86 CÂU TRẮC NGHIỆM DAO ĐỘNG CƠ CÓ ĐÁP ÁN pot - Pdf 20

86 CÂU TRẮC NGHIỆM DAO ĐỘNG CƠ
CÓ ĐÁP ÁN
Câu 1 . Trong các phương trình vi phân dưới đây,
phương trình nào không mô tả cho dao động điều hoà
?
a)
"
6
y y
 
b)
"
6 cos
y y


c)
"
6 0
y y
 
d)
"
6 0
y y
 

Câu 2 . Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con
lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của

a) giảm 2 lần. b) tăng 2 lần.

trường)?
A. Với dao động nhỏ thì nó dao động điều hòa.
B. Ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng
của nó.
C. Từ về vị trí cân bằng vật chuyển động nhanh dần.
D. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực
tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
Câu 9 Trong một dao động riêng điều hòa, đại lượng
nào sau đây hoàn toàn không phụ thuộc vào cách kích
thích dao động?
A. Cơ năng. B. Pha ban đầu
C. Tần số D. Biên độ
Câu 10: Khi biên độ của vật dao động điều hòa tăng 2
lần, chu kì giảm 4 lần, năng lượng của vật dao động
điều hoà sẽ như thế nào? A. Tăng 4 lần B.
Tăng 64 lần
C. Giảm 4 lần D. Giảm 64 lần
Câu 11 . Hai vật dao động điều hòa cùng tần số và
ngược pha. Kết luận nào sau đây là đúng
A.li độ của mỗi dao động ngược pha với vận tốc của

B.li độ của hai dao động luôn trái dấu và cùng độ lớn
C.nếu hai dao động có cùng biên độ thì khoảng cách
giữa chúng bằng không
D.Li độ của vật này cùng pha với gia tốc của vật kia
Câu 12: Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng
x'x
dưới tác dụng của hợp lực F = -kx, trong đó k là hằng
số, x
là li độ tính từ vị trí G đến chất điểm. Chọn kết quả sai

d) T không phụ thuộc vào cách kích thích
Câu 16: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục
cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn
thẳng.
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường
hình sin.
D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Câu 17: Trong dao động điều hoà, hợp lực tác dụng
lên vật biến đổi A. trễ pha
/ 2

so với li độ.
B. cùng pha với so với li độ. C. ngược pha với
vận tốc.
D. sớm pha
/ 2

so với vận tốc.
Câu 18 : Con lắc lò xo treo vào một điểm cố định.
Cho nó dao động điều hoà theo phương thẳng đứng.
Tần số :
a)
2 /
f m k

 b)
2 /
f k m

đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi độ giãn
của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl. Cho con lắc
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên
độ là 1,5 Δl. Độ lớn nhỏ nhất của lực đàn hồi của lò
xo trong quá trình dao động là
A. k Δl B. 0 C. 1,5 kΔl D. 0,5 k Δl .
Câu 22 . Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng . Tìm câu sai ?
a) Li độ ,vận tốc, gia tốc biến thiên điều hoà theo
thời gian cùng tần số.
b) Véc tơ gia tốc luôn có chiều hướng về vị trí cân
bằng và có độ lớn tỉ lệ với li độ.
c) Lực đàn hồi luôn có chiều hướng về vị trí cân
bằng.
d) Chu kì dao động không phụ thuộc cách kích
thích.
Câu 23 : Hợp lực tác dụng lên một vật dao động điều
hoà
A. không đổi
B. biến thiên điều hòa cùng tần số ,cùng pha so với li
độ
C. biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hoà
D. biến thiên điều hòa cùng tần số, ngược pha với li độ
Câu 24: Đối với con lắc lò xo dao động điều hòa theo
phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng
lên viên bi luôn hướng
A. về vị trí cân bằng của viên bi.
B. ngược chiều chuyển động của viên bi.
C. theo chiều âm quy ước. D. theo chiều dương quy
ước.

a) Thế năng của nó ở vị trí biên.
b) Động năng của nó khi qua VTCB.
c) Tổng động năng và thế năng ở một vị trí bất kì.
d) Cả a, b và c.
Câu 29 . Biên độ của dao động cơ cưỡng bức không
phụ thuộc
A. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. lực cản của môi trường tác dụng lên vật.
C. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên
vật.
D. tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Câu 30. Người ta kích thích cho một con lắc lò xo
DĐĐH bằng cách kéo vật xuống dưới VTCB một
khoảng x
0

rồi cung cấp cho vật một vận tốc ban đầu v
0
.
Xét các trường hợp sau :
1. Vận tốc ban đầu v
0
hướng thẳng đứng xuống
dưới
2. Vận tốc ban đầu v
0
hướng đứng lên trên.
Trong hai trường hợp trên kết luận nào sau đây là sai
?
a) Cơ năng như nhau. b) Biên độ giống

Câu 34 Tìm phát biểu sai . Con lắc lò xo dao động
điều hòa theo phương ngang. Khi vật
A. đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng
tăng dần.
B. qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng.
C. ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu.
D. Thế năng đạt cực đại khi tốc độ của vật cực đại.
Câu 35: Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào
biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
B. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính
của hệ dao động.
C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại
lực tuần hoàn.
D. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho
dao động tắt dần.
Câu 36 Trong dao động điều hòa những đại lượng dao
động cùng tần số với ly độ là
A. Động năng, thế năng và lực kéo về
B. Vận tốc, gia tốc và lực kéo về
C. Vận tốc, động năng và thế năng
D. Vận tốc, gia tốc và động năng
Câu 37: Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động
điều
hòa của một chất điểm ?
a) Li độ dao động biến thiên điều hòa theo thời
gian
b) Khi đi từ VTCB đến vị trí biên, vật chuyển động
chậm
dần đều.

ru bé
c) Khung xe ôtô sau khi qua chỗ đường gập ghềnh.
d) Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
Câu 43 Chu kỳ dao động điều hoà tự do của con lắc
đơn không phụ thuộc vào
A. khối lượng quả nặng. B. gia tốc trọng trường.
C. chiều dài dây treo. D. vĩ độ địa lý
Câu 44. Biểu thức nào sau đây không thể là biểu thức
vận tốc của vật dao động điều hòa:
A. v = 
2
Acos(t + ) B. v = Acos(t + )
C. v = Asin(t + ) D. v = – A sin(t + )
Câu 45. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu
kì T thì khoảng thời gian hai lần liền động năng của
vật bằng thế năng lò xo là
A. T B. T/2 C. T/4 D. T/8
Câu 46. Dao động cơ điều hoà đổi chiều khi lực tác
dụng lên vật A. có độ lớn cực đại. B. có độ lớn
cực tiểu.
C. đổi chiều. D. bằng 0.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào
cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động .
B. Biên độ của dao động tắt giảm dần theo thời
gian .
C. Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào
phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong
mỗi chu kì .
D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc

C. Đều có tính điều hoà.
D. Dao động duy trì có biên độ phụ thuộc vào biên độ
của ngoại lực.
Câu52. Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng
gấp đôi.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ
bằng chu kỳ dao động của vật.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ
bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
D. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân
bằng.
Câu53. Vận tốc của một vật dao động điều hoà và hợp
lực tác dụng lên nó luôn biến thiên điều hoà cùng tần
số và
A. cùng pha với nhau. B. lệch pha với nhau
/ 2


C. lệch pha với nhau
/ 4

. D. ngược pha với nhau.
Câu54. Một con lắc đơn treo vào trần của một xe .
Khi xe chuyển động thẳng biến đổi đều trên đường
nằm ngang thì chu kỳ dao động của con lắc so với khi
xe đang đứng yên:
A. giảm. B. tăng. C. không đổi.
D. Không có cơ sở kết luận
Câu55. Chọn câu đúng. Một con lắc đơn treo trên trần

B. T/2, vật đi được quảng đường bằng 2 A.
C. T/8 vật đi được quảng đường bằng 0,5 A.
D. T, vật đi được quảng đường bằng 4A.
Câu 61 . Chọn phát biểu sai khi nói về biên độ của
dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phương cùng tần số:
A. Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược
pha.
B. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành
phần.
C. Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động
thành phần.
D. Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha.
Câu 62 . Khi một vật dao động điều hoà thì
A. vận tốc và li độ của vật cùng pha
B. lực hồi phục và vận tốc của vật cùng pha
C. lực hồi phục và li độ của vật cùng pha
D. lực hồi phục và li độ của vật ngược pha
Câu 63 . Chọn câu sai . Cơ năng của một vật dao động
điều hòa: A. bằng động năng của vật khi qua vị
trí cân bằng.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
C. bằng tổng động năng và thế năng ở mọi vị trí
D. bằng thế năng của vật khi qua vị trí biên.
Câu 64 . Một con lắc lò xo dao động điều hoà . Nếu
tăng độ cứng lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng đi hai
lần thì cơ năng của vật sẽ : A. tăng bốn lần
B. giảm hai lần
C. không đổi D. tăng hai lần
Câu 65 . Một con lắc đơn dao động điều hoà tại một

với li độ dao động
Câu 69 . Khi thay đổi biên độ dao động tự do của con
lắc lò xo , đại lượng nào không bị ảnh hưởng ?
A. Tần số dao động B. Gia tốc cực đại
C. Động năng cực đại D. Vận tốc cực đại
Câu 70 . Khi thay đổi cách kích dao động của con lắc
lò xo thì: A. φ và E không đổi, T và ω thay đổi
B. φ và A thay đổi, f và ω không đổi
C. φ; A; f và ω đều không đổi
D. φ; E; T và ω đều thay đổi
Câu 71 . Hai DĐĐH cùng tần số ngược pha nhau khi:
A. Một dao động đạt li độ cực đại thì li độ của dao
động kia bằng 0.
B. Độ lệch pha của chúng bằng bội số lẻ của .
C. Chúng đồng thời qua vị trí cân bằng theo cùng
chiều.
D. Hiệu số pha bằng bội số nguyên của .
Câu 72 . Trong dao động điều hoà khi vật đổi chiều
chuyển động thì độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật
A. có giá trị cực đại B. có độ lớn bằng 0
C. đổi chiều D. có giá trị nhỏ nhất
Câu 73 . Tìm phát biểu không đúng trong dao động
điều hoà của con lắc lò xo
A. Lực kéo về phụ thuộc độ cứng lò xo.
B. Gia tốc phụ thuộc khối lượng.
C. Lực kéo về phụ thuộc khối lượng quả cầu
D. Tần số góc phụ thuộc khối lượng.
Câu 74 . Con lắc lò xo treo vào trần thang máy đang
dao động thì thang máy rơi tự do. Khi đó chu kỳ dao
động của con lắc

Câu 78 . Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo
phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không
đổi) thì tần số dao
động điều hoà của nó sẽ
A. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
v

t
0

t
1
t
2
t
3
t
4
C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ
nghịch với gia tốc trọng trường.
D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó
không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
Câu 79 . Trong dao động riêng, đại lượng không phụ
thuộc
vào điều kiện đầu là:
A. Biên độ B. Pha ban đầu C. Chu kỳ D. Năng
lượng
Câu 80. Tìm phát biểu sai về dao động của con lắc lò
xo

luật dạng sin hoặc cosin.
b) Khi đi từ VTCB đến vị trí biên, vật chuyển động
chậm
dần đều.
c) Động năng và th
ế năng có sự chuyển hóa qua lại lẫn
nhau , nhưng cơ năng được bảo toàn.
d) Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với độ
lớn của li
độ của vật
Câu 84. Khi tăng khối lượng của vật thì chu kì dao
động của:
A. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều tăng
B. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều giảm
C. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều không thay đổi
D. Con lắc đơn không thay đổi còn của con lắc lò
xo tăng.
Câu 85. Dao động của quả lắc đồng hồ trong con lắc
đồng hồ thuộc dao động
A. dao động tự do B. Sự tự dao động
C. dao động cưởng bức D. dao động điện từ
Câu 86. Trong dao động điều hòa thì
A. Vận tốc biến thiên theo định luật dạng sin hoặc
cosin theo thời gian
B. Vec tơ vận tốc đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân
bằng
C. Vec tơ gia tốc là vec tơ không đổi
D. Khi đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc triệt tiêu
Câu 87. Dao động tự do là dao động có
A. tần số phụ thuộc các yếu tố bên ngoài


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status