[Type text] Page 1
CÂU HỎI ÔN TẬP
TRUYỀN THANH – TRUYỀN HÌNH
1. Nêu nhiệm vụ và yêu cầu ñối với mạch khuếch ñại MICRO? Vẽ và phân tích một mạch
ñiện ñơn giản dùng transistor.
2. Mạch khuếch ñại vi sai thường ñược dùng ở ñầu vào của các mạch khuếch ñại công
suất, theo anh (chị ) cách mắc như vậy có những ưu ñiểm gì?
3. Nêu vai trò của mạch khuếch ñại vi sai trong việc chống lệch ñiện áp ñiểm không tại
ñầu ra của mạnh khuếch ñại công suất?
4. Ở một mạch khuếch ñại vi sai mà hai transistor có thông số kỹ thuật khác nhau thì mạch
có hoạt ñộng ñược không? Giải thích.
5. Các tầng tiền khuếch ñại sử dụng trong amply thông thường là khuếch ñại ñiện áp mà
không khuếch ñại dòng ñiện, tại sao có sự lựa chọn ñó?
6. Nêu ưu, nhược ñiểm của mạch khuếch ñại công suất lấy tín hiệu ra loa bằng tụ.
7. Nêu ưu, nhược ñiểm của mạch khuếch ñại công suất dùng IC?
8. GiảI thích tại sao ñiện trở mắc tại cực E của các transistor công suất thường có giá trị
nhỏ, công suất lớn?
9. Theo anh (chị ) trong các cách mắc mạch dưới ñây cách nào cho công suất ra trên tảI
lớn nhất, giảI thích: ðẩy kéo song song; ðẩy kéo nối tiếp ; ðẩy kéo nối tiếp mắc kiểu
Darlington.
10. Uu, nhược ñiểm của mạch khuếch ñại công suất mắc ñẩy kéo ra loa trực tiếp?
11. Nêu nhiệm vụ của mạch bảo vệ loa,vẽ và phân tích một mạch bảo vệ loa dùng
transistor.
12. Vìsao nguồn ñiện áp ñối xứng ñược sử dụng nhiều trong amply?
13. Vẽ và trình bày cấu tạo của các loại Mic , Loa ?
14. Vẽ và phân tích một mạch phân tần cho loa thùng gồm 03 loa ?
15. Nêu nhiệm vụ, yêu cầu ñối với mạch khuếch ñại và ñiều chỉnh âm sắc âm lượng?
16. Có thể coi mạch EQUALIZER là mạch ñiều chỉnh âm sắc không? Vì sao?
17. Có những mạch hồi tiếp nào ñược sử dụng ở mạch khuếch ñại công suất âm tần?
35. Vẽ sơ ñồ khối của máy ghi âm từ ?
36. Nêu cấu tạo ñầu từ ghi ? ðể tăng ñộ nhạy của ñầu từ ghi theo bạn cần phải chế tạo ñầu
từ như thế nào?
37. Có bao nhiêu loại ñầu từ xóa? ưu ñiểm của phương pháp xóa băng bằng dòng siêu âm
là gì?
38. Tần số của dòng ñiện siêu âm thường chọn bằng bao nhiêu?
39. Quá trình ghi, xóa băng ñược thực hiện như thế nào?
40. Yêu cầu kỹ thuật của mạch khuếch ñại ghi là gì? Có mấy phương pháp sửa ñặc tuyến
tần số? Cho một vài ví dụ.
41. Tại sao mạch khuếch ñại ñọc ghi lại phải có khả năng sửa ñặc tuyến tần số?
42. Hãy v
ẽ một mạch khuếch ñại ñọc ghi hỗn hợp dùng 2 Transistor?
[Type text] Page 3
43. Nêu các phương pháp ổn áp thường dùng trong máy thu thanh.
44. Hãy nêu nguyên lý chung của mạch tự ñộng ñiều chỉnh mức ghi (ALC)?
45. Anh chị ñã ñược học mạch tự ñộng ñiều chỉnh mức ghi, Theo quan ñiểm của anh chị thì
có mạch tự ñộng ñiều khiển mức ñọc không? Tại sao?
46. Thiết kết một mạch tự ñộng ñiều khiển mức ghi dùng Transistor theo phương pháp thay
ñổi trở kháng?
47. Phân tích một mạch ñiện ổn tốc dùng Transistor mà em ñó ñược học? Nêu hiện tượng
tín hiệu ra loa khi motor quay chậm ? Giải thích?
48. Hãy vẽ một mạch tự ñộng dừng dùng quang trở ? Phân tích.
49. Vẽ sơ ñồ khối hệ thống truyền hình và nêu rõ nhiệm vụ chức năng các khối của hệ
thống.
50. Nguyên tắc chung của truyền hình và các khái niệm tổng hợp ảnh, phân tích ảnh và
quét ảnh?
51. Khái niệm tín hiệu thị tần, cao tần ?
52. Tính bề rộng dải phổ của tín hiệu truyền hình theo từng tiêu chuẩn?
53. Trình bày các phương pháp quét trong kỹ thuật truyền hình? Tại sao trong kỹ thuật
66. Tại sao trong truyền hình màu người ta chỉ truyền ñi E
R
-E
Y
và E
B
-E
Y
mà không truyền ñi
E
G
-E
Y
? Nêu nguyên tắc tạo tín hiệu E
G
-E
Y
ở phía thu?
67. Vẽ sơ ñồ khối máy thu hình màu và nêu chức năng của các khối.
68. Tín hiệu chói E
Y
ñược biểu diễn theo công thức nào?
69. Quãng biến thiên biên ñộ của các tín hiệu hiệu màu và tín hiệu chói?
70. Ở hệ NTSC, PAL và SECAM người ta nén tín hiệu sắc xuống theo các hệ số như thế
nào? Nhằm mục ñích gì?
71. Trong hệ NTSC, PAL người ta thực hiện xoay trục toạ ñộ ñi như thế nào? Tại sao?
72. Ở hệ NTSC, PAL và SECAM các tín hiệu màu sau ñiều chế có ñộ rộng dải tần là bao
nhiêu? Tại sao?
73. Tần số sóng mang phụ của các hệ NTSC, PAL và SECAM gốc ñược chọn là bao
nhiêu? Tại sao?
hình: 50 Hz; 60Hz; 15625 Hz; 15750 Hz; 3,58 MHz; 4,406 MHz; 4,25MHz; 4,286 MHz;
4,43 MHz; 4,5 MHz; 5,5MHz; 6,5 MHz; 31,5 MHz; 32,5 MHz; 38 MHz; 41,25 MHz;
45,75MHz;
91. Chức năng của khối Vi xử lý trong máy thu hình màu?
92. Chức năng của ñèn hình màu? Cấu tạo của ñèn hình Inline? Cấu tạo của ñèn hình
Trinitron? So sánh cấu tạo của ñèn hình Inline và Trinitron.
93. Ưu, nhược ñiểm của nguồn ổn áp xung so với nguồn ổn áp tuyến tính?
94. Vẽ sơ ñồ khối của nguồn ổn áp tuyến tính và nêu nhiệm vụ các khối?
95. Sơ ñồ khối và ưu nhược ñiểm của bộ nguồn ổn áp xung dùng dao ñộng nghẹt?
96. Nguyên tắc của bộ nguồn ổn áp xung dùng phương pháp ñiều chỉnh ñộ rộng xung?
97. Sự cần thiết của mạch ABL trong máy thu hình màu. Nhiệm vụ của mạch bảo vệ chống
tia X?
98. Tín hiệu xung f
H
ñược sử dụng ở những khối nào trong máy thu hình màu?
99. Máy thu hình màu khi thu bị mất màu cần kiểm tra những gì?
100. Máy thu hình màu có hiện tượng màn hình không sáng, cần phải kiểm tra những
ñiện áp nào?
101. Máy thu hình màu có hiện tượng màn hình có ñường sáng nằm ngang màn hình,
cần phải kiểm tra những ñiện áp nào?
102. Trong máy thu hình màu ña hệ tần số 503 KHz ñược chia thành những tần số nào?
Thạch anh 4,43MHz ở khối giải mã màu dùng ñể làm gì?
103. Tại sao cần xung tần số dòng f
H
trong khối giải mã PAL?
104. Nhiệm vụ và nguyên tắc của mạch khử từ dư ở máy thu hình màu.
105. Tại sao ñiện áp VT (BT) trong khối kênh của máy thu hình màu lại thay ñổi từ
(0,2÷28)V.
106. Nguyên tắc thực hiện ña hệ tiếng và ña hệ màu trong máy thu hình ña hệ.