Vật lí nguyên tử doc - Pdf 20

Chương 1 Nguyên tử
1.1 Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh
Tom–xơn (J.J. Thomson). Từ khi được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai
trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như: năng lượng, truyền thông và
thông tin
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A Electron là hạt mang điện tích âm.
B Electron có khối lượng 9,1095. 10
–28
gam.
C Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt.
D Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử.
1.2 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào
sau đây?
A Số nơtron.
B Số electron hoá trị.
C Số proton
D Số lớp electron.
1.3 Hiđro có ba đồng vị là
1
1
H
,
2
1
H

3
1
H
. Oxi có ba đồng vị là

khối lượng của hạt nhân nguyên tử.
B Kh i l ng electron b ng kh i l ng c a n tron trong h t nhân.ố ượ ằ ố ượ ủ ơ ạ
C Kh i l ng electron b ng kh i l ng c a proton trong h t nhân.ố ượ ằ ố ượ ủ ạ
D Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của hạt nhân
nguyên tử, do đó, có thể bỏ qua trong các phép tính gần đúng.
Hãy chọn đáp án đúng.
1.6 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử
A có cùng điện tích hạt nhân.
B có cùng nguyên tử khối.
C có cùng số khối.
D có cùng số nơtron trong hạt nhân.
1.7 Kí hiệu nguyên tử
A
Z
X
cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học X?
A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.
B Chỉ biết số hiệu nguyên tử.
C Chỉ biết số khối của nguyên tử.
D Số hiệu nguyên tử và số khối.
Hãy chọn đáp án đúng.
1.8 Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai?
a) Số electron ở phần vỏ bằng số proton của hạt nhân.
b) Hạt nhân có kích thước rất nhỏ bé so với nguyên tử.
c) Số khối A = Z + N.
d) Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.
1.9 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A Lớp K
B Lớp L

C Obitan là khu vực không gian xung quanh hạt nhân, tại đó xác suất tìm thấy
electron là lớn nhất.
D đáp án khác.
1.15 Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh (S) là 16. Biết rằng các electron của
nguyên tử S được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cùng có 6
electron.
Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:
A 12
B 10
C 8
D 6
Hãy chọn đáp án đúng.
1.16 Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 nơtron và 8
electron?
A
16
8
O
B
17
8
O
C
18
8
O
D
17
9
F

B 2d
C 3d
D 2p
1.20 Phân lớp 3d có nhiều nhất là
A 6 electron.
B 18 electron.
C 10 electron.
D 14 electron.
Hãy chọn đáp án đúng.
1.21 Ion có 18 electron và 16 proton, mang điện tích là
A 18+
B 2-
C 18-
D 2+
Hãy chọn đáp án đúng.
1.22 Các ion và nguyên tử Ne, Na
+
, F
-

A số khối bằng nhau.
B số electron bằng nhau.
C số proton bằng nhau.
D số notron bằng nhau.
Hãy chọn đáp án đúng.
1.23 Cấu hình electron của ion nào sau đây giống như của khí hiếm?
A Te
2–
B Fe
2+

Hãy chọn đáp án đúng.
1.27 Ghép đôi cấu hình electron nguyên tử ở cột A với tên nguyên tố hoá học ở cột B
sao cho thích hợp.
A B
Cấu hình electron Tên nguyên tố
1. 1s
2
2s
2
2p
4
a. Nhôm (Z = 13)
2. 1s
2
2s
2
2p
5
b. Natri (Z = 11)
3. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
c. Oxi (Z = 8)
4. 1s
2

(Z = 20) là (3)
d) C u hình electron c a ion ấ ủ Ni
2+
(Z = 28) là (4)
e) C u hình electron c a ion ấ ủ Fe
2+
(Z = 26)là (5)
g) C u hình electron c a ion ấ ủ Cu
+
(Z = 29)là (6)
h) Cấu hình electron của ion Mg
2+
(Z = 12)là (7)
TT A B C D
1 1s
2
2s
2
2p
6
1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
1s
2

1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2

2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

3p
6
3d
6
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
6 1s
2

3s
2
3p
6
3d
10
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
7 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
1s
2
2s
2
2p
5

C Mg (Z = 12)
D Na (Z = 11)
1.30* Chu kì bán rã, thời gian cần thiết để lượng chất ban đầu mất đi một nửa, của
32
15
P

là 14,3 ngày.
Cho biết phương trình động học áp dụng cho quá trình trên là:
K =
0
1/2
N
1 0,693
ln =
t N t
Cần bao nhiêu ngày để một mẫu thuốc có tính phóng xạ chứa
32
15
P
còn lại 20%
hoạt tính phóng xạ ban đầu của nó?
A 33,2 ngày.
B 71,5 ngày.
C 61,8 ngày.
D 286 ngày.
Hãy chọn đáp án đúng.
1.31*
238
92

2
2p
2
x
2p
1
y
2p
1
z
B 1s
2
2s
2
2p
2
x
2p
2
y
2p
2
z
3s
1
C 1s
2
2s
2
2p

D Clo (Z = 17)
1.36 Trong nguyên tử Y có tổng số proton, nơtron và electron là 26.
Hãy cho biết Y thuộc về loại nguyên tử nào sau đây? (Biết rằng Y là nguyên tố
hoá học phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất).
A
16
8
O
B
17
8
O
C
18
8
O
D
19
9
F
1.37 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11.
Nguyên tố X thuộc loại
A nguyên tố s.
B nguyên tố p.
C nguyên tố d.
D nguyên tố f.
Hãy chọn đáp án đúng.
1.38 Một nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p

không gian.
c) Năng lượng của các electron thuộc các phân lớp 3s, 3p, 3d là khác nhau.
d) Năng lượng của các electron thuộc các obitan 2s và 2p
x
là như nhau.
e) Phân lớp 3d đã bão hoà khi đã xếp đầy 10 electron.
1.41 Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z = 3, Z = 11 và Z = 19 có đặc
điểm nào sau đây là chung?
A. Có một electron lớp ngoài cùng.
B. Có hai electron lớp ngoài cùng.
C. Có ba electron lớp trong cùng.
D. đáp án khác.
1.42 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là ns
2
np
4
, cách
biểu diễn theo ô lượng tử nào sau đây là đúng?
A. ↑↓ ↑↓ ↑↓
B. ↑↓ ↑ ↓↑ ↑
C. ↑↓ ↑ ↑ ↑↓
D. ↑↓ ↑↓ ↑ ↑
1.43 Ghép đôi tên nguyên tố ở cột A với cấu hình electron tương ứng ở cột B.
A B
1. Oxi (Z = 8) A. 1s
2
2s
2
2p
6

2s
2
2p
4
5. Canxi (Z = 20) E. 1s
2
2s
2
2p
2
6. Silic (Z = 14) F. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
7. Photpho (Z = 15) G. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

Hãy chọn đáp án đúng.
1.45 Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546. Đồng tồn tại trong tự
nhiên với hai loại đồng vị là
65
29
Cu

63
29
Cu
.
Thành phần % của
65
29
Cu
theo số nguyên tử là:
A. 27,30%
B. 26,30%
C. 26,70%
D. 23,70%
Hãy chọn đáp án đúng.
1.46 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7.
Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang
điện của X là 8.
X và Y là các nguyên tố
A. Al và Br
B. Al và Cl
C. Mg và Cl
D. Si và Br
Hãy chọn đáp án đúng.

2
2p
6
3s
3
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
và 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.
D. 1s
2
2s
2
2p

2
.
C. F, 1s
2
2s
2
2p
5
.
D. Ne, 1s
2
2s
2
2p
6
.
Hãy chọn đáp án đúng.
1.49 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82, biết số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22.
Kí hiệu hoá học của X là:
A.
57
28
Ni
B.
55
27
Co
C.
56

3s
2
3p
6
4s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5

3s
2
3p
6
4s
1
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. X và Y đều là các kim loại.
B. X và Y đều là các phi kim.
C. X và Y đều là các khí hiếm.
D. X là một phi kim còn Y là một kim loại.
1.53 Trong nguyên tử một nguyên tố có ba lớp eletron (K, L, M). Lớp nào trong số đó
có thể có các electron độc thân?
A. Lớp K
B. Lớp M
C. Lớp L
D. Lớp L và M
Hãy chọn câu trả lời đúng.
1.54 Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron.
Số khối và số lớp electron của nguyên tử X lần lượt là
A. 65 và 4
B. 64 và 4
C. 65 và 3
D. 64 và 3
Hãy chọn đáp án đúng.
1.55 Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn
A. thứ tự tăng dần các mức và phân mức năng lượng của các electron.
B. sự phân bố electron trên các phân lớp, các lớp khác nhau.
C. thứ tự giảm dần các mức và phân mức năng lượng của các electron.
D. sự chuyển động của electron trong nguyên tử.


D.
12
Mg
2+
1.59 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai lớp bên ngoài là 3d
2
4s
2
.
Tổng số electron trong một nguyên tử của X là
A. 18
B. 20
C. 22
D. 24
Hãy chọn đáp án đúng.
1.60* Hợp chất M được tạo nên từ cation X
+
và anion Y
2–
. Mỗi ion đều do 5 nguyên tử
của hai nguyên tố tạo nên. Tổng số proton trong X
+
bằng 11, còn tổng số electron
trong Y
2–
là 50. Biết rằng hai nguyên tố trong Y
2–
ở cùng phân nhóm chính và
thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn.

A. Nhôm, Al: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.
B. Magie, Mg: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
.
C. Silic, Si: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2

hai đầu của một ống thủy tinh kín đã rút gần hết ….(2)…, thì thấy màn huỳnh
quang…(3)… Màn huỳnh quang phát sáng do sự xuất hiện của các tia không
nhìn thấy được đi từ … (4)….sang …(5)…., tia này được gọi là tia ….(6)….Tia
âm cực bị hút lệch về phía …(7)… khi đặt ống thủy tinh trong một điện trường.
TT A B C D
1.
điện cực Cực điện trường Cực âm
2.
Chân không Không khí khí oxi khí nitơ
3.
Thay đổi màu Chuyển sang
màu đen
Chuyển sang
màu vàng
Phát sáng
4.
Cực âm Cực dương điện cực điện trường
5. i n c cđ ệ ự i n tr ngđ ệ ườ C c âmự C c d ngự ươ
6.
Tia γ
Dương cực âm cực Tia 
7.
Cực âm Cực dương điện cực điện trường
1.64 Điền từ, hay cụm từ thích hợp (a, b, c ) cho trước, vào những chỗ trống trong
đoạn văn sau:
Khi biết (1) của nguyên tử có thể dự đoán được những tính chất hoá
học cơ bản của nguyên tố. Đối với tất cả các nguyên tố, lớp (2) có nhiều nhất
là 8 electron. Các nguyên tử có 8 electron ngoài cùng (riêng heli có 2 electron)
đều rất (3) , chúng hầu như trơ về mặt hoá học. Đó là các (4) , vì thế trong
tự nhiên phân tử khí hiếm chỉ có một nguyên tử. Các nguyên tử có 1, 2, 3

2 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
1s
2
2s
2

trong các câu sau:
Obitan nguyên tử là khoảng (1) xung quanh hạt nhân mà tại
đó (2) hầu hết xác suất có mặt electron. Obitan s có dạng hình
(3) , tâm là (4) Obitan p gồm ba obitan p
x
, p
y,
p
z

hình (5)
a. số 8 nổi b. cầu c. tập trung
d. không gian e. hạt nhân nguyên tử f. nguyên tử
1.68 Hãy chọn các số (1, 2, 3, 4) và các cụm từ thích hợp cho sau đây:
a. 2s và 2p
b. 3s, 3p và 3d
c. 1s
d. 4s, 4p, 4d và 4f
để điền vào chỗ trống trong các câu sau:
1. Lớp electron thứ nhất (n = 1) gọi là lớp K, là lớp gần hạt nhân nhất, có
phân lớp, đó là phân lớp
2. Lớp electron thứ hai (n = 2) gọi là lớp L, là lớp có phân lớp, đó là phân
lớp
3. Lớp electron thứ ba (n = 3) gọi là lớp M, là lớp có phân lớp, đó là phân
lớp
4. Lớp electron thứ tư (n = 4) gọi là lớp N, là lớp có phân lớp, đó là phân
lớp
1.69 Trong những câu phát biểu về đặc điểm của lớp electron ngoài cùng sau đây, câu
nào đúng, câu nào sai?
a. Các nguyên tử khí hiếm có lớp electron ngoài cùng đã bão hoà, bền vững, do

TT A B C D
1 mức năng
lượng
năng lượng phân mức
năng lượng
phân lớp
2 obitan lớp phân lớp phân mức
3 ghép đôi độc thân bão hòa nửa bão hòa
4 khác nhau ngược nhau vuông góc với
nhau
giống nhau
5 một electron hai electron ba electron bốn electron
6 khác chiều cùng chiều giống nhau vuông góc với
nhau
7 cấu hình năng lượng phân bố chuyển động
1.72 Cột A gồm các cấu hình electron của các nguyên tử, cột B gồm kí hiệu của các
ion và cột C là các cấu hình electron của các ion tương ứng.
Ghép nối các thành phần ở cột A, B và C sao cho có nghĩa.
A B C
1 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
a Na

6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
c Cl
-
C 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4 1s
2
2s
2
2p
6
3s

6
3d
10
4s
1
e Zn
2+
E 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
9
6 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d

2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
i Cr
3+
k Cu
2+
Chương 2
Bảng tuần hoàn và Định luật tuần hoàn các nguyên tố hoá học
2.1 Những đặc trưng nào sau đây của đơn chất, nguyên tử các nguyên tố biến đổi
tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?
A. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi.
B. Tỉ khối.
C. Số lớp electron.
D. Số electron lớp ngoài cùng.
2.2 Chọn các thông tin đúng, cho sẵn trong bảng để điền vào các chỗ trống trong các
câu sau:
a) Kí hi u c a nguyên t photpho là ệ ủ ử
31
15
P
, do đó s h t n tron trong h t nhânố ạ ơ ạ
nguyên t photpho là (1).ử
b) H t nhân c a nguyên t s t có 26 proton và 30 n tron, s kh i c a h t nhânạ ủ ử ắ ơ ố ố ủ ạ

2.5 Các nguyên tố thuộc dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện
tích hạt nhân?
A. Fe, Ni, Co. B. Br, Cl, I.
C. C, N, O. D. O, Se, S.
2.6 Dãy nguyên tố có các số hiệu nguyên tử (số thứ tự trong bảng tuần hoàn) nào sau
đây chỉ gồm các nguyên tố d?
A. 11, 14, 22. B. 24, 39, 74.
C. 13, 33, 54. D. 19, 32, 51.
2.7 Nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học tương tự canxi?
A. Cacbon B. Kali C. Natri D. Strontri
2.8 Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?
A. Nitơ (Z= 7) B. Photpho (Z = 15)
C. asen (Z = 33) D. Bitmut (Z = 83)
Hãy chọn đáp án đúng.
2.9 Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần?
A. i, Br, Cl, P B. C, N, O, F.
C. Na, Mg, Al, Si D. O, S, Se, Te.
2.10 Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg – Ca – Sr – Ba. Từ Mg đến Ba, theo chiều
điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều nào sau đây?
A. Tăng dần B. giảm dần
C. tăng rồi giảm D. giảm rồi tăng
Hãy chọn đáp án đúng.
2.11 Cho dãy các nguyên tố hoá học nhóm VA: N – P – as – Sb – Bi. Từ N đến Bi,
theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều:
A. tăng dần B. giảm dần
C. tăng rồi giảm D. giảm rồi tăng
Hãy chọn đáp án đúng.
2.12 Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất?
A. Ca và Mg. B. P và S.
C. Ag và Ni. D. N và O.

2.17 Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết các giá trị
nào sau đây?
a. Số electron hoá trị. B. Số proton trong hạt nhân.
C. Số electron trong nguyên tử. D. b, c đúng.
2.18 Trong 20 nguyên tố hoá học đầu tiên trong bảng tuần hoàn, số nguyên tố có
nguyên tử với 2 electron độc thân ở trạng thái cơ bản là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4.
Hãy chọn đáp án đúng.
2.19 Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I. Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như
thế nào theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử?
A. Tăng. B. Giảm.
C. Không thay đổi. d. Vừa giảm vừa tăng.
2.20 Độ âm điện của dãy nguyên tố: Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13),
P (Z = 15), Cl (Z = 17) biến đổi theo chiều nào sau đây?
A. Tăng. B. Giảm.
C. Không thay đổi. d. Vừa giảm vừa tăng.
2.21 Tính chất bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
biến đổi theo
chiều nào sau đây?
A. Tăng. B. Giảm.
C. Không thay đổi. d. Vừa giảm vừa tăng.
2.22 Tính chất axit của dãy các hiđroxit: H
2
SiO
3
, H
2

2
2s
2
2p
4
D. 1s
2
2s
2
2p
6
Hãy chọn đáp án đúng.
2.25 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton
trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào sau
đây?
A. Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA.
B. Chu kì 3 và các nhóm IA và IIA.
C. Chu kì 2 và các nhóm IIIA và IVA.
D. Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA.
2.26 Cho 6,4 g hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết
với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc). Các kim loại đó là
A. Be và Mg. B. Mg và Ca.
C. Ca và Sr. D. Sr và Ba.
Hãy chọn đáp án đúng.
2.27 Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là
A. các nguyên tố s.
B. các nguyên tố p.
C. các nguyên tố s và các nguyên tố p.
D. các nguyên tố d.
Hãy chọn đáp án đúng.

2.32 Ba nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là:
X: ns
1
, Y: ns
2
np
1
, Z: ns
2
np
5
Dựa vào cấu hình electron, hãy xác định kí hiệu và vị trí của X, Y, Z trong bảng
tuần hoàn, biết n =3.
X là thuộc ô chu kì nhóm
Y là … thuộc ô… chu kì…. nhóm…
Z là … thuộc ô… chu kì…… nhóm…
2.33 Chọn các từ và cụm từ thích hợp (a, b, c…) cho sẵn để điền vào chỗ trống trong
các câu sau:
Bảng tuần hoàn (BTH) do nhà bác học Nga Men-đê-lê-ép phát minh vào năm
1869, đã có vai trò rất quan trọng đối với sự phát triển của hoá học và các ngành
khoa học khác. Khi biết vị trí của một nguyên tố hoá học trong bảng HTTH ta có
thể suy ra số lượng (1) và (2) trong hạt nhân, (3) nguyên tử và
số (4) ngoài cùng. Từ đó có thể suy ra (5) hoá học cơ bản của nó.
a. proton b. nơtron c. electron
d. tính chất e. số hiệu f. hạt nhân
2.34 Nguyên tố A có tổng số hạt (proton, nơtron, electron) trong nguyên tử bằng 36.
Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là ở chu kì 3. Điền đầy đủ các thông tin cần
thiết, cho sẵn (A, B, C hay D) vào các khoảng trống trong các câu sau:
Kí hiệu hóa học của nguyên tố A là (1)
Cấu hình electron của A là (2)

2
3p
2
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
3 SO
3
Al
2
O
3
MgO Na
2
O
4 Al(OH)
3
H
2
SO
4
NaOH Mg(OH)
2

2
2p
3
1s
2
2s
2
2p
2
1s
2
2s
2
2p
5
2 O
3
O
2
S
8
P
4
3 S
8
O
2
P
4
O

3
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
5 P đỏ, P trắng, P
đen
S đơn tà
S tà phương
Oxi và ozon Kim cương,
Than chì,
Fulleren,
Cacbon vô
định
hình.
6 A thuộc chu kì
III, còn B
thuộc chu kì II.
A thuộc chu kì
II, còn B thuộc
chu kì III.
A thuộc chu kì
III, còn B
thuộc chu kì
IV.
A thuộc chu

Nguyên tố X thuộc chu kì (1) , nhóm (2). Nguyên tố X là một (3) có kí hiệu
hoá học là (4) Trong các phản ứng hoá học, đơn chất X thể hiện tính
(5) mạnh.
a. VIIA b. 3 c.
35
17
Cl
d. phi kim e. oxi hoá f. khử
2.39 Các nguyên tố hoá học trong cùng một nhóm A có đặc điểm nào chung về cấu
hình electron nguyên tử?
A. Số electron hoá trị. B. Số lớp electron.
C. Số electron lớp K. D. Số phân lớp electron.
Hãy chọn đáp án trả lời đúng.
2.40 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với
công thức R
2
O
3
?
A. Mg B. Al C. Si D. P
2.41 Khi xếp các nguyên tố hoá học theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính
chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A. Số khối. B. Số electron ngoài cùng.
C. Độ âm điện. D. Năng lượng ion hoá.
2.43 Các nguyên tố hoá học trong nhóm VIIIA có đặc điểm chung nào về cấu tạo
nguyên tử trong các liệt kê sau đây?
A. Phân tử chỉ gồm một nguyên tử.
B. Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np

xạ) là
b Flo (F).
3 Nguyên tố phi kim mạnh
nhất là
c tính kim loại giảm dần,
tính phi kim tăng dần.
4 Nhóm nguyên tố hóa học
gồm các phi kim điển
hình có cấu hình electron
lớp ngoài cùng là
d Xesi (Cs).
5 Nhóm nguyên tố hóa học
gồm các kim loại điển
hình có cấu hình electron
e ns
2
np
5
(n là số thứ tự của
lớp electron ngoài cùng).
lớp ngoài cùng là
6 Nhóm nguyên tố hóa học
gồm các khí hiếm có đặc
điểm chung về cấu hình
electron lớp ngoài cùng là
g ns
1
(n là số thứ tự của lớp
electron ngoài cùng).
7 Trong một nhóm A, theo

3p
3
b Na
+
3 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
c Cl (Z = 17)
4 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
d S (Z = 16)
5 1s
2

2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
h K (Z = 19)
8 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
i Cu (Z = 29)
9 1s
2
2s
2
2p
6

phân tử là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28.
Oxit đã cho là chất nào trong số các chất sau?
A. Na
2
O.
B. K
2
O.
C. H
2
O.
D. N
2
O.
Chọn đáp án đúng
2.48 X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A và ở hai chu kì liên tiếp trong
bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử X và Y bằng 32. X và
Y là những nguyên tố nào trong các đáp án sau:
A. Na

và K.
B. Mg và Ca.
C. K và Rb.
D. N

và P.
Chọn đáp án đúng
2.49 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì
A. Phi kim mạnh nhất là iot.
B. Kim loại mạnh nhất là Li.

2
.
2.51 Hòa tan hoàn toàn một oxit kim loại bằng dung dịch axit sunfuric đặc, nóng vừa
đủ thì thu được 2,24 lít khí SO
2
(đktc). Cô cạn dung dịch thu được 120 gam muối
khan. Công thức hóa học của oxit kim loại đã dùng trong thí nghiệm trên là:
A. FeO.
B. Fe
2
O
3
.
C. Fe
3
O
4
.
D. Al
2
O
3
.
Chọn đáp án đúng
2.52 Tính khử của các hiđrohalogenua HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy nào sau
đây?
A. HF < HCl < HBr < HI.
B. HCl < HF < HBr < HI.
C. HF < HI < HBr < HF.
D. HI < HBr < HCl < HF.

4 d. Khối nguyên tố
p
D. gồm các nguyên tố kim loại đất
hiếm.
2.55 Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là
3d
10
4s
1
?
A. Chu kì 4, nhóm IB.
B. Chu kì 4, nhóm IA.
C. Chu kì 4, nhóm VIA.
D. Chu kì 4, nhóm VIB.
Hãy chọn đáp án đúng.
2.56 Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y ở hai chu kì liên tiếp của
nhóm IA vào nước thì thu được 0,224 lít khí hiđro ở đktc. X và Y là những
nguyên tố hóa học nào sau đây?
A. Na và K.
B. Li và Na.
C. K và Rb.
D. Rb và Cs.
Chọn đáp án đúng.
2.57 điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo
chiều tăng của các điện tích hạt nhân nguyên tử,
A. độ âm điện tăng dần.
B. tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần.
C. tính kim loại tăng dần.
D. tính phi kim giảm dần.
2.58 oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức tổng quát là R


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status