CÔNG THỨC TÍNH TOÁN CÁC CẤU KIỆN KẾT CẤU GỖ - Pdf 20

CÔNG THỨC TÍNH TOÁN CÁC CẤU KIỆN
KẾT CẤU GỖ
I- CẤU KIỆN CHỊU NÉN ĐÚNG TÂM.
1. Theo cường độ
σ =
th
N
N
≤ Rn
2. Theo ổn định
σ =
tt
F
N
ϕ
≤ Rn
Fgy ≤ 25% Fng; F
tt
= Fng
Fgy> 25%Fng; Ftt =
3
4
Fng
Khi λ > 75 ; ϕ =
2
3100
λ
Khi λ ≤ 75 , ϕ = 1 - 0,8
2
100


2
σ =
178
9000
= 50,6kg/cm
2
< Rn = 115kg/cm
2
-Kiểm tra ổn định:
Lỗ bulông không ra tới mép tiết diện và Fgy = 38,4cm
2
< 0,25Fng =54cm
2
nên diện tích
tính toán lấy bằng Fng
rmin = 0,289 x 12cm = 3,47cm
Độ mảnh lớn nhất
λ =
[ ]
λ
<= 92
47,3
320
= 120 > 75
Hệ số uốn dọc ϕ =
2
92
9000
= 0,366
ứng suất σ =

phía. Lực nén tính toán là N = 5000kg trong đó
Ndh = 4300kg và Nngh = 700kg.
Giải :
1- Kiểm tra tiết diện trong mặt phẳng uốn
Độ lệnh tâm:
e =
2
1418 −
= 2cm
M = N.e = 5000 x 2 = 10000 kgcm
Fng = 18 x 12 = 216cm
2
Fth = 14 x12 = 168cm
2
Wth =
6
1412
2
×
= 392cm
3
λ =
18289,0
350
r
l
o
o
×
=

350
×
= 101 < 120
ϕ =
2
101
3100
= 0,304; Ftt = Fth = 168cm
2
168304,0
5000
×
= 97,7kg< Rn = 115kg/cm
2
3- Kiểm tra tiết diện chỉ chịu tác dụng của tải trọng thường xuyên
Vì Ndh = 4300kg > 0,8 . 5000kg.
Nên cần kiểm tra khả năng chịu lực của thanh do tải trọng thường xuyên.
168304,0
4300
×
= 84,2kg/cm
2
< 0,8 Rn = 0,8 x 115= 92 kg/cm
2
III- CẤU KIỆN CHỊU KÉO ĐÚNG TÂM.
σ =
th
F
N
≤ Rk

< 0,8 Rk = 0,8 . 95 = 76 kg/cm
2
IV- CẤU KIỆN CHỊU KÉO UỐN.
u
k
thth
R
R
W
M
F
N
×+
≤ Rk
Ví dụ :
Kiểm tra cường độ của thanh gỗ hộp chịu kéo, có tiết diện 20x20cm, có rãnh sâu 6cm ở
một phía. Lực kéo N = 12000 kg đặt đúng trục thanh.
Giải :
Fth = 20 (20-6) = 280cm
2
e =
2
14
2
20

= 3cm
M = 12000 x 3 = 36000 kgcm
Wth =
6



<=
l
f
EJ2
lkM
l
f
2tc
; E = 10
5
kg/cm
2
Dầm đơn giản chịu tải trọng phân bố đều k = 0,208
Dầm đơn giản chịu tải trọng tập trung giữa nhịp k = 0,167
Với sàn gác
250
1
=






l
f
; kết cấu mái
Ví dụ :

25.14
2
4
3
==
c
Mcm
= 1012,5kgm
250
1
l
f
385
1
0026,0
1822910
101250
48
5
l
f
5
=






<==

48
5
×
fy =
x
c
x
EJ
M
48
5
×
f =






≤+
l
f
l
f
ff
yx
;
22
Ví dụ :
Chọn tiết diện xà gồ mái ngói, nhịp tính toán xà gồ là 3,3m, tải trọng tiêu chuẩn qc=

= 142kgm
c
x
M
=81,87 kgm
Chọn
b
h
= 2
Wx =
120
17150
(1 + 0,577 x 2) = 307cm
3
Wx =
3
32
4
6
;
6
4
6
x
W
b
bbh
==
b =
3

2
< Ru = 120 kg/cm
2
.
Tính độ võng:
fy =
68310
3308187
48
5
5
2
×
×
×
= 1,36cm
fx =
6810
33014200
48
5
5
2
×
×
×
= 0,59cm
Độ võng tổng cộng
f =
cm48,159,036,1


=
2
372,01
187,1
115
1
115







×
+
= 90,3 kg/cm
2
Bề sâu rãnh < 1/3 x 18cm = 6cm
hr ≥
3,9016
895,06260
×
×
= 3,9 chọn 4,5 cm <
3
1
x18 = 6cm.
Chiều dài mặt trượt

Ta = 80x8x1,6 = 1024kg
Tc = 50x12x1,6 = 960kg
Tu = 180x1,6
2
+ 2,8
2
= 589kg < 250.1,6
2
= 640kg
Lấy trị số Tu = 589kg làm khả năng chịu lực tính toán của một mặt cắt. Khả năng chịu
lực của 2 mặt cắt:
T = 2 x 589 = 1178kg
Số chốt cần thiết n =
1178
7000
= 6 cái
Bố trí chốt như hình vẽ 13 -10
Kiểm tra thanh gỗ theo tiết diện giảm yếu
σ =
)6,1216(12
7000
×−×
= 46 kg/cm
2
<0,8.9,5 = 76 kg/cm
2
.
Hình …
MỘT SỐ BẢNG TRA ĐỂ THIẾT KẾ KẾT CẤU GỖ
Bảng : Độ võng tương đối (f/L) cho phép của cấu kiện chịu uốn

(trong nhà sản xuất) 0,80
- Kết cấu chỉ tính với tải trọng thường xuyên 0,80


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status