ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC CỰC HAY - Pdf 52

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC ĐỀ KHẢO SÁT KHỐI 12 LẦN 2
NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề
Mã đề thi 109
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Sắp xếp theo thứ tự mạnh dần tính bazơ giữa các hợp chất là:
CH
3
NH
2
, (CH
3
)
2
NH, NH
3
,
NH
2
CH
3
NH
2
NO
2
NH
2
,
,

3
)
2
NH > CH
3
NH
2
>
NH
2
CH
3
NH
2
NO
2
>
C. NH
3
> CH
3
NH
2
> (CH
3
)
2
NH > C
6
H

NH
2
CH
3
NH
2
NO
2
>
Câu 2: Hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn. Cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được
10,08 l H
2
(đktc). Mặt khác nếu hoà tan hoàn toàn m g hỗn hợp X trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, dư
thu được bao nhiêu lít SO
2
(đktc)
A. 10,08 l B. 6,72 l C. 8,96 l D. 7,84 l
Câu 3: Ứng với công thức phân tử C
3
H
9
NO

→
B
trïng hîp
→
polime Dẫn xuất A là:
A. Chỉ có thể là :
CH
2
-CH
2
-OH
B. Chỉ có thể là:
CH-CH
3
OH
C. Chỉ có thể là :
CH
2
OH
CH
3
D.
CH
2
-CH
2
-OH
hoặc
CH-CH
3

CO2
: n
H2O
= 3 : 4. Vậy công thức 3 rượu có thể là:
A. C
3
H
8
O, C
3
H
8
O
2
, C
3
H
8
O
3
B. C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH, C
4

3
Câu 8: Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra ?
A. 2NaOH + Cl
2
 NaCl + NaClO + H
2
O B. 2Fe + 3Cl
2
 2FeCl
3
C. 2Fe + 3I
2
 2FeI
3
D. Cl
2
+ 2NaI  2NaCl + I
2
Câu 9: Cho 2,86 g hỗn hợp gồm MgO và CaO tan vừa đủ trong 200 ml dung dịch H
2
SO
4
0,2 M . Sau
khi nung nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là :
A. 5,72 g B. 5,66 g C. 5,96 g D. 6,06 g
Câu 10: Chỉ dùng một thuốc thử để nhận biết được các chất đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn :
etyl axetat, etylen glicol, anđehit axetic. Thuốc thử đó là :
A. HCl B. NaOH C. H
2
SO

0
tăng, p chung tăng, nồng độ O
2
và SO
2
tăng
C. t
o
tăng, p chung tăng, tăng lượng xúc tác.
D. t
o
tăng, p chung giảm, tăng lượng xúc tác.
Câu 13: Hiđrocacbon X tác dụng với brom trong điều kiện thích hợp, thu được chỉ một dẫn xuất brom
có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 75,5 ( Br = 80). Chất X là
A. 2- metylbutan. B. xiclopentan.
C. 2,2-đimetylpropan. D. pentan.
Câu 14: Ở 20
o
C khối lượng riêng của Fe là 7,85g/cm
3
. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe là
những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể. Phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu và khối
lượng nguyên tử Fe là 55,85 đvC thì bán kính gần đúng của một nguyên tử Fe ở nhiệt độ này là:
A. 1,29.10
-8
cm B. 0,53.10
-8
cm C. 2,58.10
-8
cm D. 0,645.10

2
= CH – CH
2
OH. B. C
2
H
5
OH và CH
2
= CH–OH.
C. C
3
H
7
OH và CH
2
= CH−CH
2
−OH. D. C
2
H
5
OH và CH
3
OH.
Câu 17: Khi cho isopentan tác dụng với clo (xúc tác ánh sáng) tỉ lệ mol 1:1 và isopren tác dụng với
nước brom tỉ lệ mol 1:1, trường hợp nào tạo ra nhiều sản phẩm đồng phân hơn
A. không xác định được B. isopren
C. bằng nhau D. isopentan
Câu 18: Có các lọ hoá chất đựng trong các lọ riêng biệt các dung dịch CuSO

N.
2. C
4
H
11
N có 3 đồng phân amin bậc I.
3. C
4
H
11
N có 3 đồng phân amin bậc II.
4. C
4
H
11
N có 1 đồng phân amin bậc III.
5. C
4
H
10
O có 7 đồng phân rượu no và ete no.
Nhận xét đúng gồm:
A. 1,2,3,4 B. 2,3,4 C. 3,4,5 D. 2,3,4,5.
Câu 20: Nung 44 gam hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO
3
)
2
trong bình kín cho đến khi muối nitrat bị nhiệt
phân hoàn toàn thu được chất rắn Y. Y phản ứng vừa đủ với 600 ml dung dịch H
2

A. Sắt (III) clorua tác dụng với sắt
B. Sắt (III) nitrat tác dụng với dung dịch Bazơ
C. Sắt (III) clorua tác dụng với đồng
D. Fe
2
O
3
tác dụng với nhôm
Câu 23: 0,1 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 2M. Mặt khác 18g A cũng
phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl trên. A có khối lượng phân tử là:
A. 120 B. 80 C. 90 D. 60
Câu 24: Khối lượng nước cần dùng để hòa tan 18,8g kali oxit tạo thành kali hidroxit 5,6% là
A. 381,2g B. 384,6g C. 378g D. 387g
Câu 25: Trong một cốc nước chứa 0,01 mol Na
+
; 0,02 mol Ca
2+
; 0,01 mol Mg
2+
; 0,05 mol
3
HCO


0,02 mol Cl
-
. Xác định loại Nước trong cốc theo kết quả cho sau :
A. Nước cứng tạm thời B. Nước cứng vĩnh cửu
C. Nước cứng toàn phần D. Nước mềm
Câu 26: Trong các axit: axit propionic, axit axetic, axit fomic, axit acrilic. Hợp chất có tính axit yếu

4
-CH
2
OH tác dụng với dung dịch NaOH. Sản phẩm tạo ra là:
A.
OH
CH
2
ONa
B.
ONa
CH
2
OH
C.
ONa
CH
2
OH
D.
ONa
CH
2
ONa
Câu 32: Hợp chất hữu cơ C
4
H
7
O
2

O
2
N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có
2,24 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm. Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu
được 4,4gam CO
2
. CTCT của A và B là:
A. HCOONH
3
C
2
H
5
; C
2
H
5
NH
2
B. CH
3
COONH
3
CH
3
; CH
3
NH
2
C. HCOONH

O
a
B. C
n
H
2n+2
O C. C
n
H
2n-6
O D. C
n
H
2n-2
O
Câu 37: Một dung dịch chứa các ion Na
+
, Mg
2+
, Ca
2+
, Ba
2+
, Cl
-
, H
+
. Để tách được nhiều cation ra khỏi
dung dịch mà không đưa ion lạ vào, người ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong số các
chất cho sau ?

+ H
2
O
Khi cân bằng, nếu tỉ lệ hệ số mol
4 2 4
KMnO H SO
n : n
bằng 2 : 3 thì tỉ lệ số mol các chất sản phẩm của
phản ứng là bao nhiêu ?
Trang 4/6 - Mã đề thi 109
A. 2 : 5 : 2 : 3 B. 2 : 5 : 1 : 3 C. 2 : 5 : 2 : 4 D. 2 : 5 : 3 : 3
Câu 39: Để tách butin-1 ra khỏi hỗn hợp với butin-2 , nên
A. dùng phương pháp chưng cất phân đoạn.
B. dùng dung dịch brom.
C. dùng dung dịch AgNO
3
/NH
3
, sau đó dùng dung dịch HCl.
D. dùng dung dịch KMnO
4
.
Câu 40: Để xác định công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ X không no chứa các nguyên tố C, H, O
người ta cho X tác dụng với H
2
dư (có xúc tác Ni nung nóng) được chất hữu cơ Y. Đun Y với H
2
SO
4
đặc ở 170

CH C CH
CH
Câu 41: Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên tố C, H, O, N
là: m
C
: m
H
: m
O
: m
N
= 4,8 : 1 : 6,4 : 2,8. Tỉ khối hơi của X so với He bằng 18,75. Công thức phân tử
của X là ( cho He = 4, C =12, N = 14, O = 16, H = 1)
A. C
2
H
8
O
2
N
2
. B. C
4
H
10
O
4
N
2
. C. C

Mg + Cu
2+
→ Mg
2+
+ Cu (1)
Mg + Fe
3+
→ Mg
2+
+ Fe
2+
(2)
Mg + Fe
2+
→ Mg
2+
+ Fe (3)
Thứ tự xẩy ra các phản ứng là:
A. 2, 1, 3 B. 3, 2, 1 C. 1, 2, 3 D. 1, 3, 2
Câu 43: Cho Zn vào dung dịch chứa FeSO
4
và CuSO
4
, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung
dịch X và chất rắn gồm 2 kim loại. Thành phần muối trong dung dịch X là:
A. ZnSO
4
hoặc FeSO
4
B. ZnSO

5
D. CH
2
=CH-OCOCH
3
Câu 45: Trong dung dịch, kim loại Cd khử được Cu
2+
thành Cu. Nếu nhúng một thanh Cd vào dung
dịch CuSO
4
(1) hoặc AgNO
3
(2) hoặc Hg(NO
3
)
2
(3) sau một thời gian lấy thanh Cd ra khỏi dung dịch rửa
sạch, làm khô thì khối lượng của thanh Cd tăng khi nhúng trong dung dịch (cho biết Cd=112; Cu=64;
Ag=108; Hg=200)
A. (1),(2),(3). B. (1),(3). C. (2),(3). D. (3).
Câu 46: Cho các chất sau: Phenol, Axit acrylic, Glixerin, Rượu etylic, Cu(OH)
2
, và dung dịch brom. Số
cặp chất phản ứng được với nhau là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 47: Một tấm kim loại vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt, có thể rửa lớp Fe để được Au bằng dung
dịch:
A. CuSO
4
B. Zn(NO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status