1000 câu trắc nghiệm hóa học (có đáp án) - Pdf 22

Hóa học 1. Câu
hỏi
161
Cho 4 anion Cl
-
, Br
-
, SO
4
2-
, CO
3
2-
,và 4 catrion:Ag
+
, Ba
2+
,Zn
2+
,NH
4
+
. Lấy 4
ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 dung dịch có 1 anion và 1 catrion chọn trong 8
ion trên(các ion trong 4 ống nghiệm ko trùng lặp) .Xác định cặp ion chứa
trong mỗi ống ,biết rằng các dung dịch ấy đều trong suốt (ko có kết tủa) .
2. A
ống 1: Ag

ống 3: Ag
+
+ SO
4
2-
,ống 4: Zn
2+
, Cl
-

4. C
ống 1: Zn
2+
+ SO
4
2-
, ống 2: Ba
2+
,CO
3
2-

ống 3: Ag
+
+ Br
-
,ống 4: NH
4
+
, Cl

Người ta có thể dung H
2
SO
4
đậm đặc để điều chế HCl từ 1 clorua chứ ko thể
dung H
2
SO
4
loãng là vì :
8. A
H
2
SO
4
đậm đặc mạnh hơn H
2
SO
4
loãng
9. B
H
2
SO
4
đậm đặc có tinh oxi hóa mạnh hơn H
2
SO
4
loãng


CuS +2HCl là vì:

14. A
H
2
S là axit mạnh hơn HCl
15. B
HCl tan trong nước ít hơn H
2
S
16. C
CuS là hợp chất rất ít tan
17. D
H
2
S có tính khử mạnh hơn HCl
18. Đáp
án
C
19. Câu
hỏi
164
Cho các phản ứng sau:
1)
2)
3)
4)
Phản ứng nào có thể xảy ra?
20. A

2+
,Mg
2+
. Cho 2
ống nghiệm, mỗi ống nghiệm chứa 1 dung dịch, mỗi dung dịch chứa 2 anion
và 2 cation trong trong 8 ion trên (các ion trong 2 ống không trùng lặp).Xác
định các ion có thể có trong mỗi dung dịch biết rằng 2 dung dịch này đều
trong suốt.
26. A
ống 1 : Cl
-
, CO
3
2-
, Na
+
, Zn
2+

ống 2 : SO
4
2-
, PO
4
3-
,Mg
2+
, NH
4
+

4
+
, Na
+
ống 2 : Cl
-
, SO
4
2-
, Mg
2+
, Zn
2+

29. D
ống 1 : Cl
-
, SO
4
2-
, Mg
2+
, NH
4
+
ống 2 : CO
3
2-
, PO
4

Chỉ có thể là Ca
35. D
Chỉ có thể là Mg, Ba
36. Đáp
án
B
37. Câu
hỏi
167
0,5 lit dung dịch A chứa MgCl
2
và Al
2
(SO
4
)
3
.dung dịch A tác dụng với dung
dịch NH
4
OH dư cho ra kết tủa B .Đem nung B đến khối lượng ko đổi thu
được chất rắn nặng 14,2g .Còn nếu cho 0,5 lit dung dịch A tác dụng vớidung
dịch NaOH dưthì thu được kết tủa C .đem nung C đến khối lượng không đổi
thì được chất rắn nặng 4gam.Tính nồng độ molcủa MgCl
2
và của Al
2
(SO
4
)

42. Đáp
án
B
43. Câu
hỏi
168
100ml dung dịch A chứa Na
2
SO
4
0,1M , K
2
SO
4
0,2M phản ứng vừa đủ với
100ml dung dịch B chứa Pb(NO
3
)
2
0,1M và Ba(NO
3
)
2
.Tính nồng độ mol của
Ba(NO
3
)
2ttrong
dung dịch và khối lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng
giữa 2 dung dịch A vàB .Cho Ba=137,Pb=207

A là Br ,B là I ,C
NaBr
= 0,014M ,C
NaI
=0,006M
52. C
A là Cl ,B là Br , C
NaCl
=0,012M, C
NaBr
= 0,008M
53. D
A là Cl ,B là Br, C
NaCl
= 0,014M ,C
NaBr
= 0,006M
54. Đáp
án
D
55. Câu
hỏi
170
100ml dung dịch A chứa AgNO
3
0,06M và Pb(NO
3
)
2
0,05 M tác dụng vừa đủ

nung kết tủa trên đến khối lượng không đổi .Cho Cu =64,Ba=137
62. A
0,1 mol, 33,1gam
63. B
0,1mol, 31,3 g
64. C
0,12 mol, 23,3g
65. D
0,08 mol , 28,2g
66. Đáp
án
B
67. Câu
hỏi
172
Mọt lit dung dịch A chứa MCl
2
và NCl
2=
(M và N là 2 kim loại kiềm thổ ,
nhóm II
A
thuộc chu kìkế tiếp của bảng HTTH). Khi cho 1 lit dung dịch A tác
dụng với dung dịch Na
2
CO
3
dư , ta thu được 31,8 gam kết tủa .Nung kết tủa
này đến khối lượng ko đổi (MCO
3

72. Đáp
án
B
73. Câu
hỏi
173
Một hỗn hợp MgO và Al
2
O
3
có khối lượng 5,5gam .Cho hỗn hợp tác dụng
với dung dịch NaOH dư .Hòa tan chất rắn còn lại sau phản ứng với dung dịch
NaOH trong dung dịch HCl dư được dung dịch A .Thêm NaOH dư và dung
dịch A , được kết tủa B .Nung b đến khối lượng ko đổi ,khối lượng b giảm đi
0,18 gam so với khối lượng trước khi nung .Tính số mol MgO và Al
2
O
3
trong
hỗn hợp đầu . Cho Mg =24, Al =27
74. A
0,01mol MgO ,0,05 mol Al
2
O
3

75. B
0,01mol MgO ,0,04 mol Al
2
O

và N và nồng độ mol của NCl
2
trong dung dịch A biết rằng N và M là 2 kim
loại nhóm II
A
thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng HTTH
Mg =24,Ca =40, Sr=87 ,Ba =137
80. A
M là Sr, N là Ba ,C
BaCl2
=0,08M
81. B
M là Ba ,N là Sr,C
SrCl2
=0,08M
82. C
M lag Mg ,N là Ca ,C
CaCl2
= 0,05M
83. D
M là Ca ,N là Sr ,C
SrCl2
=0,06M
84. Đáp
án
A
85. Câu
hỏi
175
250ml dung dịch A chứa Na

88. C
C
Na2CO3
= 0,16M, C
NaHCO3
= 0,24M

89. D
C
Na2CO3
= 0,32M, C
NaHCO3
= 0,08M

90. Đáp
án
D
91. Câu
hỏi
176
Cho 2 phản ứng :
1) Cl
2
+ 2KI
 
I
2
+ 2KCl
2) Cl
2

O là chất khử
95. D
1) Cl
2
là chất bị oxi hóa ,KI là chất bị khử
2) H
2
O là chất oxi hóa ,Cl
2
là chất khử
96. Đáp
án
B
97. Câu
hỏi
177
Trong các chất sau : Cl
2
, KMnO
4
, HNO
3
, H
2
S, FeSO
4
, chất nào chỉ có tính
oxi hóa , chất nào chỉ có tính khử
98. A
Cl

âu hỏi
178
Cho các phản ứng sau :
1)
3C + 2KClO
3


2KCl +3CO
2
2)
AgNO
3
+ KBr

AgBr + KNO
3
3)
Zn +CuSO
4

Cu + ZnSO
4
4)
C
2
H
5
OH +Na


3) H
2
S + HCl
4) Na + H
2
:
110. A
Chỉ có 1,2
111. B
2,3,4
112. C
2,4
113. D
1,3
114. Đ
áp án
C
115. C
âu hỏi
180
Để điều chế HBr (chất có tính khử )ta có thể chọn phản ứng nào trong 4 phản
ứng sau:
1) KBr + HCl

KCl +HBr
2) 3KBr + H
3
PO
4


4
đđ và HNO
3

tính oxi hóa
116. A
Chỉ có 1,2
117. B
1,3
118. C
Chỉ có 2
119. D
3,4
120. Đ
áp án
C
121. C
âu hỏi
181
Cho các phản ứng sau :
1)
2Fe + 3Cl
2

2FeCl
3
2)
H
2
S + I

và H
2
S đều bị oxi hóa
125. D
1) Fe là chất bị khử , Cl
2
là chất bị oxi hóa
2)I
2
là chất khử , H
2
S là chất oxi hóa
126. Đ
áp án
A
127. C
âu hỏi
182
Trong phản ứng sau:
2NO
2
+ 2KOH

KNO
3
+ KNO
2
+H
2
O

H
4
chất nào làm mất màu nước Br
2
(chất oxi
hóa )?
134. A
SO
2,
CO
2

135. B
C
2
H
4

136. C
SO
2,
C
2
H
4

137. D
CO
2



+ HNO
3

4) H
2
SO
4
+ Pb(NO
3
)
2

Cặp nào cho được phản ứng oxi hóa khử ?
140. A
Cặp 1,2
141. B
Cặp 1,2,4
142. C
Cả 4 cặp
143. D
Chỉ có cặp 3
144. Đ
áp án
D
145. C
âu hỏi
185
Trong các chất sau:Fe,FeSO
4 ,

149. D
Fe, FeSO
4

150. Đ
áp án
A
151. C
âu hỏi
186
Cho 3 cặp I
2
/I
-
, Fe
3+
/Fe
2+
, Cl
2
/Cl
-
sắp xếp theo thứ tự trên dãy điện thế như
sau :

, NO
3
-
, Au
3+
theo thứ tụ
độ mạnh tăng dần
158. A
H
+
< Fe
2+
< Cu
2+
<NO
3
-
<Au
3+

159. B
NO
3
-
< H
+
< Fe
2+
< Cu
2+

áp án
D
163. C
âu hỏi
188
Cho 1 đinh sắt vào dung dịch muối Fe
3+
thì màu của dung dịch chuyển từ
vàng (Fe
3+
) sang lục nhạt (Fe
2+
) .Fe cho vào dung dịch Cu
2+
làm phai màu
xanh của Cu
2+
nhưng Fe
2+ cho vào
dung dịch Cu
2+
không làm phai màu xanh
của Cu
2+
.Từ kết quả trên ,sắp các chất khử Fe
2+
,Fe ,Cu theo thứ tự độ mạnh
tăng dần
164. A
Fe

Trong 3 phản ứng sau :
(1) 8HNO
3
+3Cu
 
3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
(2) 3Cu + 2Au
3+

 
3Cu
2+
+ 2Au
(3) 4HNO
3
+ Au
 
Au(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O

2+
Sắp xếp các chất oxi hóa Fe
3+

,I
2 ,
MnO
4
-
theo thứ rự độ mạnh tăng dần
176. A
Fe
3+
< I
2
< MnO
4
-
177. B
I
2
< Fe
3+
< MnO
4
-
178. C
I
2
< MnO


186. Đ
áp án
D
187. C
âu hỏi
192
Cho 2,8 gam bột Fe vào 200ml dung dịch chứa Zn(NO
3
)
2
0,2M ,Cu(NO
3
)
2

0,18M ,AgNO
3
0,1M . Tính khối lượng chất rắn thu được .Biết Fe=56,Zn-
=65,Cu=64 ,Ag =108
188. A
4.688g,
189. B
4,464g
190. C
2,344g
191. D
3,826g
192. Đ
áp án


=0,25M , C
Fe2+
= 0,05M
197. D
C
Mg2+

=0,30M , C
Cu2+
= 0,10M
198. Đ
áp án
C
199. C
âu hỏi
194
Cho 5,6 gam Fe kim loại vào 100ml dung dịch A chứa Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3 .

Sau phản ứng thu được dung dịch hoàn toàn mất màu xanh của Cu
2+
và một
chất rắn B nặng 7,52 gam.Khi cho B tác dụng với dung dịch H
2
SO

203. D
C
Cu(NO3)2
= 0,40M, C
AgNO3
= 0,30M
204. Đ
áp án
B
205. C
âu hỏi
195
Cho 13 gam Zn kim loại vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2
2M và AgNO
3

0,6M.Tính nồng độ mol của các ion kim loại trong dung dịch thu được sau
phản ứng(phản ứng hoàn toàn).Zn=65.
206. A
C
Zn2+
= 2M,C
Cu2+
= 0,10M
207. B
C
Zn+

0,24 g
213. B
0,48 g
214. C
0,12 g
215. D
0,72 g
216. Đ
D
áp án
217. C
âu hỏi
197
Tìm các hệ số trong phương trình phản ứng
KBr + KCr
2
O
7
+ H
2
SO
4
 

Br
2
+ Cr
2
(SO)
3

4
+ H
2
SO
4
 
C
6
H
4
(COOH)
2
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+H
2
O
Cho kết quả theo thứ tự của phương trình phản ứng
224. A
5,6,12,5,6,3,14
225. B
5,12,18,5,12,6,28
226. C
5,12,14,5,12,6,16
227. D
5,12,16,5,12,6,24

CH
2
CH
3
+ KMnO
4
+H
2
SO
4

 
C
6
H
5
COOH +CO
2

+MnSO
4
+K
2
SO
4
+H
2
O
Tìm các hệ số trong PTPƯ trên(cho kết quả theo thứ tự). Tính thẻ tích dung
dịch KMnO

 
MnCl
2
+Cl
2
+H
2
O
Tìm các hệ số trong PTPƯ (Cho kết quả theo thứ tự)
242. A
1,2,1,1,2
243. B
1,4,1,1,2
244. C
2,4,2,1,2
245. D
1,2,2,2,2
246. Đ
áp án
B
247. C
âu hỏi
202
Cho phản ứng sau :
CH
3
CH
2
OH + K
2

250. C
3,2,8,3,2,2,11
251. D
3,2,8,3,2,2,12
252. Đ
áp án
C
253. C
âu hỏi
203
Tính thể tích dung dịch A chứa NaCl 0,25M và BaBr
2
0,15M để phản ứng
vừa đủ với 17,4g MnO
2
ở môi trường axit. Cho Mn=55.
254. A
0,21
255. B
21
256. C
11
257. D
0,51
258. Đ
áp án
B
259. C
âu hỏi
204

âu hỏi
205
Điện phân dung dịch chứa NaCl và HCl có thêm vài giọt quỳ. Màu của dung
dịch sẽ biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân
266. A
Đỏ sang tím
267. B
Đỏ sang tím rồi sang xanh
268. C
Đỏ sang xanh
269. D
Chỉ một màu đỏ
270. Đ
áp án
B
271. C
âu hỏi
206
Điện phân dung dịch chứa CuSO
4
và NaCl với số mol n
CuSO
4
<
2
1

n
NaCl
, dung

282. Đ
áp án
C
283. C
âu hỏi
208
Điện phân dung dịch NaOH 10
-2
M và Na
2
SO
4
10
-2
M .Tính pH dung dịch sau
khi điện phân. Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
284. A
pH =2
285. B
pH =8
286. C
pH=12
287. D
pH=10
288. Đ
áp án
C
289. C
âu hỏi
209

; Anot chỉ có O
2

294. Đ
áp án
B
295. C
âu hỏi
210
Điện phân dung dịch chứa CuSO
4
và H
2
SO
4
với Anot bằng Cu kim loại. Cho
biết vị trí hai cặp 2H
+
/H
2
và Cu
2+
/Cu

Catot: Cu, Mg ; Anot : Cl
2
,O
2
Catot: Cu, Mg ; Anot : Cl
2

2

300. Đ
áp án
C
301. C
âu hỏi
211
Cho 4 dung dịch muối :CuSO
4,
ZnCl
2
,NaCl,KNO
3
.khi điện phân 4 dung dịch
trên với điện cực trơ, dung dịch nào sẽ cho ta 1 dung dịch bazơ?
302. A
CuSO
4

303. B
ZnCl
2

304. C
NaCl
305. D
KNO
3


1

n
KCl
với điện
cực trơ.Biết rằng quá trình điện phân gồm 3 giai đoạn.Hãy cho biết khí gì
thoát ra ở mỗi giai đoạn (GĐ)
314. A
GĐ 1:anot:Cl
2
; catot:k có khí
GĐ 2:anot:O
2
; catot: k có khí
GĐ 3: anot:O
2
; catot:H
2

315. B
GĐ 1:anot:Cl
2
; catot :k có khí
GĐ 2: anot:Cl
2
; catot: H
2

GĐ 3: anot:O
2


318. Đ
áp án
A
319. C
âu hỏi
214
Điện phân dung dịch chứa CuSO
4
và H
2
SO
4
với cả 2 điện cực đều bằng
Cu.Thành phần dung dịch và khối lượng các điện cực thay đổi như thế nào
trong quá trình điện phân
320. A
Trong dung dịch,C
H
2
SO
4
tăng dần, C
CuSO
4
giảm dần, khối lượng catot tăng,
khối lượng anot không đổi
321. B
C
H

B
325. C
âu hỏi
215
Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,1M với cường
độ dòng điện I= 1,93A. Tính thời gian điện phân (với hiệu suất là 100%)
1. Để kết tủa hết Ag (t
1
)
2. Để kết tủa hết Ag và Cu (t
2
)
326. A
t
1
=500s, t
2
=1000s
327. B
t
1
=1000s, t
2
=1500s

0,64g ; 1,28g
334. C
0,64g ; 1,32g
335. D
0,32g ; 1,28g
336. Đ
áp án
B
337. C
âu hỏi
217
Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,1M cho đến khi vưà bắt đầu sủi bọt bên
catot thì ngừng điện phân.Tính pH dung dịch ngay khi ấy với hiệu suất là
100%.Thể tích dung dịch được xem như không đổi.Lấy lg2= 0,30
338. A
pH=1,0
339. B
pH=0,7
340. C
pH=2,0
341. D
pH=1,3
342. Đ
áp án
B
343. C
âu hỏi
218

353. D
750s
354. Đ
áp án
D
355. C
âu hỏi
220
Điện phân 500 ml dung dịch CuSO
4
với cường độ dòng điện không đổi thì sau
600s,nước bắt đầu bị điện phân ở cả 2 điện cực.nếu thời gian điện phân là
300s thì khối lượng Cu thu được bên catot là 3,2g.tính nồng độ mol của
CuSO
4 trong dung dịchabn
đầu và cường độ dòng điện.
356. A
0,1M;16,08A
357. B
0,25M;16,08A
358. C
0,20 M;32,17A
359. D
0,12M;32,17A
360. Đ
áp án
C
361. C
âu hỏi
221

tiếp,bình 1 chứa 100ml dung dịch CuSO
4
0,01M, bình 2 chứa 100 ml dung
dịch AgNO
3
0,01M.Biết rằng saaau thời gian điện phân 500s thì bên bình 2
xuất hiện khí bên catot,tính cường độ I và khối lượng Cu bám bên catot cuẩ
bình 1 và thể tích khí(đktc)xuất hiện bên anot của bình 1.ChoCu=64.
368. A
0,193A;0,032g Cu;5,6 ml O
2

369. B
0,193A;0,032g Cu;11,2 ml O
2

370. C
0,386A;0,64g Cu;22,4 ml O
2

371. D
0,193A;0,032g Cu;22,4 ml O
2

372. Đ
áp án
A
373. C
âu hỏi
223

381. B
I = 2,86A; pH = 2,0
382. C
I = 1,93A; pH = 1,3
383. D
I = 2,86A; pH = 1,7
384. Đ
áp án
C
385. C
âu hỏi
225
Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,1M và AgNO
3
0,2M với điện cực
trơ.Sau khi ngừng điện phân thu được dung dịch A chứa 2 ion kim loại.Thêm
naOH dư vào dung dịch A được kết tủa.Đem nung kết tủa này ngoài không
khí đến khối lượng không đổi được một chất rắn nặng 1,48g.Tính thể tích khí
thu được bên anot(đktc).Cho Cu = 64,Ag=108
386. A
22,4ml
387. B
56ml
388. C
33,6ml
389. D
11,2ml
390. Đ

1
= 200s; nếu tiếp tục điện phân với cường độ I
2
bằng 2 lần cường độ I
1
của
giai độan trên thì phải tiếp tục điện phân trong bao lâu để bắt đầu sủi bọt bên
catot ? Cho Cu = 64.
398. A
150s
399. B
200s
400. C
180s
401. D
100s
402. Đ
áp án
D
403. C
âu hỏi
228
Điện phân với 2 bình mắc nối tiếp. Bình 1 chứa 100 ml dung dịch CuSO
4

0,1M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch NaCl 0,1M. Ngưng điện phân khi dung
dịch thu đựoc trong 2 bình có pH =13. Tính nồng độ mol của Cu
2+
còn lại
trong bình 1, thể tích dung dịch được xem như không đổi

Cho sắt kim loại nguyên chất, thép (sắt có một ít cacbon), gang (sắt có nhiều
cacbon). Trong 3 vật liệu này, chọn vật lệu mền nhất và vật liệu cứng và dòn
nhất. Cho kết quả theo thứ tự trên.
416. A
Fe, thép
417. B
Thép, gang
418. C
Fe , gang
419. D
Gang, sắt
420. Đ
áp án
C
421. C
âu hỏi
231
Kim loại Na được dung làm chất chuyển vận nhiệt trong các lò hạt nhân là do:
1. Kim loại Na dễ nóng chảy
2. Na dẫn nhiệt tốt
3. Na có tính khử rất mạnh
Chọn lý do đúng
422. A
Chỉ có 2
423. B
Chỉ có 1
424. C
1 và 2
425. D
2 và 3

431. D
Chỉ có Al
3+
, Zn
2+
432. Đ
áp án
B
433. C
âu hỏi
233
Trong các phản ứng sau:
1.
Cu + 2H
+
 Cu
2+
+ H
2
2.
Cu + Hg
2+
 Cu
2+
+ Hg

3.
Zn + Cu
2+
 Zn

440. A
Chỉ dùng 1
441. B
Dùng 3
442. C
Dùng 1 và 2
443. D
Dùng 2 và 3
444. Đ
áp án
C
445. C
âu hỏi
235
Để điều chế Na kim loại, người ta có thể dung phương pháp nào trong các
phương pháp sau
1. Điện phân dung dịch NaCl
2. Điện phân NaCl nóng chảy
3. Dùng K cho tác dụng với dung dịch NaCl
4. Khử Na
2
O bằng CO
446. A
Chỉ dùng 1
447. B
Dùng 2 và 3
448. C
Chỉ dùng 4
449. D
Chỉ dùng 2

456. Đ
áp án
C
457. C
Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu
2+
và d mol Ag
+
.
âu hỏi
237
biết rằng a < c + d/2 . Tìm điều kiện về b (so với a,c,d) để được một dung dịch
chứa 3 ion kim loại
458. A
B > c - a
459. B
B< c-a
460. C
B < c+d/2
461. D
B< c-a + d/2
462. Đ
áp án
D
463. C
âu hỏi
238
Điện phân hết một hỗn hợp NaCl và BaCl
2
nóng chảy thu được 18,3 g kim

2

472. C
5,6g Fe ; 60% CO ; 40% CO
2

473. D
2.8g Fe ; 75% CO ; 25% CO
2

474. Đ
áp án
B
475. C
âu hỏi
240
16g một hỗn hợp A gồm MgO và CuO. Khi cho A tác dụng với H
2
dư ở nhiệt
độ cao, còn lại một chất rắn B. B tan vừa đủ trong 1 lít dung dịch H
2
SO
4
0,2M. Tính thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp A. Cho Mg = 24, Cu =
64
476. A
60% MgO, 40% CuO
477. B
45% MgO, 55% CuO
478. C

kết quả theo thứ tự trên.Với kim loại phân nhóm phụ phải tính luôn các điện
tử d.
488. A
Mg ,Mo
489. B
Na,Mo
490. C
Na,Mg
491. D
Mo,Na
492. Đ
áp án
B
493. C
âu hỏi
243
Cho 4 kim loại Mg,Al,Zn,Cu.Chọn kim loại có tính khử yếu hơn H
2
.
494. A
Mg và Al
495. B
Al và Zn
496. C
Zn và Cu
497. D
Chỉ có Cu
498. Đ
áp án
D

Chỉ có 1,2 và 3
502. C
Chỉ có 3 và 4
503. D
Chỉ có 2 và 3
504. Đ
áp án
A
505. C
âu hỏi
245
Cho một đinh Fe vào dung dịch CuSO
4 thấy
có Cu đỏ xuất hiện.Nếu cho Cu
vào vào dung dịch HgCl
2
có Hg trắng xuất hiện.Dựa vào các kết quả trên,hãy
sắp xếp các kim loại Fe,Cu,Hg theo thứ tự tính khử tăng dần.
506. A
Cu<Fe<Hg
507. B
Cu<Hg<Fe
508. C
Hg<Cu<Fe
509. D
Fe<Cu<Hg
510. Đ
áp án
C
511. C

lượng không đổi dược chất rắn C nặng 1,20g.Tính m.Cho
Mg=24,Cu=64,Fe=56
518. A
0,24g
519. B
0,36g
520. C
0,12g
521. D
0,48g
522. Đ
áp án
B
523. C
âu hỏi
248
Điện phân NaCl nóng chảy với cường độ I= 1,93 A trong thời gain 6 phút 40
giây thì thu được 0,1472g Na.Tính hiệu suất điện phân?
524. A
100%
525. B
90%
526. C
80%
527. D
75%
528. Đ
áp án
C
529. C

533. D
75%; 1400ml
534. Đ
áp án
A
535. C
âu hỏi
250
Khử 1,6g Fe
2
O
3
(cho ra Fe) bằng khí CO lấy dư.Hỗn hợp khí CO và CO
2
khi
qua nước vôi dư cho ra 3g kết tủa.Tính % Fe
2
O
3
đã bị khử và thể tích(đktc)
khí CO đã dùng.Cho Fe=56
536. A
100%;0,224l
537. B
100%;0,672l
538. C
80%;0,448l
539. D
75%;0,672l
540. Đ

âu hỏi
252
Dung tổ hợp 2 trong 4 hóa chất sau: dung dịch HCl,dung dịch NaOH, nước
Br
2
,dung dịch NH
4
OH dể phân biệt Al,Zn,Cu,Fe
2
O
3

548. A
Dung dịch HCl, dung dịch NaOH
549. B
dung dịch NaOH, dung dịch NH
4
OH
550. C
dung dịch HCl, dung dịch NH
4
OH
551. D
Nước Br, dung dịch NaOH
552. Đ
áp án
A
553. C
âu hỏi
253

254
Chọn 4 oxit MgO,Cr
2
O
3
,BeO,Mn
2
O
7
,chọn oxit chỉ phản ứng được với bazơ
và oxit chỉ phản ứng được với axit.cho kết quả theo thứ tự trên
560. A
Mn
2
O
7,
MgO
561. B
Cr
2
O
3
,BeO
562. C
BeO,Cr
2
O
3

563. D

256
Một hỗn hợp X gồm Cu và một kim loại M hóa trị 2.X tác dụng với dung
dịch HCl dư cho ra 11,2 l khí (đktc) và để lại 1 chất rắn A nặng 10g và dung
dịch B.Khi them NaOH dư vào dung dịch B được kết tủa D.Nung D đến khối
lượng không đổi được chất rắn E nặng 20g.xác định kim loại M và khối
lưuơng hỗn hợp X?
572. A
Ca,24g
573. B
Mg,22g
574. C
Fe,38g
575. D
Zn,42,5g
576. Đ
áp án
B
577. C
âu hỏi
257
Một hỗn hợp X gồm Fe và Zn khi tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra
3,136 l khí (đktc) và để lại một chất rắn A. Hòa tan hết A trong dung dịch
H
2
SO
4
loãng,sau đó thêm NaOH dư được kết tủa B.Nung B ngoài không khí
đến khi khối lượng không đổi được chất rắn nặng 12,8g.Tính khối lương của
hỗn hợp X.Cho Zn=65,Fe=56
578. A

589. C
âu hỏi
259
Chỉ dùng nước và 1 dung dịch axit hay bazơ thích hợp, phân biệt 3 kim
loại:Na,Ba,Cu
590. A
Nước,HNO
3

591. B
Nước,dung dịch NaOH
592. C
Nước ,dung dịch H
2
SO
4

593. D
Nước,dung dịch HCl
594. Đ
áp án
C
595. C
âu hỏi
260
Trong các hiđroxit sau:Be(OH)
2
,Mg(OH)
2,
Pb(OH)

áp án
A
601. C
âu hỏi
261
Một kim loại M (chỉ có 1 hóa trị) tan hết trong dung dịch NaOH cho ra 13,44
lít khí (đktc) và dung dịch A. Sục khí CO
2
vào dung dịch A thu được kết tủa.
Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nặng 20,4g
.Xác định M và khối lượng M đã dùng.
602. A
Fe;33,6g
603. B
Mg;28,8g
604. C
Zn;39g
605. D
Al;10,8g
606. Đ
áp án
D
607. C
âu hỏi
262
Một khối nhôm hình cầu nặng 27g sau khi tác dụng với một dung dịch H
2
SO
4


614. A
1 và2
615. B
1,2,3
616. C
Chỉ có 4
617. D
Chỉ có 1
618. Đ
áp án
C
619. C
âu hỏi
264
Trước đây người ta thường dùng chì để làm ống nước:Pb có những ưu và
nhược điểm sau:
1.Pb bị oxi hóa chậm hơn Fe do có tính khử yếu hơn Fe
2.Nước có chứa cacbonat và sùnat tạo ra trên bề mặt Pb một lớp bảo vệ gồm
cacbonat,sùnat chì làm cho Pb không tiếp tục bị oxi hóa
3.Pb độc do sự tạo thành Pb(OH)
2
tan một ít trong nước
Trong 3 phát biểu trên chọn phát biểu đúng
620. A
Cả ba 1,2,3
621. B
Chỉ có 1
622. C
Chỉ có 2
623. D

dùng làm catot, anot là một điện cực làm bằng Ni. Điện phân với I = 1,93 A
trong thời gian là 20000s.Tính bề dày lớp mạ nếu điện tích ngoài của vậtlà 2
dm
2
, Ni = 58,7, tỉ trọng = 8,9.
632. A
0.066 mm
633. B
0,066 cm
634. C
0,033 mm
635. D
0,033 cm
636. Đ
áp án
A
637. C
âu hỏi
267
Người ta thường mạ crom trên các vật liệu bằng thép vì các lí do sau:
1.Cr có tính khử mạnh hơn Fe
2.Cr khi bị oxi hóa tạo thành một lớp oxit mỏng cách li Fe với môi trường
ngoài
3.Lớp Cr có màu trắng sáng rất đẹp
638. A
Cả ba 1,2,3
639. B
Chỉ có 1
640. C
Chỉ có 2,3

Chỉ có Mg
651. B
Chỉ có Zn
652. C
Chỉ có Mg,Zn
653. D
Chỉ có Cu,Pb
654. Đ
áp án
C
655. C
âu hỏi
270
Để tạo một lớp mạ Cr, người ta điện phân một dung dịch Cr
2
O
7
2-
ở môi
trường axit Cr
6+
biến thành Cr ở catot. Vật được đặt bên catot. Nếu điện phân
với cương độ 3,68 A trong thời gian 10000s với hiệu suất 50%.Tính bề dày
lớp mạ,biết rằng diện tích ngoài của vật mạ là 1 dm
2
. Cho Cr = 52, tỉ trọng 7.
656. A
0,0495 mm
657. B
0,297 mm

Na
669. B
Ba
670. C
Cu
671. D
Cs
672. Đ
áp án
D
673. C
âu hỏi
273
Trong nhóm II
A
(từ Be đến Ba) chọn kim loại mất điện tử khó nhất và kim
loại mất điện tử dễ nhất .Cho kết quả theo thứ tự trên
674. A
Be,Ca
675. B
Mg,Ba
676. C
Be,Ba
677. D
Mg,Sr
678. Đ
áp án
C
679. C
âu hỏi

3. Dùng Al để đẩy Bar a khỏi ôxit BaO (phương pháp nhiệt nhôm)
4. Dùng Li để đẩy Bar a khỏi dung dịch BaCl
2

Chọn phương pháp thích hợp
686. A
Chỉ có 2
687. B
Chỉ có 2,3
688. C
Chỉ có 2,4
689. D
Chỉ có 1,2
690. Đ
áp án
B
691. C
âu hỏi
276
Để có được NaOH, có thể chọn phương pháp nào trong các phương pháp sau :
1. Điện phân dung dịch NaCl
2. Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn xốp
3. Thêm một lượng vừa đủ Ba(OH)
2
vào dung dịch Na
2
CO
3

4. Nhiệt phân Na

SO
4
tự do. Để loại 2 chất này trong đồng
ruộng người ta dùng chất nào trong các hợp chất sau :
277
698. A
NaOH
699. B
Ca(OH)
2

700. C
HCl
701. D
NH
4
OH
702. Đ
áp án
B
703. C
âu hỏi
278
Để điều chế Na
2
CO
3
người ta có thể dùng các phương pháp sau :
704. A
Cho sục khí CO

1. Đun sôi ta chỉ loại được độ cứng tạm thời
2. Có thể dùng Na
2
CO
3
để loại cả hai độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh
cửu
3. Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước
4. Có thể dùng Ca(OH)
2
với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước.
Chọn phát biểu đúng.
710. A
Chỉ có 2
711. B
Chỉ có 1,2,4
712. C
Chỉ có 1,2
713. D
Chỉ có 4
714. Đ
áp án
B
715. C
âu hỏi
280
Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của bảng HTTH có khối
lượng là 8,5g. Hỗn hợp này tan hết trong nước dư cho ra 3,36 lít khí H
2



725. D
7,8g K ; 6,5g Zn ; 1,12 lít H
2

726. Đ
áp án
C
727. C
âu hỏi
282
Một hỗn hợp X gồm M và oxit MO cảu kim loại ấy.X tan vừa đủ trong 0,2 lít
dung dịch H
2
SO
4
0,5 M cho ra 1,12 lít khí H
2
(đktc).biết rằng khối lượng M
trong hỗn hợp X bằng 0,6 lần khối lượng của MO trong hỗn hợp ấy. Xác định
M, khối lượng M và MO trong hỗn hợp X.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status