SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 1
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn: HÓA HỌC; Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi
132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG
Câu 1: Aminoaxit Y chứa 1 nhóm – COOH và 2 nhóm –NH
2
. Cho 1 mol Y tác dụng hết
với dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205g muối khan. Công thức phân tử của Y là:
A. C
5
H
12
N
2
O
2
B. C
6
H
14
N
2
O C. C
4
H
thấy thoát ra 0,04 mol khí NO duy nhất. Số mol Fe và Mg trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 0,03 mol và 0,03 mol B. 0,02 mol và 0,03 mol
C. 0,01 mol và 0,01 mol D. 0,03 mol và 0,02 mol
Câu 4: Dung dịch X chứa 0,025 mol CO
3
2-
; 0,01 mol Na
+
; 0,25 mol NH
4
+
; 0,3 mol Cl
-
. Cho
270 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,2M vào dung dịch X và đun nóng nhẹ (giả sử nước bay hơi
không đáng kể). Tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)
2
sau phản ứng giảm đi
là:
A. 7,015 gam B. 4,215 gam C. 5,296 gam D. 6,761 gam
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45g H
2
O. Cho sản phẩm
cháy vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 52,5g B. 42,5g C. 15g D. 37,5g
Câu 6: Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng:
3p
6
3d
5
C
. 26
Fe: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
6
D
. 26
Fe
2+
: 1s
2
2s
2
2p
6
đưa thêm ion lạ vào?
A. Dung dịch K
2
CO
3
vừa đủ B. Dung dịch Na
2
SO
4
vừa đủ
C. Dung dịch Na
2
CO
3
vừa đủ D. Dung dịch AgNO
3
vừa đủ
Câu 8: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là :
A. HBr (t
o
), Na, CuO (t
o
), CH
3
COOH (xúc tác)
B. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
C. Ca, CuO (t
o
), C
6
một thời gian thu được 39g chất rắn. Như vậy % CaCO
3
đã bị phân hủy là:
A. 62,5% B. 60% C. 50,5% D. 65%
Câu 11: Hỗn hợp A gồm Fe và Mg có tỉ lệ số mol 1: 2. Hòa tan hết 10,4 gam A trong
600ml dung dịch HNO
3
xM thu được dung dịch B và 3,36 lít khí D gồm NO và N
2
O; tỉ
khối của D so với không khí bằng 1,195. Giá trị của x là:
A. 1,25 B. 1,5 C. 1,75 D. 2,25
Câu 12: Cho 14,5 g hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng thấy thoát
ra 6,72 lít H
2
ở đktc, cô cạn dung dịch sau phản ứng được khối lượng muối khan tạo ra là:
A. 43,3g B. 33,4g C. 34,3g D. 33,8g
Câu 13: X là dung dịch AlCl
3
, Y là dung dịch NaOH 2M, thêm 150ml dung dịch Y vào cốc
chứa 100ml dung dịch X khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8g kết
tủa. Thêm tiếp vào cốc 100ml dung dịch Y khuấy đều tới khi kết thúc phản ứng thấy trong
cốc có 10,92g kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch X bằng :
A. 1,6M B. 1,0M C. 3,2M D. 2,0M
Câu 14: Trong một cốc nước chứa 0,01 mol Na
+
3
C. CH
3
- COO - CH
2
- CH
2
– OH D. HCOO - CH
2
- CH
2
- CHO
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 0,1022 gam một muối (kim loại hóa trị II) MCO
3
trong 20ml
dung dịch HCl 0,08M. Để trung hòa HCl dư cần 5,64 ml dung dịch NaOH có pOH = 1.
Vậy M là kim loại nào sau đây:
A. Sr B. Ba C. Ca D. Mg
Câu 17: Hiđrocacbon sau có tên gọi là:
A. Propan
B. iso Pentan
C. iso Butan
D. neo Pentan
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vào dung dịch HNO
3
loãng tất cả khí NO thu được
đem oxi hóa thành NO
2
rồi sục vào nước có dòng khí O
2
3
C
CH
3
CH
3
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 rượu đơn chức. Cho toàn bộ sản phẩm cháy
qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc, sau đó qua bình 2 đựng nước vôi trong dư. Sau thí nghiệm thấy
bình 1 tăng 1,98 gam ; bình 2 có 8 gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 1,16g B. 1,66g C. 3,32g D. 2,32g
Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe → FeCl
2
→ Fe(OH)
2
→ Fe(OH)
3
→ Fe
2
O
3
→ Fe →
FeCl
3
. Số phương trình phản ứng oxi hoá - khử trong dãy là:
A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
C. O
2
D. Al
Câu 25: Hòa tan hết a gam hỗn hợp A (CaCO
3
, MgCO
3
) vào 200ml dung dịch HCl xM thu
được 3,36 lít CO
2
(đktc). Cũng hòa tan hết a gam hỗn hợp A trên vào 400ml dung dịch HCl
xM thu được 4,48 lít CO
2
(đktc) đồng thời thấy khối lượng dung dịch tăng 9,6 gam. Giá trị
của x là:
A. 1,25 B. 1,75 C. 1,0 D. 1,5
Câu 26: Cho 4,48 lít CO
2
(đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1 M và
Ba(OH)
2
0,2M thu được m gam kết tủa. Giá trị đúng của m là:
A. 19,7g B. 15,2g C. 9,85g D. 20,4g
Câu 27: Cho a mol CO
2
vào dung dịch chứa b mol NaOH, thu được dung dịch X. Dung
dịch X vừa tác dụng với CaCl
2
vừa tác dụng được với KOH. Quan hệ giữa a và b là:
A. a = b B. b > 2a C. a > b D. a < b < 2a
5
và HOCH
2
COCH
3
D. C
2
H
5
COOH và CH
3
CH(OH)CHO
Câu 29: Hòa tan m gam kim loại M vào dung dịch HNO
3
thì thu được V
1
lít khí NO (đktc).
Mặt khác cũng hòa tan m gam kim loại trên vào dung dịch HCl thì thu được V
2
lít khí H
2
(đktc).
Biết V
1
= V
2
. Kim loại m có thể là:
A. Al B. Zn C. Fe D. Cu
Câu 30: Thuỷ phân este có công thức phân tử C
4
2
. Cho 1 mol X tác dụng hết
với dung dịch HCl thu được 169,5 g muối. Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH
thì thu được 177 gam muối. Công thức phân tử của X là:
A. C
4
H
7
NO
4
B. C
5
H
7
NO
2
C. C
3
H
7
NO
2
D. C
4
H
6
N
2
O
2
y
tham gia phản ứng nhiệt nhôm thấy tạo ra 0,4 mol Al
2
O
3
. Công
thức oxi sắt là:
A. FeO
B. Fe
3
O
4
C. Không xác định được vì không cho biết số mol Fe tạo ra
D. Fe
2
O
3
Câu 36: Trong số các polime cho dưới đây, polime nào không phải là polime tổng hợp?
A. poli vinylclorua (PVC) B. Tơ capron
C. Tơ xenlulozơ axetat D. Poli stiren (PS)
Câu 37: Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerin, hồ tinh bột và lòng trắng trứng. Hãy
chọn chất nào trong số các chất cho dưới đây để có thể nhận biết được cả 4 chất?
A. HNO
3
đặc nóng, nhiệt độ B. Cu(OH)
2
trong dung dịch NaOH, nhiệt độ
C. AgNO
3
trong dung dịch NH
loãng. Sau khi phản ứng hoàn
toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là:
A. Cu(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. HNO
3
D. Fe(NO
3
)
2
Câu 40: Phát biểu không đúng là:
A. Thủy phân (xúc tác, H
+
, nhiệt độ) Saccarozơ cũng như Mantozơ đều cho cùng một
monosaccarit
B. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác, H
+
, nhiệt độ) có thể tham gia phản ứng tráng
gương.
C. Dung dịch Mantozơ tác dụng với Cu(OH)
2
khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O
PO
4
Câu 44: Xác định số CTPT hợp chất hữu cơ A chứa (C, H, O) biết d
A/H2
= 37.
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 45: Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với
dung dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X.
Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H
2
(ở đktc). Hai chất hữu cơ đó là:
A. hai axit B. hai este
C. Một este và một axit D. một este và một ancol
Câu 46: Cho một lượng dư bột Fe vào dung dịch AgNO
3
, sau khi kết thúc thí nghiệm thu
được dung dịch X gồm:
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. Fe(NO
3
)
2
và AgNO
Câu 50: Nhúng một lá kim loại M (chỉ có hoá trị hai trong hợp chất) có khối lượng 50 gam
vào 200 ml dung dịch AgNO
3
1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lọc dung dịch,
đem cô cạn thu được 18,8 gam muối khan. Kim loại M là:
A. Cu B. Fe C. Zn D. Mg
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho 100 ml dung dịch FeCl
2
1M tác dụng với 220 ml dung dịch AgNO
3
1M, thu
được dung dịch A gồm 2 muối và m gam kết tủa B. Giá trị của m là:
A. 30,86 B. 31,57 C. 28,7 D. 26,76
Câu 52: Xà phòng hoá hoàn toàn 10 gam một lipit trung tính cần 1,68 gam KOH. Từ 1 tấn
lipit trên điều chế được bao nhiêu tấn xà phòng natri loại 72%?
A. 1,628 tấn B. 1,028 tấn C. 1,513 tấn D. 1,428 tấn
Câu 53: Cho các ion sau: Ca
2+
, K
+
, Cu
2+
, SO
4
2-
, NO
3
-
, Br
2+
, Cu
2+
, SO
4
2-
Câu 54: Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O
2
,
đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Thể tích dung dịch
HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là:
A. 400 ml B. 600 ml C. 200 ml D. 800 ml
Câu 55: Cho từng chất H
2
N-CH
2
-COOH, CH
3
-COOH, CH
3
-COOCH
3
lần lượt tác dụng với
dung dịch NaOH (t
o
) và với dung dịch HCl (t
o
). Số phản ứng xảy ra là:
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 56: Để sản xuất H
H
9
O
2
N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z.
Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH
3
CH
2
COONH
4
B. CH
3
COONH
3
CH
3
C. HCOONH
2
(CH
3
)
2
D. HCOONH
3
CH
2
CH
3
132 11 B
132 12 A
132 13 A
132 14 C
132 15 A
132 16 B
132 17 D
132 18 D
132 19 B
132 20 D
132 21 B
132 22 C
132 23 C
132 24 C
132 25 B
132 26 C
132 27 D
132 28 D
132 29 C
132 30 C
132 31 B
132 32 A
132 33 D
132 34 C
132 35 B
132 36 C
132 37 B
132 38 A
132 39 D
132 40 A