Đáp án đề thi thử Đại học Môn Hóa Mã đề 010 - Pdf 19

Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 010
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 1/5ðỀ THI ðẠI HỌC
Môn thi: Hoá học - Không Phân ban
Thời gian làm bài: 90 phút
Số câu trắc nghiệm: 50
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:… Câu 1. Cặp chất nào sau ñây phản ứng với nhau mạnh nhất (xét ở cùng ñiều kiện) ?
A. Na và Cl
2
B. Al và Cl
2
C. K và Cl
2
D. Ca và Cl
2Câu 2. Giả sử H có 3 ñồng vị, S có 1 ñồng vị, O có 3 ñồng vị. Số phân tử H

2
O 2. CO
2
+ 2KOH
→
K
2
CO
3
+ H
2
O
3. CO
2
+ K
2
CO
3
+ H
2
O
→
2KHCO
3
4. CO
2
+ CaCO
3
+ H
2

6
3s
2
3p
6
3d
9
4s
2

C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
3d
10
D. 1s
2
2s
2
2p
6

2
; CaSO
4Câu 7. Trong công nghiệp HCl có thể ñiều chế bằng phương pháp sulfat theo phương trình phản ứng:
2NaCl
(tinh thể)
+ H
2
SO
4

(ñặc)

→
0
t
2HCl

+ Na
2
SO
4

Tại sao phương pháp này không ñược dùng ñể ñiều chế HBr và HI ?
A. Do tính axit của H
2
SO
4

3
nóng chảy ñể sản xuất nhôm, với lí do chính là:
A. làm giảm nhiệt ñộ nóng chảy của Al
2
O
3
B. làm tăng ñộ dẫn ñiện của Al
2
O
3
nóng chày
C. tạo lớp ngăn cách ñể bảo vệ Al nóng chày D. bảo vệ ñiện cực khỏi bị ăn mòn

Câu 10. Vôi sống sau khi sản xuất phải ñược bảo quản trong bao kín. Nếu ñể lâu ngày trong không khí,
vôi sống sẽ “chết”. Hiện tượng này ñược giải thích bằng phản ứng nào dưới ñây?
A. Ca(OH)
2
+ CO
2

→
CaCO
3
+ H
2
O B. CaO + CO
2

→
CaCO

không khí
ñến khối lượng không ñổi thu ñược 24 gam chất rắn. Giá trị của a là:
A. 13,6 gam B. 17,6 gam C. 21,6 gam D. 29,6 gam Mã ñề: 010
Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 010
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 2/5
Câu 12. Thêm 0,1 mol CH
3
COONa vào 1,0 lít dung dịch CH
3
COOH 0,1M thu ñược dung dịch X. Biết
hằng số ñiện li của CH
3
COOH là K
a
= 1,8.10
-5
; thể tích dung dịch thay ñổi không ñáng kể. Dung dịch X
có giá trị pH là:
A. 13 B. 9,26 C. 4,74 D. 1

Câu 13. Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của một kim loại thu ñược 4 gam một oxit. Công thức
phân tử của muối nitrat ñã dùng là:

2
O
3
nung nóng. Sau một thời gian thu ñược
13,92 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
. Hoà tan hết X bằng HNO
3
ñặc nóng ñược 5,824 lít
NO
2
(ñktc). Giá trị của m là:
A. 18,08 gam B. 16,0 gam C. 11,84 gam D. 9,76 gam

Câu 17. ðiện phân 1 lít dung dịch NaCl (dư) với ñiện cực trơ, màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu ñược
có pH = 12 (coi lượng Cl
2
tan và tác dụng với nước không ñáng kể, thể tích dung dịch thay ñổi không
ñáng kể), thì thể tích khí thu ñược ở anôt (ñktc) là:
A. 0,112 lít B. 0,224 lít C. 0,336 lít D. 1,12 lít

Câu 18. Clo có 2 ñồng vị là Cl
35
17

CO
3
1M vào dung d

ch A d
ế
n khi
ñượ
c l
ượ
ng k
ế
t t

a l

n nh

t thì th

tích dung d

ch K
2
CO
3
cho vào là:
A. 300 ml B. 250 ml C. 200 ml D. 150 ml

Câu 20.


ch X ng
ườ
i ta
cho toàn b

l
ượ
ng dung d

ch X

trên tác d

ng v

a
ñủ
v

i dung d

ch AgNO
3
. K
ế
t thúc thí nghi

m, thu
ñượ

i
ñ
i

n c

c tr
ơ
, màng ng
ă
n x

p, sau m

t th

i gian th

y

anôt thoát
ra 0,56 lít (
ñ
ktc) m

t ch

t khí. Hi

n t

ñ
ktc) D.

gi

i phóng 0,56 lít khí O
2
(
ñ
ktc)

Câu 22.
Hoà tan hoàn toàn 9,0 gam h

n h

p X g

m b

t Mg và b

t Al b

ng dung d

ch H
2
SO
4

ng l

i. L

c k
ế
t t

a,
ñ
em nung trong không khí
ñế
n kh

i l
ượ
ng không
ñổ
i thu
ñượ
c 16,2 gam ch

t
r

n. Th

tích khí A thu
ñượ
c


ñ
i

n li c

a HCOOH trong dung d

ch là
α
= 2%) là:
A. 18,42.10
23
B. 6,02.10
23
C. 18,42.10
20
D. 18,06.10
20 Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 010
Copyright © 2007 Lê Phạm Thành Cử nhân chất lượng cao Hóa Học – ðHSP
Phone: 0976053496 E-mail:
Trang 3/5
Câu 24.
H

i và h

n h

p khí Z ch

a 0,05 mol
NO
2
và 0,01 mol SO
2
. Giá tr

c

a m là:
A. 2,58 gam B. 3,00 gam C. 3,06 gam D. 3,32 gam

Câu 25.
Hòa tan 26,64 gam ch

t X là tinh th

mu

i sunfat c

a kim lo

i M vào n

cao
ñế
n kh

i l
ượ
ng
không
ñổ
i
ñượ
c 4,08 gam oxit. M

t khác cho A tác d

ng v

i dung d

ch BaCl
2
d
ư

ñượ
c 27,96 gam k
ế
t t

a.


ñồ
ph

n

ng sau
A + NaOH
→
0
t
B + D
B + Ag
2
O
 →
3
NH
E + Ag
D
 →
0
txt,
J + H
2
+ H
2
O
E + NaOH
→

C
7
H
12
O
4
. E tác d

ng v

i dung d

ch NaOH
ñ
un nóng
t

o ra m

t mu

i h

u c
ơ
và hai r
ượ
u là etanol và propanol – 2. Tên g

i c

Cl. Khi th

y phân X trong môi tr
ườ
ng ki

m thu
ñượ
c các s

n ph

m, trong
ñ
ó có hai ch

t có kh

n
ă
ng tham gia ph

n

ng tráng g
ươ
ng. Công th

c c


Câu 29.
M

t trong nh

ng
ñ
i

m khác nhau gi

a protit v

i gluxit và lipit là:
A. protit luôn có kh

i l
ượ
ng phân t

l

n h
ơ
n B. protit luôn có nguyên t

nit
ơ
trong phân t


ch AgNO
3
/NH
3
d
ư
thu
ñượ
c s

n ph

m Y. Cho Y tác
d

ng v

i dung d

ch HCl ho

c NaOH
ñề
u cho khí vô c
ơ
. X là:
A. HCHO B. HCOOH
C. HCOONH
4
D. C

ng phân c

a X có ph

n

ng tráng
g
ươ
ng là:
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10

Câu 32.
Cho s
ơ

ñồ
ph

n

ng sau: But-1-en
→
HBr
X
 →
OH NaOH,
2
Y
 →

n. Công th

c c

a
X, Y, Z l

n l
ượ
t là:
A. CH
3
CHBrCH
2
CH
3
; CH
3
CHOHCH
2
CH
3
; CH
3
CH=CHCH
3

B. CH
2
BrCH

CH
3
; CH
2
=CHCH
2
CH
3
D. CH
3
CHBrCH
2
CH
3
; CH
3
CHOHCH
2
CH
3
; CH
3
CH(C
2
H
5
)OCH(C
2
H
5

C. S

i bông, t
ơ
visco, t
ơ
capron D. T
ơ
axetat, s

i bông, t
ơ
visco

Câu 34.
Ti
ế
n hành trùng h

p buta-1,3-
ñ
ien có th

thu
ñượ
c
tối ña
bao nhiêu polime ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Nhận gia sư môn Hóa Học cho mọi ñối tượng Mã ñề thi: 010

C
6
H
5
ONa và C
2
H
5
OH. Ch

dùng m

t hóa ch

t nào sau
ñ
ây
ñể
phân bi

t b

n dung d

ch trên ?
A. dung d

ch NaOH B. dung d

ch HCl C. khí CO

t béo b

oxi hoá ch

m b

i oxi không khí
C.

ch

t béo b

thu

phân v

i n
ướ
c trong không khí
D.

ch

t béo b

phân hu

thành các an
ñ

ñượ
c 615 ml khí. Bi
ế
t X tác d

ng
ñượ
c v

i Na, NaOH và AgNO
3
/NH
3
. Công th

c
phân t

c

a X là:
A. C
2
H
2
O
3
B. C
3
H

ch h

. Cho 2,76 gam X tác d

ng
v

i Na d
ư
thu
ñượ
c 0,672 lít hi
ñ
ro (
ñ
ktc), m

t khác oxi hoà hoàn toàn 2,76 gam X b

ng CuO (
t
o
) thu
ñượ
c
h

n h

p an

c phân t

c

a A là:
A. CH
3
CH
2
OH B. CH
3
CH
2
CH
2
OH C. CH
3
CH(CH
3
)OH D. (CH
3
)
2
CHCH
2
OH

Câu 39. ðố
t cháy hoàn toàn m gam h


ñượ
c 2,8 lít
hi
ñ
ro. Bi
ế
t t

kh

i h
ơ
i c

a m

i ch

t so v

i hi
ñ
ro
ñề
u nh

h
ơ
n 40, các th


O và C
3
H
8
O C.

C
2
H
6
O
2
và C
3
H
8
O
2
D.

C
3
H
8
O
2
và C
4
H
10

n

ng cháy sinh ra khí N
2
). (X) tác d

ng v

i glixin cho s

n ph

m là m

t
ñ
ipeptit, (X) là:
A. NH
2
– CH
2
– CH
2
– COOH B. C
2
H
5
– CH(NH
2
) – COOH

ñ
ã tham gia ph

n

ng cháy (
ñ
ktc) là:
A. 2,80 lít B. 3,92 lít C. 4,48 lít D. 5,60 lít

Câu 42.
T

1 t

n khoai có ch

a 20% tinh b

t, s

n xu

t
ñượ
c 100 lít r
ượ
u etylic nguyên ch

t có d = 0,8

ñ
ktc) và 1,44
gam H
2
O. Công th

c c

u t

o c

a X là
A. CH
3
CH
2
CH
2
COOH B. C
2
H
5
COOH C. CH
3
CH = CHCOOH D. HOOCCH
2
COOH

Câu 44.


a
ñủ
v

i 80 ml dung d

ch NaOH 1M, thu
ñượ
c 2 ch

t X
và Y.
ðố
t cháy h
ế
t 0,6 gam Y
ñượ
c 1,32 gam CO
2
và 0,72 gam H
2
O. Oxi hoá Y
ñượ
c ch

t có kh

n
ă

CH
3
COONa; CH
3
CH
2
OH
C.

CH
3
CH
2
COONa; CH
3
OH D.

HCOONa; CH
3
CH(CH
3
)OH

Câu 46.
A là m

t ch

t h


ñượ
c m

t th

tích h
ơ
i b

ng th

tích c

a 0,8 gam khí oxi trong
cùng
ñ
i

u ki

n. Cho 4,6 gam A trên tác d

ng h
ế
t v

i Na thì thu
ñượ
c 1,68 lít H
2

n dùng V lít không khí (
ñ
ktc).
Cho h

p th

s

n ph

m cháy vào bình
ñự
ng n
ướ
c vôi, thu
ñượ
c 3 gam k
ế
t t

a, kh

i l
ượ
ng dung d

ch t
ă
ng


a V là:
A. 7,9968 lít B. 39,9840 lít C. 31,9872 lít D. M

t tr

s

khác

Câu 48.
H

n h

p E g

m 3 este
ñ
a ch

c c

a axit oxalic và hai r
ượ
u
ñơ
n ch

c, no, m

a
ñủ
thì th

y
ñ
ã dùng h
ế
t 19,48 ml dung d

ch NaOH 11% (có d = 1,12 g/ml). Công th

c c

a hai r
ượ
u t

o nên h

n h

p
E l

n l
ượ
t là:
A.



C
5
H
11
OH và C
6
H
13
OH

Câu 49.
Cho 3 ch

t h

u c
ơ

ñơ
n ch

c có cùng công th

c phân t


C
3
H


m tác d

ng v

i AgNO
3
/NH
3
d
ư
thu
ñượ
c 21,6 gam Ag.
N
ế
u
ñ
un nóng h

n h

p 3 ch

t trên v

i H
2
SO
4

p là:
A. 61,53% B. 46,15% C. 30,77% D. 15,38%

Câu 50.
Cho 24,64 lít h

n h

p X (
ñ
o

27,3
o
C
; 1atm) g

m 3 hi
ñ
rocacbon.
ðố
t cháy hoàn toàn h

n h

p
X, s

n ph



i:
A. parafin B. olefin C.
ñ
iolefin D. ankin

Cho: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status