ĐỒ ÁN: THIẾT KẾ HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY CƠ KHÍ SỐ 130_CHƯƠNG 5 - Pdf 19

ch-ơng V
Lựa chọn và kiểm tra các thiết bị điện
I.Trạm phân phối trung tâm
Trạm phân phối trung tâm là nơi nhận điện trực tiếp từ hệ thống về
để cung cấp điện cho nhà máy. Do đó việc lựa chọn sơ đồ nối dây của
trạm có ảnh h-ởng lớn và trực tiếp đến vấn đề an toàn cung cấp điện cho
nhà máy. Sơ đồ cần phải thoả mãn các điều kiện cơ bản nh-: đảm bảo
cung cấp điện liên tục theo yêu cầu của phụ tải, phải rõ ràng và thuận
tiện trong vận hành và xử lý sự cố, an toàn lúc vận hành và sửa chữa, hợp
lý về mặt kinh tế trên cơ sở đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật.
Nhà máy cơ khí 130 đ-ợc xếp vào hộ loại I và do tính chất quan
trọng của nhà máy nên trạm phân phối đ-ợc cung cấp bởi 2 đ-ờng dây
nối với hệ thống một thanh góp có phân đoạn, liên lạc giữa 2 phân đoạn
thanh góp bằng 1 máy cắt hợp bộ. Trên mỗi phân đoạn thanh góp đặt 1
máy biến áp đo l-ờng 3 pha 5 trụ có cuộn tam giác hở bào chạm đất 1
pha trên cáp 10kV. Để chống sét truyền từ đ-ờng dây vào vào trạm đặt
chống sét van trên các phân đoạn thanh góp. Máy biến dòng đ-ợc đặt
trên tất cả các lộ vào ra của trạm có tác dụng biến đổi dòng điện lớn (sơ
cấp) thành dòng điện 5A để cung cấp cho các dụng cụ đo l-ờng và bảo
vệ.
** Lựa chọn và kiểm tra máy cắt, thanh dẫn của TPPTT
Các máy cắt đặt tại TPPTT gồm có 2 máy cắt nối đ-ờng dây trên
không cấp điện cho trạm và 2 phân đoạn thanh góp. Trên mỗi phân đoạn
thanh góp có 2 máy cắt nối thanh góp với các tuyến cáp cấp điện cho 2
trạm biến áp phân x-ởng. 1 máy cắt nối giữa 2 phân đoạn thanh góp. Các
máy cắt có nhiệm vụ đóng cắt mạch điện cao áp, đóng cắt dòng điện phụ
tải phục vụ cho công tác vận hành. Máy cắt còn có chức năng cắt dòng
ngắn mạch để bảo vệ các phần tử của hệ thống điện. Căn cứ vào các số
liệu kỹ thuật đã tính toán đ-ợc của nhà máy, ta chọn các tủ máy cắt hợp
bộ của SIEMENS loại 8DC11 cách điện SF6, không cần bảo trì. Hệ
thống thanh góp đặt sẵn tròn tủ có dòng định mức 1250A.

(kV) I
cắt 3S
(kA) I
cắt max
(kA)
8DC11 SF6 1250 10 25 63
** Lựa chọn và kiểm tra BU
Máy biến áp đo l-ờng còn gọi là biến điện áp, ký hiệu là BU có
chức năng biến đổi điện áp sơ cấp bất kỳ xuống 100V hoặc 100/ 3 cấp
nguồn cho các mạch đo l-ờng, điều khiển tín hiệu, bảo vệ.
Các BU th-ờng đấu theo sơ đồ V/V, Y/Y. Ngoài ra còn có loại BU 3
pha 5 trụ Y
o
- Y
o
- ngoài chức năng thông th-ờng cuộn tam giác hở còn có
nhiệm vụ bào chạm đất 1 pha. BU này th-ờng dùng cho mạng trung tính
cách điện (10kV; 35kV).
BU đ-ợc chọn theo điều kiện:
- Điện áp định mức: U
đmBU
U
đmmạng
= 10kV
Chọn loại BU 3 pha 5 trụ 4MS42, kiểu hình trụ do hãng SIEMENS chế
tạo.
Thông số kỹ thuật của BU loại 4MS42
Thông số kỹ thuật 4MS42
U
đm

1,2. 3.35 1,2. 3.10

qtbt dmBA
dmBI
k S
I
I A
Chọn BI loại 4ME12 kiểu hình trụ do hãng SIEMENS chế tạo.
Thông số kỹ thuật của BI loại 4ME12
Thông số kỹ thuật 4ME12
U
đm
(kV) 12
U chịu đựng tần số công nghiệp
(kV)
28
U chịu đựng xung 1,2/50 s (kV) 57
I
1đm
(kA) 5 - 1200
I
2đm
(A) 1 hoặc 5
I
ôđnhiệt 1s
(kA) 80
I
ôđđộng
(kA) 120
** Lựa chọn chống sét van

để dễ dàng cho việc mua sắm, thay thế, lắp đặt.
Dao cách ly đ-ợc chọn theo các điều kiện:
Điện áp định mức: U
đmCL
U
đmmạng
= 10kV
Dòng điện định mức: I
đmCL
I
lvmax
= 2.I
ttnm
= 2.80,527 = 161,054A
Dòng điện ổn định động cho phép: i
đmd
= 63kA i
XK
= 6,407 kA
Chọn DCL loại 3DC do hãng SIEMENS chế tạo.
Thông số kỹ thuật của dao cách ly 3DC
U
đm
(kV) I
đm
(kA) I
N1
(kA) I
NMAX
(kA)

- Dòng điện định mức: khi sự cố 1 MBA máy còn lại có thể quá tải 30%.
1 3 560
42 031
3 10 3 10

max
.
, .
,
. .
qtbt dmBA
dmCC lv
k S
I I A
- Dòng điện cắt định mức : I
đmcắt
I
N
= 2,517 kA
Chọn loại cầu chì ống cao áp do hãng SIEMENS chế tạo loại 3GD1 210-
3B
Thông số kỹ thuật của cầu chì loại 3GD1 210-3B
U
đm
(kV) I
đm
(kA) I
N1
(kA) I
NMAX

2
, B
3
, B
4
: S
đmBA
= 560 kVA và 320kVA.
1 3 560
1106 082
3 3 0 38
max
.
, .
,
. . ,
qtbt dmBA
lv
dmmang
k S
I A
U

Kết quả chọn áptômát tổng và áptômát phân đoạn
Tên trạm Loại SL U
đm
(V) I
đm
(A) I
cắtN

S
tt
(kVA)
I
tt
(A) Loại SL
U
đm
(V)
I
đm
(A)
I
cắtN
(kA)
Cơ điện
277,514
421,639
NS630N 1 690 630 10
Cơ khí 1
456,189
346,554
NS400N 2 690 400 10
Cơ khí 2
84,419
128,261
NS250N 1 690 250 8
Rèn, đập
467,031
354,79

134,80
204,807
NS250N 1 690 250 8
Nhà bảo vệ
1,051
1,597
C60a 1 440 40 0
** Lựa chọn thanh góp
Thanh góp là nơi nhận điện năng từ nguồn cung cấp đến và phân
phối điện năng cho các phụ tải tiêu thụ. Thanh góp là phần tử cơ bản của
thiết bị phân phối. Thanh góp này còn đ-ợc gọi là thanh cái hoặc thanh
dẫn.
Tuỳ theo dòng điện tải mà thanh dẫn có cấu tạo khác nhau. Khi
dòng nhỏ thì dùng thanh cứng hình chữ nhật. Khi dòng điện lớn thì dùng
thanh dẫn ghép từ 2 hay 3 thanh dẫn chữ nhật đơn trên mỗi pha. Nếu
dòng điện quá lớn thì dùng thanh dẫn hình máng để giảm hiệu ứng mặt
ngoài và hiệu ứng gần đồng thời tăng khả năng làm mát cho chúng.
Các thanh dẫn đ-ợc chọn theo điều kiện phát nóng cho phép.
Dòng điện c-ỡng bức tính với trạm biến áp B
1
có S
tt
= 1049 kVA
1 2
1049
. . 1593,791
3. 3.0,38

tt
cp cb



Trong đó: - hệ số nhiệt độ, cáp lõi đồng = 6

I
- dòng điện ngắn mạch ổn định
t

- thời gian quy đổi đ-ợc xác định nh- tổng thời gian tác
động của bảo vệ chính đặt tại máy cắt điện gần điểm sự cố với thời gian
tác động toàn phần của máy cắt điện ; t

= f(,t)
t - thời gian tồn tại ngắn mạch (thời gian cắt ngắn mạch), lấy t
= 0,5s


I
I ''
''

, ngắn mạch xa nguồn (I
N
= I =

I
) nên = 1
Tra đồ thị (TL.IV) tìm đ-ợc t

= 0,4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status