CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG THÁI BÌNH
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ III
cho kỳ hoạt động từ 01/7/2010 đến 30/9/2010
1
MỤC LỤC
NỘI DUNG TRANG
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
02-03
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
04-05
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
06
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
07
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Ngành nghề kinh doanh của Công ty:
- Sản xuất vật liệu xây dựng
- Sản xuất Xi măng
- Xuất nhập khẩu Clinker, Xi măng poóc lăng trắng.
Địa chỉ: Số 01, Quách Đình Bảo, Phường Tiền Phong, Thành phố Thái Bình
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
Công ty đã niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội, mã chứng khoán TBX
Hội đồng quản trị và Ban Giám đốc:Các thành viên Hội đồng quản trị và Ban Giám đốc điều hành Công ty cho kỳ hoạt động từ 01/7/2010 đến
30/9/2010 và đến ngày lập Báo cáo tài chính quý III, gồm:
Hội đồng quản trị:
Ông Tống Hải Đường Chủ tịch
Ông Nguyễn Quang Thái Phó Chủ tịch
Ông Phạm Văn Tân Uỷ viên
Bà Vũ Thị Cấp Uỷ viên
Ông Phạm Quang Liêm Uỷ viên
Ban Giám đốc:
Ông Tống Hải Đường Giám đốc
Ông Nguyễn Như Phát Phó Giám đốc
trọng yếu cần được công bố và giải trình trong Báo cáo tài chính này hay không; và
- Lập các Báo cáo tài chính trên cơ sở hoạt động liên tục trừ khi việc tiếp tục hoạt động của Công ty
không được đảm bảo.
Ban Giám đốc có trách nhiệm đảm bảo rằng sổ kế toán được ghi chép một cách phù hợp, đầy đủ để phản
ánh hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại bất kỳ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính
tuân thủ các chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định pháp lý có liên
quan. Ban Giám đốc cũng chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn cho tài sản của Công ty và vì vậy thực hiện
các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và sai phạm khác.
Ban Giám đốc xác nhận rằng Công ty đã tuân thủ các yêu cầu trên trong việc lập Báo cáo tài chính và
cam kết rằng Công ty không vi phạm nghĩa vụ công bố thông tin theo các quy định pháp lý hiện hành đối
với công ty niêm yết.
Ban Giám đốc cũng cam kết rằng Công ty không vi phạm nghĩa vụ công bố thông tin theo quy định tại
Nghị định 36/2007/NĐ-CP ngày 08/3/2007 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và
thị trường chứng khoán.
Thay mặt Ban Giám đốc
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG THÁI BÌNH Tống Hải Đường
Giám đốc
Thái Bình, ngày 20 tháng 10 năm 2010
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG THÁI BÌNH
22.385.436.61420.879.418.515
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110
1.460.688.6111.756.034.642
1. Tiền
111
V.1.
1.460.688.6111.756.034.642
VIII.1.17.252.037.1944.867.169.859
2.Trả trước cho người bán
132
VIII.1.2432.430.000460.328.819
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
138
39.200.00082.507.635
5. Các khoản phải thu khác
135
13.723.062.744
1. Hàng tồn kho
141
V.3.
13.420.865.99313.723.062.744
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
149 V. Tài sản ngắn hạn khác
150
102.100.000 B. Tài sản dài hạn
(200=210+220+240+250+260) 200
15.556.770.91716.804.821.943
I. Các khoản phải thu dài hạn
210
41.345.819.58940.636.595.691
- Giá trị hao mòn luỹ kế
223
(25.806.468.672)(23.852.208.748)
3. TSCĐ vô hình
227
V
17.420.00020.435.000
- Nguyên giá
228
33.500.000
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
250 V. Tài sản dài hạn khác
260
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
9 tháng năm 2010 Đơn vị tính: VND
NGUỒN VỐN
Mã sốThuyết
minh
30/9/201001/01/2010
A.Nợ phải trả (300=310+330)
300
19.549.795.06519.832.629.129
3. Người mua trả tiền trước
313
VIII.1.5
1.117.129927.925
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước314
V.8
1.158.116.1171.241.477.705
5. Phải trả người lao động
315
1.580.326.057
253.647.742
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
320 -
11. Quỹ khen thưởng phúc lợi
323
1.954.302.4411.094.855.321
II. Nợ dài hạn
62.000.000-
B. Vốn chủ sở hữu (400= 410+430)
400
18.392.412.46617.851.611.329
I. Vốn chủ sở hữu
410
V.12.
2.676.861.2542.215.492.861
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
416 -
7. Quỹ đầu tư phát triển
417
1.618.295.3481.365.295.348
8. Quỹ dự phòng tài chính
418
-
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
430 -
1. Kinh phí quản lý
432
V.23
-
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC Vũ Thị Cấp Tống Hải Đường
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG THÁI BÌNH
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ III
cho kỳ hoạt động từ 01/7/2010 đến 30/9/2010
6
Mẫu B 02a-DN
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Cho kỳ hoạt động từ 01/7/2010 đến 30/9/2010
Đơn vị tính: VND
Chỉ tiêu
Mã
số
Thuyết
minh
Quý III
Luỹ kế từ đầu năm
20.526.980.668
17.115.952.962
52.933.574.273
43.666.910.481
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và
cung cấp dịch vụ (20=10-11)
20
3.738.787.667
4.382.750.143
9.578.382.865
10.004.991.194
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21 VI.16.
5.748.248
7.190.795
19.613.400
21.274.775
7. Chi phí tài chính
24 VIII.1.7
821.377.771
747.166.146
2.785.560.076
3.042.761.059
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động SXKD
{30=20+(21-22)-(24+25)}
30
1.250.026.150
2.114.696.991
3.680.805.035
4.262.845.094
11. Thu nhập khác
31
1.198.542
181.387.538
107.321.106
257.523.688
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51 VI.18.
311.529.487
370.174.000
914.106.901
730.318.593
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập
doanh nghiệp (60=50-51-52)
60
934.531.829
1.925.910.529
2.863.755.864
3.780.646.127
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
70
0.923
Cho kỳ hoạt động từ 01/7/2010 đến 30/9/2010
Đơn vị tính: VND
Chỉ tiêu
Mã sốTừ 01/7/2010
đến 30/9/2010 Từ 01/7/2009
đến 30/9/2009
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động SX-KD
1.Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01
25.914.014.65821.515.487.346
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 02
(7.896.258.107)
7. Tiền chi khác cho hoạt động sản xuất kinh doanh 07
(1.068.154.331)(27.121.484.227)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20
13.102.880.055(21.061.712.123)
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21
2. Tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu 32
(141.631.607)3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33
4. Tiền chi trả nợ gốc vay 34
(12.969.029.999)(10.815.401.978)
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40
795.456.807
Thái Bình, ngày 20 tháng 10 năm 2010
KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC Vũ Thị Cấp Tống Hải Đường
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG THÁI BÌNH
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ III
cho kỳ hoạt động từ 01/7/2010 đến 30/9/2010
8
Mẫu B 09a - DN
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III năm 2010
I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1. Hình thức sở hữu vốn
Công ty cổ phần Xi măng Thái Bình (gọi tắt là “Công ty”) là Công ty cổ phần được thành lập và
1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh toàn bộ số tiền hiện có của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo,
gồm tiền mặt tại quỹ của doanh nghiệp và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn được ghi nhận và lập báo cáo
theo đồng Việt Nam (VND), phù hợp với quy định tại Luật kế toán số 03/2003/QH11ngày 17/06/2003.
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán
Các khoản tiền có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế. Tại thời điểm
kết thúc năm tài chính số dư các khoản tiền có gốc ngoại tệ được đánh giá lại theo tỷ giá hối đoái giao
dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời
điểm khoá sổ lập Báo cáo tài chính. CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG THÁI BÌNH
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ III
cho kỳ hoạt động từ 01/7/2010 đến 30/9/2010
9
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III năm 2010
(tiếp theo )
2. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được tính theo giá gốc
Giá gốc hàng tồn kho bao gồm: Chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp
khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Phương pháp bình quân gia quyền cuối tháng.
Tài sản cố định vô hình của Công ty là phần mềm kế toán SAS INNOVA 6.0
Việc ghi nhận Tài sản cố định vô hình là Khấu hao tài sản cố định vô hình thực hiện theo Chuẩn
mực kế toán số 04- Tài sản cố định vô hình, Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ tài
chính và Quyết dịnh 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003.
Tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, được phản ánh trên Bảng cân đối kế toán
theo các chỉ tiêu nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại.
Công ty áp dụng phương pháp khấu hao đường thẳng tài sản cố định vô hình với thời gian khấu hao
là 8 năm CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG THÁI BÌNH
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ III
cho kỳ hoạt động từ 01/7/2010 đến 30/9/2010
10
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III năm 2010
(tiếp theo )
4. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chi phí đi vay
Các khoản vay ngắn hạn (dài hạn) của Công ty được ghi nhận theo hợp đồng, khế ước vay, phiếu
thu, phiếu chi và chứng từ ngân hàng.
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí hoạt động tài chính. Riêng chi phí đi vay liên quan trực
tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn
hoá) khi có đủ điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán số 16-Chi phí đi vay.
hiện hành với chi phí thuế TNDN hoãn lại.
10. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.
10.1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu, phải trả
Nguyên tắc xác định khoản phải thu khách hàng dựa theo Hợp đồng và ghi nhận theo Hoá đơn bán
hàng xuất cho khách hàng.
Khoản trả trước cho người bán được hạch toán căn cứ vào phiếu chi, chứng từ ngân hàng và Hợp
đồng kinh tế.
Nguyên tắc xác định khoản phải trả người bán dựa theo Hợp đồng, phiếu nhập kho và ghi nhận theo
Hoá đơn mua hàng của bên mua.
Khoản người mua trả tiền trước được ghi nhận căn cứ vào hợp đồng, phiếu thu, chứng từ ngân
hàng.
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG THÁI BÌNH
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ III
cho kỳ hoạt động từ 01/7/2010 đến 30/9/2010
11
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III năm 2010
(tiếp theo )
10.2. Nguyên tắc ghi nhận các khoản vay ngắn hạn, dài hạn
Các khoản vay ngắn hạn, dài hạn được ghi nhận trên cơ sở các phiếu thu, chứng từ ngân hàng, các
khế ước vay và các hợp đồng vay. Các khoản vay có thời hạn từ 1 năm tài chính trở xuống được Công ty
ghi nhận là vay ngắn hạn. Các khoản vay có thời hạn trên 1 năm tài chính được Công ty ghi nhận là vay
Tiền mặt
209.713.744 123.659.368
Tiền gửi Ngân hàng
1.250.974.867 671.797.439
Cộng
1.460.688.611 795.456.807
2. Các khoản phải thu ngắn hạn
30/9/2010
VND 30/9/2009
VND
Phải thu khác
- 248.437.121
Vay vốn hỗ trợ
39.200.000 -
Cổ phiếu trả chậm
- -
Các đối tượng khác
- -
Cộng
39.200.000 248.437.121
3. Hàng tồn kho
30/9/2010
Chỉ tiêu
Nhà cửa, vật
kiến trúc
Máy móc,
thiết bị
Phương
tiện vận tải
Thiết bị,
dụng cụ
quản lý
Cộng
Nguyên giá Số dư ngày 01/01/2010
11.250.784.263 28.640.431.744 507.893.000 237.486.684 40.636.595.691
- Mua trong kỳ
- - - - -
- Đầu tư XDCB hoàn thành
287.281.598
421.942.300 - - 709.223.898
- Tăng khác
- - - - -
- Thanh lý, nhượng bán
- - - - -
- Giảm khác
Số dư ngày 01/01/2010
33.500.000 33.500.000
- Mua trong năm
- -
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
- -
- Tăng do hợp nhất kinh doanh
- -
- Tăng khác
- -
- Thanh lý, nhượng bán
- -
- Giảm khác
- -
Số dư ngày 30/9/2010
33.500.000 33.500.000
Giá trị hao mòn luỹ kế
Số dư ngày 01/01/2010
13.065.000 13.065.000
- Khấu hao trong năm
3.015.000 3.015.000
- Tăng khác
- -
- Thanh lý, nhượng bán
- -
- Giảm khác
- -
Số dư ngày 30/9/2010
16.080.000 16.080.000
VND
- Vay ngắn hạn
10.366.562.190 14.210.073.716
- Vay nội bộ
112.000.000 -
- Nợ dài hạn đến hạn trả
- -
Cộng
10.478.562.190 14.210.073.716
7. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
30/09/2010
VND 30/09/2009
VND
- Thuế giá trị gia tăng
379.951.445 15.691.965
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- -
- Thuế xuất, nhập khẩu
- -
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
739.387.406 703.448.370
- Thuế thu nhập cá nhân
38.777.266 -
- Thuế tài nguyên
30/9/2009
VND
Kinh phí công đoàn
116.647.023 80.264.558
Bảo hiểm xã hội
85.636.179 186.413.263
Các khoản phải trả, phải nộp khác
24.262.580 -
Cộng
226.545.782 266.677.821
10. Vay và nợ dài hạn
30/9/2010
VND 30/9/2009
VND
a- Vay dài hạn
- Vay Ngân hàng Đầu tư và phát triển Thái bình
1.280.135.657 445.700.000
b- Nợ dài hạn
- -
Cộng
1.280.135.657 445.700.000
Quỹ dự
phòng tài
chính
Lợi nhuận
ch
ưa phân ph
ối
Cộng
A 1 2 3 4 5 6 7
Số dư tại ngày 01/01/2010 10.114.000.000
440.000.000
2.215.492.861
1.127.580.361
226.500.000
2.099.254.987
16.222.828.209
T
ăng vốn trong năm trước -
-
-
-
437.714.987
Gi
ảm vốn trong năm trước
-
-
-
-
-
-
Lỗ trong năm trước -
-
-
-
-
-
Tăng vốn trong kỳ này -
-
-
-
-
-
-
Lãi trong kỳ này -
-
-
-
-
2.863.755.864
2.863.755.864
Tăng khác -
--
-
-
Giảm khác -
-
-
-
-
(3.290.323.120)
(3.290.323.120)
Số dư tại ngày 30/9/2010 10.114.000.000
440.000.000
2.676.861.254
c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu
và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận Năm 2010
VND Năm 2009
VND
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
10.114.000.000 10.114.000.000
- Vốn góp đầu năm
- -
- Vốn góp tăng trong năm
- -
- Vốn góp giảm trong năm
- -
- Vốn góp cuối năm
10.114.000.000 10.114.000.000
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia
- 3.455.860.000 CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG THÁI BÌNH
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ III
30/9/2010
VND 30/9/2009
VND
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
1.011.400 1.011.400
- Cổ phiếu phổ thông
1.011.400 1.011.400
- Cổ phiếu ưu đãi
- -
Số lượng cổ phiếu được mua lại
- -
- Cổ phiếu phổ thông
- -
- Cổ phiếu ưu đãi
- -
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
1.011.400 1.011.400
- Cổ phiếu phổ thông
1.011.400 1.011.400
- Cổ phiếu ưu đãi Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.000 đồng
1.516.343.120656.896.000
1.954.302.441
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 12. Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
30/9/2010
VND
30/9/2009
VND
Doanh thu bán hàng hoá, sản phẩm 60.122.346.138
51.716.654.590
Doanh thu cung cấp dịch vụ 2.389.611.000
1.955.247.085
CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG THÁI BÌNH
Số 01 Quách Đình Bảo, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
Tel: 0363 647 505 Fax: 0363 647 505
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ III
cho kỳ hoạt động từ 01/7/2010 đến 30/9/2010
16
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III năm 2010
(tiếp theo ) 14. Giá vốn hàng bán
30/9/2010
VND
30/9/2009
VND
Giá vốn của hàng hoá, sản phẩm đã bán 50.622.848.569
42.701.217.822
30/9/2009
VND
Lãi tiền vay
1.443.737.559 1.397.217.393
Cộng
1.443.737.559
1.397.217.393
17. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
30/9/2010
VND
30/9/2009
VND
Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế kỳ hiện hành
914.106.901 730.318.593
Điều chỉnh chi phí thuế TNDN của các kỳ trước và chi phí thuế
TNDN hiện hành kỳ này.
Tổng chi phí thuế TNDN hiện hành
914.106.901
730.318.593
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
30/9/2010
VND
30/9/2009
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III năm 2010
(tiếp theo )
VII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
VIII. Những thông tin khác 1.1. Phải thu của khách hàng
30/09/2010
VND 01/01/2010
VND
Bùi Trước – Doanh nghiệp tư nhân Vĩnh Phước 344.641.000
177.187.500
CN Tổng Cty XD Sài gòn – TT KD DV Tổng hợp và VLXD 984.742.440
692.978.790
Công ty Cp Galaxy Việt Nam 575.987.680
1.169.006.680
Công ty CP KTXD Công nghiệp 155.950.840
Phạm Hữu Dương – Xí nghiệp tập thể Bình An 132.727.600
117.114.600
Phạm Thị Hà Điệp – CN Công ty CP LQ JOTON tại Hải Dương 303.395.400
304.026.000
Trần Thị Hoà 186.731.500
142.200.900
Vi Thị Ngọc Anh – Công ty TNHH TM Quang Phát 130.026.600
150.024.000
Cty CP ĐT và kinh doanh VLXD FICO 1.160.176.809
-
Công ty TNHH Kim Việt Mỹ 209.301.170
-
Cơ sở SX Ganitô Vương Xuân Hùng 197.010.000
-
Phạm Thị Ngọc Oanh 91.228.250
Công ty TNHH Đông Phương 59.246.000
-
Công ty Sơn SPANYC 43.780.000
-
Công ty XD Ly Chế 66.974.000
-
Nguyễn Công Thắng 82.593.500
-
Công ty TNHH Tân Á - Hưng Yên 60.128.000
-
Các đối tượng khác
998.853.242
881.494.701
Cộng
7.252.037.194 4.867.169.859
8.000.000
Công ty CP Đầu tư XD Minh Dũng 140.000.000140.000.000
Viện vật liệu xây dựng 161.000.000161.000.000
Lê Mạnh Sảng 23.400.00023.400.000
Phạm Thị Xuyến -18.600.000
Công ty Chiến Thắng -33.871.000
Công ty CP phát triển Hạ tầng P&P -
26.312.123
Công ty cấp nước Thái Bình -
24.045.993
Công ty TNHH Đặng Dũng 212.757.822
133.950.600
Công ty TNHH Ngọc Huyền 125.416.900
286.670.945
Chiết khấu bán hàng năm 2008 -
206.778.000
Nguyễn Đình Hấn -
87.769.200
XN Xếp dỡ vận tải và dịch vụ VINASHIP 410.300.000
Công ty TNHH Đặng Dũng (Đá xanh PXTP) 136.680.011
-
Công ty TNHH KD Thép vật tư TB 17.997.650
Đối tượng khác 264.374.066
14.279.256
Cộng
2.785.633.947
779.806.117
1.4. Chi phí bán hàng
30/9/2010
VND
30/9/2009
VND
Chi phí bằng tiền khác 1.687.893.595
30/9/2009
VND
Chi phí nhân viên quản lý 1.737.919.462
2.005.690.286
Chi phí vật liệu quản lý -
26.772.762
Chi phí đồ dùng văn phòng 107.661.081
56.058.911
Chi phí khấu hao TSCĐ 109.500.000
119.789.000
Thuế, phí và lệ phí 204.430.779
191.418.853
Chi phí dự phòng 230.000.000
257.523.688
Cộng 107.321.106
257.523.688
1.7. Chi phí khác
30/9/2010
VND 30/9/2009
VND
Chi phí khác 10.263.376
9.404.062
Cộng 10.263.376
9.404.062