TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐHCĐ THANH
TƯỜNG ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12C, LẦN 1 - 2011
ĐT: 0977666077
Môn: VẬT LÝ (Thời gian làm bài 90 phút; 50 câu trắc
nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
Mã đề thi: 268Câu 01. Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, vật khối lượng m=10g tích điện q = 5C, lấy g=10m/s
2
. Chu kỳ dao
động nhỏ của con lắc đơn trên khi đặt nó trong điện trường đều có
E
hướng lên có E=2.10
3
V/m là:
A.
2 11
11
s
B.
2 11
s
C.
2 9
Câu 05. Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động tại nơi có g=
2
=10m/s
2
. Biết rằng khi vật qua vị trí cân
bằng dây treo vướng vào một cái đinh nằm cách giá treo một đoạn 25cm. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn
khi đó là:
A. 3 s B.
3
1
2
s C.
3
2
s D. 1,5 s
Câu 06. Lực kéo về của con lắc lò xo không có tính chất sau đây:
A. Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.
B. Luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. Có độ lớn cực tiểu khi động năng của vật cực đại.
D. Luôn cùng hướng với hướng của vận tốc.
Câu 07. Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa li độ và gia tốc trong dao động điều hoà là:
A. Đường hình sin. B. Đoạn thẳng. C. Đường thẳng. D. Đường parabol.
Câu 08. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra càng rõ nét khi:
A. Tần số riêng của hệ càng nhỏ. B. Lực cản (độ nhớt) môi trường càng nhỏ.
C. Lực cản (độ nhớt) môi trường càng lớn. D. Tần số của lực cưỡng bức càng lớn.
Câu 09. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số
1 1
os( )
x Ac t cm
A. cùng pha với nhau. B. lệch pha /4. C. vuông pha với nhau. D. ngược pha với nhau. Câu 14. Tổng hợp 2 động x
1
=
3
sin(2πt) và x
2
= A
2
sin(2πt-
2
) được x=
6
sin(2πt+). Giá trị A
2
và là
A. 3 và
4
B. 2
3
và
4
C. 3 và
. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân
bằng và vị trí biên là
A.
0
. B. 0 C. 2
0
. D.
2
0
Câu 19. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 2cos(t+
4
)cm. Sau 0,5 s đầu tiên vật đi được đoạn
đường:
A.
2 2
cm
B. 2 cm. C.
4 2
cm
D.
4 2 2
cm.
Câu 20. Một con lắc đơn dao động có lực căng dây cực đại gấp 4 lần lực căng dây cực tiểu. Biên độ góc của dao
động là
A. 1 rad. B. 30
0
đất R=6400km và thanh con lắc có hệ số nở dài =2.10
-5
K
-1
. Khi đưa đồng hồ lên độ cao 600m và nhiệt độ tại đó
là 20
0
C thì mỗi ngày đêm đồng hồ chạy:
A. chậm 8,856 s B. nhanh 1,944 s C. nhanh 8,856 s D. chậm 1,944 s
Câu 26. Một xe máy chạy trên đường, cứ 2m lại có một cái rãnh nhỏ. Biết rằng chu kỳ dao động riêng của xe trên
các giảm xóc là 0,2s. Xe bị xóc mạnh nhất khi chạy với vận tốc:
A. 10 km/h B. 0,4 m/s C. 40 km/h D. 36 km/h
Câu 27. Một con lắc lò xo nằm ngang có k=100N/m, m=100g, hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là =0,02, lấy
g=
2
=10m/s
2
. Đưa vật tới vị trí lò xo giãn 2cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 20cm/s hướng về vị trí cân bằng
thì quãng đường vật đi được cho tới lúc dừng lại là:
A. 2cm. B. 20cm. C. 200cm. D. Đáp án khác.
Câu 28. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 8cm. Khoảng thời gian trong một chu kỳ dao động vật
có độ lớn vận tốc không nhỏ hơn 8 cm/s là 2/3 chu kỳ dao động. Tần số dao động riêng của con lắc lò xo là
A. 2 Hz. B. 4 Hz. C. 1 Hz. D. 0,5 Hz.
Câu 29. Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
1
4 os( )
6
x c t
; D.
4 os( )
2
x c t
;
Câu 30: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hòa tại nơi có g = 10m/s
2
. Trong một chu kỳ dao động tỷ số
giữa khoảng thời gian lò giãn và lò xo nén là 2. Gia tốc dao động cực đại của vật là
A. 5m/s
2
. B. 20m/s
2
. C.
10 2
m/s
2
. D.
5 2
m/s
2
.
Câu 31. Một con lắc lò xo nằm ngang, vật có khối lượng m dao động điều hoà với biên độ A=4cm. Khi vật đến vị
trí biên đặt nhẹ lên vật m một vật m’=3m. Biết 2 vật không tách rời nhau trong quá trình dao động. Hai vật sẽ tiếp
tục dao động điều hoà với biên độ là:
A. 8 cm B. 2 cm. C. 6 cm D. 4 cm
. Quãng đường vật đi được trong
1
3
s
đầu tiên là 8cm. Biên độ dao động A là:
A. 16 cm. B. 4 cm. C. 8 cm. D. 6 cm.
Câu 38. Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi hai dao động thành phần
A. Vuông pha B. Cùng pha C. Ngược pha D. Lệch pha /4
Câu 39. Khi xách xô nước, để nước đỡ bắn tung toé ra ngoài người ta thường bỏ một vài chiếc lá vào trong xô
nước nhằm mục đích:
A. Thay đổi tần số dao động riêng của nước. B. Gây ra hiện tượng cộng hưởng.
C. Gây ra dao động tắt dần. D. Gây ra dao động cưỡng bức.
Câu 40. Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100N/m, m = 100g, lấy g =
2
= 10m/s
2
. Từ vị trí cân bằng kéo vật
xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu
10 3 /
cm s
hướng thẳng đứng. Tỉ số thời gian lò xo nén và
giãn trong một chu kỳ là:
A. 2 B. 0,5 C. 5 D. 0,2
Câu 41. Một con lắc lò xo nằm ngang có k = 20N/m, m = 100g, hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn = 0,2. Lấy
g=10m/s
2
. Ban đầu kéo vật đến vị trí lò xo nén 10cm rồi buông nhẹ thì vật dao động tắt dần. Tốc độ cực đại của
vật trong quá trình dao động là
2
3
. C.
0
3
. D.
0
3
.
Câu 46. Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà với biên độ góc
0
, tần số góc tại nơi có gia tốc rơi
tự do g. Hệ thức liên hệ giữa li độ góc và vận tốc v là:
A.
2 2 2
0
( )
v
gl
B.
2 2 2
0
( )
0
3
C.
0
2
D.
0
2
Câu 48. Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà với biên độ góc
0
. Khi vật qua vị trí cân bằng giữ cố
định một điểm trên sợi dây cách giá treo một khoảng l/9. Khi đó con lắc đơn sẽ dao động điều hoà với biên độ dài
là
A.
0
1
3
S
B.
0
3
C.
0
A. f
1
. B. f
2
. C. f
3
. D. f
1
, f
2
và f
3
.
********** Hết **********
ĐÁP ÁN KIỂM TRA LẦN 1_ LỚP 12C
1. Đáp án đề: 268
01. 14. 27. 40.
02. 15. 28. 41.
03. 16. 29. 42.
04. 17. 30. 43.
05. 18. 31. 44.
06. 19. 32. 45.
07. 20. 33. 46.