Đồ án điện tử công suất
Sinh Viên: Vũ Thị Bích- TĐH2-K46
31 Để tránh tổn thất công suất trên điện trở R
0A
cũng nh trên Đ
2
quá lớn.
+ Tụ C: chọn C = 0,66 F.
+ Tính R
3
: dựa vào biểu thức tính điện áp trên tụ C ở thời điểm T/2 thì bằng U
c,max
, có:
U
c
(t =
2
T
) = U
cmax
=
2
.
7,0
3
0
T
.Vậy chọn R
3
= 12 K.
Thỏa mãn, đảm bảo tránh ảnh hởng của dòng điện nhiệt.
Dòng nạp cho tụ:
I
c
=
3
7,0
R
U
OA
= 0,267 m
+ Chọn Tranzito T
2
.
Chọn dựa theo: I
c
= 0,267 mA
U
ce
= E = 15V
Suy ra, chọn bóng ngợc n-p-n loại BC108 có
I
min
= 125
U
cemax
= -25V f
T
= 200MHz.
7. Chọn máy phát tốc.
VR2
R17
C4
+
-
FT
Đồ án điện tử công suất
Sinh Viên: Vũ Thị Bích- TĐH2-K46
32 Yêu cầu đối với máy phát tốc một chiều là điện áp một chiều có chứa ít thành phần xoay
chiều tần số cao và tỉ lệ với tốc độ động cơ, không bị trễ nhiều về giá trị và dấu so với biến đổi
đại lợng đo. Ngoài ra còn có yêu cầu là điện áp một chiều phát ra không phụ thuộc vào tải,
vào nhiệt độ.
Khi tốc độ điều khiển vào đồng bộ thì điện áp phát ra của nó là 10V.
Điện áp trên biến trở VR
2
= 8V.
Chọn R
2
2
1
VR
P
U
=32
Chọn tụ C
u
= 0,47F
8. Bộ tạo trễ:
R23
C8
C9
1
2
3
5
8
4
7
6
R22 Chọn R
23
=2600 K
Chọn VR
3
= VR
4
= 470 với p = 0,125W.
Vậy điện áp ngỡng để khi động cơ có khả năng vào đồng bộ.
U
(-0A4)
= 8V, U
(+0A5)
= -7,5 là điện áp ngỡng để cấp quá kích từ đồng bộ.
Vậy VR
3
=
128
125,0
16712
3
2
VR
P
VR
4
=
= mA
i
c
40
100
4
10. Tạo nguồn nuôi
A
B
C
Ecs
C12
C10
C11
C13
7812
7912
a
b
c
c
b
a
+12
-12
4
, C
5
dùng để lọc thành phần sóng dài bậc cao.
Chọn C
4
= C
5
=C
6
=C
7
= 470 (F) ; U= 35 V
11. Tính toán máy biến áp nguồn nuôi và đồng pha:
+ Ta thiết kế máy biến áp dùng cho cả việc tạo điện áp đồng pha và tạo nguồn nuôi,
chọn kiểu máy biến áp 3 pha 3 trụ, trên mỗi trụ có 3 cuộn dây, một cuộn sơ cấp và hai
cuộn thứ cấp.
+ Điện áp lấy ra ở thứ cấp máy biến áp làm điện áp đồng pha lấy ra thứ cấp làm nguồn
nuôi:
U
2
= U
2dph
= U
N
= 9 (V).
+ Dòng điện thứ cấp máy biến áp đồng pha:
I
2dph
= 1( m A)
+P
6IC
+P
x
P
N
= 0,054 +4,08+ 5,4 = 9,534 ( W) .
+ Công suất của máy biến áp có kể đến 5% tổn thất trong máy:
S= 1,05 . (P
dph
+ P
N
) = 1,05. ( 0,054+ 9,534) = 10,0674 ( VA).
+ Dòng điện thứ cấp máy biến áp:
I
2
=
186,0
9.6
0674,10
6
2
U
S
(A)
+ Dòng điện sơ cấp máy biến áp :
I
1
)
Trong đó: k
Q
= 6- hệ số phụ thuộc phơng thức làm mát.
m= 3- số trụ của biến áp .
f = 50- tần số điện áp lới.
chuẩn hóa tiết diện trụ: Q
t
= 1,63 (cm
2
).
kích thớc mạch từ lá thép dày = 0,5 (mm)
Số lợng lá thép : 68 lá
a=12mm
b=16mm
h=30mm
hệ số ép chặt k
c
= 0,85 .
C
h
H
a
a
a
L
Hình 1.41 .Kích thớc mạch từ biến áp
3
J
U
S
=
75,2.63,67.3
0674,10
= 0,018 (mm
2
)
Đờng kính dây quấn sơ cấp :
d
1
=
1.4 S
= 0,15 (mm)
Đồ án điện tử công suất
Sinh Viên: Vũ Thị Bích- TĐH2-K46
36Chọn d
1
= 0,18 mm để đảm bảo độ bền cơ.
Đờng kính có kể cách điện: d
lcd
= 0,12 (mm).
+ Số vòng dây quấn thứ cấp :
2
)
+ Đờng kính dây quấn thứ cấp :
d
2
= 294,0
068,0.42.4
S
(mm)
Chuẩn hoá đờng kính : d
2
= 0,3 (mm)
Đờng kính có kể đến cách điện : d
2cd
= 0,35 (mm)
+ Có k
ld
=
h
c
ww
dd
cdlcd
.
)2.1 (
2
2
2
4
.2
22
(mm)
Chọn c = 12 mm
+ Tính chọn điôt cho bộ chỉnh lu nguồn nuôi:
Dòng điện hiệu dụng qua điôt:
I
Đhd
=
2
2
I
= 1315,0
2
186,0
(A)
Điện áp ngợc lớn nhất mà điôt phải chịu:
U
Nmax
=
6
. U
2
= 22 (v)
Chọn điôt có dòng định mức:
I