ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2011 MÔN HÓA- ĐỀ SỐ 24 doc - Pdf 20

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2011

ĐỀ SỐ 24
1. Kết luận nào biểu thị đúng về kích thước của nguyên tử và ion?
A. Na < Na
+
, F > F

. B. Na < Na
+
, F < F

.
C. Na > Na
+
, F > F

. D. Na > Na
+
, F < F

.
2. Cho 0,54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X thu được kết tủa. Để
thu được lượng kết tủa lớn nhất cần thể tích dung dịch HCl 0,5M là
A. 110 ml. B. 90 ml. C. 70 ml. D. 80 ml.
3. Mỗi chất và ion trong dãy nào sau vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá?
A. SO
2
, S, Fe
3+

2
O
3
, HCO
3

, H
2
O, CaO.
B. NH
4
+
, HCO
3

, CH
3
COO

.
C. ZnO, Al
2
O
3
, HCO
3

, H
2
O.

, Cu. D. S, BaCl
2
.
8. Cho sơ đồ phản ứng:
X
2
H O

dd X
HCl

Y
NaOH

Khí X
3
HNO

Z
o
t

T + H
2
O,
trong đó X là
A. NH
3
. B. CO
2

cần dùng 2 hoá chất là
A. dd Na
2
CO
3
, dd HCl. B. dd NaOH, dd H
2
SO
4
.
C. dd Na
2
SO
4
, dd HCl. D. dd AgNO
3
, dd NaOH.
12. Để phân biệt 3 dung dịch NaOH, HCl, H
2
SO
4
chỉ cần dùng một thuốc thử là
A. Na
2
CO
3
. B. Al. C. BaCO
3
. D. quỳ tím.
13. Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO

+
không màu.
C. MnO
4
-
bị oxi hoá.
D. MnO
4

không màu trong dung dịch axit.
16. Cho một gam bột sắt tiếp xúc với oxi một thời gian thu được 1,24 gam hỗn hợp Fe
2
O
3

và Fe dư. Lượng Fe dư là
A. 0,036 gam. B. 0,44 gam. C. 0,87 gam. D. 1,62 gam.
17. Để khử hoàn toàn 6,4 gam một oxít kim loại cần 0,12 mol khí H2. Mặt khác lấy lượng
kim loại tạo thành cho tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng thì thu được 0,08
mol H
2
. Công thức oxit kim loại đó là
A. CuO. B. Al
2
O
3

3
)
2
NH  (CH
3
)
2
NH
2
Cl + C
6
H
5
NH
2
(I)
(CH
3
)
2
NH
2
Cl + NH
3
 NH
4
Cl + (CH
3
)
2

H
10
O là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
24. Hai anken có công thức phân tử C
3
H
6
và C
4
H
8
khi phản ứng với HBr thu được 3 sản
phẩm, vậy 2 anken đó là
A. xiclopropan và but-1-en. B. propen và but-1-en.
C. propen và but-2-en. D. propen và metyl propen.
25. Đun nóng một rượu X với H
2
SO
4
đặc làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được một
olefin duy nhất. Công thức tổng quát của X là (với n > 0, nguyên)
A. C
n
H
2n+1
OH. B. ROH. C. C
n
H
2n+1

6
O. C. C
4
H
10
O. D. C
5
H
12
O.
28. Công thức đơn giản nhất của anđehit no, mạch hở X là C
2
H
3
O. X có công thức phân
tử là
A. C
2
H
3
O. B. C
4
H
6
O
2
. C. C
8
H
12

4
H
6
O
2
) tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 sản phẩm đều có khả
năng phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của Y là
A. CH
3
COOCH=CH
2
. B. HCOOCH
2
CH=CH
2
.
C. HCOOCH=CHCH
3
. D. HCOOC(CH
3
)=CH
2
.
32. Đốt cháy hợp chất hữu cơ X thu được CO
2
và H
2
O. Khối lượng phân tử của X là 74
đvC. X tác dụng được với Na, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO
3

®
X
HCl

X
1

o
2
H , Ni, t

X
2
.
Tên của X
2

A. axit oleic. B. axit panmitic. C. axit stearic. D. axit linoleic.
34. Cho phản ứng:
C
H
2
C
H
2
B
r
Br
+ NaOH
(lo·ng)


C
H
2
C
H
2
O
H
OH
C.

C
H
2
C
H
2
O
H
ONa
D.

35. 1 mol aminoaxit Y tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl. 0,5 mol Y tác dụng vừa đủ với 1
mol NaOH. Phân tử khối của Y là 147 đvC. Công thức phân tử của Y là
A. C
5
H
9
NO

Những tính chất nào đúng?
A. 3, 4, 5. B. 1, 2, 3, 5. C. 1, 2, 3, 4. D. 2, 3, 5.
37. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch Br
2
.
B. H
2
/ Ni, t
o
.
C. Cu(OH)
2
trong dung dịch NaOH.
D. Dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
38. Khi clo hoá PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,6% clo theo khối lượng. Số mắt
xích trung bình của PVC tác dụng với một phân tử clo là
A. 1, 5. B. 3. C. 2. D. 2,5.
39. Chọn phản ứng sai?
A. Phenol + dung dịch brom  Axit picric + axit bromhiđric.
B. Rượu benzylic + đồng (II) oxit
o
t

Anđehit benzoic + đồng + nước.
C. Propanol-2 + đồng (II) oxit

O
2
.
C. C
5
H
10
O, C
5
H
8
O
2
. D. C
4
H
6
O
2
, C
4
H
4
O
3
.
41. Để nhận biết 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren, rượu benzylic, người ta dùng một thuốc
thử duy nhất là
A. natri. B. nước brom. C. dd NaOH. D. Ca(OH)
2

dư sẽ thu được lượng kết tủa Ag

A. 10,8 gam. B. 3,24 gam. C. 2,16 gam. D. 1,62 gam.
45. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có
khả năng bị ăn mòn hoá học.
B. Áp tấm kẽm vào mạn tàu thuỷ làm bằng thép (phần ngâm dưới nước) thì vỏ
tàu thuỷ được bảo vệ.
C. Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá.
D. Đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát, để trong không khí ẩm bị
ăn mòn điện hoá thì thiếc sẽ bị ăn mòn trước.
46. Để làm sạch CO
2
bị lẫn tạp khí HCl và hơi nước thì cho hỗn hợp lần lượt đi qua các
bình đựng (lượng dư)
A. dd NaOH và dd H
2
SO
4
. B. dd Na
2
CO
3
và P
2
O
5
.
C. dd H
2

2

0,1mol H
2
O. Công thức phân tử của axit đó là
A. C
2
H
4
O
2
. B. C
3
H
4
O
4
. C. C
4
H
4
O
4
. D. C
6
H
6
O
6
.

.
C. C
3
H
8
; C
6
H
14
; C
4
H
10
. D. C
2
H
6
; C
5
H
12
; C
6
H
14
.
50. Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C
2
H

3
, X
4
lần lượt là
A. OHCCH
2
OH, NaOOCCH
2
OH.
B. OHCCHO, CuC
2
O
4
.
C. OHCCHO, NaOOCCOONa.
D. HOCH
2
CH
2
OH, OHCCHO.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status