TRẮC NGHIỆM - ĐIỀU TRỊ BỆNH LAO - Pdf 19

TRẮC NGHIỆM - ĐIỀU TRỊ BỆNH LAO

1. Chỉ định điều trị VHD (theo Chương Trình Chống Lao Quốc Gia), ngoại trừ:
A. Lao tái phát VHC
B. Lao kháng thuốc VHC
C. Lao tái triển VHC
@D. Lao bỏ dở điều trị VHC
E. Lao thất bại điều trị VHC
2. Giai đoạn điều trị lao duy trì của phác đồ VHD là 5R3E3H3. Số 3 có nghĩa là:
A. Tuần 3 lần
B. Tuần 3 ngày
@C. Tuần 3 ngày cách nhật
D. Tháng 3 tuần
E. Tuần 3 ngày liền nhau
3. Nguyên tắc điều trị lao là, ngoại trừ:
A. Phối hợp thuốc
B. Đúng và đủ liều
C. Gồm 2 giai đoạn
@D. Tăng uống giảm chích
E. Thời gian kéo dài
4. Điều trị lao có kiểm soát là, ngoại trừ:
A. Đảm bảo thuốc vào tận máu và dạ dày bệnh nhân
B. Uống thuốc trước mặt nhân viên y tế
C. Bệnh nhân phải được công khai thuốc
@D. Tiêm và uống thuốc cùng một lần
E. Tiêm và phát thuốc theo y lệnh
5. Nguyên tắc điều trị lao là, ngoại trừ:
A. Phối hợp từ 3 loại thuốc trở lên
B. Giảm liều khi có độc tính thuốc
@C. Rút ngắn thời gian điều trị
D. Tiêm và uống cùng một lần

liều cao
D. Chuyền dịch NaCl
@E. Dùng thuốc băng niêm mạc dạ dày
11. Tác dụng ngoại ý của INH là, ngoại trừ:
A. Viêm đa dây thần kinh ngoại biên
B. Viêm gan hoại tử
C. Rối loạn tiêu hóa, nôn mửa
@D. Viêm dây thần kinh số VIII
E. Rối loạn nội tiết vú to ở nam giới
12. Tác dụng ngoại ý của SM là, ngoại trừ:
A. Rối loạn thăng bằng
B. Ù tai, giảm thính lực
C. Suy thận
D. Dị ứng chậm
@E. Mờ mắt, giảm thị lực
13. Tổ chức điều trị lao chủ yếu là:
A. Nội khoa
B. Ngoại khoa
@C. Ngoại trú
D. Nội trú
E. Nội trú + ngoại trú
14. Chỉ định của VHC là, ngoại trừ:
A. Lao phổi mới AFB (+)
B. Lao phổi mới AFB ()
C. Lao ngoài phổi
D. Lao cấp tính
@E. Lao kháng thuốc
15. Tác dụng ngoại ý của PZA là:
@A. Sưng và đau các khớp nhỏ
B. Viêm gan hoại tử tế bào gan

C. Thị giác
D. Thính giác
E. Tiêu hóa
21. Tác dụng ngoại ý của EMB là:
A. Ù tai, giảm thính lực
@B. Mù màu, giảm thị lực
C. Ù tai, mất thăng bằng
D. Rối loạn tiêu hóa, nôn mửa
E. Viêm gan, vàng da vàng mắt
22. Tác dụng ngoại ý của PZA là:
A. Viêm dây thần kinh số VIII
B. Viêm dây thần kinh số II
C. Viêm đa dây thần kinh ngoại biên
@D. Sưng đau các khớp nhỏ
E. Viêm gan vàng da tắc mật
23. Tác dụng ngoại ý của RIF là, ngoại trừ:
A. Viêm gan vàng da tắc mật
B. Hội chứng giả cúm
C. Xuất huyết giảm tiểu cầu
@D. Suy thận mạn
E. Nổi phát ban
24. Tác dụng ngoại ý của INH là:
A. Viêm gan cấp
@B. Viêm gan hoại tử tế bào gan
C. Viêm gan vàng da vàng mắt
D. Viêm thận mạn
E. Viêm thận cấp
25. Ưu điểm của điều trị lao 2 giai đoạn là:
A. Tiêu diệt nhanh vi khuẩn kháng thuốc.
B. Hạn chế tai biến thuốc.

@C. Kháng lao thiết yếu.
D. Kháng lao thứ yếu.
E. Kháng lao mới.
30. Nguyên tắc phối hợp thuốc mạnh, liều cao, kéo dài, áp dụng trong điều trị:
A. Lao phổi có biến chứng
B. Lao phổi có diện tổn thương rộng
C. Lao kê phổi
@D. Lao kê phổi + Lao màng não
E. Lao màng phổi
31. Nguy cơ cao của tai biến do dùng Rifampicin: (1) suy thận ; (2) điều trị
Rifampicin cách quãng; (3) nghiện rượu ; (4) suy gan.
A. (1), (2) & (3)
B. (2), (3) & (4)
C. (3) & (4)
D. (2) & (4)
@E. (1), (2), (3) & (4)
32. Bệnh nhân có test Streptomycin (+):
A. Cho dùng Streptomycin theo phương pháp giải mẫn cảm
B. Thử lại test một lần nữa để kiểm tra
@C. Không dùng Streptomycin trong điều trị
D. Dùng Streptomycin phối hợp Corticoid
E. Cho tiếp tục dùng, nếu tai biến nặng sẽ ngưng thuốc
33. Nguy cơ tai biến viêm dây thần kinh thị giác của Ethambutol: (1) suy gan ; (2)
suy thận ; (3) bệnh về mắt.
A. (1) & (3)
B. (2)
C. (3)
@D. (1) & (2)
E. (2) & (3)
34. Tác dụng ngoại ý: viêm gan, hội chứng giả cúm, hội chứng dạ dày ruột là của

quan bị bệnh ; (4) phác đồ điều trị.
A. (1) & (2)
B. (1) & (3)
C. (1), (2) & (3)
@D. (2), (3) & (4)
E. (1), (2), (3) & (4)
39. Đánh giá kết quả điều trị thử lao phổi, yếu tố nào là quan trọng: (1) cải thiện
lâm sàng ; (2) thời gian thay đổi của hình ảnh X. quang ; (3) diễn biến của tốc
độ lắng máu.
A. (1)
B. (2)
C. (1) & (3)
@D. (1) & (2)
E. (1), (2) & (3)
40. Phải phối hợp thuốc kháng lao vì:
A. Điều trị lao có 2 giai đoạn
@B. BK có tính kháng thuốc đột biến
C. BK có tính sinh sản chậm
D. Điều trị lao phải kéo dài
E. BK có trì tính
41. Phải phối hợp thuốc kháng lao để:
@A. Tránh kháng thuốc đột biến
B. Diệt BK ngủ
C. Diệt BK nội bào
D. Rút ngắn thời gian điều trị
E. Tránh kháng thuốc mắc phải
42. Phải phối hợp thuốc kháng lao để:
A. Giảm liều từng loại thuốc
B. Dễ cắt bỏ khi có độc tính
@C. Tránh BK kháng thuốc

49. Điều trị lao có INH. Khi xảy ra dị ứng do thức ăn thì cắt bỏ thức ăn đó và tiếp
tục uống INH.
@A. Đúng
B. Sai
50. Điều trị RIF + INH, khi xảy ra viêm gan vàng da tắc mật hoại tử tế bào gan, thì
cắt RIF và tiếp tục uống INH.
A. Đúng
@B. Sai
51. Lao tái phát khi điều trị lao lần đầu bỏ dở điều trị giữa chừng.
A. Đúng
@B. Sai
52. Nguyên tắc điều trị lao là thời gian. . . . . . . . . . , thường xuyên, đều đặn, liên
tục, không bỏ dở điều trị nửa chừng.
53. DOTS nghĩa là. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . .
54. Giai đoạn điều trị của VHD là 5R3E3H3. Số 3 nghĩa là. . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status