Câu hỏi trắc nghiệm môn tài chính tiền tệ - Pdf 20

Câu 1: Lo i h i phi u mà ko c n kí h u là:ạ ố ế ầ ậ
a)H i phi u đích danh ố ế
b)H i fi u theo l nhố ế ệ
c)H i fi u xu t trìnhố ế ấ
 C. Vì đây là lo i h i fi u vô danh. Trên h i fi u ko ghi tên ng i h ng l i mà ch ghiạ ố ế ố ế ườ ưở ợ ỉ
“tr cho ng i c m fi u”ả ườ ầ ế  ai c m đc h i fi u thì ng i đó đc h ng l i, ko c n kí h uầ ố ế ườ ưở ợ ầ ậ
Câu 2: Thu t ng “chi t kh u” có nghĩa là ậ ữ ế ấ
a)Thanh tóan ngay l p t cậ ứ
b)Ki m tra ch ng t r i g i ch ng t đ n NH FH L/C yêu c u thanh toánể ứ ừ ồ ử ứ ừ ế ầ
c)Ki m tra ch ng t và thanh toán tr c ngày đáo h n ể ứ ừ ướ ạ
C. Vì CK là d ng tài tr ng n h n c a NH cho ng i th h ng, theo đó ng i thạ ợ ắ ạ ủ ườ ụ ưở ườ ụ
h ng chuy n nh ng gi y t có giá ch a đáo h n cho NH đ nh n s ti n b ng m nhưở ể ượ ấ ờ ư ạ ể ậ ố ề ằ ệ
giá tr f n lãi và hoa h ng fí. Vì v y khi CK chính là vi c ki m tra ch ng t đ xem ch ngừ ầ ồ ậ ệ ể ứ ừ ể ứ
tù có đ đk đ Ck hay ko và khi đ đk CK thì s đc CK và vi c đc CK chính là vi c thanhủ ể ủ ẽ ệ ệ
toán các gi y t có giá tr c khi đáo h n.ấ ờ ướ ạ
Câu 3: Đ ng ti n tính toán, đ ng ti n thanh toán trong h p đ ng th ng m i f i làồ ề ồ ề ợ ồ ươ ạ ả
ngo i t t do chuy n đ iạ ệ ự ể ổ
a)Đúng
b)Sai
B. Vì vi c l a ch n đ ng ti n tính tóan và đ ng ti n thanh toán trog HĐTM là do 2 bênệ ự ọ ồ ề ồ ề
XK và NK th a thu n, nó có th là đ ng ngo i t t do chuy n đ i, nó có th là đ ng n iỏ ậ ể ồ ạ ệ ự ể ổ ể ồ ộ
t c a n c đó or đ ng ti n c a 1 n c th 3.ệ ủ ướ ồ ề ủ ướ ứ
Câu 4.Ph ng ti n thanh tóan có nhi u ti n ích, ti t ki m ti n m t, an toàn đ nươ ệ ề ệ ế ệ ề ặ ơ
gi n linh ho t ả ạ
a)H i fi u ố ế
b)L nh fi u ệ ế
c)Séc
d)Thẻ
D. Vì khi s d ng th thì ko f i s d ng nhi u ti n m tử ụ ẻ ả ử ụ ề ề ặ  ti t ki m đc CF in n, b oế ệ ấ ả
qu n, v n chuy n, g i 1 n i có th rút đc nhi u n i và vào b t c th i gian nào. M t khácả ậ ể ử ơ ể ề ơ ấ ứ ờ ặ
các lo i th đc làm b ng công ngh cao, mã hóa nên r t an tòan. Khi s d ng th cònạ ẻ ằ ệ ấ ử ụ ẻ

c)Kh ng ch ch ng t cho đ n khi nhà NK kí ch p nh n h i phi uố ế ứ ừ ế ấ ậ ố ế
d)T t c các câu trên đ u ko chính xác ấ ả ề
D. Vì +Trong thanh toán nh thu kèm ch ng t , nhà nh p kh u g i y thác b ch ng tờ ứ ừ ậ ẩ ử ủ ộ ứ ừ
cho NH ph c v mình đ thu ti n. NH nh thu chuy n ch ng t t i NH bên NK v i ch thụ ụ ể ề ờ ể ứ ừ ớ ớ ỉ ị
ch giao các ch ng t này khi đã thanh toán (thanh tóan D/P) ho c f i kí ch p nh n h iỉ ứ ừ ặ ả ấ ậ ố
phi u đòi n (D/A)ế ợ
+Trong thanh toán nh thu tr n: các ch ng t th ng m i do bên xu t kh u chuy n giaoờ ơ ứ ừ ươ ạ ấ ẩ ể
tr c ti p cho bên NK, thông qua NH ự ế
Câu 9: Chi t kh u mi n truy đòi trong thanh toán tín d ng ch ng t th c ch t làế ấ ễ ụ ứ ừ ự ấ
mua đ t b ch ng t hàng hóa:ứ ộ ứ ừ
a)Đúng
b)Sai
B. Vì theo nghi p v này khi NH chi t kh u đã thanh toán tr ti n cho nhà XK, sau đóệ ụ ế ấ ả ề
NH chi t kh u vì b t c lí do gì n u ko đòi ti n đc t NH FH thì cũng ko đc đòi l i s ti nế ấ ấ ứ ế ề ừ ạ ố ề
đã tr cho nhà XK. NH đ ng ra chi t kh u ch là NH đc ch đ nh chi t kh u, tr thay NHả ứ ế ấ ỉ ỉ ị ế ấ ả
FH, sau khi chi t kh u song thì có quy n đòi l i s ti n chi t kh u t NH FH (Ch ng t f iế ấ ề ạ ố ề ế ấ ừ ứ ừ ả
h p l )ợ ệ
A
Câu 10: Ngày giao hàng đ c hi u là:ượ ể
a)Ngày “Clean on board” trên B/L
b)Ngày FH B/L
c)Tùy theo lo i B/L s d ngạ ử ụ
C. vì n u trên v n đ n ko có ghi chú riêng bi t v ngày giao hàng thì ngày fát hành v nế ậ ơ ệ ề ậ
đ n chính là ngày giao hàng. Còn n u trên v n đ n đ c fát hành sau khi hàng hóa đ cơ ế ậ ơ ượ ượ
b c lên tàu thì ngày “lên tàu” đ c xem là ngày giao hàng.ố ượ
Câu 11: S d ng th thanh toán có nhi u u đi m h n séc du l ch, là ử ụ ẻ ề ư ể ơ ị
a)Đúng
b)Sai
A. Vì s d ng th thanh toán có th rút ti n m t nhi u n i, vào b t c th i gian nàoử ụ ẻ ể ề ặ ở ề ơ ấ ứ ờ
mà ko f i thông qua NH.M t khác, th đc làm b ng công ngh cao, có mã hóa nên tránhả ặ ẻ ằ ệ

khác nhau, tùy theo s th a thu n c a 2 bên ự ỏ ậ ủ
Câu16: Đi u kho n chuy n t i ch có th th c hi n đc khi L/C đó cho phép giaoề ả ể ả ỉ ể ự ệ
hàng t ng f n ừ ầ
a)ĐÚng
b)Sai
B.
Câu 17: Đ h n ch r i ro khi áp dung thanh tóan nh thu, nhà xu t kh u nên l aể ạ ế ủ ờ ấ ẩ ự
ch n h i fi u tr n, là ọ ố ế ơ
a)ĐÚng
b)Sai
B. Vì ph ng th c thanh toán nh thu tr n là ph ng th c thanh toán ươ ứ ờ ơ ươ ứ ko kèm ch ng t .ứ ừ
Vì v y ko đ m b o quy n l i cho ng i xu t kh u, vì gi a vi c nh n hàng và thanh toánậ ả ả ề ợ ườ ấ ẩ ữ ệ ậ
c a ng i nh p kh u ko có s ràng bu c l n nhauủ ườ ậ ẩ ự ộ ẫ  ng i xu t kh u g p nhi u r i ro ườ ấ ẩ ặ ề ủ
Câu 18: UCP 500 là văn b n pháp lí b t bu c t t c các ch th tham gia thanh toánả ắ ộ ấ ả ủ ể
tín d ng ch ng t f i th c hi n là ụ ứ ừ ả ự ệ
a)Đúng
b)Sai
B. Vì UCP 500 là lo i văn b n mang tính pháp lí tùy ý , ko mang tính ch t b t bu c. Tínhạ ả ấ ắ ộ
b t bu c ch th hi n khi các bên liên quan đã tuyên b áp d ng nó và d n chi u trong L/ắ ộ ỉ ể ệ ố ụ ẫ ế
C
Câu 19: L i th c a nhà nh p kh u trong D/P và D/A là nh nhauợ ế ủ ậ ẩ ư
a)Đúng
b)Sai
B. Đ i v i D/A nhà NK đc s d ng hay bán hàng hóa mà ch a f i thanh toán cho đ nố ớ ử ụ ư ả ế
khi h i phi u đ n h n thanh toánố ế ế ạ  ko b s c ép v v nị ứ ề ố  r i ro thu c v ng i XK. Đ iủ ộ ề ườ ố
v i D/P nhà NK f i tr ti n r i m i đc nh n hàng, b s c ép v v nớ ả ả ề ồ ớ ậ ị ứ ề ố  r i ro thu c v ng iủ ộ ề ườ
NK nh hàng ko đúng ch t l ng, yêu c u, th i gian …ư ấ ượ ầ ờ
Câu 20: M t B/L hoàn h o b t bu c f i có t hoàn h o clean trên b m t c a v nộ ả ắ ộ ả ừ ả ề ặ ủ ậ
đ n đó, là ơ
a)Đúng

B. Vì NH xác nh n là NH do ng i th h ng ko tin t ng vào kh năng thanh toán c aậ ườ ụ ưở ưở ả ủ
NH FH nên h th ng yêu c u NH có uy tín trong lĩnh v c tài chính ti n t xác nh n vàoọ ườ ầ ự ề ệ ậ
th tín d ng, vì v y NH xác nh n ch u trách nhi m thanh tóan s ti n trong th tín d ngư ụ ậ ậ ị ệ ố ề ư ụ
cho ng i th h ng. Còn trách nhi m xác nh n nh ng s a đ i trong L/C đó do NHFHườ ụ ưở ệ ậ ữ ử ổ
ch u trách nhi mị ệ
Câu 25: B ch ng t hoàn h o là c s đ ộ ứ ừ ả ơ ở ể
a)Nhà xu t kh u đòi ti n NH FH L/Cấ ẩ ề
b)Nhà nh p kh u hòan tr NH FH s ti n đã thanh tóan cho ng i th h ng ậ ẩ ả ố ề ườ ụ ưở
c)NH xác nh n th c hi n cam k t thanh toán ậ ự ệ ế
d)T t c các câu trên đ u đúng ấ ả ề
D. Vì nhà xu t kh u xu t trình b ct fù h p v i đk quy đ nh c a L/C, NH bên NKấ ẩ ấ ộ ừ ợ ớ ị ủ
(NHFH) s thanh toán giá tr L/C cho ng i th h ng. Sau đó NH s giao l i b ct hoànẽ ị ườ ụ ưở ẽ ạ ộ ừ
h o này cho NH NK đ h nh n hàng v i đk nhà NK f i thanh toán b i hoàn giá tr L/C choả ể ọ ậ ớ ả ồ ị
NH theo h p đ ng đã kí k t.ợ ồ ế
Trong tr ng h p s d ng L/C xác nh n thì khi nhà xu t kh u xu t trình b ct fù h p v iườ ợ ử ụ ậ ấ ẩ ấ ộ ừ ợ ớ
đk c a L/C thì s đc ch p nh n thanh toán giá tr L/C nh cam k t.ủ ẽ ấ ậ ị ư ế
Câu 26: R i ro c a NH f c v nhà nh p kh u trong thanh toán nh thu và tín d ngủ ủ ụ ụ ậ ẩ ờ ụ
ch ng t là nh nhau ứ ừ ư
a)ĐÚng
b)Sai
B. Vì trong thanh toán nh thu NH f c v ng i nh p kh u ch đóng vai trò trung gianờ ụ ụ ườ ậ ẩ ỉ
thanh toán nên ko g p r i ro. Còn trong thanh toán L/C thì NH f c v ng i NK có th g pặ ủ ụ ụ ườ ể ặ
r i ro khi ng i nh p kh u ch tâm ko hòan tr ho c ko có kh năng hòan tr trong khiủ ườ ậ ẩ ủ ả ặ ả ả
NH f i ch u trách nhi m thanh tóan theo quy đ nh c a L/C ả ị ệ ị ủ
Câu 27: S a đ i L/C ch đ c th c hi n b i NH đã FH L/C đó, là ử ổ ỉ ượ ự ệ ở
a)Đúng
b)Sai
A. Vì trong thanh toán tín d ng ct NHFH ch u trách nhi m thanh toán, nên r i ro thanhụ ừ ị ệ ủ
toán thu c v NHFH. Vì v y NHFH là ng i có quy n quy t đ nh s a đ i b xung cácộ ề ậ ườ ề ế ị ử ổ ổ
đi u kho n c a L/Cề ả ủ

Câu 32: Trong thanh toán tín d ng ch ng t ng i tr ti n h i phi u là ụ ứ ừ ườ ả ề ố ế
a)Xu t kh u ấ ẩ
b)Nh p kh u ậ ẩ
c)NHFH
d)NHTT
C. Vì trong thanh toán tín d ng ct thì NHFH có trách nhi m chính v vi c thanh toánụ ừ ệ ề ệ
giá tr c a tín d ng ị ủ ụ
Câu 33: Khi nh n đc các ch th ko đ y đ ho c ko rõ ràng đ thông báo th tínậ ỉ ị ầ ủ ặ ể ư
d ng thì ai có trách nhi m f i cung c p các thông tin c n thi t ko ch m tr đ giúpụ ệ ả ấ ầ ế ậ ễ ể
NHTB xác minh tính chân th t b ngoài c a th tín d ng ậ ề ủ ư ụ
a)XK e)NHXK
b)NK f)NHCK
c)NHFH g)NHHT
d)NHTB h)NHTT
C. Vì NHFH là NH bi t rõ tình hình tài chính th m đ nh các thông tin c a ng i NK, sauế ẩ ị ủ ườ
khi xem xét kĩ l ng thì NHFH fát hành th tín d ng và g i th tín d ng này cho ng i XKưỡ ư ụ ử ư ụ ừơ
thông qua NHTB. VÌ v y khi các ch th ko rõ ràng… thì đ xác minh tính chân th t bậ ỉ ị ể ậ ề
ngòai c a th tín d ng thì f i g p NHFHủ ư ụ ả ặ
Câu 34: Ng i kí tr ti n kì fi u là: ườ ả ề ế
a)NK
b)XK
c)C a và bả
A. Vì kì fi u là gi y nh n n , do con n t l p và kí fát thành h i fi u đ nh n n v i chế ấ ậ ợ ợ ự ậ ố ế ể ậ ợ ớ ủ
n ợ
Câu 35: Trong thanh toán XNK có s d ng h i fi u. Các DN VN áp d ng ULBử ụ ố ế ụ
a)Đúng
b)Sai
c)Tùy t ng h p đ ng ừ ợ ồ
A. Vì ULB là lu t th ng nh t v h i phi u lu t qu c t mà các qu c gia d a vào đó đậ ố ấ ề ố ế ậ ố ế ố ự ể
th c hi n. Do v y các DN VN khi s d ng h i fi u mà áp d ng theo ULB là đúng ự ệ ậ ử ụ ố ế ụ

thanh tóan
Câu 40: Ng i kí fát kì fi u là :ườ ế
a)NK
b)XK
c)C a và bả
A. Vì kì fi u là gi y nh n n do ng i nh p kh u l p ra và kí fát cam k t tr n t s ti nế ấ ậ ợ ườ ậ ẩ ậ ế ả ố ố ề
nh t đ nh vào 1 ngày nh t đ nh cho ng i th h ng sau khi nhà NK nh n hàng.ấ ị ấ ị ườ ụ ưở ậ
Câu 41: Ng i kí fát B/E là: ườ
a)Ngân hàng
b)Xu t kh u ấ ẩ
c)Tùy thu c B/E s d ng ộ ử ụ
B. Vì h i fi u là 1 m nh l nh tr ti n vô đk do ng i Xk kí fát đòi ti n ng i nh p kh uố ế ệ ệ ả ề ườ ề ườ ậ ẩ
sau khi nhà XK giao hàng hóa dv ụ
Câu 42: Vi c đánh s trên t ng t h i fi u là căn c đ xác đ nh b n chính b n fệ ố ừ ờ ố ế ứ ể ị ả ả ụ
là:
a)Đúng
b)Sai
B. Vì h i phi u ko có b n chính b n f , nó có th đ c thành l p 1 hay nhi u b n cóố ế ả ả ụ ể ượ ậ ề ả
đánh s th t và giá tr nh nhau. Vi c đánh giá ch đ ti n theo dõi khi g i h i phi u đi.ố ứ ự ị ư ệ ỉ ể ệ ử ố ế
Vì v y, h i fi u nào đ n tr c thì s đc thanh tóan, còn các h i fi u sau thì s ko có giá trậ ố ế ế ướ ẽ ố ế ẽ ị
thanh tóan
Câu 43: Đ h n ch r i ro cho mình trong thanh toán nh thu, nhà XK nên l a ch nể ạ ế ủ ờ ự ọ
h i fi u tr n là ố ế ơ
a)Đúng
b)Sai
B. Vì trong thanh tóan nh thu, vi c l a ch n h i fi u tr n c a nhà XK là sai vì s d ngờ ệ ự ọ ố ế ơ ủ ử ụ
h i fi u này ko có ct th ng m i nên r i ro ch y u thu c v nhà XKố ế ừ ươ ạ ủ ủ ế ộ ề
Câu 44: Trong nghi p v tín d ng ct , t t c các bên h u quan ch giao d ch cănệ ụ ụ ừ ấ ả ữ ỉ ị
c vào:ứ
a)Ct ừ

c)Ngân hàng
A. Vì trong thanh toán nh thu ng i kí fát đòi ti n (ng i th h ng) là ng i XK. Vìờ ườ ề ườ ụ ưở ườ
v y khi mu n chuy n nh ng h i fi u thì ng i XK kí h u vào h i fi u ậ ố ể ượ ố ế ườ ậ ố ế
Câu 49: Ngân hàng chuy n ct (Remitting bank) f i ki m tra n i dung các ch ng tể ừ ả ể ộ ứ ừ
li t kê trong gi y nh thu nh n đc t ng i XK là ệ ấ ờ ậ ừ ườ
a)Đúng
b)Sai
B. Vì NH chuy n ct ch đóng vai trò là trung gian thanh toán, và NH sau khi nh n đc bể ừ ỉ ậ ộ
ct và gi y nh thu t ng i XK thì chuy n toàn b ct và gi y nh thu sang NH f c vừ ấ ờ ừ ườ ể ộ ừ ấ ờ ụ ụ
ng i NK mà ko f i có trách nhi m ki m tra n i dung các t li t kê trong gi y nh thuườ ả ệ ể ộ ừ ệ ầ ờ
nh n đc t ng i Xk. Đây là 1 dv c a NH và NH th c hi n đ thu fíậ ừ ườ ụ ủ ự ệ ể
Câu 50:Trong th ng m i qu c t , nhà Xk nên s d ng l i séc nào ươ ạ ố ế ử ụ ạ
a)Theo
b)Đích danh
c)G ch chéo ạ
d)Xác nh nậ
D. Vì séc xác nh n là lo i séc đc Nh xác nh n vi c tr ti nậ ạ ậ ệ ả ề  đ m b o kh năng thanhả ả ả
tóan c a t sécủ ờ
Câu 51: Trong TMQT khi t giá h i đoái tăng (theo pp y t giá tr c ti p) thì có l i choỷ ố ế ự ế ợ
ai?
a)Nhà XK
b)Nhà NK
c)NH
d)T t c các bên ấ ả
A. Vì khi t giá tăng (y t theo pp tr c ti p) thì đ ng n i t gi m giá, đ ng ngo i t lênỷ ế ự ế ồ ộ ệ ả ồ ạ ệ
giá. Khi đó nhà XK là ng i thu ti n v , do đó khi có ngo i t h đ i ra đ ng n i t và hườ ề ề ạ ệ ọ ổ ồ ộ ệ ọ
s thu đc nhi u n i t h n ẽ ề ộ ệ ơ
Câu 52: Theo URC 522 c a ICC, ct nào sau đây là ct th ng m i?ủ ừ ừ ươ ạ
a)Draft
b)Promissory note

b)FAS
c)CIF
d)EXW
C. Vì CIF (cost, insurance, freight)-giá hàng, fí b o hi m, c c v n chuy n. T i c ng đãả ể ướ ậ ể ạ ả
quy đ nh_giá CIF là giá đã bao g m fí b o hi m, c c v n chuy n t i c ng b c Freightị ồ ả ể ướ ậ ể ạ ả ố
prepaid_c c fí đã tr t i c ng b c ướ ả ạ ả ố
Câu 57: Trong v n đ n đ ng bi n ghi c c fí “Freight to collect”, th hi n đây làậ ơ ườ ể ướ ể ệ
đk c s giao hàng gì?ơ ở
a)FOB
b)CIF
c)C & F
d)CPT
A. Vì FOB (free on board) giao hàng trên tàu trong đó giá hàng hóa là giá ch a bao g mư ồ
c c fí v n chuy n và fí b o hi mướ ậ ể ả ể  c c fí tr sau. Freight to collect: c c fí v n chuy nướ ả ướ ậ ể
do ng i nh n hàng tr sau khi hàng đ n ườ ậ ả ế
Câu 58: Trong th ng m i qu c t lo i h i fi u nào đc s d ng f bi n?ươ ạ ố ế ạ ố ế ử ụ ổ ế
a)Tr ngay, đích danh ả
b)Kì h n, vô danh ạ
c)Ngân hàng
d)Theo l nh ệ
D. Vì h i fi u theo l nh là h i fi u ghi rõ tr theo l nh c a ng i h ng l i. Mu nố ế ệ ố ế ả ệ ủ ườ ưở ợ ồ
chuy n nh ng đ c ng i h ng l i f i kí h uể ượ ượ ườ ưở ợ ả ậ  thu n ti n cho ng i n m gi h i fi u ậ ệ ườ ắ ữ ố ế
Câu 59:Trong th ng m i qu c t , lo i séc nào đc s d ng f bi n ươ ạ ố ế ạ ử ụ ổ ế
a)Đích danh
b)Vô danh
c)Theo l nh ệ
d)Xác nh n ậ
C. Vì séc theo l nh là lo i séc có ghi tr theo l nh. Lo i séc này có th chuy n nh ngệ ạ ả ệ ạ ể ể ượ
đc b ng th t c kí h uằ ủ ụ ậ  thu n ti n cho ng i s d ng séc.ậ ệ ườ ử ụ
Câu 60: M c “ng i nh n hàng” v n đ n đ ng bi n trong b ct thanh tóanụ ườ ậ ở ậ ơ ườ ể ộ ừ

g m: ct hàng hóa, ct v n t i, ct b o hi m nh invoice, contract, bill of lading, C/O…ồ ừ ừ ậ ả ừ ả ể ư
Câu 64: Theo URC 522 c a ICC, ct nào d i đây là ct tài chính ủ ừ ướ ừ
a)Promissory note
b)Contract
c)Invoice
d)C/O
A. Vì theo URC 522 c a ICC thì ct tài chính bao g m:Draft, promissory note, cheque;ủ ừ ồ
ct th ng m i g m C/O, B/L, invoice, contact…ừ ươ ạ ồ ct tài chính là promission note.ừ
Câu 65: L/C lo i tr ti n ngay b ng đi n, NH đc ch đ nh thanh tóan khi tr ti n f iạ ả ề ằ ệ ỉ ị ả ề ả
làm gì?
a)Ki m tra b ct fù h p L/Cể ộ ừ ợ
b)Ko f i ki m tra ct ả ể ừ
c)Ki m tra h i fi u th ng m i ể ố ế ươ ạ
d)Ki m tra hóa đ n th ng m i ể ơ ươ ạ
B. VÌ (ph ng th c thanh tóan) nh thu là ph ng th c thanh tóan trong đó ng i XKươ ứ ờ ươ ứ ườ
(ng i bán hàng) sau khi hòan thành nghĩa v chuy n giao hàng hóa ho c cung ng dvườ ụ ể ặ ứ ụ
cho khách hàng, y thác cho NH f c v mình thu h s ti n ng i NK (ng i mua hàng)ủ ụ ụ ộ ố ề ở ườ ườ
trên c s t h i fi u do ng i XK kí fátơ ở ờ ố ế ườ
Câu 66: Trong th ng m i qu c t , khi nào l nh (gi y) nh thu đc nhà XK l p?ươ ạ ố ế ệ ấ ờ ậ
a)Tr c khi giao hàng ướ
b)Sau khi giao hàng
c)Đúng lúc giao hàng
d)Nhà nh p kh u nh n đc hàng hóaậ ẩ ậ
B. Vì nh thu là f ng th c thanh tóan , trong đó ng i XK (ng i bán hàng) sau khiờ ươ ứ ườ ườ
hòan thành nghĩa v chuy n giao hàng hóa ho c cung ng dv cho khách hàng, y thácụ ể ặ ứ ụ ủ
cho NH f c v mình thu h s ti n ng i NK (ng i mua hàng), trên c s h i fi u doụ ụ ộ ố ề ở ườ ườ ơ ở ố ế
ng i xu t kh u kí fátườ ấ ẩ
Câu 67: Trong L/C đi u kh an v hàng hóa ko xu t hi n con s dung sai và cũngề ỏ ề ấ ệ ố
ko có các thu t ng “For”, “about”, “circa”. Theo UCP 500 c a ICC thì đc hi u dugậ ữ ủ ể
sai ntn?

t v hàng hóa, đ n giá, s l ng hàng hóa, t ng giá tr hàng hóa, đk giao hàng… vì v y,ả ề ơ ố ượ ổ ị ậ
nó đc xu t trình khi 2 bên tham gia kí k t h p đ ng và đc nhà NK ch p nh n nh ng n iấ ế ợ ồ ấ ậ ữ ộ
dung trong hóa đ n đó thì h p đ ng th ng m i m i x y raơ ợ ồ ươ ạ ớ ả  nó đc kí fát tr c khi giaoướ
hàng
Câu 71:Khi nào v n đ n đ ng bi n đc kí fátậ ơ ườ ể
a)Tr c ngày h i fi u tr ngay ướ ố ế ả
b)Tr c ngày b o hi m ướ ả ể
c)Tr c ngày hóa đ n th ng m iướ ơ ươ ạ
d)Sau ngày hóa đ n th ng m iơ ươ ạ
D. Vì n u ko ghi chú riêng bi t v ngày giao hàng trên v n đ n thì ngày fát hành (kí fát)ế ệ ề ậ ơ
v n đ n chính là ngày giao hàng. N u trên v n th hi n ngày tháng “lên tàu” khác ngày fátậ ơ ế ậ ể ệ
hành v n đ n thì ngày lên tàu đc xem là ngày fát hành v n đ n cho dù fát hành tr c ho cậ ơ ậ ơ ướ ặ
sau v n đ n, mà hàng hóa th ng m i đc kí fát tr c ngày giao hàngậ ơ ươ ạ ướ  v n đ n đ ngậ ơ ườ
bi n đc kí fát sau ngày hóa đ n TMể ơ
Câu 72: Trong b ct thanh tóan L/C quy đ nh xu t trình “Insurrance policy” thì f iộ ừ ị ấ ả
xu t trìnhấ
a)Insurrance certificate
b)Insurrance policy
c)Insurrance certificate or Insurrance a policy
d)Covernote
B. Vì theo quy đ nh c a L/C là f i xu t trình b ct fù h p v i yêu c u c a L/Cị ủ ả ấ ộ ừ ợ ớ ầ ủ  yêu
c u xu t trình là Insurrance policy thì f i xu t trình đúng Insurrance policy, n u xu t trìnhầ ấ ả ấ ế ấ
ko đúng thì b ct đó coi là ko fù h pộ ừ ợ  ko đc thanh tóan
Câu 73:Trong h p đ ng thanh toán ch m nhà XK nên ch n h i fi u gì?ợ ồ ậ ọ ố ế
a)Tr ngayả
b)Có kí ch p nh n ấ ậ
c)H i fi u NHố ế
d)Có b o lãnhả
D. VÌ h i fi u có b o lãnh thì ng i đ ng ra b o lãnh f i là tài chính, DN có uy tín v tàiố ế ả ườ ứ ả ả ề
chính kh năng thanh tóan cho nhà XK đc đ m b oả ả ả  Nhà XK h n ch đc r i ro ạ ế ủ

chuy n ti n (T/T; M/T) là ai?ể ề
a)Ng i NKườ
b)Ng i XKườ
c)NH bên NK
d)NH bên XK
A. Vì ng i NK là ng i yêu c u chuy n ti n đ tr cho ng i XK. Vì v y, tùy t ngườ ườ ầ ể ề ể ả ườ ậ ừ
tr ng h p c th mà ng i NK yêu c u s d ng hình th c thanh toán chuy n ti n (M/T;ườ ợ ụ ể ườ ầ ử ụ ứ ể ề
T/T)
Câu 79: VÌ sao trong thanh toán fi m u d ch t i NH, t giá mua ngo i t ti n m t l iậ ị ạ ỷ ạ ệ ề ặ ạ
th p h n t giá mua chuy n kho n? ấ ơ ỷ ể ả
a)NH ko thích nh n ti n m t ậ ề ặ
b)NH thích nh n b ng chuy n kho nậ ằ ể ả
c)Cung ngo i t ti n m t nhi u ạ ệ ề ặ ề
d)CF cho ti n m t caoề ặ
D.
Câu 80: Th i h n giao hàng c a L/C giáp l ng v i L/C g c f i ntn?ờ ạ ủ ư ớ ố ả
a)Tr cướ
b)Sau
c)Cùng ngày
d)Tùy ng i giao hàng ch n ườ ọ
A. Vì sau khi nh n đc L/C do ng i NK m cho mình h ng, nhà XK căn c vào n iậ ườ ở ưở ứ ộ
dung L/C này và dùng chính L/C này đ th ch p đ m 1 L/C khác cho ng i khác h ngể ế ấ ể ở ườ ưở
v i n i dung g n gi ng nh L/C ban đ uớ ộ ầ ố ư ầ  Nhà XK sau khi có L/C m i g i t i NHớ ử ớ  ng iườ
NK, nhà XK nh n đc hàng hóa t L/C m i này và ti n hành giao l i hàng hóa này cho bênậ ừ ớ ế ạ
NK m L/C g c ở ố  đc s d ng ch y u qua mua bán trung gian (ng i XK này đóng vai tròử ụ ủ ế ườ
là trung gian)
Câu 81:Trong ph ng th c gia công th ng m i qu c t các bên có th áp d ngươ ứ ươ ạ ố ế ể ụ
lo i L/C nào d i đây:ạ ướ
a)Irrevocable credit
b)Confirmed credit

c)+5 %
d)+3%
B. Theo đi u 39a c a UCP 500 thì khi s d ng các thu t ng “for”, “ about”, “circa” thìề ủ ử ụ ậ ữ
dung sai cho fép là +10%
Câu 86: B ct th ng m i qu c t đc l p theo yêu c u c a ai?ộ ừ ươ ạ ố ế ậ ầ ủ
a)Nhà XK
b)Nhà NK
c)NH NK
d)NH XK
B. Vì nó là căn c đ nhà NK xác đ nh xem hàng hóa có đc giao đúng nh th a thu nứ ể ị ư ỏ ậ
trong h p đ ng hay ko, ch t l ng, xu t x … c a hàng hóa, ngày giao hàng có đúng ko?ợ ồ ấ ượ ấ ứ ủ
Đ n u có tranh ch p x y ra thì nhà NK có b ng ch ng đ kh i ki n. M t khác nó cũng làể ế ấ ả ằ ứ ể ở ệ ặ
căn c đ nhà NK nh n đc hàng hóa khi xu t trình đc b ct ứ ể ậ ấ ộ ừ
Câu 87: Theo UCP 500 c a ICC trong ct b o hi m n u ko quy đ nh rõ s ti n đcủ ừ ả ể ế ị ố ề
b o hi m thì s ti n t i thi u f i là bao nhiêu? ả ể ố ề ố ể ả
a)100%giá CIF
b)110%giá CIF
c)110%giá FOB
d)100%giá hóa đ n ơ
B. Vì theo đi u 34 UCP 500 quy đ nh, trong ct b o hi m n u ko quy đ nh rõ s ti n đcề ị ừ ả ể ế ị ố ề
b o hi m thì s ti n t i thi u f i là 110% giá CIF (trong đó 100%giá tr h p đ ng, 10% fả ể ố ề ố ể ả ị ợ ồ ụ
tr i: các kh an CF, bù đ p ph n l i nhu n d tính)ộ ỏ ắ ầ ợ ậ ự
Câu 88: NH ki m tra ch ch p nh n thanh tóan lo i v n đ n nào d i đâyể ỉ ấ ậ ạ ậ ơ ướ
a)Receive for shipment B/L
b)Clean B/L
c)Clean shipped on board B/L
d)Order B/L endorsement in blank
C. Vì clean shipped on board B/L_v n đ n s ch khi hàng đã đc x p lên boong tàu c aậ ơ ạ ế ủ
v n đ n đ ng bi nậ ơ ườ ể  sau khi hàng hóa đã đc x p lên boong tàu thì nhìn b ngòai đ uế ề ề
đ m b o quy cách đóng gói, s l ng ch ng lo iả ả ố ượ ủ ạ

d)NH fát hành
D. Vì NH FH là ng i ch u trách nhi m thanh tóan, nên là ng i có quy n quy t đ nhườ ị ệ ườ ề ế ị
s a đ i L/Cử ổ
Câu 93:L/C đc xác nh n có l i cho ai?ậ ợ
a)Ng i NKườ
b)Ng i XKườ
c)NHFH
d)Ngân hàng thông báo
C. Vì khi L/C đc xác nh n thì ng i XK h n ch r i ro thanh toán vì lúc này ng i XK cóậ ườ ạ ế ủ ườ
2 ph ng án xu t trình ct là: Xu t trình cho NH FH đ đc thanh tóan; xu t trình ct đ nươ ấ ừ ấ ể ấ ừ ế
NH xác nh n đ đc thanh tóan.NH…ko đc fép t ch i m i khi nh n đc ct h p l theo L/Cậ ể ừ ố ỗ ậ ừ ợ ệ
Câu 94: Ti n kí qu xác nh n L/C do ai tr ề ỹ ậ ả
a)Ng i NKườ
b)Ng i XKườ
c)NH FH L/C
d)NH thông báo
C. Vì NH xác nh n ch u trách nhi m thanh toán s ti n trong th tín d ng cho ng i thậ ị ệ ố ề ư ụ ườ ụ
h ng tr thay NHFH khi nh n đc b ct fù h p t ng i th h ng. Vì v y NH này yêuưở ả ậ ộ ừ ợ ừ ườ ụ ưở ậ
c u NHFH f i đ t ti n kí qu xác nh n ầ ả ặ ề ỹ ậ
Câu 95: Nh ng ct nào có th do bên th 3 c p theo yêu c u c a L/C “Third partyữ ừ ể ứ ấ ầ ủ
documents acceptable”
a)Draft
b)Invoice
c)C/O
d)Packing list
C/O (certificate of origin) gi y ch ng nh n xu t x . Gi y này có th đc c p b i nhà sxấ ứ ậ ấ ứ ấ ể ấ ở
ho c các t ch c pháp nhân có th m quy n c p đ ch ng nh n ngu n g c xu t xặ ổ ứ ẩ ề ấ ể ứ ậ ồ ố ấ ứ
Câu 96: 1 L/C giao hàng đk CIF và yêu c u 1 gi y ch ng nh n b o hi m trong sầ ấ ứ ậ ả ể ố
các lo i sau, gi y ch ng nh n nào đc ch p nh n ạ ấ ứ ậ ấ ậ
a)B o hi m đóng 100% giá tr hóa đ n ả ể ị ơ

ti m năng KD đ i ng gi a các NH ề ố ứ ữ
Câu 100: Ai là ng i kí qu m L/C nh p kh u?ườ ỹ ở ậ ẩ
a)Ng i NKườ
b)Ng i XKườ
c)NH FH
d)NH thông báo
A. Vì ng i NK khi đ ngh NH m L/C thì NH FH yêu c u ng i NK f i kí qu cho NHườ ề ị ở ầ ườ ả ỹ
theo t l nh t đ nhỷ ệ ấ ị  NH m i m L/C và ch u trách nhi m thanh tóan ớ ở ị ệ
Câu 101: Hình th c m L/C (th , đi n…) do ai quy t đ nhứ ở ư ệ ế ị
a)Ng i NKườ
b)Ng i XKườ
c)NH FH
d)NH thông báo
A. Vì tùy thu c vào t ng yêu c u c th mà nhà NK đ ngh NH m L/C. M L/C b ngộ ừ ầ ụ ể ề ị ở ở ằ
th hay đi n, vì m i hình th c m L/C khác nhau thì fí m cũng khác nhau. Nên là ng iư ệ ỗ ứ ở ở ườ
m thì có quy n quy t đ nh m theo hình th c nào ở ề ế ị ở ứ
Câu 102: Là ng i NK trong thanh tóan L/C, n u đc ch n lo i L/C thì ko nên ch nườ ế ọ ạ ọ
lo i nào?ạ
a)Irrevocable credit
b)Irrevocable confirmed credit
c)Revoling credit
d)Red clause credit
Câu 103: Ng i ch u trách nhi m thanh tóan cho ng i th h ng trong thanh tóanườ ị ệ ườ ụ ưở
L/C là ai?
a)Ng i NKườ
b)NHFH
c)NH thông báo
B
Câu 104: Trong các lo i L/C sau lo i nào ng i trung gian ko f i l p ct hàng hóa?ạ ạ ườ ả ậ ừ
a)Irrvocable credit

a)Tr c ho c cùng ngày giao hàng ướ ặ
b)Cùng ngày giao hàng
c)Sau ngày giao hàng
d)Tr c ho c cùng ngày h t h n hi u l c L/Cướ ặ ế ạ ệ ự
C. Vì sau khi giao hàng xong thì nhà XK m i ti n hành l p ct và m i có c s đ l pớ ế ậ ừ ớ ơ ở ể ậ
ct .Khi ct đc l p xong thì ng i h ng th ti n hành xu t trình ct đ n NH f c v mìnhừ ừ ậ ườ ưở ụ ế ấ ừ ế ụ ụ
đ đc thanh toán ể
Câu 109: Trong đk giao hàng CIF, trên B/L f i ghi fí c c ntn?ả ướ
a)Freight to collect
b)Freight prepayable
c)Freight prepaid
d)Freight to be prepaid
C. Vì CIF-cost, insurance, freight-giá hàng, fí b o hi m, c c v n chuy n. T i c ng đãả ể ướ ậ ể ạ ả
quy đ nh (Nhà XK ch u trách nhi m thuê tàu, đóng b o hi m nên khi nhà NK thanh tóanị ị ệ ả ể
cho nhà XK thì s ti n f i tr =giá hàng+fí b o hi m+c c v n chuy nố ề ả ả ả ể ướ ậ ể  c c tr tr c).ướ ả ướ
Freight prepaid: c c fí đã tr t i c ng b c. T c nhà XK ch u trách nhi m thuê tàu, muaướ ả ạ ả ố ứ ị ệ
b o hi mả ể  KHi nhà NK tr ti n thì cũng bao g m giá hàng hóa+fí BH+c c v n chuy n ả ề ồ ướ ậ ể
Câu 110: Khi s d ng L/C tu n hòan s có l i cho ai?ử ụ ầ ẽ ợ
a)Ng i NKườ
b)Ng i XKườ
c)NH FH
d)NH thông báo
A. L/C tu n hòan là L/C ko th h y ngang mà sau này khi đã s d ng h t giá tr c a nóầ ể ủ ử ụ ế ị ủ
ho c đã h t h n hi u l c thì nó l i có giá tr nh cũ và ti p t c đc s d ng 1 cách tu nặ ế ạ ệ ự ạ ị ư ế ụ ử ụ ầ
hòan trong 1 th i h n nh t đ nh cho đ n khi t ng tr giá h p đ ng đc th c hi nờ ạ ấ ị ế ổ ị ợ ồ ự ệ  khi sử
d ng L/C tu n hòan có l i: tránh đc đ ng v n, gi m đc fí m L/C, gi m đc t l kí qu ,ụ ầ ợ ứ ọ ố ả ở ả ỷ ệ ỹ
ng i mua ch đ ng v ngu n hàng ườ ủ ộ ề ồ
Câu 111: Khi s d ng L/C có xác nh n s có l i cho ng i NK ử ụ ậ ẽ ợ ườ
a)Đúng
b)Sai

B. “Back to back credit” th tín d ng giáp l ng. Sau khi nh n đc L/C do ng i NK mư ụ ư ậ ườ ở
cho mình h ng, nhà XK căn c vào n i dung L/C này và dùng chính L/C này đ th ch pưở ứ ộ ể ế ấ
m 1 L/C khác cho ng i khác h ng v i n i dung g n gi ng nh L/C ban đ uở ườ ưở ớ ộ ầ ố ư ầ  đc sử
d ng ch y u qua mua bán trung gian.ụ ủ ế
Câu 115: Lo i L/C nào sau đây đc coi là ph ng ti n c p v n cho bên… tr c khiạ ươ ệ ấ ố ướ
giao hàng
a)Irrevocable credit
b)Red clause credit
c)Revoling credit


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status