SỞ GD& ĐT VĨNH PHÚC
Đề thi gồm 07 trang
ĐỀ KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2013-2014
Môn: Vật lý; Khối A, A1
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 061
Họ, tên thí sinh: SBD:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi
đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thỏa mãn LC =
2 2
1
4 fπ
. Khi thay
đổi R thì
A. độ lệch pha giữa u và i thay đổi B. hệ số công suất trên mạch thay đổi.
C. công suất tiêu thụ trên mạch không đổi D. hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi.
Câu 2: Đối với sóng cơ học, vận tốc truyền sóng
A. phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
B. phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng.
C. phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
D. phụ thuộc vào tần số sóng và bước sóng.
Câu 3: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình
1
x 6cos(10t )
6
π
= +
(cm) và
2
D. Phần tử X là tụ điện, phần tử Y là cuộn dây có điện trở thuần r khác 0.
Câu 6: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, vị trí cân bằng ở O với tần số f= 4 Hz, biết ở thời điểm
ban đầu vật ở li độ x= 3 cm đang chuyển động theo chiều dương và sau đó
1
24
s thì vật lại trở về toạ độ
ban đầu. Phương trình dao động của vật là
A. x = 6cos(8πt + π/6)cm. B. x = 3
2
cos(8πt + π/3)cm.
C. x = 3
3
cos(8πt - π/6)cm. D. x = 2
3
cos(8πt - π/6)cm.
Câu 7: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng với tụ điện có điện dung thay đổi được từ C
1
đến C
2
.
Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi
A. từ
1
2 LC
đến
2
2 LC
B. từ
1
2 LC
u c t mm
π π
= +
. Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ truyền sóng
là 40 cm/s. Số điểm có biên độ dao động bằng 5 mm trên đoạn AB là
A. 20. B. 11. C. 21. D. 10.
Câu 9: Một vật dao động có phương trình
)2/4cos(
ππ
+=
tAx
(cm,s). Kể từ thời điểm ban đầu, thời gian
nhỏ nhất để tỉ số giữa động năng và thế năng của vật bằng
3
1
là
A.
6
1
s. B.
12
1
s. C.
7
2
s. D.
15
2
s.
Câu 10: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn dây có điện trở r= 15 Ω, độ
vuông góc với trục quay của khung. Diện tích của mỗi vòng dây là S= 400 cm
2
. Biên độ
của suất điện động cảm ứng trong khung là
π
4
0
=E
V. Chọn gốc thời gian là lúc pháp tuyến của khung
song song và cùng chiều với
B
ur
. Suất điện động cảm ứng ở thời điểm
st
40
1
=
là
A. 13,56 V. B. 14,25 V. C. 12,56 V. D. 11,25 V.
Câu 14: Một vật dao động điều hòa tại thời điểm ban đầu vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Đến
thời điểm t
1
=
1
3
s vật chưa đổi chiều chuyển động và có vận tốc bằng
3
2
vận tốc ban đầu. Đến thời
điểm t
= 15 V. Tại thời điểm t
2
các giá trị tức thời u
L2
= 20 V, u
C2
= - 60 V, u
R2
= 0 V. Tính biên độ điện áp đặt vào hai đầu mạch?
A. 40
3
V. B. 50 V. C. 40 V. D. 60 V.
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm L có
cảm kháng 100
3
Ω, điên trở R= 100 Ω và tụ điện C có dung kháng 200
3
Ω mắc nối tiếp, M là điểm
giữa L và R, N là điểm giữa của R và C. Kết quả nào sau đây không đúng?
A. Điện áp hai đầu đoạn AN sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch NB là 5π/6.
B. Điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch AN là 2π/3.
C. Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu tụ điện là π/6.
Trang 2/7 - Mã đề thi 061
D. Cường độ dòng điện trễ pha π/3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u= 100
2
cosωt (V) vào hai đầu mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ C
có Z
C
= R. Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50 V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là
f fL R
π π
=
+
.
C.
1
2 (2 )
C
f fL R
π π
=
−
. D.
1
(2 )
C
f fL R
π π
=
−
.
Câu 21: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
C. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Câu 22: Nguồn sóng cơ đặt tại O dao động với tần số 10 Hz. Điểm M nằm cách O một đoạn 20 cm. Biết
vận tốc truyền sóng là 40 cm/s. Giữa O và M có bao nhiêu điểm dao động ngược pha với nguồn?
A. 3 điểm. B. 4 điểm. C. 6 điểm. D. 5 điểm.
là
A.
( )
1 3
H
π
+
B.
( )
2 3
H
π
+
C.
( )
1 2
H
π
+
D.
( )
2,5
H
π
Câu 24: Chọn câu sai khi nói về sự lan truyền sóng cơ.
A. Trạng thái dao động được lan truyền theo sóng.
B. Phần tử vật chất được lan truyền theo sóng.
C. Năng lượng được lan truyền theo sóng.
D. Pha dao động được lan truyền theo sóng.
Câu 25: Có hai vật dao động điều hòa, biết gia tốc của vật một cùng pha với li độ của vật hai. Khi vật
0
cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Gọi u
R
, u
L
và u
C
lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu
điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là
A.
2 2
u
i .
1
R (ωL )
ωC
=
+ +
B.
R
u
i .
R
=
C.
L
u
i .
ωL
2
π
).
Câu 34: Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch dao động LC là
0
sin( )i I t
ω ϕ
= +
. Biểu thức của
điện tích trên tụ điện là
A.
0
sin( )q Q t
ω ϕ
= +
. B.
0
cos( )
2
q I t
π
ω ω ϕ
= + −
.
C.
0
( )
2
I
q sin t
cm. D.
2
±
cm.
Câu 37: Bốn con lắc đơn cùng khối lượng, treo vào một toa tàu chạy với tốc độ 72 km/h. Chiều dài bốn
con lắc lần lượt là l
1
= 10 cm; l
2
= 7 cm; l
3
= 5 cm; l
4
= 12 cm. Lấy g= 10 m/s
2
. Chiều dài mỗi thanh ray 12,5
m. Ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở hẹp, coi lực cản như nhau. Con lắc dao động với biên độ lớn
nhất có chiều dài là
A. l
4
. B. l
3
. C. l
2
. D. l
1
.
Câu 38: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức
)100cos(2
ππ
và
2
2 cos(100 7 /12)( )i t A
π π
= +
.
Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có biểu thức
A.
2cos(100 /3)( )i t A
π π
= +
. B.
2 2 cos(100 / 4)( )i t A
π π
= +
.
C.
2 2 cos(100 / 3)( )i t A
π π
= +
. D.
2cos(100 / 4)( )i t A
π π
= +
.
II. PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn A và B cách nhau 14,5 cm dao động
ngược pha. Điểm M trên AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I là 0,5 cm luôn dao động cực đại. Số
π
t +
2
3
π
) cm. D. x = 4cos(
10
3
π
t +
6
π
) cm.
Câu 45: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R, một cuộn dây có điện trở r và độ tự
cảm L, một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Các giá trị của r, L, C không đổi, giá trị của điện trở
thuần R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều u= 200
2
cos100πt (V,s).
Khi
1
R R 50
= = Ω
hoặc
2
R R 95
= = Ω
thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB có cùng một giá trị bằng
8000
W
41
B. Công suất tiêu thụ của mạch có thể tăng hoặc giảm.
C. Cảm kháng của mạch giảm.
D. Tổng trở của mạch giảm.
Trang 5/7 - Mã đề thi 061
Câu 47: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ
của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là
40 3
cm/s
2
. Biên độ
dao động của chất điểm là
A. 5 cm. B. 4 cm. C. 10 cm. D. 8 cm.
Câu 48: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng nằm ngang với tần số 10 Hz, tốc độ truyền
sóng 1,2 m/s. Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng, trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 26 cm
(M nằm gần nguồn sóng hơn). Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất. Khoảng thời gian ngắn nhất
sau đó điểm M hạ xuống thấp nhất là
A.
1
60
s. B.
1
12
s. C.
11
120
s. D.
1
120
s.
Câu 49: Đặt điện áp xoay chiều u = U
T
T T
=
+
. B.
1 2
2 2
1 2
2.T T
T
T T
=
+
. C.
1 2
2 2
1 2
2T T
T
T T
=
+
. D.
1 2
2 2
1 2
T T
T
T T
=
Câu 53: Mạch điện AB gồm đoạn AM nối tiếp đoạn MB. Điện áp ở hai đầu mạch ổn định u = 220
2
cos100πt (V). Điện áp ở hai đầu đoạn AM sớm pha hơn cường độ dòng điện một góc 30
0
. Đoạn MB chỉ
có một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng U
AM
+ U
MB
có giá trị lớn
nhất. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
A. 220 V. B. 220
2
V. C. 220
3
V. D. 440 V.
Câu 54: Một người đứng tại tâm của một cái bàn tròn nằm ngang đang quay tự do quanh trục thẳng đứng
đi qua tâm của nó. Hai tay người cầm hai quả tạ và dang rộng theo phương ngang. Nếu người khép hai
tay ép sát vào ngực thì tốc độ quay của người và bàn sẽ
A. giảm. B. tăng. C. giảm rồi tăng. D. không đổi.
Câu 55: Một ròng rọc bán kính 15 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m
2
đối với trục của nó. Ròng rọc
chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Tính góc
quay của ròng rọc sau 16 s. Bỏ qua mọi lực cản.
A. 576 rad. B. 1500 rad. C. 150 rad. D. 750 rad.
Câu 56: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang không ma sát có k= 100 N/m, m= 1 kg. Khi đi qua vị
trí cân bằng theo chiều dương với tốc độ v
0
=40
của đĩa tại thời điểm t= 2 s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là
A. 6 kgm
2
/s. B. 7 kgm
2
/s. C. 4 kgm
2
/s. D. 2 kgm
2
/s.
Câu 59: Hai chất điểm khối lượng 0,5 kg và 0,3 kg được gắn ở hai đầu một thanh cứng có khối lượng
không đáng kể . Chiều dài của thanh là 1 m. Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm
của thanh và vuông góc với thanh có giá trị bằng
A.
2
0,08 kg.m
. B.
2
0,1 kg.m
. C.
2
0,06 kg.m
. D.
2
0,2 kg.m
Câu 60: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm với L= CR
2
. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số
πω