BÀI TẬP MẠCH DAO ĐỘNG - SÓNG ĐIỆN TỪ A/BÀI TẬP ĐƯỢC PHÂN DẠNG: - Pdf 19

Chương IV: ÔN TẬP MẠCH DAO ĐỘNG - SÓNG ĐIỆN TỪ
A/BÀI TẬP ĐƯỢC PHÂN DẠNG:
I/MẠCH DAO ĐỘNG:
1>Một mạch dao động LC có cường độ tức thời của dòng điện trong mạch là
i = 0,05cos(2000t) (A). Cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,05H. Điện dung của tụ
điện là:
A.0,5

F B.100

F C.5.10
-6
F
D.5.10
-5

F
2>Mạch dao động điện từ LC lí tưởng có C=
2

(

F). Sau khi kích thích cho
hệ dao động, điện tích biến thiên theo quy luật q = 2,5.10
-6
cos(2.10
3

t) (C).
Cuộn dây có độ tự cảm bằng:
A.L=

i t
 (A). Điện tích lớn nhất của tụ là:
A.8.10
-6
(C) B.4.10
-7
(C) C.6.10
-7
(C)
D.2.10
-7
(C)
5>Một mạch dao động LC, tụ điện có điện dung C = 0,5

F. Để tần số của
dao động của mạch là 960Hz thì độ tự cảm L của cuộn dây là bao nhiêu ?
A.52,8H B.5,49.10
-2
H C.0,345H
D.3,3.10
2
H
6>Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện
tích cực đại của tụ là
0
q
= 1

C và dòng điện cực đại qua cuộn dây là
0

D.3,4V
9>Trong một mạch dao động, điện tích trên tụ điện biến thiên theo quy luật
q= 2,5.10
-6
cos(2.10
3

t) (C ). Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là:
A.
3 3
2,5 10 cos(2.10 )
2
i t

 

  (A) B.
3 3
5 10 cos(2.10 )
2
i t

 

  (A)
C.
3 3
5 10 cos(2.10 )
i t
 

q t


  C
C.
5
2.10 cos(2000 )
4
q t


  C D.
5
2.10 cos(2000 )
4
q t


  C
11> Trong một mạch dao động LC có điện trở không đáng kể, tụ điện có
điện dung C=
8
10

F, dòng điện qua mạch có biểu thức là
7
0,2cos(10 )
2
i t


A.25.10
-6
(mJ) B.2,5.10
-6
(mJ) C.0,25(mJ)
D.2,5.10
-7
(mJ)
II/SÓNG ĐIỆN TỪ :
13>Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng là 300m thì
tần số của sóng đó là bao nhiêu? Biết c = 3.10
8
m/s.
A.10
6
Hz B.4,3.10
6
Hz C.6,5.10
6
Hz
D.9.10
6
Hz
14>Một máy thu vô tuyến điện có mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự
cảm L = 5

H và tụ điện có điện dung C = 2000

F. Bước sóng của sóng vô
tuyến mà máy này thu được là:




95m B.18,8m



90m C.20m



100m
D.18,8m



94,2m
17> Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện, cuộn cảm có độ tự cảm
L =25

H và một tụ xoay. Hỏi điện dung phải có giá trị trong khoảng nào để
mạch bắt được sóng ngắn trong phạm vi từ 16m đến 50m ?
A.2,51pF đến 45,6pF B.4,15pF đến 74,2pF C.2,88pF
đến 28,1pF D.3,12pF đến 123pF
B/TRẮC NGHIỆM:
Chủ đề 1 : Dao động điện từ.
4.1>Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình :
A.biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện.
B.biến đổi theo hàm mũ của chuyển động.
C.chuyển hóa tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện

5
2,5.10 cos(2000 )
2
q t


  C
C.
5
2.10 cos(2000 )
4
q t


  C D.
5
2.10 cos(2000 )
4
q t


  C
4.5>Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là dòng điện xoay chiều
có :
A.tần số rất lớn. B.chu kì rất lớn.
C.cường độ rất lớn. D.hiệu điện thế rất
lớn.
4.6>Công thức xác định chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động
LC là :
A. 2

B.Nguồn điện 1 chiều và cuộn cảm mắc thành mạch điện kín
C.Nguồn điện 1 chiều và điện trở mắc thành mạch điện kín.
D.Một tụ điện và một cuộn cảm mắc thành mạch điện kín.
4.12>Mạch dao động LC có chu kì :
A.phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C.
B. không phụ thuộc vào L, phụ thuộc vào C.
C. phụ thuộc vào cả L và C.
D.không phụ thuộc vào cả L và C.
4.13>Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện
dung của tụ lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch :
A.tăng lên 4 lần. B.tăng lên 2 lần. C.giảm đi 4 lần.
D.giảm đi 2 lần.
4.14>Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự
cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số
của mạch dao động :
A.Không đổi. B.tăng 2 lần. C.giảm 2 lần.
D.tăng 4 lần.
4.15>Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C, dao động tự do
với tần số góc :
A. 2
LC
 
 B.
2
LC


 C.
LC


B

luôn :
A.cùng phương, ngược chiều. B.cùng phương,
cùng chiều.
C.có phương vuông góc nhau. D.có phương lệch góc
nhau 45
0
.
4.27>Trong mạch dao động LC, dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện
trong cuộn cảm có những điểm giống nhau là :
A.đều do các êlectron tự do tạo thành. B.đều do các điện tích
tạo thành.
C.xuất hiện trong điện trường tĩnh. D.xuất hiện từ
trường (xoáy).
Chủ đề 3 : Sóng điện từ.
4.34>Phát biểu nào sau đây về tính chất sóng điện từ là không đúng ?
A.Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất kể cả chân không.
B.Sóng điện từ mang năng lượng.
C.Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D.Sóng điện từ là sóng dọc.
4.36>Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ ?
A.Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có sóng điện từ lan truyền trong
không gian dưới dạng sóng.
B.Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
C.Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ
ánh sáng trong chân không.
D.Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động.
4.37>Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ
E

4.46>Nguyên nhân tắt dần trong mạch dao động là:
A.do tỏa nhiệt trong dây dẫn. B.do bức xạ
sóng điện từ.
C.do tỏa nhiệt trong các dây dẫn và bức xạ sóng điện từ. D.do tụ điện
phóng điện.
4.47>Trong mạch dao động, điện tích q của tụ biến thiên :
A.theo hàm số mũ theo thời gian.
B.biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số góc
LC

 .
C.biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số góc
1
LC

 vì
0
cos
q q t

 .
D.theo hàm số bậc nhất đồi với thời gian.
4.48>Trong mạch dao động, dòng điện i và điện tích q biến thiên điều hòa
với độ lệch pha là:
A.i cùng pha với q B.i ngược pha với
q
C.i sớm pha hơn q là
2

D.i chậm pha hơn q

0 0
.
I q

 C.
1
2 .
f
c LC


D. 2 .
c LC
 

4.51>Một mạch dao động gồm cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động
điện từ tự do. Để bước sóng của mạch dao động tăng lên 2 lần thì phải thay
tụ C bằng tụ
/
C
có giá trị:
A.
/
C
=4C B.
/
C
= 2C C.
/
C

2

.
C.có cùng phương. D.Cả A, B, C đều
đúng.
4.48>Chọn phát biểu sai:
A.Trong quá trình truyền sóng
E


B


v

tạo thành tam diện thuận.
B.Dao động của điện trường
E

và từ trường
B

luôn đồng pha nhau.
C.Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.
D.Sóng điện từ không bị phản xạ, khúc xạ.
4.49>Tìm câu sai:
Đặc điểm của sóng điện từ:
A.Dao động của điện trường
E


4.53>Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và
sóng điện từ?
A.Mang năng lượng B.Là sóng ngang
C.Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản D.truyền được
trong chân không
4.54>>Biến điệu sóng điện từ là:
A.Là “trộn” sóng điện từ âm tần với sóng điện từ cao tần. B.Biến đổi sóng
cơ thành sóng điện từ.
C.Là làm cho biên độ sóng tăng lên. D.Là tách sóng âm
tần ra khỏi sóng điện từ cao tần.
4.55>Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng trong khoảng:
A.Vài nghìn mét B.Vài trăm mét C.Vài chục mét
D.Vài mét
4.56>Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô
tuyến?
A.Chiếc điện thoại di động B.Máy thu hình.
C.Máy thu thanh D.Cái điều khiển
Ti-vi
4.57>Sóng có khả năng phản xạ rất tốt ở tần điện li và trên mặt đất là:
A.Sóng dài B.Sóng trung C.Sóng ngắn
D.Sóng cực ngắn
4.58>Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có
bộ phận nào dưới đây?
A.Anten thu B.Mạch biến điệu C.Mạch tách sóng
D.Mạch khuếch đại.
4.59>Phát biểu nào sai?
A.Trong thông tin liên lạc vô tuyến người ta dùng sóng cao tần.
B.Các bộ phận của máy phát: micrô, mạch phát dao động điện từ cao tần,
mạch biến điệu, mạch khuếch đại, anten.
C.Các bộ phận của máy thu là: anten, mạch khuếch đại cao tần, mạch tách

nào đúng ?
A.
1
v
=
2
v
B.
1

=
2

C.
1
f
=
2
f
D.
1 1
.
v f
=
2 2
.
v f


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status