GMAIL: HONGMINHBKA – SĐT : 0974 876 295
1
VẬT LÝ 12 – ĐIỆN XOAY CHIỀU – ĐẠI CƯƠNG ĐIỆN XOAY CHIỀU – CÁC ĐOẠN MẠCH CƠ BẢN
I. Giá trị hiệu dụng dòng xoay chiều
Câu 1. Đặt hiệu điện thế u = 125 2 sin100πt(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R
= 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L = 0,4/πH và ampe kế nhiệt mắc
nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là
A. 2,0 A. B. 2,5 A. C. 3,5 A. D. 1,8 A.
Câu 2. Đặt điện áp xoay chiều u = 100
2
cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm
thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 V và
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch. Điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
A. 200 V. B. 150 V. C. 50 V. D. 100
2
V.
II. Biến thiên điều hòa các đại lượng xoay chiều
Câu 3. Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I
0
sin100πt. Trong khoảng thời
gian từ 0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời cógiá trị bằng 0,5I
0
vào những thời điểm
A. 1/300s và 2/300. s B.1/400 s và 2/400 s
C. 1/500 s và 3/500 s D. 1/600 s và 5/600 s
Câu 4. Biểu thức của cường độ dòng điện trong một đoạn mạch AC
25
1
(C) D.
25
2
(C)
Câu 7. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10
và L = 0,9H, C thay đổi
được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 100cos(100t)V. Khi C = C
o
thì
hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R trễ pha /6 so với hiệu điện thế u. Khi đó:
A. C
o
= 100μF B. C
o
= 500/3μF C. C
o
= 125μF D. C
o
= 250/3μF
Câu 8. Tại thời điểm t, điện áp
200 2 cos(100 )
2
ut
Ω . D. 300 Ω.
Câu 10. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều
có tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H. Để
hiệuđiện
thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
A. 125 Ω. B. 150 Ω. C. 75 Ω. D. 100 Ω.
Câu 11. Cho cuộn dây có điện trở trong 30 độ tự cảm
5
2
H mắc nối tiếp với tụ điện có điện
dung C, hiệu điện thế hai đầu mạch là: u = 60
2
cos100t(V) .Khi hiệu điện thế hiệu
dụng hai đầu cuộn dây là 50
2
V thì điện dung của tụ điện là :
A . C =
7
10
3
F B. C =
3
10.
7
F. C. C =
3
10
3
F
C.
5
3
H và
3
103
3
F D. Tất cả đều sai
Câu 13. Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L = 1/ H và C = 25/ F, hiệu điện thế xoay
chiều đặt vào hai đầu mạch ổn định và có biểu thức u = U
0
cos(100t). Ghép thêm tụ C’
vào đoạn chứa tụ C. Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch lệch pha /2 so với hiệu điện thế
giữa hai đầu bộ tụ thì phải ghép thế nào và giá trị của C’ bằng bao nhiêu?
A. Ghép C’//C, C’ = 75/ F. B. Ghép C’ntC, C’ = 75/ F.
C. Ghép C’//C, C’ = 25 F. D. Ghép C’ntC, C’ = 100 F
Câu 14. Hai cuộn dây (R
1
, L
1
) và (R
2
, L
2
= 1,25
GMAIL: HONGMINHBKA – SĐT : 0974 876 295
3
VẬT LÝ 12 – ĐIỆN XOAY CHIỀU – ĐẠI CƯƠNG ĐIỆN XOAY CHIỀU – CÁC ĐOẠN MẠCH CƠ BẢN
Câu 15. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 3.3 một hiệu điện thế u = U
o
cos(200t) thì ampe kế chỉ
1A và vôn kế chỉ 80V đồng thời hiệu điện thế giữa hai đầu vôn kế lệch pha /6 so với
cường độ dòng điện trong mạch. Thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,8H
B. Cuộn dây có điện trở R
o
= 40 và có độ tự cảm L = 0,2H
C. Cuộn dây có điện trở R
o
= 40
và có độ tự cảm L = 0,2H
D. Cuộn dây có điện trở R
o
= 40
và có độ tự cảm L = 0,4H
IV. Viết biểu thức điện xoay chiều
Câu 16. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R= 100 có
D.i=
2cos(100 )( )
2
tA
Câu 17. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ có điện dung C=
4
10
()F
có biểu thức u=
200 2cos(100 )( )tV
. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
A. i=
)()
6
5
100cos(22 At
C.i=
2 2 cos(100 )( )
100cos(2200 Vt
. Biểu thức cường độ dòng điện
trong mạch là :
A. i=
)()
6
5
100cos(22 At
C.i=
)()
6
100cos(22 At
B. i=
)()
6
100cos(22 At
D.i=
M
Hình 3.3
GMAIL: HONGMINHBKA – SĐT : 0974 876 295
4
VẬT LÝ 12 – ĐIỆN XOAY CHIỀU – ĐẠI CƯƠNG ĐIỆN XOAY CHIỀU – CÁC ĐOẠN MẠCH CƠ BẢN
C. i =
2
cos(100t -
4
) A. D. i =
2
cos100t A.
Câu 20. Một điện trở 50 ghép nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
2,1
H . Cường
độ dòng điện chạy qua mạch có biểu thức: i =2
2
cos(100t -
3
)(A) thì hiệu điện thế
hai đầu mạch là:
A. u =260
2
5
3
H và C =
100
F u
BD
= 80
sin(100 πt –
3
)V (BD cháu LC) Biểu thức u
AB
có dạng
A. 80
2
sin (100 πt +
4
)V B. 80 sin (100 πt –
4
)V
C. 80
2
sin (100 πt –
12
)V D. 80 sin (100 πt +
c
u c t V
C.
50 os(100 . )
6
C
u c t V
D.
7
50 os(100 . )
6
C
u c t V
Câu 23. Đặt điện áp
0
cos 100
3
u U t
(A)
C.
5cos 100
6
it
(A) D.
4 2 cos 100
6
it
(A)
GMAIL: HONGMINHBKA – SĐT : 0974 876 295
5
B.
2 3cos 100 ( )
6
i t A
C.
2 2 cos 100 ( )
6
i t A
D.
2 2 cos 100 ( )
6
i t A
u=150
cos120πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A. i=5
cos(120πt +
) (A). B. i=5
cos(120πt -
) (A)
C. i=5cos(120πt +
) (A). D. i=5cos(120πt-
) (A).
Câu 27. Cho mạch điện xoay chiều có R=30 , L=
1
(H), C=
7.0
10
4
(F); điện áp 2 đầu mạch là
D.
2cos(100 )( )
4
i t A
Câu 28. Cho đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp; R = 10
3
; L =
0,3/
(H); C =
3
10 / 2
(F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
100 2 cos 100ut
(V).
a) Viết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch
A.
5 2 os 100 /6i c t
R
ut
;
150 2 cos 100 /3
L
ut
100 2 cos 100 2 / 3
C
ut
B.
86,5 2 cos 100 /6
R
ut
;
150cos 100 /3
L
ut
D.
86,5 2 cos 100 /6
R
ut
;
150 2 cos 100 /3
L
ut
;
100 2 cos 100 2 /3
C
ut
Câu 29. Cho mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp có R=30 , C=
4
10
(F) , L thay đổi được
C.
52
117,3( ), cos(100 )( )
6
3
L
Z i t A
D.
100( ), 2 2cos(100 )( )
6
L
Z i t A
Câu 30. Một mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 10
mắc nối tiếp với tụ điện có
điện dung
4
2
.10CF
. Dòng điện qua mạch có biểu thức
u co t
(V)
Câu 31.Mạch điện xoay chiều gồm điện trở
40R
ghép nối tiếp với cuộn cảm L. Hiệu điện thế tức
thời hai đầu đoạn mạch
80 s100u co t
và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm
L
U
=40V Biểu thức i qua mạch là:
A.
2
s(100 )
24
i co t A
B.
2
s(100 )
24
i co t A
C.
VẬT LÝ 12 – ĐIỆN XOAY CHIỀU – ĐẠI CƯƠNG ĐIỆN XOAY CHIỀU – CÁC ĐOẠN MẠCH CƠ BẢN
Câu 33. Khi đặt điện áp không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với
cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
4
(H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một
chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp
u 150 2 cos120 t
(V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A.
i 5 2cos(120 t )
4
(A). B.
i 5cos(120 t )
4
(A).
C.
i 5cos(120 t )
4
(A). D.
i 5 2 cos(120 t )
4
B,
100 os 100
MB
u c t
C.
100 6
os 100
36
MB
u c t
D.
100 os 100
6
MB
u c t
6
2
6
3
6
50
CF
3
H
200cos100ut
200cos(100 )
4
R
ut
100 2cos(100 )
R
ut
110 2 cos(120 )
2
L
ut
GMAIL: HONGMINHBKA – SĐT : 0974 876 295
8
VẬT LÝ 12 – ĐIỆN XOAY CHIỀU – ĐẠI CƯƠNG ĐIỆN XOAY CHIỀU – CÁC ĐOẠN MẠCH CƠ BẢN
C. (V). D. (V).
Câu 38. Cho mạch điện như hình vẽ:
. Độ lệch pha giữa u
AN
và u
MB
là . Dòng điện tức thời trong mạch là
, cuộn dây thuần cảm. Biểu thức của u
AB
là
A. B.
C. D.
Câu 39. Cho ba linh kiện gồm điện trở thuần , cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần lượt
Câu 41. Đặt điện áp u = 120cos(100πt +
3
) (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần
mắc nối tiếp điện trở thuần R= 30 Ω thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là 60 V. Dòng
điện tức thời qua đoạn mạch là
A.
)
12
t100cos(22i
(A). B.
)
6
t100cos(32i
(A).
C.
)
4
t100cos(22i
(A). D.
)
4
t100cos(22i
)(A)
220cos(120 )
6
L
ut
110 2 cos(120 )
6
L
ut
150 , 200
AN MB
U V U V
2
0
sin(100 )( )i I t A
139 2sin(100 0,53)
AB
u t V
612 2sin(100 0,53)
2 2 os(100 )( )
3
i c t A
2 os(100 )( )
3
i c t A
2 2 os(100 )( )
4
i c t A
2 os(100 )( )
4
i c t A
A
M
N
B
C
R
d
u t V
.
C.
3
200 2 cos(100 )( )
4
d
u t V
. D.
3
100 2 cos(100 )( )
4
d
u t V
.
Câu 44. Cho đoạn mạch gồm R, L, C mắc theo thứ tự trên vào đoạn mạch AB. M là điểm giữa L và
C; Biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai điểm A và M là u
AM
= u
RL
200cos 100 /2
AB
ut
(V)
Câu 45. Cho đoạn mạch điện AB gồm R, L, C mắc nối tiếp với R là biến trở. Giữa AB có một
điện áp
0
os( )u U c t
luôn ổn định. Cho R thay đổi, khi R = 42,25 Ω hoặc khi R =
29,16 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau; khi R = R
0
thì công suất tiêu thụ
của đoạn mạch đạt giá trị lớn nhất, và cường độ dòng điện qua mạch
2cos(100 )
12
it
(A). Điện áp u có thể có biểu thức
A.
7
140,4 2 os(100 )( )
12
u c t V
u=110cos(120πt- )
3
(V). Cho C thay đổi, khi C =
125
μF
3π
thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị lớn nhất. Biểu thức của điện áp giữa hai đầu
cuộn cảm là
A.
L
π
u =110 2cos(120πt+ )
6
(V). B.
L
π
u =220cos(120πt+ )
6
(V).
C.
L
π
u =220cos(120πt+ )
2
(V). D.
L
π
u =110 2cos(120πt+ )
2
C.
π
i=2 2cos 120πt- A.
6
D.
π
i=2cos 120πt+ A.
6
GMAIL: HONGMINHBKA – SĐT : 0974 876 295
10
VẬT LÝ 12 – ĐIỆN XOAY CHIỀU – ĐẠI CƯƠNG ĐIỆN XOAY CHIỀU – CÁC ĐOẠN MẠCH CƠ BẢN
Câu 48. Khi đặt dòng điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch gồm điện trở thuân R mắc nối tiếp một
tụ điện C thì biểu thức dòng điện có dang: i
1
=I
)(V) D.u=U
0
cos(ωt -
π
4
)(V)
Câu 49. Một đoạn mạch gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở thuần r mắc nối tiếp với tụ điện
có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá
trị hiệu dụng U và tần số
f
không đổi. Khi điều chỉnh để điện dung của tụ điện có giá trị
C=C
1
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị và
bằng U, cường độ dòng điện trong mạch khi đó có biểu thức
1
2 6 os 100 ( )
4
i c t A
. Khi điều chỉnh để điện dung của tụ điện có giá trị C=C
2
thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản
tụ điện đạt giá trị cực đại. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó có biểu thức là
A.
D.
2
2 3 os 100 ( )
3
i c t A
Câu 50. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối
tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i
1
=
0
I cos(100 t )
4
(A). Nếu ngắt bỏ tụ
điện C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là
20
i I cos(100 t )
áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức
cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là
1
2cos(100 /12)( )i t A
và
2
2cos(100 7 /12)( )i t A
. Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì
dòng điện trong mạch có biểu thức:
A.
2 2cos(100 /3)( )i t A
B.
2cos(100 /3)( )i t A
C.
2 2cos(100 /4)( )i t A
D.
2cos(100 /4)( )i t A
A.
0
i 0,63I cos t 0,147 (A)
B.
0
i 0,63I cos t 0,352 (A)
C.
0
i 1,26I cos t 0,147 (A)
D.
0
i 1,26I cos t 0,352 (A)
Câu 53. Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. B là một
điểm trên AC với u
AB
= cos100t (V) và u
BC
= 3 cos (100t -
2
) (V). Tìm biểu thức hiệu
điện thế u
AC
.
Câu 54. Đặt vào hai đầu AMNB của đoạn mạch RLC gồm nối tiếp. M là điểm nối giữa tụ điện và
cuộn dây thuần cảm, N là điểm nối giữa cuộn dây và điện trở thuần. Khi đó biểu thức
điện áp của hai đầu đoạn mạch NB là u
NB
= 60
2
cos(100πt -
3
) V và điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch AN sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch AB một góc
3
. Biểu thức
của điện áp hai đầu đoạn mạch AB là
A. u = 60
6
cos(100πt -
6
) V. B. u = 40
6
cos(100πt -
6
) V.
C. u = 40
A. R và L, với R = 40 và L = 0,4H B. L và C, với Z
L
- Z
C
= 80
C. L và C, với Z
C
– Z
L
= 80 D. R và C, với R = 40 và C = 250μF
Câu 57. Mạch điện AB chứa hai trong ba phần tử R, L, C. Khi mắc vào hai đầu A, B một hiệu
điện thế xoay chiều u = 160cos(100t - π/4)V, thì cường độ dòng điện qua mạch là i = 2
cos(100t - π/2)A. Mạch AB chứa:
A. R và C, với R = 4Ω và C = 250μF B. L và C, với Z
L
- Z
C
= 8Ω
C. L và C, với Z
C
- Z
L
= 8Ω D. R và L, với R = 40Ω và L = 0,4H
Câu 58. Mạch điện AB chứa hai trong ba phần tử R, L, C. Khi mắc vào hai đầu A, B một hiệu
điện thế không đổi U
1
= 40V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2A. Còn khi mắc vào
A. R = 150 B. R = 100 C. R = 50 D. R = 200
Câu 60. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hình 3.2 một hiệu điện thế u = 120
cos(200t)V thì cường
độ dòng điện trong mạch là i=
cos(200t+/6)A. Biết R
o
= 40
và L
o
= 0,2H. Giá
trị của R và C là:
A. R = 20
Ω và C = 50μF B. R = 20
Ω và C = 100μF
C. R = 20Ω và C = 250μF D. R = 20
Ω và C = 250μF
Câu 61. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu
điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ
dòng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng là 0,25 A; 0,5 A; 0,2 A. Nếu đặt điện áp xoay
chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng
điện hiệu dụng qua mạch là
A. 0,2 A B. 0,3 A C. 0,15 A D. 0,05 A
VI. Quan hệ giữa các giá trị
Câu 62. Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân
C.
2121
RRLL
D.
2121
RRLL
Câu 64. Đặt điện áp u = U
0
cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời
A
C
2
B
(1)
(2)
C
1
K
L,R
A
Hình 3.9
A
B
. B.
3
.i u C
C.
1
.
u
i
R
D.
2
u
i
L
.
Câu 65. Đặt điện áp u = U
0
cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng
điện qua cuộn cảm là
A.
0
Câu 66. Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u
1
=
1
2cos(100 )Ut
; u
2
=
2
2cos(120 )Ut
và u
3
=
3
2cos(110 )Ut
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện
trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì
cường độ dòng điện trong đoạn mạch có biểu thức tương ứng là: i
1
=
vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có
giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện
qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là
A.
22
22
u i 1
U I 4
B.
22
22
ui
1
UI
C.
22
22
ui
2
UI
D.
22
22
u i 1
U I 2
GMAIL: HONGMINHBKA – SĐT : 0974 876 295
14
VẬT LÝ 12 – ĐIỆN XOAY CHIỀU – ĐẠI CƯƠNG ĐIỆN XOAY CHIỀU – CÁC ĐOẠN MẠCH CƠ BẢN
hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện thế u = U
0
sin (ωt + π/6)l ên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch
có biểu thức i = I
0
sin(ωt -π/3). Đoạn mạch AB chứa
A. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần). B. điện trở thuần.
C. tụ điện. D. cuộn dây có điện trở thuần.
Câu 71. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u
=U
0
sinωt. Kí hiệu U
R
, U
L
, U
C
tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở
thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C. Nếu U
R
=U
L
/2 = U
C
Câu 77. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch
RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế giữa hai đầu
A. đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
GMAIL: HONGMINHBKA – SĐT : 0974 876 295
15
VẬT LÝ 12 – ĐIỆN XOAY CHIỀU – ĐẠI CƯƠNG ĐIỆN XOAY CHIỀU – CÁC ĐOẠN MẠCH CƠ BẢN
B. cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
C. cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
D. tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
Câu 78. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với
điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng√3
lần giá trị của điện trở thuần. Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha hiệu điện
thế giữa hai đầu đoạn mạch là
A. chậm hơn góc π/3 B. nhanh hơn góc π/3 . C. nhanh hơn gócπ/6 . D. chậm hơn gócπ/6 .
Câu 79. Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ
pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm
A. tụ điện và biến trở. B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.
C. điện trở thuần và tụ điện. D. điện trở thuần và cuộn cảm.
Câu 80. Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối
tiếp thì
A. điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
C. điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 81. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện
mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều