Cấu Tạo Phân Tử Và Cấu Tạo Không Gian Vật Chất Phần 5 - Pdf 19

a)
a)n moỡn cuỷc bọỹ do chaớy rọỳi cuớa chỏỳt loớng trong ọỳng ngổng
b)n m
H
ỗnh 3.10- n moỡn - maỡimoỡn
b)
oỡn maỡi moỡn do sổỷ suới boỹt ồớ nổồùc laỡm laỷnh trong xylanh
i, Cr ), caùc lồùp phuớ phi kim loaỷi
g mọi trổồỡng naỡy laỡ dổồng.
rong mọi trổồỡng trung tờnh õaợ loaỷỹi boớ ọxy.
óứ cho kim loaỷi. Do vỏỷy phaới tỗm moỹi
aùch vaỡo nhióỷt õọỹ, aùp suỏỳt
uọỳi cuớa dung dởch. Loaỷi trổỡ ọxy bũng caùch :
O
2
+ Na
2
SO 2Na
2
SO
4
nhióỷt õọỹ cao duỡng hyõrazin õóứ loaỷi trổỡ nguy cồ taỷo thaỡnh muọỳi trong dung dởch,
3N
2
H
4
N
2
+ 4NH
3
ù :

O + N
2

theo phaớn ổùng sau :
o
- Sổớ duỷng caùc phổồng phaùp vỏỷtly
-Xổớ lyù chỏn khọng, dung dởch hoỷc nổồùc, coù thóứ giaớm nọửng õọỹ ọxy õóỳn rỏỳt thỏỳp.
b-Chọỳng n mo
81
Trong khäng gian kên nãúäü áøm tỉång âäúi nh hån 50% s chäúng âỉåüc àn mn. Ta
ïc håüp cháút khäng tan kãút ta trãn bãư màût kim loải :
+
+ 6e Cr
2
O
3
+ 5H
2
O
rãn bãư màût kim loải.
:háúp phủ lãn bãư màût màût kim loải lm cháûm täúc âäü àn
háút lm cháûm àn mn ta dng khại niãûm "hãû säú tạc dủng
sỉí dủng cạc cháút hụt áøm (silicagen), dng cháút ỉïc chãú bay håi, tảo mng trãn bãư màût kim
loải s chäúng âỉåüc àn mn täút.
2-Bo vãû kim loải bàòng cạc cháút lm cháûm àn mn (cháút ỉïc chãú)
Cháút ỉïc chãú àn mn l cạc håüp cháút khi âỉåüc pha thãm vo mäi trỉåìng àn mn våïi
lỉåüng ráút nh nhỉng tạc dủng lm cháûm r rãût täúc âäü àn mn. Tạc dủng kçm hm täúc âäü
àn mn ca cháút ỉïc chãú
cọ thãø l :
- Tảo thnh ca

Kim loải ny gi l protectå hay anät hy sinh. Phỉång phạp ny ch úu dng âãø bo vãû
ạc cäng trçnh bàòng thẹp. Säú lỉåüng protectå phủ thüc vo máût âäü dng bo vãû cáưn thiãút,
diãûn têch v thåìi gian bo vãû.
Váût liãûu lm protectå thỉåìng dng l cạc kim loải v håüp kim Mg, Al, Zn Cạc u
áưu ca váût liãûu lm protectå :
-Cọ âiãûn thãú âiãûn cỉûc ám hån so våï
i kim loải cáưn bo vãû.
-Cọ dung lỉåüng cao v äøn âënh. Dung lỉåüng Q (A.h/kg) l âiãûn lỉåüng do mäüt âån
ë khäúi lỉåüng protectå sn sinh ra, nọ âàûc trỉng cho kh nàng lm viãûc láu di theo thåìi
ian ca protectå.
-Cọ âäü phán cỉûc anät nh âãø âm bo xạc sút bo vãû cao.
cháûm àn mn.
3.Bo vãû âiãûn hoạ
Âãø bo vãû âiãûn hoạ ta phi thay âäøi âiãûn thãú âiãûn cỉûc ca kim loải âãún khu vỉ
àn mn hồûc khu vỉûc thủ âäüng câ
trong mäi trỉåìng dáùn âiãûn, ion nhỉ : trong âáút, nỉåïc Nãúu lm thay âäøi âiãûn thãú âiãûn
cỉûc kim loải chuøn vãư phêa dỉång hån so våïi âiãûn thãú àn mn cho âãún khi kim loải råi
vo vng thủ âäüng gi l b
o vãû anät. Nãúu âiãûn thãú âiãûn cỉûc chuøn vãư phêa ám hån so
våïi âiãûn thãú àn mn thç phn ỉïng anäút ho tan kim loải bë cháûm lải hay ngỉìng hàón gi l
bo vãû catät.
1-Bo vãû catät :
a-Bo vãû catäút bàòng pro
c
c
v
g
82
Nhäm, km v håüp kim ca chụng ch úu dng trong nỉåïc biãøn. Magiã v håüp
im dng bo vãû trong âáút. Trong nỉåïc ngt dng Mg, Zn v håüp kim ca chụng.

tr
â
i
am
c
1
3
1)ÄÚng dáùn bàòng thẹp
H
çnh 3.12- Bo vãû catäút bàòng protecto
r
H
çnh 3.11 - Bo vãû tu thu bàòng protecto
r
H
çnh 3.13- Bo vãû äúng dáùn bàòng protecto
r
83
Âiãûn cỉûc phủ thäng dủng l anät khäng tan: gang, graphit, håüp kim chç cọ 1%Ag,
kãø.
äü bãưn cå hc bo âm v dãù chãú tảo.
ï thnh tháúp hån.
dng âiãûn ngoi thỉåìng dng cho cạc diãûn têch ráút låïn.
ãû catät thỉåìng dng kãút håüp cạc låïp bo vãû cạch âiãûn : sån,
ny chè dng âãø bo vãû cạc kim loải cọ thãø bë
heo hçnh. Khi bo vãû anät, phi náng âiãûn thãú àn
ìy dng âãø bo vãû cạc bäưn låïn chỉïa axit bàòng thẹp khäng rè. Bo vãû
nmn bàòng cạc låïp sån, ph :
:
u

3-Chäúng à
a-Ph nhụng nọng
Nhụng kim loải â xỉí l bãư màût vo kim loải bo vãû âang nọng chy. Cạc kim loải
dng âãø ph í nhụng nọng l : Sn (232
O
C), Al(657
O
C), Pb(327
o
C), Zn(419
O
C).
b-Mả :
84
Låïp ph kim loải âỉåüc mả trong cháút âiãûn ly nọng chy chỉïa cạc ion cáưn thiãút hay
trong dung dëch âiãûn ly. Thäng dủng nháút l dng bçnh âiãûn phán gäưm chi tiãút cáưn mả
(catät) âiãûn cỉûc phủ (anät) v dung dëch âiãûn ly.
o vãû
(tháúm kim loải)
ng trong mäi trỉåìng khê trå åí 440
O
C,
(PO
4
)
2
, Zn
3
(PO
4

h
- Låïp ph thu tinh : dng thu tinh v äxyt kim loải träün dỉåïi
ârạt mäüt låïp mng lãn bãư màût, sáúy khä v nung chy lng. Chụng s tảo ra låïp ph
dảng mng mng trãn bãư màût.
- Låïp ph men : dng men thu tinh 60
y75% SiO
2
, 12y20% äxyt kim loải kiãưm
xyt Ti,Zr, B, Al ph lãn bãư màû ûi dỉåïi dảng nọng chy.
a thãm cháút ỉïc chãú àn mn âãø ph lãn bãư màût chi tiãút
on, PVC, teflon ) lãn bãư
ưo bãư màût kim loải.
ûng nhiãưu vç chụng cọ âäü bãưn chäúng àn mn khạ cao.
thäø, thãm vo mäüt êt cạcä t kim loa
Chiãưu dy 0,8
y2mm.
i-Cạc låïp ph hỉỵu cå :
- Sån : dng cạc loải sån cọ ph
bàòng phỉång phạp làn, quẹt, xç hay sån ténh âiãûn.
-Ph cháút do : dạn chàût cạc táúm nhỉûa bàòng PVC, poltylen, lãn thẹp bàòng khê
nọng. Nhụng chi tiãút vo PVC nọng chy, phun bäüt nhỉûa (nyl
màût sau âọ cho nọng chy v bạmdênhvá
3.4.SỈÛ ÀN MN CẠC VÁÛT LIÃÛU GÄÚM :
Våïi váût liãûu gäúm sỉû àn mn ca chụng l do sỉû phạ hu họa hc, cå chãú àn mn ca
chụng khạc hàón váût liãûu kim loải. Tu theo tênh cháút ca mäi trỉåìng lm viãûc s xy ra
quạ trçnh àn mn, phạ hu cạc váût liãûu gäúm. Do âọ chụng ta khäng thãø kho sạt cho
tỉì
ng loải váût liãûu củ thãø âỉåüc.
Cạc váût liãûu gäúm âỉåüc sỉí du
Thu tinh dng âãø chỉïa cạc cháút lng xám thỉûc. Váût liãûu chëu lỉía âỉåüc sỉí dủng trong

lm biãún âäøi tênh cháút ca polyme.
n
thoa
o ho
ä
ä
3
x
h
th
4.Sỉû thoại hoạ do nhiãût
Khi n
gáy âỉït mảch (polyetylen) hồûc sỉû khỉí äxy hoạ (metyl polymetacrylat) hay gim
phn ỉïng gäúc ngoải vi (sỉû tảo thnh axit HCl khi nhiãût phán polyvinyl clorua). Trỉåìng
håüp giåïi hản sỉû thoại hoạ nhiãû
t cọ thãø gáy ra sỉû chạy, phn ỉïng to nhiãût mảnh.
86
CHỈÅNG 4 : NHIÃÛT LUÛN THẸP
Trong chỉång ny chụng ta s nghiãn cỉïu sỉû thay âäøi täø chỉïc v cå tênh ca thẹp
å
ron ïp
tạc gäưm cọ nung nọng kim loải hay håüpü kim âãún
hy lng bäü pháûn, trong quạ trçnh nhiãût
ãø).
y âäøi täø chỉïc tãú vi bãn trong, do âọ dáùn âãún thay âäøi cå
ü nung nọng (t ) :
khi nung nọng v lm ngüi tiãúp theo, âọ chênh l quạ trçnh nhiãût luûn. Thẹp l váût liãûu
thäng dủng nháút v cng âỉ üc nhiãût luûn nhiãưu nháút. Cäng nghãû nhiãût luûn ráút phäø
biãún trong ngnh cå khê. T g chỉång ny chụng ta chè nghiãn cỉïu cạc phỉång pha
nhiãût luûn thãø têch.

c-Täúc âäü ngüi (V
ngüi
) : l täúc âäü gim nhiãût âäü theo thåìi gian sau khi giỉỵ nhiãût.
Ngoi ba thäng säú trãn täúc âäü nung nọng cng cọ nh hỉåíng âãún kãút qu nhiãût
ûn nhỉng khäng âạng kãø nãn ta b qua nọ. Kãút qu ca mäüt quạ trçnh nhiãût luûn
ỉåüc âạnh giạ bàòng cạc chè tiãu sau :
-Âäü cỉïng : l u cáưu quan trng nháút v dãù dng xạc âënh âỉåüc, nọ liãn quan âãún
ạc chè tiãu khạc nhỉ âäü bãưn, âäü do, âäü dai Chi tiãút khi nhiãût luûn âãưu cọ u cáưu âảt
iạ trë nháút âënh vãư âäü cỉïng v phi âỉåüc kiãøm tra theo t lãû quy âënh.
-Täø chỉïc tãú vi : cáúu tảo pha, kêch thỉåïc hảt, chiãưu sáu låïp họa bãưn Chè tiãu ny
ỉåìng âỉåüc kiãø
m tra theo tỉìng m nhiãût luûn.
-Âäü biãún dảng, cong vãnh : nọi chung âäü biãún dảng, cong vãnh khi nhiãût luûn
ỉåìng ráút nh v nàòm trong giåïi hản cho phẹp. Tuy nhiãn trong mäüt säú trỉåìng håüp u
lu
â
c
g
th
th
cáưu ráút khàõt khe, cáưn phi kiãøm tra chụng.
3-Så lỉåüc vãư nhiãût luûn thẹp :
Trong thỉûc tãú cọ nhỉïng phỉång phạp nhiãût luûn ch úu sau âáy :
87
a- : l phỉång phạp nung nọng âãún nhiãût âäü xạc âënh, giỉỵ nhiãût v lm ngüi
cháûm âãø nháûn âỉåüc täø chỉïc gáưn våïi trảng thại cán bàòng cọ âäü cỉïng, âäü bãưn tháúp nháút, âäü
do cao nháút.
o
C
t

biãún dảng do âäưng thåìi trong mäüt ngun cäng. Do âọ nháûn âỉåüc họa bãư mảnh hån ráút
nhiãưu khi nhiãût luûn âån thư
n.
4-Phán loải nhiãût lu
Ngỉåìi ta phán cạc phỉån
nhiãût luûn så bäü v nhiãût luûn kãút thục.
a-Nhiãût luûn så bäü : l cạc phỉång phạp nhiãût luûn tiãún hnh trỉåïc khi gia cäng
cå khê, khi chi tiãút l bạn thnh pháøm. Thüc nhọm ny cọ v thỉåìng họa.
b-Nhiãût luûn kãút thục : l cạc phỉång phạp nhiãût luûn âỉåüc thỉûc hiãûn sau khi gia
cäng cå khê, khi chi tiãútâ
cå khê tiãúp theo nỉỵa. (nãúu cọ chè l mi tinh). Thüc nhọm ny cọ : täi v ram. Âäúi våïi
thẹp cạc bon tháúp thç v thỉåìng họa l nhiãût luûn kãút thục.
4.1.2.Tạc dủng
Nhiãût luûn l ngun cäng quan trng v khäng thãø thiãúu âỉåüc trong sn x
88
1-Tàng âäü cỉïng, tênh chäúng mi mn v âäü bãưn ca thẹp :
Mủc tiãu ca ngnh cå khê l sn xút ra cạc cå cáúu v mạy mọc bãưn hån, cäng sút
låïn hån v cọ nhiãưu tênh nàng täút hån. Do âọ khi nhiãût luûn thêch håüp náng cao âäü
cỉïng, âäü bãưn v tênh chäúng mi mn s kẹo di tøi th, tàng sỉïc chëu ti, gim kêch
thỉåïc cho chi tiãút v kãút cáúu mạy. Âáy l tạc dủng ch úu nháút v quan trng nháút ca
nhiãût luûn, âãún mỉïc cọ lục phi âỉa vo chè tiãu âạnh giạ trçnh âäü ca ngnh cå khê.
vo phỉång phạp sỉí dủng váût liãûu
hêch håüp âãø
tàng âäü do dai giụp cho cạc quạ trçnh gia cäng tiãúp theo dãù
dng
ng âäü do. Do âọ cạc quạ trçnh gia cäng tiãúp sau
ÏP
uûn ta phi nung nọng v lm ngüi thẹp cọ thnh pháưn họa
c ü
hạc ïc

nl thẹp cạc bon cng têch, chỉïa 0,80%C.
4.2.1.Cạc chuøn biãún xy ra khi nung nọng thẹp :
1-Cå såí x
Cå såí âãø xạc âënh chuøn biãún xy ra khi nung nọng l ginâä
theo thnh pháưn cạc bon v nhiãût âäü nung nọng, trong thẹp s xy ra cạc chuøn biãún
khạc nhau. Trong táút c cạc loải thẹp åí
nhiãût âäü thỉåìng âãưu cọ täø chỉïc pẹc lêt. Thẹp
trỉåcï v sau cng têch thç ngoi pẹc lit ra
a-Thẹp cng têch :
-Khi nung nọng tháúp
-Khi nhiãût âäü nung nọng âảt âãún Ac
1
(> 727
o
C) s cọ chuøn biãún ca täø chỉïc pẹc
lit thnh austenit theo phn ỉïng sau :
[Fe
D
+ Fe
3
C]
0,80%C
o Fe
J
(C)
0,80%C
Khi nung nọng cao hån Ac
1
mäüt êt ta âỉåüc
b-Thẹp trỉåïc cng têch :

Chuøn biãún peclit thnh austenit l mäüt quạ trçnh kãút tinh v khúch tạn. Máưm
austenit âỉåüc tảo ra giỉỵa biãn giåïi hảt phe rit v xãmentit ca täø chỉïc peclit. Biãn giåïi
hảt ca hai pha ny ráút låïn nãn säú máưm kãút tinh sinh ra ráút nhiãư
u. Vç váûy hảt austenit
måïi sinh bao gåìi cng ráút nh mën. Do âọ chuøn biãún peclit thnh austenit bao giåì
cng lm nh hảt thẹp. Hảt austenit s cng nh mën nãúu kêch thỉåïc ca pha xãmentit
cng nh v täúc âäü nung cng låïn. Sau khi tảo thnh xong s cọ quạ trçnh khúch tạn
ca ngun tỉí cạc bon tỉì nåi giu (vë trê xãmentit) sang nåi ngho (vë trê phe rit) âãø lm
âäưng âãưu thnh pháưn austenit.
Nhỉ váûy ta tháúy ràòng hảt austenit måïi sinh ra ráút nh mën nhỉng nãúu tiãúp tủc
nung nọng hay giỉỵ nhiãût chụng s låïn lãn ngay. Ty theo âàûc tênh phạt triãøn ca hảt
austenit khi nung nọng, thẹp âỉåüc chia ra lm hai loải : thẹp bn cháút (cn gi l di
truy ût nh v bn cháút hảt låïn.
The
ï ín cháút hảt låïn l loải thẹp cọ hảt austenit phạt triãøn nhanh v âãưu âàûn åí mi
nhiã âäü, tỉïc l sau khi hçnh thnh xong nãúu tiãúp tủc nung nọng hảt s phạt triãøn lãn
ngay. Do váûy lm cho khi lm ngüi hảt thẹp to v cọ tênh dn cao.
-Nhiãût âäü nung cao hån Ac
cm
ta âỉåüc täø chỉïc austenit âäưng nháút.
Tỉì âọ ta tháúy ràòng khi nung nọng cao hån â
cạc thẹp âãưu nháûn âỉåücdung
thüc vo thnh pháưn cạc bon ca thẹp.
2.Âàûc âiãøm ca chuøn biãún pẹc lit thnh austenit :
a-Nhiãût âäü chuøn biãún :
Trãn gin âäư pha Fe - C nhiãût âäü chuøn biãún pẹc lit thnh austenit l 727
o
C, âiãưu
ny chè âụng khi nung nọng vä cng cháûm. Trong thỉûc tãú khi nhiãût luûn täúc âäü nung
nọng tỉång âäúi låïn, do âọ nhiãût âäü chuøn biãún s ln cao hån 727

nhiãût âäü cng cao v trong thåìi gian cng ngàõn.
ãưn) ha
p ba
ût
90
üt quạ
30 950
o
C s phạt triãøn nhanh chọng v cọ thãø låïn hån c thẹp bn cháút hảt låïn. Do
áûy trong cạc dảng nhiãût luûn thäng dủng ( nhiãût âäü < 930
ït triãøn cháûm, chè khi vỉåüt quạ
30 y 950
o
C s phạt triãøn nhanh chọng v cọ thãø låïn hån c thẹp bn cháút hảt låïn. Do
áûy trong cạc dảng nhiãût luûn thäng dủng ( nhiãût âäü < 930
H
çnh 4.2-
A
ính hỉåíng ca täúcâäü nung âãún nhiãût âäü chuøn biãún.
H
çnh 4.3-Quạ trçnh tảo máưm v phạt triãøn máưm austenit tỉì pẹclit táúm
Thẹp bn cháút hảt nh cọ hảt austenit lục ban âáưu phạt triãøn cháûm, chè khi vỉå
99
y
vv y 950
o
C) våïi thẹp bn cháút
ảt nh khäng såü hảt låïn khi nung nọng. Thẹp bn cháút hảt nh âỉåüc khỉí ä xy triãût âãø
àòng nhäm v håüp kim họa bàòng cạc ngun täú tảo cạc bêt mảnh : Ti, V, Zr, Nb, W s
ûo ra Al

cng têch (b)
øn
iãún ca chụng khi lm ngüi. Quạ trçnh ny âỉåücphán ra hai nhọm låïn : lm ngüi
àóng nhiãût v lm ngüi liãn tủc. Âãø âån gin ta nghiãn cỉïu chuøn biãún âàóng nhiãût
ong thẹp cạc bon cng têch sau âọ suy räüng ra cho cạc thẹp khạc.
-Gin âäư chuøn biãún âàóng nhiãût ca austenit quạ ngüi ca thẹp cng têch :
Tỉì gin âäư pha Fe - C ta biãút ràòng khi lm ngüi austenit s chuøn biãún thnh
eclit tải nhiãût âäü 727
o
C, våïi âiãưu kiãûn lm ngüi ráút cháûm khäng cọ trong thỉûc tãú. Do
áûy ta dng phỉång phạp lm ngüi âàóng nhiãût nhỉ sau : lm ngüi nhanh austenit
úng dỉåïi nhiãût âäü Ar
1
mäüt khong nh, sau âọ giỉỵ âàóng nhiãût tải nhiãût âäü ny v âo
åìi gian bàõt âáưu v kãút thục chuøn biãún ca austenit.
-Gin âäư chuøn biãún âàóng nhiãût ca thẹp cng têch :
Gin âäư chuøn biãún âàõng nhiãût ca austenit quạ ngüi cn gi l gin âäư T-T-T
ransformation - temperature - time). Ta tiãún hnh âo nhỉ trãn cho thẹp cng têch tải
ạc nhiãût âäü chuøn biãún khạc nhau, ghi lải thåìi gian bàõt âáưu v kãút thục chuøn biãún åí
ìng nhiãût âäü mäüt. Cúi cng âem biãøu diãùn lãn hãû trủc nhiãût âäü v thåìi gian ta s cọ
in âäư chuøn biãún âàóng nhiãût austenit quạ ngüi ca thẹp c
ng têch. Gin âäư ny cọ
ảng hai âỉåìng chỉỵ "C", âỉåìng thỉï nháút biãøu thë sỉû bàõt âáưu, âỉåìng thỉï hai biãøu thë sỉû
ãút thục ca chuøn biãún austenit thnh peclit (cn gi l gin âäư chỉỵ C). Gin âäư ny
b
â
tr
1
p
v

(trón dổồùi 700
o
C), vồùi õọỹ quaù nguọỹi nhoớ Tkhoaớng
25
o
C. Họựn hồỹp phe rit - xómentit tỏỳm taỷo thaỡnh vồùi kờch thổồùc thọ to, khoaớ ùch giổợa
caùc
b-Caùc saớn phỏứm cuớa sổỷ phỏn hoùa õúng nhióỷt cuớa austenit quùanguọỹi :
C
*
'
ng ca
tỏỳm khoaớng 10
-3
mm, õọỹ cổùng 10y 15HRC goỹi laỡ peùc lit tỏỳm.
*Khi cho austenit phỏn hoùa ồớ nhióỷt õọỹ thỏỳp hồn (khoaớng 650
o
C, vồùi õọỹ quùa nguọỹi
' T xỏỳp xố 75
o
C), họnự hồỹp phe rit - xómentit tỏỳm taỷo thaỡnh nhoớ mởn hồn, khoaớng caùch
giổợa caùc tỏỳm cồợ 0,25
y
0,30
P
m, khọng phỏn bióỷt õổồỹc chuùng trón kờnh hióứn vi quang
c. Tọứ chổùc naỡy coù cổùhoỹ õọỹ ng 25
y
35HRC, goỹi laỡ xoocbit tọi.
H

rỏỳt nhoớ mởn, coù õọỹ cổùng cao cồợ 50
y 55HRC goỹi laỡ bainit. Tuy nhión tọứ chổùc bainit coù
khaùc vồùi ba tọứ chổùc trón :
+Lổồỹng caùc bon lồùn hồn giồùi haỷn baợo hoỡa mọỹt ờt khoaớng 0,10%C.
+Caùc bit sừt ồớ õỏy khọng coù cọng thổùc chờnh xaùc laỡ Fe
3
C maỡ laỡ Fe
2,4 y 3
C
+Ngoaỡi hai pha trón coỡn mọỹt ờt austenit dổ vaỡ coù ổùng suỏỳt bón trong.
94
95
Nhổ
thổồỡng duỡng phổồng phaùp laỡm nguọỹi lión tuỷc,
quaù nguọỹi õóỳn caùc nhióỷt õọ khaùc nhau
cong chổợ "C" ồớ saùt A
1
saớn
hỏứm phỏn hoùa laỡ peclit tỏỳm vồùi õọỹ cổùng thỏỳp nhỏỳt.
-Laỡm nguọỹi trong khọng khờ tộnh (V
2
) austenit phỏn hoùa thaỡnh xoocbit.
-Laỡm nguọỹi trong khọng khờ neùn (V
3
), veùc tồ nguọỹi cừt chổợ "C" taỷi phỏửn lọửi, austenit
hỏn hoùa thaỡnh trọxtit.
-Laỡm nguọỹi trong dỏửu (V
4
) veùc tồ nguọỹi chố cừt õổồỡng cong chổợ "C" thổù nhỏỳt taỷi
hỏửn lọửi, austenit chố coù mọỹt phỏửn chuyóứn bióỳn thaỡnh trọxtit phỏửn coỡn laỷi thaỡnh

), veùc tồ nguọỹi cừt õổồỡng
p
p
p
m
õ
K
b
d
c
b
3
tổ
-Thẹp sau cng têch :
Cọ thãm nhạnh phủ tiãút ra xãmentit hai trỉåïc trong khong tỉì Ar
cm
âãún Ar
1
, sau âọ
åïi phán họa thnh häùn håüp phe rit - xãmentit.
Tuy nhiãn våïi cạc thẹp ny nãúu lm ngüi âàóng nhiãût våïi âäü quạ ngüi låïn hay täúc
äü ngüi nhanh thç austenit quạ ngüica chụng s phán họa ngay thnh peclit, xoocbit
äxtit v bainit nhỉng lỉåüng cạc bon khäng âụng l 0,80%C. Cạc sn pháøm âọ gi l
ng têch gi.
.2.4.Chuøn biãún austenit khi lm ngüi nhanh (chuøn biãún mactenxit) :
Khi lm ngüi nhanh austenit sao cho vẹc tå biãøu diãùn täúc âäü ngüi ca nọ khäng
àõt âỉåìng cong chỉỵ "C" chè cọ chuøn biãún âa hçnh tỉì Fe
J
sang Fe
D


â
96
97
H
inh 4.10 -
D
aỷng tọứng quaùt giaớn õọử
T
-
T
-T cuớa theùp khaùc cuỡng tờch
H
ỗnh 4.11-Sổỷ tióỳt ra pherit hay xómentit II khi laỡm nguọỹi
õúng nhióỷt vồùi õọỹ quaù nguọỹi nhoớ(1) vaỡ chỏỷm lión tuỷc
98
H
ầnh 4 Cỏỳu truùc mactenxi
t
a) Mọ hỗnh khọỳi cồ sồớ ( - C)
b) Aớnh tọứ chổùc tóỳ vi
Hỗnh 4.12-Giaớn õọử
T
-
T
-T vaỡ tọỳc õọỹ tọi tồùi haỷn(V
th
)
-Baớn chỏỳt vaỡ cỏỳu truùc cuớa mactenxit :
-ởnh nghộa :

-Maùctenxit coù daỷng hỗnh kim,
mọỹt õỏửu nhoỹn, caùc kim naỡy taỷo vồùi
nhau goùc 120
o
hay 60
o
.
-Caùc nguyón tổớ caùc bon chui
vaỡo caùc lọự họứng trong maỷng cuớa Fe
D
c-Tờnh chỏỳt maùctenxit :
-Do haỡm lổồỹng caùc bon quaù
baợoho
låïn, do váûy cọ âäü cỉïng cao v tênh chäúng mi mn låïn. Hm lỉåüng cạc bon cng låïn âäü
cỉïng cng cao.
-Mạctenxit cọ tênh dn cao phủ thüc vo kêch thỉåïc hảt ca nọ v ỉïng sút bãn
trong. Hảt cng nh, ỉïng sút cng tháúp tênh dn cng tháúp.
2-Âàûc âiãøm ca chuøn biãún mactenxit :
a-Chè xy ra khi lm ngüi nhanh v liãn tủc austenit våïi täúc âäü låïn hån hay bàòng täúc âäü
ngüi tåïi hản. Chuøn biãún mạctenxit khäng xyrakhila
H
çnh 4.14-Âỉåìng cong âäüng hc ca chuøn biãún mactenxit
ìm ngüi âàóng nhiãût.
-La
äüt thäng säú mảng. Giỉỵa hai kiãøu mảng ca austenit v
-L quạ trçnh tảo ra khäng ngỉìng cạc tinh thãø måïi våïi täúc âäü ráút låïn (1000 7000m/s).
-Chuøn biãún chè xy ra trong mäüt khong nhiãût âäü nháút âënh tỉì nhiãût âäü bàõt âáưu
huøn biãún (M
â
) âãưn nhiãût âäü kãút thục (M

c
y
d
c
v
th
e
m
lỉ
tỉ
k
c
a
âáy l úu täú quan trng nháút. Cạc úu täú lm gim âiãøm M
k
âãưu lm tàn
dỉ trong thẹp sau khi täi.
-Lỉåüng cạc bon trong mac ten xit cng nhiãưu thãø têch riãng ca nọ cng låïn ( do âäü
chênh phỉång c/a cng låïn) nãn lỉåüng austenit dỉ cng nhiãưu.
99
4.2.
khi tọi ta nhỏỷn õổồỹc maùctenxit vaỡ mọỹt lổồỹng austenit dổ nhỏỳt õởnh, theùp coù õọỹ
cổùng cao nhổng tờnh doỡn lồùn vaỡ tọửn taỷi ổùng suỏỳt dổ bón trong, nng lổồỹng tổỷ do lồùn.
Traỷng thaùi naỡy khọng ọứn õởnh vaỡ chi tióỳt khọng thóứ laỡm vióỷc õổồỹc. Do õoù phaới cỏửn mọỹt
nguyón cọng tióỳp theo õóứ õióửu chốnh laỷi cho phuỡ hồỹp õoù laỡ ram.
heo giaớn õọử pha Fe-C tổỡ nhióỷt õọỹ 727
o
C õóỳn nhióỷt õọỹ thổồỡng tọứ chổùc ọứn õởnh cuớa
theùp laỡ họựn hồỹp phe rit vaỡ xómentit (peclit). Vỗ vỏỷy maùctenxit vaỡ austenit dổ laỡ caùc pha
khọng ọứn õởnh, chuùng luọn coù xu hổồùng phỏn hoaù thaỡnh họựn hồỹp trón.

bióỳn trổỷc tióỳp ra phe rit vaỡ xómentit maỡ phaới qua mọtỹ sa
nhổ sau :
Mactenxit
A
ustenitdổ
o Maùctenxit ram o>ferit + xómentit@
2-Caùc chuyóứn bióỳnxaớy ra khi ram :
Ta xeùtquaù trỗnh nung noùng theùp cuỡng tờch (0,80%C) tổỡ õoù suy rọỹng cho caùc loaỷi
-Khi nung nhoớ hồn 80
o
C chổa coù gỗ xaớy ra, tọự chổùc vỏựn laỡ mactenxit vaỡ austenit dổ.
theùp khaùc.
a-Giai õoaỷn I (<200
o
C) :
100


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status