Hoá 10 nâng cao
CHƯƠNG 5 HALOGEN
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Hoàn thành các phản ứng của dãy chuyển hoá
a. NaCl(r) CaCl
2
→ Cl
2
→ O
2
→ SO
2
→ Na
2
SO
3
→ NaCl
NaCl(dd) HCl → FeCl
2
→ FeCl
3
→ FeCl
2
→ FeBr
3
MnO
2
KClO → KClO
3
→ KCl → AgCl → Cl
2
→ H
2
SO
4
d. KClO
3
A + B A + MnO
2
+ H
2
SO
4
→ C + D + E + F
A G + C G + H
2
O → L + M C + L KClO
3
+ A + F
e. H
2
SO
4
+ X → A + NaHSO
4
A + Fe
3
O
4
→ B + C + D B + Cl
SO
4
, KCl, K
2
SO
4
, KNO
3
e. NaCl, HCl, KOH, NaNO
3
, HNO
3
, Ba(OH)
2
b. HCl, NaOH, Ba(OH)
2
, Na
2
SO
4
f. NaCl, NaBr, NaI, HCl, H
2
SO
4
, NaOH
c. CaCl
2
, NaNO
3
, HCl, HNO
2
CO
3
i. Chỉ dùng một thuốc thử nhận biết: HCl, KBr, AgNO
3
, NaNO
3
KBr, ZnI
2
, HCl, Mg(NO
3
)
2
Bài 5:
a. Tính thể tích khí clo thu được ở đktc khi cho 7,3g HCl tác dụng với: MnO
2
, KMnO
4
.
b. Cho 8,7g mangan dioxit vào dung dịch axit clohidric dư. Tính thể tích khí bay ra (đktc Dẫn khí
này vào bột nhôm nung nóng. Tính khối lượng sản phẩm.
c. Cho 5,4g nhôm tác dụng với dung dịch HCl thì thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc là bao nhiêu?
d. Cần bao nhiêu gam KMnO
4
và bao nhiêu ml dd HCl 1M để điều chế đủ khí Clo tác dụng với Fe,
tạo nên 16,25g FeCl
3
?
e. Tính khối lượng Cu và thể tích khí Clo (đktc. đã tham gia phản ứng nếu có 27g CuCl
2
O
4
bằng dung dịch HCl 0,5M.
a. Tính khối lượng muối thu được?
b. Tính thể tích dd axit đã dùng?
c. Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng (coi thể tích dd thay đổi không
đáng kể).
Bài 8: Khi điện phân dung dịch muối ăn bão hoà để sản xuất xút, người ta thu được 560 lít khí clo ở
đktc. Tính khối lượng muối ăn chứa 98% NaCl đã dùng để điện phân.
Bài 9: Cho 2,24g sắt tác dụng với dung dịch HCl dư. Khí sinh ra cho qua ống đựng 4,2g CuO được
đun nóng. Xác định khối lượng của chất rắn ở trong ống sau phản ứng.
Bài 10: Cho 10,44 g MnO
2
tác dụng axit HCl đặc. Khí sinh ra (đktc. cho tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH 2M.
a. Tính thể tích khí sinh ra (đktc
b. Tính thể tích dung dịch NaOH đã phản ứng và nồng độ (mol/l) các chất trong dung dịch thu được.
Bài 11:
a. Để hòa tan 4,8 g kim loại R hóa trị II phải dùng 200 ml dung dịch HCl 2M. Tìm R.
b. Cho 7,1 g một halogen X tác dụng với kali kim loại thu được 14,9 g muối KX. Xác định X?
c. Cho 1,03g muối natri halogenua A tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thì thu được một kết tủa,
kết tủa này sau khi phân huỷ hoàn toàn cho 1,08g bạc. Xác định tên của muối A.
d) Chất A là muối canxi halogenua. Cho dung dịch chứa 0,2g A tác dụng với lượng dư dung dịch
bạc nitrat thì thu được 0,376g kết tủa bạc halogenua. Xác định công thức chất A.
Bài 12: X là nguyên tố thuộc nhóm halogen. Oxit cao nhất chứa 38,79% X vế khối lượng. Tìm tên X.
Bài 13: Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R
2
O
Bài 19: Hòa tan hoàn toàn 1,7g hỗn hợp X gồm Zn và kim loại (A. ở phân nhóm chính nhóm 2 vào
dung dịch axit HCl thu được 0,672 lít khí H
2
(đktc). Mặt khác nếu hòa tan hết 1,9g (A. thì dùng không
hết 200ml dd HCl 0,5M. Tìm tên A.
Bài 20:
a. Cho 20 g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1 g khí thoát ra. Tính %
theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp bột và khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch.
b. Cho 20g Zn và Cu vào dung dịch HCl 2M (vừa đủ), thu được 0,4g khí. Tính % khối lượng của
mỗi kim loại trong hỗn hợp, thể tích dung dịch HCl đã dùng.
c. Cho 20,6g hỗn hợp Na
2
CO
3
và CaCO
3
tác dụng vừa đủ với 200cm
3
dung dịch HCl 2M. Tính
thành phần % theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.
Bài 21: Hòa tan hoàn toàn 14,2 g hỗn hợp Fe, CuO vào 100ml dd HCl thì thu được 1,68 lít khí A (đktc.
và dd B.
a. Tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính C
M
của dd HCl.
c. Tính C
M
của mỗi muối trong dd B (xem như V dd không thay đổi)
Bài 22: Hoà tan 36,8g hỗn hợp CaO và CaCO
Bài 26: Cho hỗn hợp sắt và đồng tác dụng với khí clo dư, thu được 59,4g muối. Cho cũng lượng hỗn
hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 25,4g muối. Tính % khối lượng mỗi muối, thể tích
dung dịch HCl 37% (d = 1,19) cần dùng.
Bài 27: Cho 22,8g hỗn hợp Fe và FeCO
3
tác dụng với 500ml dung dịch HCl 2M, thu được hỗn hợp khí
A (d
A/H2
= 8) và dung dịch B. Tính % theo thể tích của hỗn hợp A, lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu,
nồng độ mol dung dịch B.
Bài 28: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
và Zn vào dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch A
và hỗn hợp khí B có tỉ khối so với metan là 1. Cô cạn dung dịch A được 38,9g muối khan. Tính m, thể
tích dung dịch HCl 37% (d = 1,19) cần dùng.
Bài 29: Cho 30g CaCO
3
tác dụng với dung dịch HCl dư, toàn bộ khí sinh ra cho lội qua 250ml dung
dịch NaOH 2M để tạo thành dung dịch X. Tính khối lượng các muối có trong dung dịch X.
Bài 30: Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đktc. không màu và
một chất rắn không tan B. Dùng dung dịch axit sunfuric đặc, nóng để hoà tan hoàn toàn chất rắn B thu
được 2,24 lít khí SO
2
(đktc) Tính khối lượng hỗn hợp A ban đầu.
Bài 31: Chia 35 (g) hỗn hợp X chứa Fe, Cu, Al thành 2 phần bằng nhau:
Phần I: cho tác dụng hoàn toàn dung dịch HCl dư thu 6,72 (l) khí (đkc)
Phần II: cho tác dụng vừa đủ 10,64 (l) khí clo (đkc)
Tính % khối lượng từng chất trong X.
được 2 muối khan.
a. Tính khối lượng muối khan.
b. Biết rằng 2 halogen ở 2 chu kỳ liên tiếp. Tìm 2 halogen đó.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong phản ứng hóa học Cl
2
+ 2NaOH→NaCl + NaClO + H
2
O Clo có thể là:
A. Chất khử B. Chất oxi hóa
C. Không là chất oxi hóa cũng không là chất khử D. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
Câu 2: Cho khí clo vào nước được dung dịch có màu vàng nhạt.Trong nước clo có chứa:
A. Cl
2
,H
2
O B. HCl,HClO C. HCl,HClO, H
2
O D. HCl,HClO, H
2
O,Cl
2
Câu 3: Những nguyên tử nhóm nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng ns
2
np
A. Nhóm cacbon B. Nhóm halogen. C. Nhóm nitơ D. Nhóm oxi
Câu 4: Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?
A. Khí flo B. Khí nitơ C. Khí clo D. Hơi Brom
Câu 5: Các nguyên tố nhóm halogen điều có:
A. 1e lớp ngoài cùng B. 7e lớp ngoài cùng C. 6e lớp ngoài cùng D. 3e lớp ngoài cùng
2
B. Cl
2
C. Br
2
D. I
2
Câu 12: Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen đã
nhường hay nhận bao nhiêu electron?
A. Nhận thêm 1e B. Nhường đi 1e C. Nhận thêm 7e D. Nhường đi 7e
Câu 13: Phản ứng của khí clo với hidro xảy ra ở điều kiện nào sau đây?
A. Nhiệt độ thấp dưới 0
0
C B. Ở nhiệt độ thường (25
0
C),trong bóng tối
C. Trong bóng tối D. Có ánh sáng
Câu 14: Clo không phản ứng với chất nào sau đây:
A. NaOH B. NaCl C. Ca(OH)
2
D. NaBr
Câu 15: Trong phản ứng: Cl
2
+ H
2
O → HCl + HClO. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Clo chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa.
B. Clo chỉ đóng vai trò là chất khử.
C. Clo vừa đóng vai trò là chất oxi hóa vừa đống vai trò là chất khử.
D. Nước đóng vai trò là chất khử.
2
S và khí Clo B. Khí Hidro và khí Clo C. Khí NH
3
và khí Clo D. Khí O
2
và khí Clo
Câu 24: Phản ứng nào sau đây không điều chế được khí Clo:
A. Dùng MnO
2
oxi hóa HCl B. Dùng KMnO
4
oxi hóa HCl
C. Dùng K
2
SO
4
oxi hóa HCl D. Dùng K
2
Cr
2
O
7
oxi hóa HCl
Câu 25: Phản ứng dùng để chứng minh tính oxi hóa giảm dần từ F
2
đến I
2
là cho các halogen tác dụng với:
A. H
2
B. H
2
và Br
2
C. Cl
2
và H
2
D. H
2
S và Cl
2
Câu 29: Dẩn khí clo qua dung dịch FeCl
2
, nhận thấy dung dịch từ màu lục nhạt chuyển sang màu nâu. Phản
ứng này thuộc loại phản ứng :
A. Phản ứng thế B. Phản ứng oxi hóa khử C. Phản ứng trung hòa D. Phản ứng phân hủy
Câu 30: Trong số các hợp chất hidro halogenua, hợp chất có tính khử mạnh nhất là:
A. HCl B. HBr C. HF D. HI
Câu 31: Cho phưong trình hóa học: 2HI + 2FeCl
3
→ 2FeCl
2
+ I
2
+ 2HCl Cho biết:
A. HI là chất oxi hóa B. HI là chất khử
C. FeCl
3
là chất khử D. HI vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
A. FeSO
4
là chất oxi hóa B. KClO
3
là chất oxi hóa C. KClO
3
là chất khử D. H
2
SO
4
là chất oxi hóa
Câu 35: nào sau đây không đúng với tính chất các chất?
A. KI là chất khử, KIO
3
là chất oxi hóa B. KI là chất bị oxi hóa, KIO
3
là chất bị khử
C. KI bị oxi hóa thành I
2
, KIO
3
bị khử thành I
2
D. KI là chất oxi hóa, KIO
3
là chất khử
Câu 36: Dãy các axit halogenhidric được xếp theo chiều tăng dần tính axit là:
A. HI<HBr<HF<HCl B. HF<HCl<HBr<HI C. HI<HF<HCl<HBr D. HI< HCl<HBr <HF
Câu 37: Muối NaBr có lẩn một lượng nhỏ NaI. Để chứng minh có NaI trong muối người ta dùng:
A. dung dịch AgNO
Câu 42: Cho sơ đồ: Cl
2
→ X→ nước Gia-ven. Chất X là:
A. NaCl B. HCl C. HClO D. NaClO
3
Câu 43: Cho hh các chất khí: Cl
2
, Br
2
, CO
2
, N
2
, I
2
, H
2
, HCl đi chậm qua dd nước vôi trong dư. Chất khí bị giữ
lại trong bình là:
A. Cl
2
, Br
2
, CO
2
, N
2
, I
2
, H
C. HCl là phân tử phân cực mạnh D. Dung dịch HCl có tính axit mạnh
Câu 45: Một mol chất nào sau đây khi tác dụng với HCl cho lượng clo lớn nhất?
A. MnO
2
B. KMnO
4
C. KClO
3
D. CaOCl
2
Câu 46: Trong phản ứng: Cl
2
+ H
2
O → HCl + HClO
G.Nhp
Hoá 10 nâng cao
Phát biểu nào sau đây đúng đối với các nguyên tử clo?
A. Clo bị oxi hóa B. Clo bị khử
C. Clo không bị oxi hóa cũng không bị khử D. Clo vừa bị oxi hóa vừa bị khử
Câu 47: Trong phản ứng: 3Cl
2
+ 6KOH → 5KCl + KClO
3
+ 3H
2
O
Clo đóng vai trò nào sau đây?
A. Là chất khử B. Không là chất oxi hóa cũng không là chất khử
C. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D. Là chất oxi hóa
A. HCl B. HF C. HBr D. HI
Câu 55: Flo không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây?
A. khí H
2
B. hơi nước C. khí O
2
D. kim loại Cu
Câu 56: Brom bị lẩn tạp chất là clo. Để thu được Brom tinh khiết cần làm cách nào sau đây?
A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H
2
SO
4
loãng B. Dẫn hỗn hợp đi qua nước
C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI
Câu 57: Brom và Iot có nhiều số oxi hóa như clo là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Nguyên tử Brom và Iot còn obitan nd trống
B. Nguyên tử Brom và Iot có nhiều electron lớp ngoài cùng
C. Nguyên tử Brom và Iot là những chất oxi hóa mạnh nên phản ứng theo nhiều kiểu khác nhau
D. Cả A, B, C
Câu 58: Phản ứng nào sau đây không xẩy ra?
A. H
2
O + F
2
→ B. KBr + Cl
2
→ C. KBr + I
2
→ D. KI + Br
2
là:
A. 5 B. 3 C. 2 D. 7
Câu 64: Sục một lượng khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr chất được giải phóng là:
A. Cl
2
và Br
2
B. I
2
C. Br
2
D. I
2
và Br
2
Câu 65: Khí HCl có thể điều chế bằng cách cho muối natriclrua tác dụng với chất nào sau đây?
A. NaOH B. H
2
SO
4
đ C. H
2
SO
4
loãng D. H
2
O
Câu 66: Đầu que diêm có chứa S, C, P, KClO
3
. vai trò của KClO
→ 2HCl + H
2
SO
4
B. Cl
2
+ H
2
O → HCl + HClO
C. 2Cl
2
+ 2H
2
O → 4HCl + O
2
D. Cl
2
+ H
2
→ 2HCl
Câu 70: Muốn điều chế axit clohiric từ khí hidro clorua ta có thể dùng phương pháp nào sau đây?
A. Oxi hóa khí này bằng MnO
2
B. Cho khí này hòa tan vào trong nước
C. Oxi hóa khí này bằng KMnO
4
D. Cho khí này tác dụng với HCl đặc
Câu 71: Dãy nào sau đây gồm các axit phản ứng được với Zn tạo ra khí hidro?
A. HCl, H
2
A. NaCl + KNO
3
→ B. CuS + HCl → C. BaCl
2
+ HNO
3
→ D. Cu(OH)
2
+ HCl →
Câu 74: Có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm thuốc thử nhận biết ra hợp chất halogenua trong
dung dịch?
A. Ca(NO
3
)
2
B. Cu(NO
3
)
2
C. AgNO
3
D. Cu(OH)
2
Câu 75: Dung dịch axit HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất oxi hóa nào dưới đây?
A. KMnO
4
, Cl
2
, CaOCl
2
2
D. CaOCl
2
Câu 77: Điều chế clorua vôi bằng cách đun nóng nhẹ (ở 30
0
C)
A. Ca(OH)
2
với Cl
2
B. Ca(OH)
2
với HCl C. CaO với HCl D. CaO với Cl
2
Câu 78: Clorua vôi được sử dụng nhiều hơn nước Gia-ven là do:
A. Clorua vôi rẻ tiền hơn B. Clorua vôi có hàm lượng hipoclorit cao hơn
C. Clorua vôi dể chuyên chở và dể vận chuyển D. Cả A, B, C
Câu 79: Hãy chỉ ra phương trình hóa học sai trong các phương trình hóa học sau:
A. F
2
+ H
2
O → HF + HFO B. Cl
2
+ H
2
O → HCl + HClO
C. Br
2
+ H
Câu 86: Chọn thuốc thử để nhận biết ion clorua
A. AgBr B. AgNO
3
C. Ag
2
SO
4
D. Ca(NO
3
)
2
Câu 87: sau:
A. Khí hidroclorua khô không tác dụng với CaCO
3
giải phóng khí CO
2
B. Clo tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra các oxit
C. Flo là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất
D. Clorua vôi có tính oxi hóa mạnh
Câu 88: Cho mẩu đá vôi vào dd HCl có hiện tượng:
A. Có khí mùi khai thóat ra B. Có kết tủa trắng
C. Có khí không màu thóat ra D. Có khí màu vàng thoát ra
Câu 89: Cho một ít bột đồng II oxit vào dd HCl, hiện tượng xảy ra là
A. Đồng oxit tan tạo thành dd không màu B. Đồng II oxit chuyển thành màu đỏ
C. Đồng II oxit tan ra và có khí thoát ra D. Đồng II oxit tan ra và dd có màu xanh
Câu 90: Các halogen và hợp chất của chúng có nhiều ứng dụng:
1. Khắc chử lên thủy tinh 2. Dd của nó trong cồn làm chất cầm máu, sát trùng
3. Diệt trùng nước sinh hoạt 4. Chế thuốc hóa học bảo vệ thực vật
5. Tráng phim ảnh 6. Trộn vào muối ăn
7. Sản xuất phân bón 8. Chất tẩy uế trong bệnh viện
3
, Na
2
CO
3
D. KI, Na
2
CO
3
,HI, AgNO
3
Câu 93: Có 5 lọ chứa lần lượt các hóa chất: dd KOH, dd HCl, dd HNO3, dd K2SO4, dd BaCl2. Để nhận biết
các hóa chất trên ta dùng
A. Qùi tím và dd AgNO
3
B. dd AgNO
3
C. Phenoltalein và dd AgNO
3
D. dd H
2
SO
4
và Ba(NO
3
)
2
Câu 94: Hãy phân biệt các dung dịch: HCl, HBr, HI, HF, KOH,AgNO
3
. Thuốc thử dùng nhận biết các dd tren
2
SO
4
b) B1 + CuO = B2 + H
2
O
c) B2 + CuSO
4
= B3 + BaSO
4
d) B3 + AgNO
3
= B4 + HNO
3
Hỏi chất B4 là gì?
A. CuCl2 B. AgOH C. AgCl D. AgI
Câu 98: Axit HCl có thể tác dụng các chất sau đây có bao nhiêu phản ứng xảy ra: Al, Mg(OH)
2
, Na
2
SO
4
, FeS,
Fe
2
O
3
, K
2
O, CaCO
2
O B. NaCl.KCl C. CaF
2
D. Na
3
AlF
6
Câu 101: Cho 10,5g NaI vào 50ml dd nước Brom 0,5M.Khối lượng NaBr thu được là:
A. 3,45g B. 4,67g C. 5,15g D. 8,75g
Câu 102: Thu được bao nhiêu mol khí clo khi cho 0,2 mol KClO
3
tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư.
A. 0,3mol B. 0,4 mol C. 0,5 mol D. 0,6mol
Câu 103: Đổ dung dịch chứa 40g KOH vào dd chứa 40g HCl.Nhúng giấy quì vào dd thu được thì quì tím
chuyển sang?
A. Đỏ B. Xanh C. Tím D. Mất màu
Câu 104: Cần lấy bao nhiêu gam NaCl cho tác dụng với H
2
SO
4
đặc để được 50g dd HCl 14,6%?
A. 18,1g B. 17,1g C. 11,7g D. 16,1g
Câu 105: Hòa tan 2,24 lít khí HCl(đktc) vào 46,35g nước thu được dd HCl có nông độ là:
A. 73% B. 7,3% C. 7% D. 5%
Câu 106: Cho 0,012 mol Fe và 0,02 mol Cl
2
phản ứng với nhau. Khối lượng muối clorua thu được là:
A. 4,34g B. 1,95g C. 3,9g D. 2,17g
Câu 107: Cho 15,8 gam KMnO
4
Câu 114: Cần bao nhiêu gam clo tác dụng vơi dd KI để tạo nên 2,54 gam I
2
?
A. 7,1g B. 0,355g C. 0,71g D. 3,55g
Câu 115: Cho 1,53gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dd HCl dư thấy thoát ra 0,448 lít khí ở đktc.Cô cạn dd sau
phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng:
A. 2,95g B. 3,9g C. 2,24g D. 1,85g
Câu 116: Cho hỗn hợp ACO
3
và BCO
3
tan trong dd HCl vừa đủ tạo ra 0,2 mol khí.Số mol HCl đã dùng là:
A. 0,2mol B. 0,1mol C. 0,15mol D. 0,4mol
Câu 117: Cho 1,03g muối natri halogenua (NaX) tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thì thu được một kết tủa.
Kết tủa này sau khi phân hủy hoàn toàn cho 1,08 gam Ag là:
A. Iot B. Brom C. Clo D. Flo
Câu 118: Cho hỗn hợp MgCO
3
và CaCO
3
tan hết trong dd HCl vừa đủ tạo ra 2,24 lít khí(đktc).Tổng số mol của
hai chất trong hỗn hợp đầu là:
A. 0,15mol B. 0,1mol C. 0,2mol D. 0,25mol
Câu 119: Hòa tan hoàn toàn 12,8g hỗn hợp Fe và FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít
khí(đktc).Thể tích dd HCl đã dùng là:
G.Nhp
Hoá 10 nâng cao
A. 14,2 lít B. 4 lít C. 4,2 lít D. 2 lít
Câu 129: Cho từ từ 0,25 mol HCl vào dung dịch A chứa 0,2 mol Na
2
CO
3
và 0,1 mol NaHCO
3
. Thể tích CO
2
thoát ra là:
A. 3,92 lít B. 1,12 lít C. 5,6 lít D. 3,36 lít
Câu 130: Để hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Zn và ZnO cần dùng 100,8ml dung dịch HCl 36%
(d=1,19g/ml) thì thu được 8,96 lít khí(đktc).Thành phần % khối lượng ZnO trong hỗn hợp đầu là:
A. 37,4% B. 39,4% C. 61,1% D. 86,52%
Câu 131: Hòa tan 5,85gam NaCl vào 579,15 ml H
2
O thì thu được dung dịch NaCl. Dung dịch này có nồng độ
C% là:
A. 1% B. 2% C. 1,5% D. 2,5%
Câu 132: Cho H
2
SO
4
đặc tác dụng với 58,5g tinh thể NaCl đun nóng.Hòa tan khí tạo thành vào 146 gam nước
thì thu được dung dịch X.Nồng độ % của dung dịch X là:
A. 20% B. 40% C. 50% D. 60%
Câu 133: Hòa tan 0,6g một kim loại hóa trị II vào một lượng HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dd tăng
0,55g.Kim loại đó là:
A. Fe B. Ca C. Zn D. Mg
Câu 134: Để trung hòa hết 200 gam dd HX 14,6% người ta phải dùng 250ml dd NaOH 3,2M. Dung dịch axit
trên là:
3
tác dụng vừa đủ với dd HCl 20% d=1,2g/mol.Nồng độ % của CaCl
2
là:
A. 27,27% B. 26,26% C. 26,36% D. 36,46%
Câu 141: Cho hỗn hợp MgO và MgCO
3
tác dụng với dd HCl 20% thì thu được 6,72 lít khí (đktc) và 38 gam
muối.Thành %m
MgO
và %m
MgCO3
là:
A. 27,3% và 72,7% B. 25% và 75% C. 13,7% và 86,3% D. 55% và 45%
Câu 142: Cho 26,6g hỗn hợp KCl và NaCl vào nước để được 500g dd. Cho dd trên tác dụng vừa đủ với AgNO
3
thì thu được 57,4 gam kết tủa.Thành phần % khối lượng KCl và NaCl trong hỗn hợp đầu là:
A. 27% và 73% B. 25% và 75% C. 56% và 44% D. 55% và 45%
Câu 143: Cho một lá kim loại vào bình đựng khí clo thì thu được 32,5 gam muối và thể tích khí clo trong bình
giảm 6,72 lít. Kim loại đó là
A. Al B. Cu C. Fe D. Mg
Câu 144: Cho hh X gồm Clo và oxi tác dụng hết với 9,6 gam Mg và 16,2 gam Al tạo ra 74,1 gam hh muối
clorua và oxit. Tính % V của clo trong X?
A. 50% B. 55,56% C. 66,67% D. 44,44%
Câu 145: Cho 16,3 gam hỗn hợp hai kim loại Na và M tác dụng hết với HCl loãng dư, thu được 34,05 gam hh
muối khan. Thể tích H
2
thu được là bao nhiêu lít ở đktc ?
A. 3,36 lít B. 5,6 lít C. 8,4 lít D. 11,2 lít
Câu 146: Cho 23,1 g hh các kim loại Zn, Mg, Cu, Al tác dụng hết với khí clo dư thu được 72,8 g hh các muối