Cấu Tạo Phân Tử Và Cấu Tạo Không Gian Vật Chất Phần 8 - Pdf 19

7
141
H
ỗnh 7.8- ổồỡng cong chổợ C cuớa caùc loaỷi theùp.
a)Theùp hoỹ peclit; b)th
.3.5.Phỏn loaỷi theùp hồỹp kim :
-Theo tọứ chổùc cỏn bũng : Theo tọứ chổùc cỏửn bũng (sau uớ) coù caùc loaỷi theùp sau õỏy :
-Theùp trổồùc cuỡng tờch : peclit vaỡ phe rit tổỷ do
-Theùp cuỡng tờch : peùclit
-Theùp sau cuỡng tờch : peùclit vaỡ caùc bit tổỷ do
-Theùp austenit
nhỏỷn õổồỹc họựn hồỹp phe rit vaỡ xómentit
ióỳn maùctenxit khi laỡm nguọỹi trong khọng khờ.
eùp hoỹ mactenxit; c)Theùp hoỹ austenit
uyón tọỳ hồỹp kim chuớ yóỳu coù
ỳt õổồỹc tờnh chỏỳt cuớa nguyón
bióỳt õổồỹc giaù trở,
ổùc õọỹ q
ồỹp kim trung bỗnh : coù tọứng lổồỹng nguyón tọỳ hồỹp kim 2,50 10%.
-Theùp hồỹp kim cao : coù tọứng lổồng nguyón tọỳ hồỹp kim lồùn hồn 10%.
5-Theo cọng duỷng :
-The
ùp hồỹp kim kóỳt cỏỳu.
-Theùp hồỹp kim duỷng cu.ỷ
-Theùp hồỹp kim õỷc bióỷt.
7.3.6.Kyù hióỷu theùp hồỹp kim :
TCVN 1759-75 quy õởnh kyù hióỷu theùp hồỹp kim theo quy luỏỷt sau :
1
-Theùp lóõóburit
-Theùp phe rit.
2-Theo tọứ chổùc thổồỡng hoùa : Tióỳn haỡnh thổồỡng hoùa caùc mỏựu theùp coù õổồỡng kờnh 25mm

ía
130Mn13Â cọ : 1,30%C; 1
p
142
CHỈÅNG 8 : THẸP KÃÚT CÁÚU
ïi khäúi lỉåüng låïn nháút âãø chãú tảo cạc chi tiãút
hụng âạp ỉïng âỉåüc cạc u cáưu khạc nhau vãư cå tênh, chênh
ạc
åìi gian lm viãûc
rong âiãưu kiãûn ti trng quy âënh.
dảng do. Do váûy giåïi hản chy cao l u cáưu
thẹp kãút cáúu.
ûn ti trng âäüng. Chè tiãu ny quút âënh âäü tin cáûy khi lm viãûc, âm bo
u kiãûn ti trng thay âäøi
váûy bãư màût ca chụng phi cọ âäü cỉïng cao âãø chäúng mi mn täút. Náng
ghãû täút :
ú lỉåüng låïn v phi qua cạc dảng gia cäng nhỉ biãún dảng
phi cọ thnh pháưn hoạ hc ph håüp âãø cọ
thãø âạp ỉïng âỉåüc cạc u
ưu
ãû ca thẹp kãút
gcạc bon tháúp : 0,10 0,25%
iåïi hản chy v âäü do cọ lỉåüng cạc bon trung bçnh :
8.1.KHẠI NIÃÛM CHUNG VÃƯ THẸP KÃÚT CÁÚU :
Thẹp kãút cáúu l thẹp âỉåüc sỉí dủng vå
mạy v kãút cáúu chëu ti. C
xvãư hçnh dảng, kêch thỉåïc v âảt âỉåüc âäü bọng bãư màût theo u cáưu làõp rạp.
8.1.1.u cáưu ca thẹp kãút cáúu :
1-Cå tênh täøng håüp cao :
Âáy l u cáưu cå bn nháút vç nọ quút âënh kh nàng chëu ti v th

cáúu. Do âọ hm lỉåüng cạc bon trong thẹp kãút cáúu quy âënh khạ chàût ch tỉì 0,10
y0,65%.
Tu tỉìng trỉåìng håüp củ thãø lải chia lm ba nhọm nh nhỉ sau :
-Nhọm u cáưu ch úu vãư âäü do, âäü dai cọ lỉåün
y
-Nhọm u cáưu ch úu vãư g
0,30
y0,50%
143
-Nhọm u cáưu ch úu vãư giåïi hản ân häưi cọ lỉåüng cạc bon tỉång âäúi cao :
0,55
y0,65%.
2-Thnh pháưn håüp kim :
Cạc ngun täú håüp kim âỉåüc âỉa vo thẹp kãút cáúu nhàòm mủc âich náng cao âäü bãưn
ï giạ thnh cao hån. Cạc ngun
g cao âäü bãưn nhåì náng cao âäü tháúm täi. Gäưm cọ
, Mn, Si, Ni (âäi khi c B) våïi täøng lỉåüng âỉa vo 1 3% cao nháút
ù kiãúm
g
20% våïi mủc âêch ci thiãûn mäüt nhỉåüc âiãøm no âọ ca
âãún 0,30%) âãø chãú tảo cạc chi tiãút chëu ti trng ténh v va âáûp cao nhỉng bãư
àût bë mi mn mảnh nhỉ : bạnh ràng, cam, chäút Âàûc âiãøm nhiãût luûn ca chụng l
áúm cạc bon, täi v ram tháúp.
ạc bon trong thẹp trong khong 0,10 - 0,25% âãø âm bo li cọ âäü
cạc ngun täú håüp kim phi cọ hai tạ
c dủng náng cao âäü tháúm täi v thục
áøy

ût
do náng cao âäü tháúm täi v hoạ bãưn pherit, tảo cạc bêt phán tạn v giỉỵ cho hảt nh. Tuy

-Sau khi tháúm cạc bon v nhiãût luûn âảt âäü cỉïng bãư mà 60
y62 HRC, chäúng mi
mn täút, li cọ âäü cỉïng 30
y40 HRC âäü do täút, âäü dai cao, âäü bãư út 500 600 MN/m
2
iãún dảng låïn, khäng lm âỉåüc cạc
-Nh å
am tháúp âäü biãún dảng låïn.
Cän
n tä
y
-Âäü tháúm täi tháúp nãn phi täi trong nỉåïc, âäü b
chi tiãút cọ hçnh dạng phỉïc tảp.
iãût âäü tháúm khäng vỉåüt quạ 900
O
C, täúc âäü tháúm nh,th ìi gian tháúm di, hảt låïn.
Sau khi tháúm phi thỉåìng hoạ, täi hai láưn v r
gdủng : lm cạc chi tiãút nh (
I
< 20 mm), khäng quan trng, hçnh dạng âån
gin, u cáưu chäúng mi mn khäng cao làõm nhỉ : phủ tng xe âảp, xe kẹo (trủc, cän,
näưi, bi ).
144
8.2.
ng
3.Thẹp cräm :
Thỉåìng dng cạc mạc thẹp sau : 15Cr, 20Cr, 15CrV, 20CrV. Chụng cọ âàûc âiãøm
sau :
-Sau khi tháúm cạc bon v nhiãût luûn âảt âäü cỉïng 60-62 HRC, âäü bãưn v tênh chäú
mi mn cao hån mäüt êt (âäü bãưn âảt 700

O
C
Chụng âỉåüc chia ra lm hai loải :
-Loải håüp kim tháúp chỉïa 0,50
y
1,00%Cr, Ni > 1% cọ âäü tháúm täi cao v täi trong
dáưu. Tuy nhiãn hiãûu qu kinh tãú ca nọ khäng cao nãn êt sỉí dủng. Mạc thẹp âiãøn hçnh l
0CrNi âỉåüc dng lm cạc chi tiãút hçnh dạng phỉïc tảp, kêch thỉåïc trung bçnh
70mm), chëu ti trng va âáûp cao nhỉ bạnh ràng trong ä tä du lëch v xe ti nho.í
o:lỉåüng niken tỉì 2-4% v Cr trãn dỉåïi 1%, âäü tháúm täi ráút
ïc
m cạc chi tiãút tháúm cạc bon ráút quan trng, chëu ti trng nàûng v mi mn
onhỉcạc chi tiãút rong mạy bay, ä tä.
út v cho cạc chi tiãút cọ tiãút diãûn låïn nháút.
n
nghãû täút hån : khäng bë quạ bo ho cạc bon, hảt
ãût âäü tháúm âãún 930
2
(50
y
-Loải Cräm -niken ca
cao, cọ thãø täi tháúu tiãút diãûn âãún 100 mm. Gäưm cạc ma sau : 12CrNi3A, 20Cr2Ni4A,
18Cr2Ni4WA. Loải thẹp ny cọ nhỉåüc âiãøm l : giạ thnh cao (Ni l ngun täú dàõt),
tênh gia cäng càõt kẹm do quạ do v nhiãût luûn phỉïc tảp sau khi tháúm cạc bon. Cäng
dủng : l
mảnh, u cáưu cọ âäü tin cáûyca
b-Thẹp cräm-niken-mälipâen : Trãn cå s thẹp cräm -niken cao nhỉng cọ thãm
0,10
y0,40% Mo âãø náng cao thãm âäü tháúm täi. Âáy l nhọm thẹp tháúm cạc bon täút
nháút, sỉí dủng vo cạc mủc âêch quan trng nhá

dủng phäø biãún nháút l tỉì 0,35
y0,45 %C
2-Håüp kim : âãø âm bo cå tênh täøng håüp cao v âäưng âãưu trãn ton bäü tiãút diãûn cạc
ngun täú håüpkimph
cng cao. Ngun täú håüp kim chênh l cräm, mangan kho
yy4%.
Ngo mbovåïi
hm
i ra cọ thãø dng thãm silic khäng quạ 1%. Ngy nay cọ xu hỉåïng dng thã
lỉåüng 0,000
y-0,003%. Ngun täú håüp kim phủ l mälipâen v vonfram ch úu âãø
h gia cäng càõt gt sau khi tảo phäi bàòng rn, dáûp nọng thẹp âỉåüc
ne
âỉåüc ti trng ténh
dủng tảo âỉåüc âäü bọng cao khi càõt gt v giụp cho chuøn biãún
i mn låïn bàòng täi bãư màût v
tháúm cạcbon -
t
cạc u cáưu âãư ra nhỉng åí mỉïc
chäúng gin ram cho cạc chi tiãút låïn.
8.3.2.Âàûc âiãøm vãư nhiãût luûn :
Âãø ci thiãûn tên
ho ton âảt âäü cỉïng 180
y220 HB (th ïp cräm-niken phi thỉåìng hoạ).
Nhiãût luûn kãút thục gäưm hai bỉåïc :
-Bỉåïc thỉï nháút tảo cho li cọ cå tênh täøng håüp cao âãø chëu
v va âáûp bàòng täi v ram cao, täø chỉïc nháûn âỉåüc l xoocbit ram (âäü cỉïng 25
y30HRC).
Täø chỉïc ny cn cọ tạc
xy ra nhanh chọng, nháûn âỉåüc mạctenxit mh mën.

2
.
146
-Lm âỉåüc cạc chi tiãút cọ tiãút diãûn trung bçnh hçnh dạng tỉång âäúi phỉïc tảp nhỉ trủc
hanh sau khi ram).
en :
CrMoA lm cạc chi tiãút mạy trung bçnh (
báûc, bạnh ràng trong mạy càõt kim loải v täi trong dáưu.
-Bë dn ram loải hai (våïi chi tiãút nh lm ngüin
8.3.5.Thẹp cräm - mälipâ
Cho thãm khong 0,25% mälipâen s náng cao âäü tháúm täi v chäúng dn ram loải
hai. Thỉåìng dng nháút l mạc thẹp38
I
>
50mm) hçnh dạng tỉång âäúi phỉïc tảp nhỉ bạnh ràng.
8.3.6.Thẹp cräm-mangan hay cräm-mangan-silêc :
Loải thẹp ny cọ 1%Cr, 1%Si hay 1%Cr, 1%Mn, 1%Si do âỉåüc håüp kim hoạ phỉïc
tảp nãn cọ âäü tháúm täi cao hån, âäü bãưn âảt 1000-1100MN/m
2
, dng lm cạc chi tiãút khạ
låïn (
I
= 50y60mm). Tuy nhiãn do håüp kim hoạ c Si láùn Mn nãn cỉïng hån v dn hån,
khäng âỉåüc dng phäø biãún làõm. Thäng dủng nháút l cạc mạc 40CrMn, 38CrMnSi.
m
8.3.7.Thẹp cräm-niken v cräm-niken-mälipâen :
Do âỉåüc håüp kim hoạ c cräm v niken nãn loải thẹp ny cọ âäü tháúm täi cao m
váùn giỉỵ âỉåüc âäü dov âäü dai täút, âàûc biãût l khi niken cao t 3% v cọ thã Mo.
Chụng âỉåüc phán ra ba nhọm nh :
-Thẹp cräm-niken thỉåìng : chỉïa khong 1%Cr v 1%Ni, do niken tháúp nãn âäü tháúm

K
udn ram loải hai v tênh gia cäng càõt
kẹm. Cäng dủng nhỉ nhọm thẹp Cr-Ni nhỉng våïi kêch thỉåïc låïn hån v hçnh dạng phỉïc
tảp hån.
-Thẹp cräm-niken-mälipâen : loải thẹp ny dỉûa trãn cå såí thẹp cräm niken cao v
ïy täút nháút do âäü tháúmcho thãm vo khong 0,1
y0,40%Mo. Âáy l loải thẹp chãú tảoma
täi låïn, âäü bãưn cao (
V
B
= 1200MN/m , a
22
út lå
K
= 800kJ/m )., lm âỉåüc chi tiã ïn, (
I
t100
mm) hçnh dạng phỉïc tảp v khäng bë dn ram loải hai. Gäưm ca ïc thẹp :ïc ma
ni tå). Cäng38CrNi3MoA, 38Cr2Ni2MoA, 38CrNi3MoVA v 38CrMoAlA (thẹp tháúm
dủng nhỉ nhọm thẹp trãn nhỉng våïi kich thỉåïc låïn hån nhiãưu v hçnh dạng phỉïc tảp
hån, âäü tin cáûy cao nháút.
147
8.4.THẸP ÂN HÄƯI :
Thẹp ân häưi l loải thẹp cọ hm lỉåüng cạc bon tỉång âäúi cao : 0,55 0,65%, cọ
tiãút nhỉ l xo, nhêp v cạc chi tiãút ân häưi khạc. Âàûc âiãøm
nhiã
äưi :
û
y
tênh ân häưi cao âãø l cạcchi

-Cạc bon : âãø tho ma ïc u cáưu trã y
thỉåìng sỉí dủng tỉì 0,55y 0,65 l täút nháút.
-Ngun täú håüp kim : ngun täú håüp kim âỉåüc sỉí dủng våïi mủc âêch :
+Náng
l täút nháút.
+Náng cao âäü tháúm täi âãø âm bo giåïi hản ân häưi cao v âäưng nháút trãn tiãút
diãûn våïi mủc âêch ny thỉåìng dng cräm v niken.
Trong thẹp ân häưi thỉå g ng 1%Mn, 2%Si, 2%(Cr+Ni), khäng
mangan v silic vç s lm thẹp bë quạ dn, cỉïng
2-Âàûc âiãøm vãư nhiãût luûn :
Âãø âảt âỉåüc u cáưu giåïi hản ân häưi cao nháút phi tiãún hnh täi v ram trung bçnh
tảo ra täø chỉïc träxtit ram. Âãø âm bo giåïi hản ân häưi v giåïi hản mi cao cáưn lỉu :
-Chäúng thoạt cạc bon khi nhiãût luûn (do cọ silic), nãúu bãư màû
t cọ hm lỉåüng cạc
bon tháúp hån quy âënh dãù sinh ra vãút nỉït mi khi chëu kẹo.
-Tảo ỉïng sút nẹn dỉ trãn bãư màût bàòng làn bi, kẹo, cạn ngüi
-Náng cao âäü bọn
cạch cạn, kẹo ngüi hay mi.
8.4.3.Cạc loải thẹp ân häưi :
1-Thẹp cạc bon v thẹp man
Gäưm cạc mạc thẹp : C55, C60,
nhọm thẹp ny :
-Giåïi hản ân häưi tháúp
V
âh
d
800MN/m
2
.
-Âäü tháúm täi tháúp, chè täi tháúu âãún âỉåìng kênh 15 mm.

8.5.THẸP CỌ CÄNG DỦNG RIÃNG :
Nhọm thẹp ny âỉåüc sỉí
dủng ráút räüng ri trong chãú tảo mạy, chụng âỉåüc dng vo
cạcm ûc âêch chun dng.
8.5.1.Thẹp lạ dáûp ngüi (dáûp sáu) :
Nhọm thẹp ny dng chãú tảo cạc chi tiãút bàòng phỉång phạp dáûp ngüi, do váûy u
cáưu ca chụng l phi cọ tênh do cao
cáưu ca chụng nhỉ s
-Hm lỉåüng cạc bon tháúp
d
0,20%, thäng dủng nháút l
d
0,10% , täø chỉïc ch úu
la phe rêt v mäüt lỉåüng nh peclêt.
khäng bë cỉïng, Si -Hm lỉåüng silic tháúp âãø thẹp d 0,05
y0,07%, thüc loải thẹp
säi.
-hảt nh v âãưu, cáúp hảt 6
y8.
Cạc mạcthẹp thäng dủng : C05s, C08s, C10s, C15s Cäng dủng : lm chàõn bn, ca
ø km, thiãúc âãø dng trong cäng
m táúm låüp.
ng lm cạc chi tiãút phi qua gia
cäng càõt
bin xe, sat xi xe Våïi thẹp lạ mng cọ thã âỉåüc trạng
nghiãûp thỉûc pháøm lm âäư häüp hay trạng km hay km -nhäm âãø l
8.5.2.Thẹp dãù càõt (tỉû âäüng) :
Thẹp dãù càõt (cn âỉåüc gi l thẹp tỉû âäüng) âỉåücd
gt, säú lỉåüng nhiãưu, khäng chëu ti trng låïn, u cáưu âäü bọng bãư màût cao v
nàng sút cao.

-Cå tênh phi âäưng nháút, tuût âäúi khäng âỉåücc ï âiãøm mãưm.
-Â ü bãưn mi tiãúp xục cao.
2-Âàûc âiãøm vãư thnh pháưn hoạ hc v nhiãût luûn :
a-Thnh pháưn hoạ hc
0,50
y1,50%, âãø náng cao âäü tháúm täi, mangan v silic mäùi ngu
âiãøm mãưm phi hản chãú lỉu hunh v phätpho, khê ráút tháúp (P,S < 0,02%, khäng chỉïa
khê).
b-Nhiãût luûn : Täi trong dáưu åí nhiãût âäü 850
y
860
O
C, ram tháúp åí nhiãût âäü
150
y
180
O
C. Tiãún hnh gia cäng lảnh âãø gim täúi âa lỉåüng austenit dỉ lục ny âäü cỉïng
âảt t 65 HRC.
3-Cạc mạc thẹp :
OL100Cr0,6; OL100Cr0,9; OL100Cr1,5; OL100Cr1,5SiMn. Ngoi ra chụng cn
ûng củ cạn ren, ta rä, dủng củ âo, pit täng v xi lanh båm cao
nọ
äú tiãúp theo chè trng lỉåüng mäüt mẹt ray
ủ P45; P60 (tỉång ỉïng mäùi mẹt ray nàûng 45 kG v 60 kG). Ray
.5.5.Thẹp chäúng mi mn cao : (thẹp Hadfield)
Loải thẹp ny chỉïa cạc bon cao (0,90
âỉåüc dng lm bn ren, du
ạp
8.5.4.Thẹp âỉåìng ray :

m
ta
m
8

150
hm lỉåüng cạc bon tháúp thỉåìng âỉåüc trạng km dng lm dáy âiãn thoải v trong sinh
oảt. Dáy thẹp cọ hm lỉåüng cạc bon trung bçnh (0,50h
y
151
0,70%C) dng lm cạc l xo
n. Dáy thẹp cọ hm lỉåüng cạc bon cao, mỉïc âäü biãún dảng låïn dng lm dáy cạp
.6.THẸP CỌ CÄNG DỦNG ÂÀÛC BIÃÛT :
.6.1.Thẹp khäng rè :
rỉåìng khạc nhau. Mäùi loải thẹp khäng rè chè cọ
: khi chiãưu sáu kim loải bë xám thỉûc < 0,125 mm/nàm
üng cräm > 12,5%
tr
8
8
Thẹp khäng rè bao gäưm mäüt h håüp kim trãn cå såí sàõt m tênh cháút cå bn ca
chụng l chäúng àn mn trong cạc mäi t
khạ nàng chäúng àn mn trong mäüt säú mäi trỉåìng nháút âënh. Tênh chäúng àn mn (âäü bãưn
àn mn) ca thẹp chia ra cạc cáúp sau :
H
çnh 8.1 - nh hỉåíng ca âäü biãún dảng âãún âäü bãưn dáy thẹp
-Tênh chäúng àn mn cao
-Tênh chäúng àn mn âảt u cáưu : khi chiãưu sáu xám thỉûc : 0,125
y 1,25 mm/nàm.
-Tênh chäúng àn mn úu (khäng âảt u cáưu) : khi âäü xám thỉûc > 1,25mm/nàm.

pherit. Gäưm cạc mạc sau : 8Cr13, 12Cr17, 15Cr25Ti Chụng cọ âàûc âiãøm l n
nọng láu åí cao hån 475
O
C s x
nay sỉí dủng âỉåüc trong khê háûu biãøn, nỉåïc biãøn, mäi trỉåìng axit, cäng nghiãûp hoạ dáưu
3-Thẹp khäng rè austenit :
L loải thẹp cọ lỉåüng cạc bon ráút tháúp, lỉåüng cräm cao > 16
y18% v niken cao
t6
y8%, täø chỉïc mäüt pha l austenit. Âiãøn hçnh nháút l h 18.8 v 18.9 (18%Cr v
8
y10%Ni). Gäưm cạc mạc thẹp sau :12Cr18Ni9, 08Cr18Ni11, 08Cr18Ni10Ti,
12Cr18Ni9Ti, 04Cr18Ni10 Âàûc âiãøm chung l : tênh chäúng àn mn cao, hon ton äøn
âënh trong nỉåïc säng, nỉåïc biãøn, håi nỉåïc bo ho, quạ nhiãût, dung dëch mu . Hon
ton äøn âënh trong HNO
3
våïi mi näưng âäü, trong H
2
SO
4
ngüi, trong HCl long. Cọ tênh
do cao, cå tênh bo âm. Cäng dủng : sỉí dủng trong cäng nghiãûp sn xút axit, hoạ dáưu
v thỉûc pháøm, chi tiãút chëu
y1000
O
C. Chụng cọ nhỉå øm l âàõt tiãưn (do üc âiã
lỉåüng niken cao), khọ gia cäng càõt gt (ráút do) v trong mäüt säú tỉåìng håüp bë àn mn
tinh giåïi.
4-Thẹp khäng rè hoạ bãưn tiãút pha :
Cọ thnh pháưn v täø chỉïc tỉång tỉû thẹp khäng rè austenit nhỉng chỉïa lỉåüng cräm v

su
V
b/1000
=
50MN/m
2
tải 850
O
C). Giåïi hản do cáưn thiãút âãø cọ âäü biãún dảng xạc âënh (vê dủ 0,2%), 2
152
sau thồỡi gian thổớ ỏỳn õởnh (vi duỷ 1000h) taỷi nhióỷt õọỹ õaợ cho (vờ duỷ
V
0,2/1000
= 170
N/m
2
).
-Theùp laỡm xu pap xaớ :
Xu paùp xaớ trong õọỹng cồ õọỳt trong laỡm vióỷc trong õióửu kióỷn taới troỹng cao, maỡi moỡn
aỡ va õỏỷp lồùn, bở n moỡn do khờ chaùy, chởu nhióỷt õọỹ 650
M
2
v
y700
O
C. óứ laỡm xu paùp xaớ ta
uỡng loaỷi theùp coù caùc bon trung bỗnh (0,35d
y0,50%), chổùa crọm cao (9,00 10,00%) vaỡ
% Si. Dổồùi taùc duỷng cuớa nhióỷt õọỹ cao tao ra ọxyt Cr
2

153
H
çnh 9.1 - Så âäư tiãûn (a) v så âäư màût càõt khi tiãûn
1)Phäi; 2)Phoi; 3)Rnh lm; 4)Dao; 5)Màût trỉåïc; 6)Màût sau
CHỈÅNG 9 : THẸP DỦNG CỦ
Thẹp dủng củ l loải âỉåüc sỉí dủng âãø chãú tảo cạc dủng củ càõt gt, biãún dảng kim
ải v dủng củ âo. Tuy säú lỉåüng dủng củ khäng nhiãưu làõm nhỉng chụng cọ vai tr
uút âënh âãún nàng sút, cháút lỉåüng v giạ thnh ca sn pháøm cå khê. Viãûc chøn bë
ủng củ c vo sn xút.
9.1.
iãûn ráút nàûng nãư.Ta kho sạt âiãưu
ûu cọ âäü cỉïng trãn dỉåïi 200HB. Khi càõt thẹp
-Tên
lo
q
d ln ln phi âi trỉåïc v phi hon thiãûn triãût âãø trỉåïc khi bỉåï
Ì HÅÜP KIM LM DỦNG CỦ CÀÕT9.1.THẸPVA
1 Âiãưu kiãûn lm viãûc v u cáư
u :
1-Âiãưu kiãûn lm viãûc:
Nhçn chung dủng củ càõt gt lm viãûc trong âiãưuk
kiãûn lm viãûc ca dao tiãûn, l dủng củ càõt âiãøn hçnh.
-Âãø tảo phoi lỉåỵi càõt phi chëu ạp lỉûc låïn v sinh cäng cå hc låïn âãø phạ hu kim
loải
-Dao bë mi sạt mảnh : màût trỉåïc våïi phoi, màût sau våïi phäi. Sau mäüt thåìi gian nháút
âënh hai màût ny bë mi mn mảnh, khong cạch hẻp lải, lỉåỵi càõt bë gy v dao bë cn,
phi mi lải måïi dng âỉåüc.
-Cäng tạch phoi v mi sạt biãún thnh nhiãût, pháưn låïn táûp trung åí mi dao lm cho
âäü cỉïng gim âi nhanh chọng, lm xáúu kh nàng càõt gt.
2-u cá

-Sau khi täi v ram tháúp cọ âäü cỉïng t 60 HRC â âãø càõt gt.
-Dãù biãún dảng nọng v gia cäng càõt gt, giạ thnh tháúp.
õt
-Âäü tháúm täi tháúp phi täi trong nỉåïc âäü biãún dảng låïn, khäng lm âỉåüc cạc dủng
củ cà hçnh dạng phỉïc tảp.
-Tênh cỉïng nọng tháúp, khäng lm viãûc cao hån 200
y250
O
C.
ïp trung bçnh v
cạc
ủn
hçnh l 130Cr0,5 sau khi täi v ram tháúp
ảt
ocàõt cọ nàng sút cao - thẹp giọ :
Cäng dủng : lm cạc dủng củ càõt nh, hçnh dạng âån gin våïi nàng sút tháúp hay gia
cäng bàòng tay : da, lỉåỵi cỉa sàõt, âủc
2-Thẹp håüp kim :
L nhọm the cọ cạc bon cao (khong 1%) âỉåüc håüp kim hoạ
tháúp, cọ âäü tháúm täi täút v tênh chäúng mi mn cao. Gäưm hai loải :
-Loải cọ tênh tháúm täi täút : âiãøn hçnh l 90CrSi : tênh cỉïng nọng trãn dỉåïi 300
O
C,
täi trong dáưu âäü cỉïng váùn > 60HRC, giạ thnh khäng cao làõm. Cäng dủng : lm
dgcủ càõt hçnh dạng phỉïc tảp, kêch thỉåïc nh : tarä, bn ren, mi khoan, dao doa, dao
phay Dãù bë thoạt cạc bon khi nung nọng (do chỉïa nhiãưu silic)
-Loải cọ tênh chäúng mi mn cao : loải thẹp ny cọ cạc bon ráút cao > 1,30%, våïi
0,50%Cr v 4-5%W. Gäưm hai mạc thẹp âiãøn
ââäü cỉïng 65-66HRC, dng lm dao cảo ráu, xẹn giáúy, càõt da 140CrW5 täi trong
nỉåïc v ram tháúp âảt 67-68HRC (cn cọ tãn l thẹp kim cỉång) lm dao phay, tiãûn âãø

)
so v
3
) nãn 1%Mo thay thãú âỉåüc 2%W lm cho giạ thnh tháúp.
-Vanâi : l ngun täú tảo thnh cạc bit ráút mảnh. Cạcbit vanâi êt ho tan vo
austenit khi nung nọng, nọ åí dảng nh mën, ráút cỉïng v phán tạn nãn giỉỵ âỉåüc hảt nh
khi nung nọng v náng cao tênh chäúng mi mn. T lãû sỉí dủng trong thẹp giọ tỉì 1
b
y
c
y
i ma y
åïi vonfram (19,3 g/cm
e
y2%
khäng nãn dng quạ 5% vç ráút khọ mi nhàơn.
ì ngun täú khäng tảo thnh cạcbit, nọ ho tan vo sàõt tảo thnh dung
dëch
f-Cäban : la
ràõn. Lỉåüng chỉïa ca nọ tỉì 5
y10% gọp pháưn náng cao tênh cỉïng nọng, vỉåüt quạ
giåïi hản ny lm cho thẹp bë dn m khäng náng cao thãm tênh cỉïng nọng.
2-Täø chỉïc tãú vi :
L loải thẹp håüp kim cao (10
y
20%) v cạc bon cao nãn åí trảng thại sau khi âục l
thẹp lãâãburit, chỉïa nhiãưu cạc bit dỉåïi dảng cng tinh lãâãburit hçnh xỉång cạ ráút cỉïng
v d ìn. Vç váûy phi tiãún hnh cạn, rn våïi lỉåüng ẹp låïn âãø lm nh mën cạc bêt v
khäng hon ton 840
y860

hiãût âäü lãn cao hån cạcbit håüp kim bàõt âáưu ho tan cng nhiãưu vo austenit lm cho nọ
ng giu ngun täú håüp kim. Tåïi 1000
O
C â bo ho Cr
23
C
6
, Fe
3
W
3
C chè bàõt âáưu ho
nmảnh åí nhiãût âäü 1150
O
C, âãún gáưn 1300
O
C austenit cng chè ho tan âỉåüc 8%W. Cạc
it VC háưu nhỉ khäng ho tan vo austenit. Ngun l chung khi chn nhiãût âäü täi l
ûn lỉåüng nhiãût âäü cao âãø austenit chỉïa nhiãưu vonfram nháút âãø mạctenxit cọ tênh cỉïng
ọng cao nháút, cạc bit VC chỉa ho tan giỉỵ cho hảt nh, náng cao tênh chäúng mi mn.
-Nãúu nung nọng cao hån quy âënh cạc bit ho tan nhiãưu, hảt phạt triãøn mảnh lm
chy biãn giåïi hảt.
n
c
ta
b

n
thẹp gin, trong mäüt säú trỉåìng håüpbë
Sau khi täi täø chỉïc thẹp giọ gäưm mạctenxit giu vonfram, austenit dỉ (30%) v cạc

Cạc mạc thẹp giọ thäng dủng gäưm : 75W18V; 90W9V2; 140W9V5; 90W18V2;
90W18Co5V2; 95W9Co10V2 Cäng dủng : thẹp giọ âỉåüc sỉí dủng ráút räüng ri lm cạc
dủng củ càõt gt låïn, hçnh dạng phỉïc tảp, âiãưu kiãûn lm viãûc nàûng nãư v cọ nàng sút cao,
äưm cạc la cacbit : cạc
á
tøi th låïn nhỉ : dao phay, doa, chút, xc, mi khoan, dao tiãûn, bo
9.1.4.Håüp kim cỉïng :
L loải váût liãûu lm dủng củ càõt gt cọ tênh cỉïng nọng cao nháút âãún 800
y1000
0
C,
täúc âäü càõt gt cọ thãø âảt hng tràm m/phụt.
1-Thnh pháưn họa hc v cạch chãú tảo :
a-Thnh pháưn họa hc : Thnh pháưn ch úu ca håüp kim cỉïng g
bit vonfram titan, tantan v kim loải co ban lmchút dênh kãút. Tênh cỉïng nọng cao v
täúc âäü càõt gt låïn l do bn cháút ca nhỉỵng loải cạc bit nọi trãn.
b-Cạch chãú tảo : Håüp kim cỉïng âỉåüc chãú tảo bàòng luûn kim bäüt. Tảo cạc bêt vonfram,
ti tan v tan tan sau âọ nghiãưn nh âãún cåỵ hảt 0,10
y5
P
m. Cä ban cng âỉåüc nghiãưn
ỉ trãn. Träün bäüt cạc bit v cä ban theo t lãû quy âënh v khúy âo
b-N
0% trỉì âi täøng cạc t lãû trãn.
o, 15%TiC v 79%WC
ïn
ìng täút. Do chãú tảo bàòng
ãø cọ graphit vç s tảo ra cạc âiãøm mãưm.
nh våïi cåỵ hảtnh
trong nhiãưu giåì âãø lm âäưng âãưu thnh pháưn. Ẹp thnh hçnh sn pháøm v thiãu kãút åí

mi mn ráút cao, tênh cỉïng nọng låïn nhỉng khạ dn. Våïi cng lỉåüng cäban nhỉ nhau thç
üc xem l cng täút. Âãø kãút håüp
út nháút ta thỉåìng dng lỉåüng cäban khong 6-8%.
säú lỉåüng cạc bit cng nhiãưu cå tênh s cng cao lãn v âỉå
giỉỵa âäü cỉïng v tênh, dntä
158
4-C
ïng âỉåüc sỉí dủng ngy cng nhiãưu âãø lm dủng củ càõt gt v khn dáûp.
t hçnh dạng âån gin v
ût kẹm chè khong 50% ca rhẹp.
CỦ BIÃÚN DẢNG NGÜI (KHN DÁÛP NGÜI) :
hỉïc gia cäng ráút phäø biãún
hëu ạp lỉûc låïn ra, khn dáûp
ïc låïn khäng tảo
pho
äng dủng :
Håüp kim cỉ
Do âäü cỉïng v tênh cỉïng nọng ráút cao nãn vãư phỉång diãûn càõt gt thç hiãûu qu sỉí dủng
vonfram trong håüp kim cỉïng cao hån thẹp giọ khong 10 láưn.
Håüp kim cỉïng âỉåüc sỉí dủng lm cạc loải dủng củ càõtg
nh, thỉåìng åí dảng táúm mng nhỉ dao tiãûn, dao bo. Ngoi ra nọ
cn dng lm khn
dáûp, khn kẹo cọ kêch thỉåïc nh, mi khoan âáút, âạ
So våïi thẹp dủng củ, håüp kim cỉïng cọ tênh dn cao hån, khäng chëu âỉåüc va âáûp v
ti trng âäüng, tênh dáùnnhiã
9.2.THẸP LM DỦNG
L loải thẹp lm dủng củ biãún dảng do kim loải åí nhiãût âäü nh hån nhiãût âäü kãút
tinh lải (thäng dủng nháút l åí nhiãût âäü thỉåìng). Âáy l hçnh t
cho nàng sút cao.
9.2.1 Âiãưu kiãûn lm viãûc v u cáưu :

håüp l.
-Cạc bon : lỉåüng cạc bon cao trãn dỉåïi 1% âm bo âäü cỉïng cao, tênh chäúng mi
mn låïn. Khi chëu va âáûp mảnh l
y
cáưu chäúng mi mn tháût cao lỉåüng cạc bon âãún 1,50
y
2,00%
-Ngun täú håüp kim : thnh pháưn håüp kim phủ thüc vo hçnh dảng, kêch thỉåïc,
tênh chäúng mi mn v âäü tháúm täi. Âãø náng cao âäü tháúm täi dng cạc ngun täú cräm,
äùi loải). Âãø náng cao tênh chäúng mi mn phi
%
2-C
hi täi chụ láúy nhiãût âäü cao hån so våïi dao càõït tỉì 20 40
O
C âãø
m
1-Thẹp lm khn bẹ (chiãưu dy thnh khn nh hån 75mm):
mangan, silic, vonfram (khong 1% m
dng lỉåüng cräm âãún12
hãú âäü nhiãût luûn :
Täi v ram tháúp. K y
austenit âäưng nháút hån. Khi ram cng chn nhiãût âäü cao hån.
9.2.3.Thẹp l khn dáûp ngüi :
159
Ta sỉí dủng mạc thẹp CD100-CD120 lm cạc khn bẹ, hçnh dạng âån gin, chëu ti
trng nh, âäü cỉïng cao, tênh chäúng mi mn tháúp.
2-Thẹp lm khn trung bçnh (chiãưu dy thnh khn 75
y100 mm):
Âãø lm khn trung bçnh hay khn bẹ, hçnh dạng phỉïc tảp, chëu ti trng låïn ta
WMn, 10CrWSiMn.

60Cr2Si, 40CrSi, 60CrSi.
Hiãûn tải cọ xu hỉåïng sỉí dủng håüp kim cỉïng lm cạc khn dáûp ngüi cọ kêch thỉåïc
nh, âảt hiãûu qu cao hån thẹp.
9.3.THẸP LM DỦNG CỦ BIÃÚN DẢ
NG NỌNG (KHN DÁÛP NỌNG) :
Biãún dảng nọng l hçnh thỉïc gia cäng ch úu âãø c
trong sn xút cå khê. Trong cå
1.Âiãưu kiãûn lm viãûc v u cáưu :
1-Âiãưu kiãûn lm viãûc :
Dủng củ biãún dảng nọng (m âiãøn hçnh l khn dáûp) cọ âiãưu kiãûn lm viãûc khạc
hån khu n
-Dủng củ (khn) ln tiãúp xục våïi phäi nọng tåïi 1000
O
C, do váûy chụng
nọng âãún 500
y700
O
C n ỉng khä
-Do âỉåüc nung nọng âãún nhiãût âäü cao nãn phäi thẹp cọ tênh de
khäng cáưn âäü cỉïng cao nhâủng củ biãún dảng ngüi.
-Dủng củ biãún dảng
tràm hng nghçn táún.
2-u cáưu ca dủng củ biãún dảng nọng :
-Âäü bãưn v âäü dai cao, âäü cỉïng vỉìa phi âãø chëu âỉåüc ti låïn v va âáûp, âäü cỉïng
khong 350
y
450 HB (35
y
46 HRC).
-Tênh chäúng mi mn cao âm bo tảo ra hng nghçn hng vản sn pháøm. Do lm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status