Gián án 100 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA 9 CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 82

MỘT TRĂM CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM
C©u 1: Để điều chế 2,24 lít khí clo ở đktc từ HCl và MnO
2
trong phòng thí nghiệm, cần dùng khối lượng
axit HCl 37% là:
A. 14,6g B. 39,46g C. 29,2g D. 19,73g
C©u 2: Oxit cao nhất của R chứa 60% oxi theo khối lượng. Hợp chất khí của R với hiđro có tỉ khối hơi so với
không khí là 1,172. Công thức oxit của R là
A. CO
2
B. SO
2
C. SO
3
D. N
2
O
3
C©u 3: Cho 2,8 lít hỗn hợp etilen và metan qua bình đựng nước Brom dư có 4g Brom tham gia phản ứng.
Thành phần % về thể tích của etilen và metan lần lượt là:
A. 15% và 85% B. 25% và 75% C. 20% và 80% D. 30% và 70%
C©u 4: Đốt cháy hoàn toàn 3g chất A thu được 2,24 lít khi CO
2
ở đktc và 1,8g nước. Tỉ khối hơi của A với
metan là 3,75. Biết A tác dụng được với dd NaOH. Công thức cấu tạo của a là:
A. CH
3
COOH và HCOOC
2
H
5

SO
4
C. Na
2
CO
3
D. HNO
3
C©u 7: Khử 12 gam Fe
2
O
3
bằng khí hiđro. Thể tích khí hiđro ở đktc cần dùng là:
A. 5,04 lit B. 7,56 lít C. 10,08 lít D. 13,44 lít
C©u 8: Khi phân tích một muối chứa 17,1 % Cu; 26,5% P; 54,7% Ovà 1,7 % H về khối lượng. Công thức
hóa học của muối là công thức nào sau đây:
A. CaHPO
4
B. Ca(H
2
PO
4
)
2
C. Ca
3
(PO
4
)
2

3
D. không có đáp
án đúng
C©u 13: Etilen không có phản ứng nào sau đây?
A. Cộng hiđro B. Cộng Brom trong dd
C. Phản ứng trùng hợp tạo thành PE D. Phản ứng thế clo khi có ánh sáng
C©u 14: Cho 8,4 g bột sắt cháy hết trong 2,24 lít khí oxi tạo ra oxit sắt từ. Khối lượng oxit sắt từ tạo thành là:
A. 11,4 g B. 11,6 g C. 12 g D. 20 g
C©u 15: Cho 6,72 lít khi SO
2
vào 200 ml dd Ca(OH)
2
1M. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
A. 12g B. 32,2g C. 20,2g D. 24g
C©u 16: Cho Na dư tác dụng với 10g dd C
2
H
5
OH thu được 4,48 lít khí không màu ở đktc. Nồng đọ % của
dung dịch rượu là:
A. 46% B. 64% C. 96% D. 92%
C©u 17: Vai trò của màng ngăn xốp trong bình điện phân là
A. ngăn không cho khí hiđro tan vào dd NaOH
B. ngăn không cho dd NaCl tiếp xúc với khí clo
C. ngăn không cho dd NaCl tiếp xúc với dd NaOH
D. ngăn không cho khí clo tác dụng với dd NaOH tạo thành nước gia-ven
C©u 18: Phát biều nào sau đây sai?
A. Trong cùng chu kì, khi điện tích hạt nhân tăng dần, tính phi kim tăng dần và bán kính nguyên tử giảm dần
B. Trong chu kì, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, tính axit của oxit và hiđroxit giảm dần
C. Trong cùng một nhóm điện tích hạt nhân tăng dần thì tính bazơ của các oxit và hiđro tăng đần

0
2
,H t
→
Cu
C©u 21: Cho 1,38g một kim loại hóa trị I tác dụng hết với nước cho 0,2g hiđro. Kim loại đó là:
A. Na B. K C. Li D. Ag
C©u 22: Lượng phốt pho cần dùng để điều chế 71gam P
2
O
5
là:
A. 35,5g B. 35g C. 31g D. 31,5g
C©u 23: Độ tan của KCl ở 21
0
C là 32 gam và 80
0
C là 170 gam. Khi đưa 528 gam dung dịch KCl bão hòa
21
0
C lên 80
0
C thì phải thêm bao nhiêu gam KCl?
A. 452 g B. 552 g C. 600 g D. 350g
C©u 24: Cần lấy bao nhiêu gam oxi để có số phân tử bằng nữa số phân tử có trong 22 gam CO
2
?
A. 8 g B. 8,5 g C. 9 g D. 16g
C©u 25: Lượng nhôm điều chế được từ 1 tấn quặng bôxit có chứa 95% nhôm oxit, biết hiệu suất phản ứng là
98% là:

4
.5H
2
O tách ra là:
A. 10,43g B. 104,3g C. 1043g D. 1043,5g
C©u 29: Đốt cháy 2,8g hợp chất hữu cơ Y thu được 8,8g khí cacbonic và 3,6 g hơi nước. Biết phân tử khối
của Y nhỏ hơn 32. Y là:
A. CH
4
B. C
2
H
4
C. C
2
H
2
D. C
6
H
6
C©u 30: Cho các chất: CuO; Mg; Al
2
O
3
; Fe
2
O
3
; NaOH; HCl. Số cặp chất phản ứng đượcvới nhau là:

5
C©u 34: Đốt cháy hoàn toàn 3,2 gam một kim loại hóa trị II trong khí clo dư thu được 6,75 gam muối. Kim
loại tham gia phản ứng là:
A. Zn B. Mg C. Ca D. Cu
C©u 35: Cho 28,4 g P
2
O
5
vào cốc chứa 90 gam nước. Khối lượng H
3
PO
4
tạo thành là:
A. 19,6 g B. 58,8 g C. 39,2 g D. 40
C©u 36: Nếu từ 1,25 tấn quặng chứa 80 % Fe
2
O
3
, với hiệu suất của quá trình 80% thì thu được khối lượng
gang chứa 5 % cacbon là:
A. 0,70 tấn B. 0,59 tấn C. 0,80 tấn D. 0,73 tấn
C©u 37: Nung nóng hỗn hợp gồm 22,4 lít khí Butan đktc với oxi, có xúc tác. Biết hiệu suất của quá trình là
70% thì khối lượng axit axetic thu được là:
A. 100g B. 120g C. 80g D. 84g
C©u 38: Cho hỗn hợp đá vôi chứa CaCO
3
và thạch cao khan CaSO
4
tác dụng với dung dịch HCl dư tạo
thành 448 ml khí ở đktc. Khối lượng của đá vôi trong hỗn hợp là:

có dư. Sau 1 thời gian lấy thanh sắt ra
làm khô cân nặng 51g. Khối lượng Cu sinh ra bám vào sắt là:
A. 1g B. 8g C. 7g D. 10g
C©u 46: Dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm, Clo rua (AlCl
3
) có lẫn tạp chất là CuCl
2
A.
AgNO
3 B.
HCl
C.
Mg
D.
Al
C©u 47:
Ở 20
O
C, 10g nước có thể hòa tan tối đa khoảng 3,6 g muối ăn. Hiệu suất quá trình là 80%, khối
lượng dd NaCl bảo hòa cần thiết để sản xuất được 2,24 lít khí clo ở đktc là:
A. 11,7g B. 44,2g C. 55,25 g D. 117g
C©u 48: 1 hỗn hợp A gồm hiđro và một olefin có thể tích bằng nhau. Nung nóng hỗn hợp này có Ni làm xúc
tác thu đuợc hỗn hợp X. Hiệu xuất của phản ứng đạt 75%. Tỉ khối của hỗn hợp X so với hiđro bằng 23,2.
Công thức phần tử của olefin là:
A. C
3
H
6
B. C
3

4
. nồng độ mol của dd H
2
SO
4
là:
A. 1M B. 2M C. 3 M D. 4 M
C©u 53: Nguyên tố R tạo thành hợp chất khí với hiđro có công thức hóa học RH
4
. Trong hợp chất cao nhất
với oxi chứa 72,73% là oxi. R là:
A. C B. N C. P D. Cl
C©u 54: Cho 16 gam một oxit sắt tác dụng hoàn toàn với khí CO dư ở nhiệt độ cao thu được 11,2 gam chất
rắn. Công thức của oxit sắt đó là:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. FeO và Fe
3
O
4
C©u 55: Cho 25g rượu etylic tác dụng vừa đủ với 85g dd axit axetic 15% độ rượu đã dùng là:
A. 32,12
O
B. 40,12

3
C©u 58: Cho 220 ml rượu etylic lên men giấm. Trung hòa dd thu được bằng dd NaOH thì thu được 280g
muối khan. Biết d = 0,8g/ml. Hiệu suất của phản ứng lên men giấm là:
A. 50% B. 50,5% C. 60% D. 66,3%
C©u 59: Dùng dung dịch nào để làm sạch Ag có lẫn Al, Fe, Cu ở dạng bột?
A. H
2
SO
4
loãng B. FeCl
3
C. CuSO
4
D. AgNO
3
C©u 60: Đun sôi hỗn hợp gồm 6g axit axetic và 10g rượu etylic và thêm H
2
SO
4
đặc. Sau phản ứng thu được
5,5g chất lỏng không màu, có mùi thơm, ít tan trong nước. Hiệu suất của phản ứng là:
A. 60,5% B. 62,5% C. 65,2% D. 52,5%
C©u 61: Khử 20 gam hỗn hợp gồm 60 % Fe
2
O
3
và 40 % CuO về khối lượng bằng khí hiđro dư. Khối lượng
Fe và Cu thu được sau phản ứng lần lượt là:
A. 12 g và 8g B. 8,2 g và 6,2 g C. 8,4 g và 6,4 g D. Tất cả đều sai
C©u 62: Dùng dd NaOH 1 M làm kết tủa hoàn toàn 20 ml dd CuSO

3
D. KOH và Na
2
SO
4
C©u 65: Cho 1,2 gam kim loại tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu được 1,12 lít khí ở đktc và dung
dịch muối MSO
4
. Kim loại đã phản ứng là:
A. Fe B. Zn C. Mg D. Ni
C©u 66: Thể tích dd Brom 0,1M tham gia phản ứng cộng hoàn toàn với 0,224 lít axetilen ở đktc là:
A. 0,1 lít B. 0,05 lít C. 0,02 lít D. 0,2 lít
C©u 67: Trung hòa 50g dd 1 axit hữu cơ R-COOH 12% cần dùng 5,6g KOH. Axit đó là:
A. C
17
H
35
– COOH B. CH
3
– COOH C. C
17
H
33
– COOH D. C
15
H

3
)
2
C. NaHCO
3
D. NaHS
C©u 71: Khử 3,48g một oxit của kim loại M cần dùng 1,344 lít khí hiđro ở đktc. Công thức phân tử của oxit
kim loại là
A. MgO B. FeO C. ZnO D. HgO
C©u 72: Cho 60,5 gam hỗn hợp hai kim loại Fe và Zn tác dụng hoàn toàn với dd HCl có dư. Thể tích khí hi
đro thu được ở đktc là 22,4 lít. Thành phần % theo khối lượng của Fe và Zn trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
A. 4,6289 % và 95,3711 % B. 46,289 % và 53,711 %
C. 46,28 5 và 53,2 % D. Tất cả đều sai
C©u 73: Khối lượng rượu etylic thu được từ 16,2 tấn tinh bột với hiệu suất của cả quá trình 60% là:
A. 9,20 tấn B. 7,20 tấn C. 6,52 tấn D. 5,52 tấn
C©u 74: Từ 100 tấn quặng chứa 40% lưu huỳnh có thể điều chế được bao nhiêu tấn axit sunfunric
A. 120 tấn B. 122,5 tấn C. 125 tấn D. 125.5 tấn
C©u 75: Nhóm chất nào sau đây thuộc các polime thiên nhiên?
A. Tinh bột, cao su thiên nhiên, protein, xenlulozơ
B. Tinh bột, polietilen, protein, xenlulozơ
C. Cao su buna, teflon, tinh bột, polietilen
D. Tơ tằm, tơ nilon, tơ visco, tơ axetat, tinh bột
C©u 76: Hòa tan 5,72 gam Na
2
CO
3
.10 H
2
O vào 44,28 ml nước. Nồng độ dung dịch Na
2

2
SO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
B. dd K
2
SO
4
và BaCl
2
C. dd KCl và NaCl D. dd Ba(NO
3
)
2
và NaNO
3
C©u 83: Để phân biệt dây nhôm, sắt và bạc có thể sử dụng cặp dung dịch nào sau đây?
A. HCl và NaOH B. HCl và Na
2
SO
4
C. NaCl và NaOH D. CuCl
2
và KNO
3

C©u 92: Độ tan của NaCl ở 90
0
C và 20
0
c lần lượt là50 g và 36 g.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status