m¸u B, 1 cã nhãm m¸u O. X¸c suÊt ®Ó cÆp bè mÑ trªn
sinh 3 ngêi con ®Òu nhãm m¸u O lµ
A. 3,125%. B. 1,5625%.
C. 9,375%. D. 0%.
Câu 15: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa
N15 phóng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn E. coli này sang môi
trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E. coli này sau 6 lần
nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân chứa N15?
A. 62. B. 2.
C. 64. D. 32.
Câu 16:Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp
độ phân tử?
A. Trong quỏ trỡnh phiờn mó tng hp ARN, mch khuụn ADN
c phiờn mó l mch cú chiu 3-5.
B. Trong quỏ trỡnh phiờn mó tng hp ARN, mch ARN c kộo
di theo chiu 5->3.
C. Trong quỏ trỡnh nhõn ụi ADN, mch mi tng hp trờn mch
khuụn ADN chiu 3->5 l liờn tc cũn mch mi tng hp trờn
mch khuụn ADN chiu 5->3 l khụng liờn tc( giỏn on).
D. Trong quỏ trỡnh dch mó tng hp prụtờin, phõn t mARN c
dch mó theo chiu 3->5.
Cõu 17 Điểm khác nhau cơ bản giữa thể song nhị bội và thể tứ bội
là:
A. Thể song nhị bội mang 2 bộ NST lỡng bội của 2 loài khác
nhau, thể tứ bội vật chất di truyền trong tế bào sinh dỡng của 1
A. 10%. B. 16%.
C. 20%. D. 40%.
Cõu 21: Quy lut phõn li c lp ca Menen thc cht núi v
A. s phõn li c lp cỏc alen gim phõn.
B. s t hp t do cỏc alen khi th tinh.
C. sự phân li độc lập của các tính trạng.
D. sự phân li kiểu hình theo biểu thức (3+1)
n
.
Câu 22: Cho 2 cây hoa thuần chủng cùng loài giao phấn với nhau
được F
1
. Cho F
1
tự thụ được F
2
có tỷ lệ cây hoa hồng nhiều hơn
hoa trắng là 31,25%, số còn lại là hoa đỏ. Màu hoa được di truyền
theo quy luật
A. trội không hoàn toàn.
B. tương tác cộng gộp.
C. tương tác át chế.
D. tương tác bổ sung.
Câu 23: Trong kỹ thuật chuyển gen, sau khi đưa phân tử ADN tái
tổ hợp vào tế bào nhận (thường là vi khuẩn); hoạt động của ADN
tái tổ hợp là
A. đến kết hợp với nhiễm sắc thể của tế bào nhận.
B. đến kết hợp với plasmit của tế bào nhận.
C. tự nhân đôi cùng với quá trình sinh sản phân đôi của tế
bào nhận.