Trang1/4
°
°
°
°
L
R
C
M
N
B
A
°
°
°
°
L
R
C
C.
M m
A
k
D.
( )
M m
A
k
B.
Mg
A
k
Câu 5. Một chất điểm dao động dọc theo trụuc Ox. Phương trình dao động là:
x = 8cos(2πt - π) cm. Sau thời gian t = 0,5s, kể từ khi bắt đầu chuyển động,
quãng đường S vật đã đi là:
A.8 cm B.12cm C.16cm D.20cm
Câu 6. Trong đoạn mạch như hình vẽ: điện trở R = 100Ω, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,318H và điện trở thuần
không đáng kể, tụ điện có điện dung C = 15,9µF. Điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch AB là u = U
2
cos100πt. Độ lệch
pha giữa điện áp M và N đối với điện áp giữa A và B là:
Câu 9. Kim loại làm catôt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ
0
. Lần lượt chiếu vào tế bào quang
điện bức xạ có bước sóng λ
1
và λ
2
thì vận tốc ban đầu cực đại của electron bắn ra khác nhau 2,5 lần. Giới hạn
quang điện λ
0
của kim loại này là
A.
1 2
0
1 2
5,25
6,25
B.
1 2
0
1 2
6,25
2,5
, khối lượng của các hạt nhân là m
α
= 4,0015u, m
Al
=
26,97435u, m
P
= 29,97055u, m
n
= 1,008670u, 1u = 931 MeV/c
2
. Phản ứng này có năng lượng
A. tỏa ra 75,3179 MeV B. thu vào 75,3179 MeV C. tỏa ra 1,2050864. 10
-11
J D. thu vào 2,67 MeV
Câu 11. Mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, tụ điện có điện dung C thay đổi: U
R
= 30 V ; U
L
= 60 V ; U
C
= 20
V. Thay đổi tụ C để điện áp hiệu dụng 2 đầu điện trở R là U’
R
= 40 V. Biết mạch có tính cảm kháng, điện áp hiệu
dụng hai đầu tụ C lúc này bằng
A.50 V B.110 V C.30 V D.60 V
Câu 12. Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng là vì
A.sự hụt khối của từng hạt nhân trước và sau phản ứng khác nhau.
C. Hiệu điện thế giữa A và K bằng
A.7,75 V B.8,32 V C.5,34 V D.9,97 V
Câu 15. Một vật rắn quay quanh một trục cố định, kết luận nào sau đây là không chính xác?
A.Mọi chất điểm của vật rắn có cùng tốc độ góc.
B.Gia tốc góc của các chất điểm là như nhau nên góc quay được trong cùng một thời gian là bằng nhau.
C.Momen quán tính của các chất điểm đối với trục quay là bằng nhau.
D.Các chất điểm có cùng khoảng cách đến trục quay, vẽ nên các cung tròn có độ dài bằng nhau trong cùng thời
gian.
Câu 16. Mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Gọi U là điện áp hiệu dụng hai đầu mạch; U
R
, U
L
, U
C
là điện áp
hiệu dụng hai đầu R, L, C. Điều nào sau đây không thể xảy ra?
A. U
R
> U B. U
L
> U C. U
R
> U
C
D. U = U
R
= U
L
= U
C
S
2
= 9,6 cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2 m/s. Số gợn sóng trong khoảng giữa S
1
và S
2
là
A.8 gợn sóng. B.14 gợn sóng. C.15 gợn sóng. D.17 gợn sóng.
Câu 21. Đặt điện áp u = U
0
cos2πft vào hai đầu mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây chỉ có độ tự cảm
L và tụ điện có điện dung C. Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì
A.tần số 2
f LC
B.điện áp hai đầu tụ vuông pha điện áp hai đầu mạch.
C.điện trở R rất nhỏ. D.điện áp hai đầu cuộn dây lớn hơn điện áp hai đầu mạch
Câu 22. Xét hạ nhân nguyên tử có khối lượng m
0
; biết khối lượng prôtôn là m
p
và khối lượng nơtrôn m
n
. Ta có:
A.
0
5 4
n p
m m m
Câu 24. Hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng phương trình dao động là u = acos10πt cm.
Trên mặt nước có giao thoa, người ta đo khoảng cách giữa hai điểm có biên độ cực đai gần nhất trên đoạn nối AB
bằng 1 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A.10 cm/s B. 20 cm/s C. 5 cm/s D. 40 cm/s
Câu 25. Hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng phương trình dao động là u = acos10πt cm.
Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,1 m/s. Xét một điểm M trên mặt nước cách A và B các khoảng d
1
= 18 cm
và d
2
= 21 cm. Điểm M thuộc
A.đường cong cực đại bậc 2 B. đường cong cực đại bậc 3
C. đường cong cực tiểu bậc 2 D. đường cong cực tiểu bậc 1
Trang3/4
Câu 26. Hai điểm A và B cách nhau một khoảng AB = 21 cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn dao động cùng
phương trình dao động là u = acos2πft cm. Biết f = 20 Hz và vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 40 cm/s.
Số gợn lồi (tập hợp các điểm dao động cực đại) giữa A và B là
A.15 B.11 C.20 D.21
Câu 27. Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên trục ngang với biên độ A với tần số góc
. Chọn gốc tọa độ ở
VTCB và gốc thời gian lúc vật qua vị trí li độ
0,5 2
x A
theo chiều âm thì phương trình dao động của vật là
A.
cos( )
buồng tối là
A.tập hợp nhiều chùm tia song song có màu trắng. B.chùm phân kì gồm nhiều màu đơn sắc khác nhau.
C.chùm hội tụ gồm nhiều màu đơn sắc khác nhau. D.tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm một
màu.
Câu 29. Năng lượng phát ra từ mặt trời nhiều nhất thuộc vùng
A.ánh sánh nhìn thấy. B.tia hồng ngoại C.tia tử ngoại D.sóng vô tuyến
Câu 30. Máy quang phổ hoạt động dựa trên hiện tượng
A.giao thoa ánh sáng. B.tán sắc ánh sáng. C.phản xạ ánh sáng. D.tán xạ ánh sáng.
Câu 31. Quang phổ nào sau đây là quang phổ vạch phát xạ?
A.Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ. B.Ánh sáng từ mặt trời thu được trên trái đất.
C.Ánh sáng từ bút thử điện. D.Ánh sáng từ đèn dây tốc nóng sáng.
Câu 32. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng: khoảng cách hai khe S
12
là 1,2mm, khoảng cách 4 vân sáng
liên tiếp trải trên bề rộng 1,5mm, bước sóng ánh sáng là 0,5 µm. Khoảng cách từ hai khe đến màn bằng
A.0,6 m B.1,2 m C.2,4 m D.3,6 m
Câu 33. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng: Trên đoạn MN ta thấy có hai vân sáng( với M là một vân sáng
và N là một vân tối). Gọi I là khoảng vân, như vậy đoạn MN bằng
A.1,5i B.2i C.2,5i D.3i
Câu 34. Trong thí nghiệm với tế bào quang điện: Khi U
AK
= 0 vẫn có dòng quang điện, điều này chứng tỏ
A.cường độ dòng quang điện không phụ thuộc vào bước sóng λ của ánh sáng kích thích.
B.hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng λ của ánh sáng kích thích.
C.cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích.
D.khi bật ra khỏi Katôt êlectron quang điện có vận tốc ban đầu v
0
≠ 0.
F). Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 4 V. năng lượng điện từ của mạch
bằng
A. 0,04 mJ B. 4
J C. 0,01mJ D. 0,1
J
Câu 38. Mạch dao độnh có điện áp cực đại hai đầu tụ là U
0
. Khi năng lượng từ trường bằng 3 lần năng lượng điện
trường thì điện áp hai đầu tụ là
A.
0
2
U
u
B.
0
2
U
u C.
0
3
U
u D.
0
3
U
u
. Kết luận nào sau đây
đúng?
A.Vật rắn đang quay theo chiều dương. B.Vật rắn có gia tốc góc bằng -2 rad/s
2
.
C.Vật rắn quay được 2,5 s thì dừng lại. D.Vật rắn đang quay đều.
Câu 42. Trái Đất coi như vật rắn quay đều. Bán kính R = 6370 km. Tốc độ của một điểm trên dường xích đạo của
trái đất bằng ( xét chuyển động tự quay )
A. 463 m/s B.254 m/s C.189 m/s D.512 m/s
Câu 43. Một vật rắn quay quanh một trục cố định. Mômen động lượng của vật bảo toàn khi vật rắn
A. quay nhanh dần đều.
B. chỉ chịu tác dụng của một lực có giá không đi qua và cũng không song song với trục quay.
C. chỉ chịu tác dụng của một lực có giá đi qua trục quay.
D. bắt đầu quay chậm dần đều.
Câu 44. Gọi I là mômen quán tính ; M là mômen lực ; L là mômen động lượng. Công suất của lực F tác dụng vào
vật rắn đang quay quanh trục cố định với tốc độ góc
sẽ bằng
A.
F
B.
M
C.
L
D.
2
I
A. hóa học của dòng điện. B. nhiệt của dòng điện. C. từ của dòng điện. D. phát quang của dòng
điện.
Câu 47. Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện
tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải
A.tăng điện dung của tụ điện. B.tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C.giảm điện trở của mạch. D.giảm tần số dòng điện xoay chiều.
Câu 48. Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực quay với tốc độ 1500 vòng/phút và phần ứng gồm hai
cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220 V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là5 mWb. Mỗi
cuộn dây gồm có
A.198 vòng. B.99 vòng. C.140 vòng. D.70 vòng
Câu 49. Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung
4
10
C
mắc nối tiếp với điện trở thuần có giá trị
thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng. Khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá
trị cực đại thì điện trở trong mạch phải có giá trị
A. R = 50
B. R = 100
C. R = 150
D. R = 200
Câu 50. Hãy chọn câu đúng
A.Điện từ trường do một điện tích dao động sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.