SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2014
MƠN SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 135
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Ở người, gen m nằm trên NST giới tính X qui đònh bệnh mù màu; alen M qui đònh nhìn thấy màu bình thường.
Con trai mắc bệnh do bố hay mẹ, vì sao?
A. Do mẹ, vì đứa con trai nhận Y của bố và X
m
của mẹ.
B. Do bố, vì gen gây bệnh xuất phát từ bà nội.
C. Do mẹ, vì bệnh được di truyền theo dòng mẹ.
D. Do bố, vì bệnh được di truyền thẳng.
Câu 2: Bằng chứng tế bào học nào sau đây góp phần giải thích về nguồn gốc chung của sinh giới?
1. Tế bào là đơn vò cấu tạo và là đơn vò chức năng của mọi cơ thể sinh vật.
2. Tế bào thực vật có lục lạp và màng xenlulôzơ còn ở tế bào động vật thì không.
3. Tế bào các loài đều có thành phần hóa học và có nhiều đặc điểm cấu trúc tương tự.
4. Cơ sở của sinh sản dựa vào quá trình phân bào.
Phương án đúng là:
A. 1, 3, 4 B. 1, 2, 3, 4 C. 2 D. 3, 4
Câu 3: Cho các phương pháp sau :
(1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ.
(2) Dung hợp tế bào trần khác lồi.
(3) Lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau để tạo ra F
1
.
Câu 8: Đột biến sai nghĩa là:
A. Trường hợp thay thế 1 cặp nuclêơtit ở mã mở đầu, sau đó nhờ enzim sửa sai vẫn xảy ra q trình phiên mã.
B. Trường hợp sau đột biến, tính trạng biểu hiện khơng theo mong muốn của con người.
C. Trường hợp thay thế 1 cặp nuclêơtit dẫn đến thay thế 1 axit amin trong chuỗi pơlipeptit.
Trang 1/11 - Mã đề thi 135
D. Trường hợp thay thế 1 cặp nuclêơtit ở mã mở đầu, làm ngưng q trình tổng hợp prơtêin của gen.
Câu 9: Phát biểu khơng đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất là :
A. Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện các đại phân tử hữu cơ có khả năng tự nhân đơi.
B. Chọn lọc tự nhiên khơng tác động ở những giai đoạn đầu tiên của q trình tiến hóa hình thành tế bào sơ khai mà chỉ tác
động từ khi sinh vật đa bào đầu tiên xuất hiện.
C. Các chất hữu cơ đơn giản đầu tiên trên Trái Đất có thể được xuất hiện bằng con đường tổng hợp hóa học.
D. Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất được
hình thành bằng con đường tổng hợp hóa học.
Câu 10: Xét 3 cặp gen ( Bb, Dd, Ee ) quy định 3 tính trạng, trong đó 2 tính trạng đầu trội hồn tồn, tính trạng thứ 3 trội
khơng hồn tồn. Mỗi cặp gen nằm trên 1 cặp NST. Phép lai nào sau đây xuất hiện 12 kiểu hình ở thế hệ sau?
(I) BbDdEe x bbDdEe
(II) BbDdEe x bbDdee
(III) BbDdEe x BbDdEe
(IV) bbDdEe x Bbddee
A. (I) và (II) B. (II) và (III) C. (III) và (IV) D. (I) và (III)
Câu 11: Quan hệ cộng sinh là :
A. Trường hợp hai lồi sống dựa vào nhau, hai bên cùng có lợi và xảy ra bắt buộc.
B. Trường hợp hai lồi sống dựa vào nhau, nhưng khơng bắt buộc phải xảy ra.
C. Trường hợp hai lồi sống chung, trong đó chỉ có một lồi có lợi.
D. Trường hợp lồi này sống bám vào cơ thể của lồi kia để sử dụng nguồn ngun liệu hữu cơ.
Câu 12: Gọi p, q, r lần lượt là tần số các alen I
A
, I
B
, I
D
Y cho F
1
có kiểu hình thân đen, cánh ngắn, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 15%.
Tính theo lý thuyết, tỉ lệ ruồi đực F
1
có kiểu hình thân đen, cánh ngắn, mắt đỏ là:
A. 2,5% B. 5% C. 7,5% D. 15%
Câu 14: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu đúng là:
A. Thể song nhị bội cho năng suất cao, nhưng khơng sinh sản hữu tính được.
B. Thể song nhị bội có bộ NST 4n, cho năng suất thấp và sinh sản hữu tính được.
C. Thể song nhị bội có cơ sở vật chất di truyền của một lồi, được tăng lên gấp đơi.
D. Thể song nhị bội mang hai bộ NST lưỡng bội của hai lồi khác nhau và hữu thụ.
Câu 15: Một thể khảm đa bội xuất hiện trên cây lưỡng bội là do:
A. Hợp tử bị đột biến đa bội.
B. Một hay một số tế bào sinh dưỡng bị đột biến đa bội.
C. Tế bào sinh dục bị đột biến khi thực hiện giảm phân.
D. Sự thụ tinh giữa các giao tử bất thường.
Câu 16: Cho các nhân tố sau :
(1) Biến động di truyền.
(2) Đột biến.
(3) Giao phối khơng ngẫu nhiên.
(4) Giao phối ngẫu nhiên.
Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là :
A. (1) và (2) B. (2) và (4) C. (1) và (3) D. (1) và (4)
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng đối với tháp sinh thái ?
A. Tháp số lượng được xây dựng dựa trên sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng.
B. Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ.
C. Tháp sinh khối ln có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ.
D. Tháp năng lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ.
kết quả phân li kiểu hình là: 17,5 : 17,5 : 17,5 : 17,5 : 7,5 : 7,5: 7,5: 7,5 thì kết luận nào sau đây đúng?
(1) 3 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng.
(2) Tần số hốn vị gen là 30%.
(3) 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng.
(4) Tần số hốn vị gen là 15%.
A. (1) và (2) B. (3) và (4) C. (1) và (4) D. (2) và (3)
Câu 24: Cấu trúc một đơn phân của ADN (Nucleotit) gồm:
A. Axit phơtphoric, đường ribơz, 1 bazơnitric
B. Axit phơtphoric, đường ribơz, Ađênin
C. Đường Đêơxiribơ, Axit phơtphoric, Axit amin
D. Axit phơtphoric, Đường Đêơxiribơ, 1 bazơnitric
Câu 25: Mã di truyền là:
A. Là trình tự sắp xếp các nuclêotit trên mạch ADN quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prơtêin
B. Mã quy định những đặc điểm và tính chất của cơ thể sinh vật
C. Là trình tự sắp xếp các nuclêotit quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prơtêin
D. Là trình tự sắp xếp các nuclêotit trên mạch mARN quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prơtêin
Câu 26: Trong q trình tự sao, một mạch của ADN được tổng hợp liên tục, còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn vì:
A. Vì Enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’- 3’
B. Vì Enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’- 5’
C. Tổng hợp theo 2 chiều làm tăng tốc độ tự sao
D. Vì Enzim ADN polimeraza chỉ di chuyển theo chiều 5’-3’ của ADN mẹ
Câu 27: Những con chuột sống trong cùng một đám ruộng lúa không tạo thành một quần thể vì:
A. Chúng thuộc nhiều loài chuột khác nhau.
B. Tuy chúng sống chung một đám ruộng nhưng điều kiện sống rất có thể khác nhau.
C. Chưa chắc chúng đã giao phối tự do với nhau.
D. Chúng có nơi sinh sống không trùng nhau.
Câu 28: Ở Ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Xét 3 tế bào sinh dục sơ khai ở vùng sinh sản đều ngun phân
liên tiếp 9 đợt. 1,5625% tế bào con trải qua giảm phân. Số giao tử được sinh ra là:
A. 96 hay 24 B. 48 C. 24 D. 96
Câu 29: Trong lòch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, kỉ nào sau đây không thuộc đại Cổ sinh?
A. 4 hoa đỏ : 3 hoa đỏ nhạt : 1 hoa trắng B. 9 hoa đỏ : 3 hoa đỏ nhạt : 1 hoa trắng
C. 3 hoa đỏ : 3 hoa đỏ nhạt : 1 hoa trắng D. 4 hoa đỏ nhạt : 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng
Câu 36: 1 gen dài 3060 Ăngstron, có tỉ lệ A = 3/7G. Sau khi bị đột biến, chiều dài gen khơng đổi và có tỉ lệ A/G ≈ 42,18%.
Dạng đột biến này là:
A. Thay 3 cặp A – T bằng 3 cặp G – X B. Thay 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T
C. Thay 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X D. Đảo vị trí 2 cặp nuclêơtit.
Câu 37: Nguyên nhân để thể song nhò bội hữu thụ, sau khi được tứ bội hóa là:
A. Tế bào của loài mới, có vật chất di truyền nhiều hơn trước.
B. Các NST trong bộ đơn bội của hai loài gốc đứng thành cặp, nên tiếp hợp và trao đổi chéo dễ dàng.
C. Do bộ NST nhân đôi mà không phân li, nên NST đứng với nhau thành từng cặp tương đồng.
D. Các nguyên nhân trên đều sai.
Câu 38: Biết AA: Hoa đỏ , Aa: Hoa hồng , aa: Hoa trắng;
B: Hoa kép , b: Hoa đơn
Đem giao phối hai cây bố mẹ, đời F
1
có tỉ lệ 46 cây hoa đỏ, kép : 67 cây hoa đỏ, đơn : 113 cây hoa hồng, kép : 112
cây hoa hồng, đơn : 69 cây hoa trắng, kép : 44 cây hoa trắng, đơn. Kiểu gen của P và tần số hoán vò gen là:
A.
ab
Ab
x
aB
Ab
, tần số hoán vò gen bằng 20% B.
ab
Ab
x
ab
AB
, tần số hoán vò gen bằng 20%
C. X
d
Y
D
, do dạng này thường bị gây chết.
D. X
D
X
d
, do dạng này thường bị gây chết.
II. PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hay phần B)
A. Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trong phương thức hình thành lồi mới bằng con đường địa lý (hình thành lồi khác khu vực địa lý), nhân tố trực
tiếp gây ra sự phân hóa vốn gen của quần thể gốc là;
Trang 4/11 - Mã đề thi 135
A. Cách li địa lý. B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Tập qn hoạt động. D. Cách li sinh thái.
Câu 42: Trong mơ hình cấu trúc của Opêron Lac, vùng vận hành là nơi:
A. Prơtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
B. Mang thơng tin quy định cấu trúc prơtêin ức chế.
C. ARN pơlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
D. Chứa thơng tin mã hóa các axit amin trong phân tử prơtêin cấu trúc.
Câu 43: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:
(1) Bệnh phêninkêtơ niệu.
(2) Bệnh ung thư máu.
(3) Tật có túm lơng ở vành tai
(4) Hội chứng Đao
(5) Hội chứng Tơcnơ
(6) Bệnh máu khó đơng
2
1871 lúa thân cao, 267 lúa thân
thấp. Biết vai trò các gen trội trong kiểu gen khác nhau. Nếu A là gen có vai trò át chế, kiểu gen của F
1
và cá thể lai với
nó lần lượt là:
A. aaBb x AaBb B. AaBb x Aabb C. AaBb x AaBb D. A hoặc B đúng.
B. Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến 60)
Câu 51: Có 8 phân tử ADN tự nhân đơi 1 số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch polinucleotit mới lấy ngun liệu
hồn tồn từ mơi trường nội bào. Số lần tự nhân đơi của mỗi phân tử ADN trên là:
A. 3 . B. 5 . C. 4 . D. 6
Câu 52: Cho A: Thân cao a: Thân thấp
B: Lá chẻ b: Lá ngun
D: Có tua d: Khơng tua.
Q trình giảm phân khơng xảy ra hốn vị gen. Xét phép lai P: (Aa, Bb, Dd)
×
(aa, bb, dd). Trường hợp F
B
có tỉ lệ 298 cây
cao, lá ngun, có tua : 302 cây cao, lá ngun, khơng tua : 299 cây thấp, lá chẻ, có tua : 301 cây thấp, lá chẻ, khơng tua. Kiểu
gen của cặp bố mẹ là:
Trang 5/11 - Mã đề thi 135
A. Dd
aB
Ab
×
dd
ab
ab
trai người mẹ đều máu O. Đứa con trai của cặp bố mẹ mang máu A. Kết luận nào sau đây sai?
A. Cả ông ngoại và bà ngoại đều có kiểu gen dò hợp.
B. Bố phải có kiểu gen dò hợp.
C. Đứa con trai của cặp bố mẹ phải có kiểu gen dò hợp.
D. Mẹ phải có kiểu gen dò hợp.
Câu 55: Nội dung nào sau đây sai khi đề cập đến vai trò của di truyền y học?
A. Hạn chế tác hại của bệnh.
B. Dự đốn được khả năng xuất hiện bệnh hay tật di truyền ở thế hệ con cháu.
C. Chữa được một số bệnh như đái đường, máu khó đơng, hội chứng Đao.
D. Hạn chế sự phát tán của bệnh như hạn chế sinh đẻ, khơng cho kết hơn gần.
Câu 56: Ở một lồi thực vật, gen quy định hạt dài trội hồn tồn so với alen quy định hạt tròn; gen quy định hạt chín sớm trội
hồn tồn so với alen quy định hạt chín muộn. Cho các cây có kiểu gen giống nhau và dị hợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn, ở
đời con thu được 4000 cây, trong đó có 160 cây có kiểu hình hạt tròn, chín muộn. Biết rằng khơng có đột biến xảy ra, q
trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái xảy ra hốn vị gen với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, số cây có kiểu hình hạt dài,
chín sớm ở đời con là :
A. 840. B. 2160. C. 3840. D. 2000.
Câu 57: Đặc trưng di truyền của một quần thể giao phối được thể hiện ở:
A. Số loại kiểu hình khác nhau trong quần thể. B. Nhóm tuổi và tỉ lệ giới tính của quần thể.
C. Tần số alen và tần số kiểu gen. D. Số lượng cá thể và mật độ cá thể.
Câu 58: Rừng lá kim phương Bắc không có đặc điểm nào sau đây?
1. Khí hậu lạnh, mùa đông kéo dài, mùa hè ngắn.
2. Hệ thực vật chủ yếu là cây hạt trần.
3. Hệ động vật rất phong phú về thành phần loài.
4. Các động vật thích nghi gồm: Gấu, chó sói, linh miêu.
Phương án đúng là:
A. 3, 4 B. 3 C. 2, 3, 4 D. 1, 4
Câu 59: Trong một hệ sinh thái :
A. Sự biến đổi năng lượng diễn ra theo chu trình.
B. Năng lượng của sinh vật sản xuất bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng của sinh vật tiêu thụ nó.
C. Sự chuyển hóa vật chất diễn ra khơng theo chu kỳ.
135 22 B
135 23 D
135 24 D
135 25 C
135 26 A
135 27 A
135 28 A
135 29 B
135 30 D
135 31 B
135 32 D
135 33 C
135 34 C
135 35 D
135 36 B
135 37 C
135 38 D
135 39 C
135 40 A
135 41 B
135 42 A
135 43 A
ĐÁP ÁN SINH 12 – ĐH LẦN 1
Trang 8/11 - Mã đề thi 135
213 1 D 213 44 B
213 2 D 213 45 D
213 3 C 213 46 D
213 4 D 213 47 B
213 5 C 213 48 A
213 6 B 213 49 A
213 37 D
213 38 A
213 39 B
213 40 B
213 41 D
213 42 A
213 43 A
Trang 9/11 - Mã đề thi 135
Trang 10/11 - Mã đề thi 135
359 1 D 359 44 B
359 2 B 359 45 B
359 3 C 359 46 B
359 4 D 359 47 D
359 5 D 359 48 A
359 6 A 359 49 B
359 7 B 359 50 A
359 8 D 359 51 D
359 9 B 359 52 A
359 10 A 359 53 C
359 11 A 359 54 D
359 12 A 359 55 D
359 13 A 359 56 C
359 14 A 359 57 B
359 15 C 359 58 B
359 16 B 359 59 A
359 17 D 359 60 B
359 18 C
359 19 A
359 20 A
359 21 C
487 9 C 487 52 D
487 10 A 487 53 B
487 11 A 487 54 D
487 12 B 487 55 C
487 13 D 487 56 C
487 14 A 487 57 B
487 15 B 487 58 A
487 16 D 487 59 A
487 17 D 487 60 C
487 18 D
487 19 A
487 20 C
487 21 B
487 22 A
487 23 A
487 24 C
487 25 A
487 26 D
487 27 C
487 28 D
487 29 B
487 30 A
487 31 D
487 32 B
487 33 B
487 34 C
487 35 B
487 36 C
487 37 C
487 38 B