S câu: 533ố
1. Chip vi đi u khi n 8051 đ c s n xu t l n đ u tiên vào năm nào? Do nhà s n xu tề ể ượ ả ấ ầ ầ ả ấ
nào
ch t o?ế ạ
a. 1976 – Hãng Intel b. 1976 – Hãng Motorola
c. 1980 – Hãng Intel d. 1980 – Hãng Zilog.
2. Mã l nh t b nh ch ng trình bên ngoài, sau khi đ c CPU đ c vào s đ cệ ừ ộ ớ ươ ượ ọ ẽ ượ
ch a t iứ ạ
b ph n nào trong CPU.ộ ậ
a.Thanh ghi PC
b. Thanh ghi IR
c. Đ n v gi i mã l nh và đi u khi nơ ị ả ệ ề ể
d. ALU.
3. B ph n nào trong CPU dùng đ l u gi đ a ch c a l nh k ti p trong b nhộ ậ ể ư ữ ị ỉ ủ ệ ế ế ộ ớ
ch ng trình mà CPU c n th c hi n.ươ ầ ự ệ
a.Thanh ghi PC
b. Thanh ghi IR
c. Đ n v gi i mã l nh và đi u khi nơ ị ả ệ ề ể
d. ALU.
4. Nhi m v c a CPU là:ệ ụ ủ
a. Đi u hành ho t đ ng c a toàn h th ng theo ý đ nh c a ng i s d ng thông quaề ạ ộ ủ ệ ố ị ủ ườ ử ụ
ch ng trình đi u khi n.ươ ề ể
b. Thi hành ch ng trình theo vòng kín g i là chu kỳ l nh.ươ ọ ệ
c. Giao ti p v i cac thi t b xu t nh p.ế ớ ế ị ấ ậ
d. C hai câu a và b đ u đúngả ề .
5. Mã BCD nén là:
a. K t h p hai s BCD thành 1 byte.ế ợ ố
b. Thay 4 bit cao b ng 0H.ằ
c. S BCD dài 1 byte.ố
d. Thay 4 bit th p b ng 0H.ấ ằ
a. Cho phép đ c d li u t RAM, không cho phép ghi d li u vào RAM, m t d li uọ ữ ệ ừ ữ ệ ấ ữ ệ
khi m t ngu n đi n.ấ ồ ệ
b. Cho phép đ c d li u t RAM, không cho phép ghi d li u vào RAM, không m t dọ ữ ệ ừ ữ ệ ấ ữ
li u khi m t ngu n đi n.ệ ấ ồ ệ
c. Cho phép đ c d li u t RAM, cho phép ghi d li u vào RAM, m t d li u khi m tọ ữ ệ ừ ữ ệ ấ ữ ệ ấ
ngu n đi nồ ệ .
d. Cho phép đ c d li u t RAM, cho phép ghi d li u vào RAM, không m t d li uọ ữ ệ ừ ữ ệ ấ ữ ệ
khi m t ngu n đi n.ấ ồ ệ
12. Lo i b nh ROM cho phép ta ghi d li u vào và xoá d li u đi b ng tia c c tím:ạ ộ ớ ữ ệ ữ ệ ằ ự
a. PROM b. MROM c. UV-EPROM d. Flash ROM.
13. Lo i b nh ROM cho phép ta ghi d li u vào và ạ ộ ớ ữ ệ xoá d li u đi b ng tín hi uữ ệ ằ ệ
đi nệ :
a. PROM b. MROM c. UV-EPROM d. Flash ROM
14. Lo i b nh bán d n có th m t d li u ngay khi v n còn ngu n đi n cung c p:ạ ộ ớ ẫ ể ấ ữ ệ ẫ ồ ệ ấ
a. SRAM b. DRAM c. PROM d. MROM.
15. Lo i b nh ROM cho phép ta có th ghi d li u vào và xoá d li u:ạ ộ ớ ể ữ ệ ữ ệ
a. PROM b. MROM
c. EPROM d. C ba câu a, b, c đ u đúng.ả ề
16. Quá trình làm t i (Refresh) d li u là quá trình c n thi t đ i v i lo i b nh bánươ ữ ệ ầ ế ố ớ ạ ộ ớ
d n:ẫ
a. SRAM b. DRAM c. EEPROM d. Flash ROM.
17. B nh bán d n 8 bit có mã s 62512 cho bi t dung l ng c a b nh này:ộ ớ ẫ ố ế ượ ủ ộ ớ
a. 512 KB b. 512 Kbit c. 62512 Kbit d. 62512 KB
18. B nh bán d n 8 bit có mã s 62256 cho bi t dung l ng c a b nh này:ộ ớ ẫ ố ế ượ ủ ộ ớ
a. 62256 KB b. 62256 Kbit c. 256 Kbit d. 256 KB
19. B nh bán d n 8 bit có mã s 62128 cho bi t dung l ng c a b nh này:ộ ớ ẫ ố ế ượ ủ ộ ớ
a. 62128 KB b. 62128 Kbit c. 128 Kbit d. 128 KB
20. B nh bán d n 8 bit có mã s 6264 cho bi t dung l ng c a b nh này:ộ ớ ẫ ố ế ượ ủ ộ ớ
a. 64 Kbit b. 6264 Kbit c. 6264 KB d. 64 KB
21. B nh bán d n 8 bit có mã s 6232 cho bi t dung l ng c a b nh này:ộ ớ ẫ ố ế ượ ủ ộ ớ
a. 14 chân b. 12 chân c. 10 chân d. 8 chân
37. B nh bán d n 8 bit có mã s 61128 cho bi t s chân d li u c a b nh này:ộ ớ ẫ ố ế ố ữ ệ ủ ộ ớ
a. 12 chân b. 14 chân c. 8 chân d. 10 chân
38. B nh bán d n 8 bit có mã s 62512 cho bi t s chân d li u c a b nh này:ộ ớ ẫ ố ế ố ữ ệ ủ ộ ớ
a. 14 chân b. 10 chân c. 8 chân d. 12 chân
39. Trong h th ng bus c a máy tính, lo i bus nào là bus 2 chi u:ệ ố ủ ạ ề
a. Bus d li uữ ệ b. Bus đ a chị ỉ
c. Bus đi u khi n d. C ba câu a, b, c đ u đúng.ề ể ả ề
40. Trong h th ng bus c a máy tính, bus đ a ch có chi u di chuy n thông tin đ a ch điệ ố ủ ị ỉ ề ể ị ỉ
t :ừ
a. T CPU đ n b nh và thi t b ngo i viừ ế ộ ớ ế ị ạ .
b. T b nh và thi t b ngo i vi đ n CPU.ừ ộ ớ ế ị ạ ế
c. C hai câu a và b đ u đúng.ả ề
d. C hai câu a và b đ u sai.ả ề
41. Trong h th ng bus c a máy tính, bus d li u có chi u di chuy n thông tin d li uệ ố ủ ữ ệ ề ể ữ ệ
đi
t :ừ
a. T CPU đ n b nh và thi t b ngo i vi.ừ ế ộ ớ ế ị ạ
b. T b nh và thi t b ngo i vi đ n CPU.ừ ộ ớ ế ị ạ ế
c. C hai câu a và b đ u đúngả ề .
d. C hai câu a và b đ u sai.ả ề
512:8=64KB
Dung Luong = 2
N
N: so chan dia chi
42. M t b vi x lý có 20 đ ng dây đ a ch . Cho bi t s l ng v trí nh mà b vi xộ ộ ử ườ ị ỉ ế ố ượ ị ớ ộ ử
lý đó
có kh năng truy xu t:ả ấ
a. 1024 b. 1024 K c. 1024 M d. 1024 G
43. S l ng b đ m/b đ nh th i (Timer) có trong chip vi đi u khi n 8051 là:ố ượ ộ ế ộ ị ờ ề ể
b. Cho phép truy xu t (s d ng) b nh ch ng trình bên ngoài.ấ ử ụ ộ ớ ươ
c. Cho phép ch t đ a ch đ th c hi n vi c gi i đa h pố ị ỉ ể ự ệ ệ ả ợ
d. Cho phép thi t l p l i tr ng thái ho t đ ng cu chip 8051.ế ậ ạ ạ ạ ộ ả
55. EA là tín hi u đi u khi n:ệ ề ể
a. Cho phép truy xu t (đ c) b nh ch ng trình bên ngoài.ấ ọ ộ ớ ươ
b. Cho phép truy xu t (s d ng) b nh ch ng trình bên ngoàiấ ử ụ ộ ớ ươ .
c. Cho phép ch t đ a ch đ th c hi n vi c gi i đa h p.ố ị ỉ ể ự ệ ệ ả ợ
d. Cho phép thi t l p l i ch đ ho t đ ng cu chip 8051ế ậ ạ ế ộ ạ ộ ả
56. ALE là tín hi u đi u khi n:ệ ề ể
a. Cho phép truy xu t (đ c) b nh ch ng trình bên ngoài.ấ ọ ộ ớ ươ
b. Cho phép truy xu t (s d ng) b nh ch ng trình bên ngoài.ấ ử ụ ộ ớ ươ
c. Cho phép ch t đ a ch đ th c hi n vi c gi i đa h pố ị ỉ ể ự ệ ệ ả ợ .
d. Cho phép thi t l p l i ch đ ho t đ ng cu chip 8051.ế ậ ạ ế ộ ạ ộ ả
57. RST là tín hi u đi u khi n:ệ ề ể
a. Cho phép truy xu t (đ c) b nh ch ng trình bên ngoài.ấ ọ ộ ớ ươ
b. Cho phép truy xu t (s d ng) b nh ch ng trình bên ngoài.ấ ử ụ ộ ớ ươ
c. Cho phép ch t đ a ch đ th c hi n vi c gi i đa h p.ố ị ỉ ể ự ệ ệ ả ợ
d. Cho phép thi t l p l i ch đ ho t đ ng cu chip 8051ế ậ ạ ế ộ ạ ộ ả .
58. WR là tín hi u đi u khi n:ệ ề ể
a. Cho phép đ c thông tin t b nh d li u ngoài.ọ ừ ộ ớ ữ ệ
b. Cho phép ghi thông tin vào b nh d li u ngoàiộ ớ ữ ệ .
c. Cho phép đ c thông tin t b nh ch ng trình ngoài.ọ ừ ộ ớ ươ
a. Cho phép ghi thông tin vào b nh ch ng trình ngoài.ộ ớ ươ
59. RD là tín hi u đi u khi n:ệ ề ể
a. Cho phép đ c thông tin t b nh d li u ngoàiọ ừ ộ ớ ữ ệ .
b. Cho phép ghi thông tin vào b nh d li u ngoài.ộ ớ ữ ệ
c. Cho phép đ c thông tin t b nh ch ng trình ngoài.ọ ừ ộ ớ ươ
a. Cho phép ghi thông tin vào b nh ch ng trình ngoài.ộ ớ ươ
60. T n s ph d ng c a th ch anh s d ng cho h u h t các chip vi đi u khi n hầ ố ổ ụ ủ ạ ử ụ ầ ế ề ể ọ
MCS–51
a. 00H – 1FH b. 20H – 2FH c. 30H -7FH d. 80H – FFH
70. Trong không gian b nh d li u bên trong c a chip 8051, các thanh ghi ch c năngộ ớ ữ ệ ủ ứ
đ c bi t (SFR) có đ a ch :ặ ệ ị ỉ
a. 00H – 1FH b. 20H – 2FH c. 30H -7FH d. 80H – FFH
71. Khi th c hi n phép nhân 2 s 8 bit v i nhau thì byte cao c a k t qu s đ c ch aự ệ ố ớ ủ ế ả ẽ ượ ứ
trong thanh ghi nào?
a. Thanh ghi A b. Thanh ghi B c. Thanh ghi TH1 d. Thanh ghi TL1.
72. Khi th c hi n phép nhân 2 s 8 bit v i nhau thì byte th p c a k t qu s đ cự ệ ố ớ ấ ủ ế ả ẽ ượ
ch aứ
trong thanh ghi nào?
a. Thanh ghi A b. Thanh ghi B c.Thanh ghi TH1 d. Thanh ghi TL1.
73. Khi th c hi n phép chia 2 s 8 bit v i nhau thì th ng s c a phép chia s đ cự ệ ố ớ ươ ố ủ ẽ ượ
ch a trong thanh ghi nào?ứ
a. Thanh ghi SP b. Thanh ghi PSW c. Thanh ghi A d. Thanh ghi B
74. Khi th c hi n phép chia 2 s 8 bit v i nhau thì s d c a phép chia s đ c ch aự ệ ố ớ ố ư ủ ẽ ượ ứ
trong
thanh ghi nào?
a. Thanh ghi SP b. Thanh ghi PSW c. Thanh ghi A d. Thanh ghi B
75. Khi CPU th c hi n phép tính s h c có nh thì chip 8051 đ t c nào lên m c 1 ?ự ệ ố ọ ớ ặ ờ ứ
a. C nh CYờ ớ b. C nh ph AC c. C F0 d. C tràn OVờ ớ ụ ờ ờ
76. Đ báo 4 bit th p c a k t qu tính toán thu c kho ng OH – 9H hay thu c kho ngể ấ ủ ế ả ộ ả ộ ả
AH – FH thì chip 8051 s d ng c nào?ử ụ ờ
a. C nh CY ờ ớ b. C nh ph ACờ ớ ụ c. C F0 d. C tràn OVờ ờ
77. Đ báo k t qu tính toán ch a trong thanh ghi A b ng 0 hay khác 0 thì chip 8051 sể ế ả ứ ằ ử
d ng c nào?ụ ờ
a. C nh CY b. C nh ph AC ờ ớ ờ ớ ụ c. C F0ờ d. C tràn OVờ
78. Đ báo k t qu tính toán c a phép toán s h c (phép toán có d u) có n m trongể ế ả ủ ố ọ ấ ằ
kho ng t -127 đ n +128 hay không thì chip 8051 s d ng c nào?ả ừ ế ử ụ ờ
a. C nh CY b. C nh ph AC c. C F0 ờ ớ ờ ớ ụ ờ d. C tràn OVờ
79. Đ báo s ch s 1 trong thanh ghi A là s ch n hay l thì chip 8051 s d ng cể ố ữ ố ố ẳ ẻ ử ụ ờ
87. N u thanh ghi SP có giá tr là 5FH thì vùng nh c a ngăn x p (stack) có đ a ch b tế ị ớ ủ ế ị ỉ ắ
đ u:ầ
a. 5EH b. 5FH c. 6OH d. 61H (SP+1)
88. N u thanh ghi SP có giá tr là 21H thì vùng nh c a ngăn x p (stack) có đ a ch b tế ị ớ ủ ế ị ỉ ắ
đ u:ầ
a. 20H b. 21H c. 22H d. 23H
89. N u thanh ghi SP có giá tr là 59H thì vùng nh c a ngăn x p (stack) có đ a ch b tế ị ớ ủ ế ị ỉ ắ
đ u:ầ
a. 5AH b. 58H c. 5BH d. 59H
90. N u ng i l p trình ế ườ ậ không kh i đ ng thanh ghi SP thì khi 8051 ho t đ ng nó s tở ộ ạ ộ ẽ ự
đ ng n p vào trong thanh ghi SP m t giá trộ ạ ộ ị là bao nhiêu ?
a. 80H b. 08H c. 70H d. 07H
91. Thanh ghi DPTR đ c dùng đ ch a đ a ch c a ô nh c n truy xu t thu c b nh :ượ ể ứ ị ỉ ủ ớ ầ ấ ộ ộ ớ
a. ROM trong b. ROM ngoài c. RAM trong d. RAM ngoài
92. Thanh ghi DPTR là m t thanh ghi:ộ
a. 4 bit b. 8 bit c. 16 bit d. 32 bit
93. Chip 8051 có bao nhiêu port xu t nh p d li u d i d ng song song:ấ ậ ữ ệ ướ ạ
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
94. Chân nh n d li u c a port n i ti p:ậ ữ ệ ủ ố ế
a. TXD b. RXD c. INT0 d. T0
95. Khi b đ nh th i trong chip 8051 đóng vai trò là b đ m s ki n ộ ị ờ ộ ế ự ệ (Counter) thì nó sẽ
nh n xung nh p t chân nào ?ậ ị ừ
a. TXD b. RXD c. INT0 d. T0
96. Chân phát d li u c a port n i ti p:ữ ệ ủ ố ế
a. TXD b. RXD c. INT0 d. T0
8
97. Đ nh n bi t có tín hi u ng t t ngu n bên ngoài hay không thì chip 8051 s d ngể ậ ế ệ ắ ừ ồ ử ụ
chân nào ?
a. TXD b. RXD c. INT0 d. T0
98. Thanh ghi đi u khi n ch đ ho t đ ngề ể ế ộ ạ ộ c a b đ nh th i trong chip 8051:ủ ộ ị ờ
110. L nh nh y đ n đ a ch rel n u n i dung thanh ch a (thanh ghi A) b ng 0:ệ ả ế ị ỉ ế ộ ứ ằ
a. JNZ rel b. JZ rel c. JNC rel d. JC rel.
111. L nh nh y đ n đ a ch rel n u n i dung c nh b ng 0:ệ ả ế ị ỉ ế ộ ờ ớ ằ
a. JNZ rel b. JZ rel c. JNC rel d. JC rel
112. L nh nh y đ n đ a ch rel n u n i dung c nh khác 0:ệ ả ế ị ỉ ế ộ ờ ớ
a. JNZ rel b. JZ rel c. JNC rel d. JC rel
113. L nh nào trong s các l nh sau đây s d ng ki u đ nh đ a ch tr c ti p cho toánệ ố ệ ử ụ ể ị ị ỉ ự ế
h ng ngu n:ạ ồ
a. MOV R0, #00H b. MOV 00H, R0
c. MOV R0, 00H d. MOV 00H, @R0
114. L nh nào trong s các l nh sau đây s d ng ki u đ nh đ a ch gián ti p cho toánệ ố ệ ử ụ ể ị ị ỉ ế
h ng ngu n:ạ ồ
9
a. MOV R0, #00H b. MOV 00H, R0
c. MOV R0, 00H d. MOV 00H, @R0
115. L nh nào trong s các l nh sau đây s d ng ki u đ nh đ a ch thanh ghi cho toánệ ố ệ ử ụ ể ị ị ỉ
h ng ngu n:ạ ồ
a. MOV R0, #00H b. MOV 00H, R0
c. MOV R0, 00H d. MOV 00H, @R0
116. L nh nào trong s các l nh sau đây s d ng ki u đ nh đ a ch t c th i cho toánệ ố ệ ử ụ ể ị ị ỉ ứ ờ
h ng ngu n:ạ ồ
a. MOV R0, #00H b. MOV 00H, R0
c. MOV R0, 00H d. MOV 00H, @R0
117. L nh nào trong s các l nh sau đây s d ng ki u đ nh đ a ch t ng đ i:ệ ố ệ ử ụ ể ị ị ỉ ươ ố
a. SJMP rel b. ACALL rel c. LCALL rel d. MOV A, @A+DPTR
118. L nh nào trong s các l nh sau đây s d ng ki u ệ ố ệ ử ụ ể đ nh đ a ch tuy t đ iị ị ỉ ệ ố :
a. SJMP rel b. ACALL( jump)Ạ rel c. LCALL rel d. MOV A, @A+DPTR
119. L nh nào trong s các l nh sau đây s d ng ệ ố ệ ử ụ ki u đ nh đ a ch dàiể ị ị ỉ :
a. SJMP rel b. ACALL rel c. LCALL rel d. MOV A, @A+DPTR
120. L nh nào trong s các l nh sau đây s d ng ki u ệ ố ệ ử ụ ể đ nh đ a ch ch sị ị ỉ ỉ ố:
đ a ch rel n u n i dung c a chúng không b ng nhau:ị ỉ ế ộ ủ ằ
a. CJNE A, #3FH, rel b. CJNE #3FH, A, rel
c. CJNE A,3FH, rel d. CJNE 3FH, A, rel
133. L nh so sánh ệ n i dung c a ô nh 00H v i m t h ng s có giá tr 00H và nh yộ ủ ớ ớ ộ ằ ố ị ả
đ n đ a ch rel n u n i dung c a chúng không b ng nhau ( ch đ m c đ nh):ế ị ỉ ế ộ ủ ằ ở ế ộ ặ ị
a. CJNE R0, #00H, rel b. CJNE 00H, R0, rel
c. CJNE R0, 00H, rel d. CJNE #00H, R0, rel
134. L nh giãm n i dung c a thanh ghi R0 và nh y đ n đ a ch rel n u n i dung c aệ ộ ủ ả ế ị ỉ ế ộ ủ
thanh ghi R0 khác 0 ( ch đ m c đ nh):ở ế ộ ặ ị
a. CJNE R0, #00H, rel b. DJNZ R0, rel
c. CJNE R0, 00H, rel d. DJNZ rel, R0
135. L nh so sánh n i dung c a thanh ghi R0 v i m t h ng s có giá tr 00H và nh yệ ộ ủ ớ ộ ằ ố ị ả
đ n đ a ch rel n u n i dung c a chúng không b ng nhau ( ch đ m c đ nh):ế ị ỉ ế ộ ủ ằ ở ế ộ ặ ị
a. CJNE R0, #00H, rel b. CJNE 00H, R0, rel
c. CJNE R0, 00H, rel d. CJNE #00H, R0, rel
136. L nh c t d li u vào vùng nh ngăn x p (Stack):ệ ấ ữ ệ ớ ế
a. POP b. PUSH c. PULL d. SWAP
137. L nh l y d li u ra t vùng nh ngăn x p (Stack):ệ ấ ữ ệ ừ ớ ế
a. POP b. PUSH c. PULL d. SWAP
138. L nh hoán chuy n n i dung c a hai nibble (hai n a 4 bit) c a thanh ghi A:ệ ể ộ ủ ử ủ
a. POP b. PUSH c. PULL d. SWAP
139. L nh di chuy n giá tr 7FH vào ô nh có đ a ch 7FH:ệ ể ị ớ ị ỉ
a. MOV 7FH, 7FH b. MOV #7FH, #7FH
c. MOV 7FH, #7FH d. MOV #7FH, 7FH
140. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h c (52H +ế ạ ờ ự ệ ố ọ
12H)
a. CY = 0, AC = 0 b. CY = 0, AC = 1
c. CY = 1, AC = 0 d. CY = 1, AC = 1
141. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h c (89H +ế ạ ờ ự ệ ố ọ
57H)
c. AC = 1, OV = 0 d. AC = 1, OV = 1
149. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h c (78H +ế ạ ờ ự ệ ố ọ
87H)
a. AC = 0, P = 0 b. AC = 0, P = 1
c. AC = 1, P = 0 d. AC = 1, P = 1
150. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h c (AAH +ế ạ ờ ự ệ ố ọ
BDH)
a. AC = 0, P = 0 b. AC = 0, P = 1bn m
c. AC = 1, P = 0 d. AC = 1, P = 1
151. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h c (FFH +ế ạ ờ ự ệ ố ọ
01H)
a. AC = 0, P = 0 b. AC = 0, P = 1
c. AC = 1, P = 0 d. AC = 1, P = 1
152. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h c (56H +ế ạ ờ ự ệ ố ọ
AAH)
a. AC = 0, P = 0 b. AC = 0, P = 1
c. AC = 1, P = 0 d. AC = 1, P = 1
153. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h c (22H +ế ạ ờ ự ệ ố ọ
B5H)
a. OV = 0, CY = 0 b. OV = 0, CY = 1
c. OV = 1, CY = 0 d. OV = 1, CY = 1
154. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h c (F7H +ế ạ ờ ự ệ ố ọ
C5H)
a. OV = 0, CY = 0 b. OV = 0, CY = 1
c. OV = 1, CY = 0 d. OV = 1, CY = 1
155. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h c (5FH +ế ạ ờ ự ệ ố ọ
5BH)
a. OV = 0, CY = 0 b. OV = 0, CY = 1
c. OV = 1, CY = 0 d. OV = 1, CY = 1
156. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h c (C3H +ế ạ ờ ự ệ ố ọ
a. CY = 0, OV = 0 b. CY = 0, OV = 1
c. CY = 1, OV = 0 d. CY = 1, OV = 1
164. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h cế ạ ờ ự ệ ố ọ
(1FH+CDH)
a. CY = 0, OV = 0 b. CY = 0, OV = 1
c. CY = 1, OV = 0 d. CY = 1, OV = 1
165. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h cế ạ ờ ự ệ ố ọ
(FFH+01H)
a. CY = 0, AC = 0 b. CY = 0, AC = 1
c. CY = 1, AC = 0 d. CY = 1, AC = 1
166. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h cế ạ ờ ự ệ ố ọ
(56H+9FH)
a. CY = 0, AC = 0 b. CY = 0, AC = 1
c. CY = 1, AC = 0 d. CY = 1, AC = 1
167. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h cế ạ ờ ự ệ ố ọ
(4DH+B3H)
a. CY = 0, AC = 0 b. CY = 0, AC = 1
c. CY = 1, AC = 0 d. CY = 1, AC = 1
168. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h cế ạ ờ ự ệ ố ọ
(92H+6EH)
a. CY = 0, AC = 0 b. CY = 0, AC = 1
c. CY = 1, AC = 0 d. CY = 1, AC = 1
169. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h cế ạ ờ ự ệ ố ọ
(ADH+45H)
a. CY = 0, P = 0 b. CY = 0, P = 1
c. CY = 1, P = 0 d. CY = 1, P = 1
170. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h c (56H-ế ạ ờ ự ệ ố ọ
DAH)
a. CY = 0, P = 0 b. CY = 0, P = 1
c. CY = 1, P = 0 d. CY = 1, P = 1
(65H+01H)
a. AC = 0, P = 0 b. AC = 0, P = 1
c. AC = 1, P = 0 d. AC = 1, P = 1
179. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h cế ạ ờ ự ệ ố ọ
(12H+55H)
a. AC = 0, P = 0 b. AC = 0, P = 1
c. AC = 1, P = 0 d. AC = 1, P = 1
180. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h c (02H-ế ạ ờ ự ệ ố ọ
89H)
a. AC = 0, P = 0 b. AC = 0, P = 1
c. AC = 1, P = 0 d. AC = 1, P = 1
181. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h cế ạ ờ ự ệ ố ọ
(23H+56H)
a. AC = 0, OV = 0 b. AC = 0, OV = 1
c. AC = 1, OV = 0 d. AC = 1, OV = 1
182. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h cế ạ ờ ự ệ ố ọ
(65H+89H)
a. AC = 0, OV = 0 b. AC = 0, OV = 1
c. AC = 1, OV = 0 d. AC = 1, OV = 1
183. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h cế ạ ờ ự ệ ố ọ
(13H+45H)
a. AC = 0, OV = 0 b. AC = 0, OV = 1
c. AC = 1, OV = 0 d. AC = 1, OV = 1
184. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h cế ạ ờ ự ệ ố ọ
(54H+89H)
a. AC = 0, CY = 0 b. AC = 0, CY = 1
c. AC = 1, CY = 0 d. AC = 1, CY = 1
185. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h c (ADH-ế ạ ờ ự ệ ố ọ
8FH)
a. OV = 0, AC = 0 b. OV = 0, AC = 1
193. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h cế ạ ờ ự ệ ố ọ
(BCH+AAH)
a. CY = 0, P = 0 b. CY = 0, P = 1
c. CY = 1, P = 0 d. CY = 1, P = 1
194. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h c (CDH-ế ạ ờ ự ệ ố ọ
98H)
a. CY = 0, P = 0 b. CY = 0, P = 1
c. CY = 1, P = 0 d. CY = 1, P = 1
195. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h c (65H-ế ạ ờ ự ệ ố ọ
DCH)
a. CY = 0, P = 0 b. CY = 0, P = 1
c. CY = 1, P = 0 d. CY = 1, P = 1
196. Cho bi t tr ng thái các c sau khi chip 8051 th c hi n phép toán s h cế ạ ờ ự ệ ố ọ
(FFH+01H)
a. CY = 0, P = 0 b. CY = 0, P = 1
c. CY = 1, P = 0 d. CY = 1, P = 1
197. Kh năng fanout c a các port 1, 2 và 3 trong chip 8051 là:ả ủ
a. 1 t i TTL b. 2 t i TTL c. 4 t i TTL d. 8 t i TTLả ả ả ả
198. Kh năng ả fanout c a các port 0 ủ trong chip 8051 là:
a. 1 t i TTL b. 2 t i TTL c. 4 t i TTL ả ả ả d. 8 t i TTLả
199. Các c đ c dùng đ ch th tình tr ng nh c a CPU:ờ ượ ể ỉ ị ạ ớ ủ
a. C nh CFờ ớ b. C chi u IF c. C tràn OF d. C TFO, TF1ờ ề ờ ờ
200. Công d ng c a thanh ghi SP:ụ ủ
a. Ch a đ a ch c a d li u hi n đang đ nh ngăn x p.ứ ị ỉ ủ ữ ệ ệ ở ỉ ế
b. Ch a đ a ch c a l nh k ti p đ c thi hànhứ ị ỉ ủ ệ ế ế ượ
c. Ch a d li u c a quá trình tính toán.ứ ữ ệ ủ
d. Ch vào m t đ a ch trong b nh .ỉ ộ ị ỉ ộ ớ
201. Ph ng pháp xác đ nh hình th c truy xu t c a m t toán h ng đ c g i là:ươ ị ứ ấ ủ ộ ạ ượ ọ
a. Mode đ a ch b. Đ a ch assembler.ị ỉ ị ỉ
c. Mã l nh d.ệ Mã g i nhợ ớ
nhiêu đ ng đ a ch :ườ ị ỉ
a. A0 A10 b. A0 A11 c. A0 A12 d. A0 A13
212. N u dùng m t thi t b ngo i vi có dung l ng là4 KB thì c n ph i truy xu t baoế ộ ế ị ạ ượ ầ ả ấ
nhiêu
đ ng đ a ch :ườ ị ỉ
a. A0 A10 b. A0 A11 c. A0 A12 d. A0 A13
213. N u dùng m t thi t b ngo i vi có dung l ng là2 KB thì c n ph i truy xu t baoế ộ ế ị ạ ượ ầ ả ấ
nhiêu
đ ng đ a ch :ườ ị ỉ
a. A0 A10 b. A0 A11 c. A0 A12 d. A0 A13
214. N u dùng m t thi t b ngo i vi có dung l ng là16 KB thì c n ph i truy xu t baoế ộ ế ị ạ ượ ầ ả ấ
nhiêu đ ng đ a ch :ườ ị ỉ
a. A0 A10 b. A0 A11 c. A0 A12 d. A0 A13
215. Công d ng c a con tr l nh là:ụ ủ ỏ ệ
a. Ch a đ a ch đ u c a đo n ngăn x p.ứ ị ỉ ầ ủ ạ ế
b. Gi đ a ch c a l nh k ti p s đ c th c hi n.ữ ị ỉ ủ ệ ế ế ẽ ượ ự ệ
c. Tr vào 1 đ a ch trong b nh .ỏ ị ỉ ộ ớ
d. Ch a d li u.ứ ữ ệ
216. Ki u đ nh đ a ch c a chip 8051, trong đó các toán h ng đ u là thanh ghi Rn đ cể ị ị ỉ ủ ạ ề ượ
g iọ
là:
a. Đ a ch t c th i ị ỉ ứ ờ b. Đ a ch thanh ghiị ỉ
c. Đ a ch tr c ti p b nh d. Đ a ch t ng đ iị ỉ ự ế ộ ớ ị ỉ ươ ố
217. L nh sau MOV@DPTR, A s d ng mode đ a ch :ệ ử ụ ị ỉ
a. Đ a ch gián ti p b nhị ỉ ế ộ ớ b. Đ a ch thanh ghiị ỉ
c. Đ a ch t ng đ i d. Đ a ch t c th iị ỉ ươ ố ị ỉ ứ ờ
218. L nh assembly c a 8051 “INC A” s c ng thêm 1 vào:ệ ủ ẽ ộ
a. Thanh ghi tích lu Aỹ b. Thanh ghi tích lu Bỹ
c. Thanh ghi DPTR c. Thanh ghi IP
219. L nh assembly c a 8051 “MOV A, B” s :ệ ủ ẽ
d. C hai câu a và b đ u đúng.ả ề
227. B nh RAM trên chip 8051 g m có:ộ ớ ồ
a. RAM đa ch c năngứ
b. Các dãy thanh ghi
c. RAM đ nh đ a ch bitị ị ỉ
d. C ba câu a, b, c đ u đúng.ả ề
228. L nh MOV A, #0H làm cho c :ệ ờ
a. CY = 1 b. AC = 0 c. F0 = 1 d. OV = 1
229. Các tín hi u vào c a m ch gi i mã đ a ch g m có:ệ ủ ạ ả ị ỉ ồ
a. Các đ ng c a P0, P1ườ ủ
b. Các đ ng c a P0, P2ườ ủ
c. Các đ ng c a P3ườ ủ
d. C ba câu a, b, c đ u đúngả ề
230. Trong mode đ a ch t c th i có toánị ỉ ứ ờ
h ng là giá tr d li u n m :ạ ị ữ ệ ằ ở
a. Toán h ng th nh t ạ ứ ấ b. Toán h ng th haiạ ứ
c. Mã l nh d. C ba câu a, b, c đ u đúngệ ả ề
231. Ch ng trình con là:ươ
17
a. Đo n ch ng trình th c hi n 1 công vi c và k t thúc b ng l nh RETạ ươ ự ệ ệ ế ằ ệ
b. Đo n ch ng trình th c hi n 1 công vi c và k t thúc b ng l nh ENDạ ươ ự ệ ệ ế ằ ệ
c. Có th đ c g i nhi u n i trong ch ng trình chínhể ượ ọ ở ề ơ ươ
d. C hai câu a và c đ u đúngả ề .
232. Các c đ c dùng đ ch th tình tràn c a Timer là:ờ ượ ể ỉ ị ủ
a. C tràn OF b. C chi u IF c. C tràn CF ờ ờ ề ờ d. C TFO, TF1ờ
233. L nh MOV A, B dùng:ệ
a. Mode đ a ch thanh ghi b. Mode đ a ch t c th iị ỉ ị ỉ ứ ờ
c. Mode đ a ch tr c ti pị ỉ ự ế d. Mode đ a ch gián ti pị ỉ ế
234. M ch gi i mã đ a ch là:ạ ả ị ỉ
a. M ch tính đ a ch v t lý 20 bitạ ị ỉ ậ
MOV B, #07H
DIV AB
K t qu c a thanh ghi A là:ế ả ủ
a. 11H b. 12H c. 7H d. 0H
18
240. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV A, #77H
MOV B, #07H
DIV AB
K t qu c a thanh ghi B là:ế ả ủ
a. 11H b. 12H c. 7H d. 0H
241. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV A, #0F0H
MOV B, #0E2H
ORL A, B
K t qu c a thanh ghi A là:ế ả ủ
a. E2H b. F2H c. FFH d.F0H
242. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV A, #0F0H
MOV B, #0E2H
ORL A,B
K t qu c a thanh ghi B là:ế ả ủ
a. E2H b. F2H c. FFH d.F0H
243. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV A, #30H
MOV R1, #0F0H
MOV @R1, A
MOV A, @R1
K t qu c a thanh ghi A là:ế ả ủ
a. 60H b. 06H c. F0H d. 30H
249. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV A, #0FFH
ADD A, #2H
K t qu c a thanh ghi A là:ế ả ủ
a. 0H b. 1H c. FFH d. Không xác đ nhị
250. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV P3, #55H
CLR P3.2
K t qu c a thanh ghi P3 là:ế ả ủ
a. 55H b. 56H c. 54H d. 51H
251. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV P1, #0FFH
CLR P1.0
K t qu c a thanh ghi P1 là:ế ả ủ
a. 0H b. FEH c. FFH d. Không xác đ nhị
252. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV P2, #00H
CPL P2.1
CPL P2.0
K t qu c a thanh ghi P2 là:ế ả ủ
a. 5H b. 4H c. 3H d. 1H
253. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV A, #0F4H
MOV B, #0FH
ADD A,B
K t qu c a thanh ghi A là:ế ả ủ
a. 5H b. F4H c. 3H d. FH
254. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV A, #0F4H
MOV B, #0FH
259. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV R1, #0F0H
MOV @R1, #0FH
MOV A, #0F0H
ADD A, @R1
K t qu c a thanh ghi R1 là:ế ả ủ
a. 0H b. FEH c. FFH d. F0H
260. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV A, #0C3H
MOV R0, #0AAH
ADD A, R0
K t qu c a thanh ghi A là:ế ả ủ
a. C3H b. AAH c. 6DH d. 6BH
261. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV A, #0C3H
MOV R0, #0AAH
ADD A, R0
K t qu c a thanh ghi R0 là:ế ả ủ
a. C3H b. AAH c. 6DH d. 6BH
262. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV A, #0C3H
MOV R0, #0AAH
21
ADD A, R0
K t qu c a c là:ế ả ủ ờ
a. CY = 0, AC = 0 b. CY = 0, AC = 1
c. CY = 1, AC = 0 c. CY = 1, AC = 1
263. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV A, #0C3H
MOV R0, #0AAH
268. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV A, #0F0H
ANL A, #0FH
K t qu c a thanh ghi A là:ế ả ủ
a. F0H b. 0FH c. 00H d. FFH
269. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV A, #0F0H
ORL A, #0FH
22
K t qu c a thanh ghi A là:ế ả ủ
a. F0H b. 0FH c. 00H d. FFH
270. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV A, #0FFH
MOV R0, #0F0H
XRL A, R0
K t qu c a thanh ghi A là:ế ả ủ
a. F0H b. 0FH c. 00H d. FFH
271. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV A, #0FFH
MOV R0, #0F0H
XRL A, R0
K t qu c a thanh ghi R0 là:ế ả ủ
a. F0H b. 0FH c. 00H d. FFH
272. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV R0, #7FH
MOV 7EH, #00H
MOV 7FH, #40H
DEC @R0
DEC R0
DEC @R0
MOV A, #0C5H
SWAP A
ADD A, #32H
K t qu c a thanh ghi A là:ế ả ủ
a. C5H b. 32H c. E8H d. 8EH
277. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV R0, #20H
MOV A, #3FH
MOV 20H, #75H
XCH A, @R0
K t qu c a thanh ghi A là:ế ả ủ
a. 20H b. 3FH c. 75H d. 57H
278. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV R0, #20H
MOV A, #36H
MOV 20H, #75H
XCHD A, @R0
K t qu c a thanh ghi A là:ế ả ủ
a. 76H b. 35H c. 36H d. 75H
279. Khi l p trình cho ROM bên trong chip 8051, ngu n đi n Vpp cung c p là:ậ ồ ệ ấ
a. Vpp = 5V b. Vpp = 12,5V c. Vpp = 21V d. Vpp = 0V
280. Đ vùng nh c a ngăn x p (stack) có đ a ch b t đ u là 40H thì thanh ghi SP ph iể ớ ủ ế ị ỉ ắ ầ ả
có giá tr là:ị
a. 39H b. 3FH c. 40H d. 41H
281. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV A, #0C3H
MOV 20H, #77H
ADD A, 20H
ADDC A, 20H
K t qu c a thanh ghi A là:ế ả ủ
a. D4H b. D3H c. 7FH d. 26H
286. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
MOV A, #7FH
MOV R0, #26H
MOV 26H, #0AAH
ADD A, 26H
ADDC A, @R0
K t qu c a ô nh có đ a ch 26H là:ế ả ủ ớ ị ỉ
a. 7FH b. D3H c. AAH d. 26H
287. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
SETB C
MOV A, #56H
MOV 66H, #76H
MOV R0, #66H
SUBB A, @R0
K t qu c a thanh ghi A là:ế ả ủ
a. 66H b. E0H c. 56H d. DFH
288. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
SETB C
MOV A, #56H
MOV 66H, #76H
MOV R0, #66H
SUBB A, @R0
K t qu c a thanh ghi R0 là:ế ả ủ
a. 66H b. E0H c. 56H d. DFH
289. Cho đo n mã Assembler sau:ạ
25
SETB C
MOV A, #56H
MOV 66H, #76H