ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC TRƯỜNG THPT CẨM THỦY I - Pdf 52

TRƯỜNG THPT CẨM THỦY I
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 2009
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(K=39; C=12; H=1; O=16; Na=23; Al=27; Cl=35,5; Zn = 65; Fe = 56; S= 32; N = 14; Cr = 52)
Câu 1. Tổng số hạt trong ion M
3+
là 37. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 3, nhóm IIIA B. chu kì 3, nhóm IIA
C. chu kì 3, nhóm VIA D. chu kì 4, nhóm IA
Câu 2. Hợp chất E gồm hai nguyên tố X (Z = 16) và Y (Z = 8). Trong E nguyên tố X chiếm 40 % về
khối lượng. Các loại liên kết trong phân tử hợp chất E là
A. cộng hóa trị và ion B. cộng hóa trị có cực
C. cộng hóa trị không cực D. cộng hóa trị và liên kết cho nhận
Câu 3. Tỷ lệ số phân tử HNO
3
là chất oxi hóa và số phân tử HNO
3
là môi trường trong phản ứng sau
đây là bao nhiêu: FeCO
3
+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + CO
2

SO
4
, KNO
3
, K
2
CO
3
C. H
2
SO
4
, CH
3
COOH, KNO
3
, K
2
CO
3
D. K
2
CO
3
, KNO
3
, KNO
3
, K
2

O
3
, Ca, CaO, HNO
3
đặc, H
2
SO
4
đặc.
C. Fe
2
O
3
, MgO, CO
2
, HNO
3
, H
2
SO
4
đặc.
D. CO
2
, H
2
O , HNO
3
đặc, H
2

A. NH
3
B. CO
2
C. Cl
2
D. H
2
S.
Câu 12. Có 4 chất bột màu trắng riêng biệt :Na
2
SO
4
, CaCO
3
, Na
2
CO
3
, CaSO
4
.2H
2
O.Nếu chỉ dùng dung
dịch HCl làm thuốc thử thì có thể nhận biết được
A. Cả 4 chất B. 3 chất C. 2 chất D. 1 chất
Câu 13. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B có hóa trị không đổi là m; n. Hòa tan hoàn toàn 0,4 g X vào
dung dịch H
2
SO

3
. Nếu ngâm 16,1 gam hỗn hợp trong dd NaOH dư thoát ra 6,72 lít
khí (đktc) và còn một chất rắn. Lọc lay chất rắn đem hòa tan bằng dd HCl 2M thì cần dùng
100 ml dd HCl. Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp là bao nhiêu?
A. 35,34%Al; 37,48% Fe và 27,18 % Al
2
O
3

B. 33,54%Al; 33,78% Fe và 32,68 % Al
2
O
3
C. 34,45%Al; 38,47% Fe và 27,08 % Al
2
O
3

D. 32,68%Al; 33,78% Fe và 33,54 % Al
2
O
3
Câu 18.Trong một dung dịch có chứa các cation K
+
, Ag
+
, Fe
2+
, Ba
2+

4
loãng dư B.Dung dịch CuSO
4
dư.
C. Dung dịch AgNO
3
vừa đủ D.Dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
dư.
Câu 21. X là ôxit kim loại. Hoà tan X trong dung dịch HCl được dung dịch Y. Dung dịch Y hoà tan
được Cu và dung dịch Y đổi màu vàng hơn khi sục khí Cl
2
vào. Ôxit kim loại X là
A.FeO B. Fe
3
O
4
C.ZnO D.Fe
2
O
3
Câu 22. Hỗn hợp X gồm C
3
H
4
, C

6
B.C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
6
C.C
3
H
4
, C
3
H
6
, C
3
H
8
. D. C
2
H
2
, C

H
5
CHO B.C
2
H
5
CHO ; C
3
H
7
CHO
C. HCHO ; C
2
H
5
CHO D. HCHO ; CH
3
CHO
Câu 27. Để phân biệt các axit: fomic, axetic, acrylic người ta có thể dùng lần lượt các thuốc thử:
A. nước Br
2
, dung dịch AgNO
3
B. dung dịch Na
2
CO
3
, nước Br
2
C. nước Br

6
H
5
NH
2
A. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NH
2
< NaOH
B. NH
3
< C
6
H
5
NH
2
< CH
3
NH
2

2
và một nhóm - COOH. Cho 10,3 gam X
tác dụng với dd HCl dư thu được 13,95 gam muối clohiđrat của X. Công thức cấu tạo thu gọn
của X là công thức nào sau đây?
A. CH
3
CH(NH
2
)COOH B. H
2
NCH
2
COOH
C. H
2
NCH
2
CH
2
COOH D. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH
Câu 33. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A. CH
3
COOH/H

3
B.CH
2
= CH
2
và CH
3
-CH
2
-CH=CH
2
.
C. CH
2
= CH-CH
3
và CH
3
- CH = CH- CH
3
D.CH
2
= CH
2
và CH
3
- CH = CH- CH
3
.
Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X mạch hở chứa C, H,O cần 4 mol O

A. dung dịch Br
2
và Cu(OH)
2
B. AgNO
3
/NH
3
và Cu(OH)
2
C. Na và dung dịch Br
2
D. Na và AgNO
3
/NH
3
Câu 40. Khả năng phản ứng thế brom vào vòng benzen của chất nào cao nhất trong ba chất benzen,
phenol và axit benzoic?
A. Benzen B. Phenol
C. Axit benzoic D. Cả ba phản ứng như nhau
Câu 41. Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Na
+
, Mg
2+
, NO

3
, SO
−2

2,2- Diclopropan, (5) Canxiaxetat, (6) Axit acrylic, (7) Etyl axetat. Chất nào có thể điều chế
trực tiếp được Axeton ( dimetyl xeton)?
A. (1) (2) (3) (4) (5) B.(1) (2) (3) (4)
C. (3) (2) (6) (7) D. (1) (2) (5) (6) (7)
Câu 43. Để trung hòa một dung dịch axit đơn chức cần 30 ml dung dịch NaOH 0,5M. Sau khi trung
hòa thu được 1,44g muối khan. Công thức của axit là:
A. C
2
H
4
COOH B. C
2
H
5
COOH C. C
2
H
3
COOH D. CH
3
COOH
Câu 44. Cho các kim loại sau: Mg, Fe, Cu, Ni. Kim loại nào vừa phản ứng với dd HCl, vừa phản ứng
với dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
?
A. Mg B. Fe C. Cu D. Ni

2
. B. N
2
. C. CO
2
. D. SO
2
Câu 48. Trong số các dẫn xuất halogen sau: (1)CH
3
CH
2
Cl ; (2)CH
3
–CH=CHCl ; (3)C
6
H
5
CH
2
Cl;
(4)C
6
H
5
Cl . Thủy phân dẫn xuất halogen nào sẽ thu được ancol?
A. (1) (2) (3) B. (1) (3) C. (2) (4) D. (1) (3) (4)
Câu 49. Cho dung dịch glixin (axit amino axetic) dư vào dung dịch muối đồng (II) sunfat, thấy
A. có kết tủa xanh nhạt
B. tạo dung dịch màu xanh thẫm
C. có kết tủa xanh nhạt, sau đó tan thành dung dịch màu xanh thẫm

đặc.
B. CO
2
, H
2
O , HNO
3
đặc, H
2
SO
4
đặc, CaO.
C. CO
2
, Al
2
O
3
, Ca, CaO, HNO
3
đặc, H
2
SO
4
đặc.
D. Fe
2
O
3
, MgO, CO

vừa đủ D.Dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
dư.
Câu 5. Hợp chất E gồm hai nguyên tố X (Z = 16) và Y (Z = 8). Trong E nguyên tố X chiếm 40 % về
khối lượng. Các loại liên kết trong phân tử hợp chất E là
A. cộng hóa trị và ion B. cộng hóa trị có cực
C. cộng hóa trị không cực D. cộng hóa trị và liên kết cho nhận
Câu 6. Cho 1 mol CH
3
COOH và 1 mol C
2
H
5
OH vào một bình phản ứng có axit sunfuric đặc làm xúc
tác, sau phản ứng thu được m gam este. Giá trị của m là:
A. 46g B. 60g C. 88g D. 60g < m < 88g
Câu 7. Tổng số hạt trong ion M
3+
là 37. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 3, nhóm IIIA B. chu kì 3, nhóm IIA
C. chu kì 3, nhóm VIA D. chu kì 4, nhóm IA
Câu 8. Dung dịch axit fomic nồng độ 0,007M có pH =3. Độ điện ly α của axit fomic trong dung dịch
có giá trị là:
A. 14,28% B. 14,82% C. 12,84% D. 18,24%
Câu 9. Tỷ lệ số phân tử HNO
3

4
.2H
2
O.Nếu chỉ dùng dung
dịch HCl làm thuốc thử thì có thể nhận biết được
A. 3 chất B. 2 chất C. Cả 4 chất D. 1 chất
Câu 12. X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH
2
và một nhóm - COOH. Cho 10,3 gam X
tác dụng với dd HCl dư thu được 13,95 gam muối clohiđrat của X. Công thức cấu tạo thu gọn
của X là công thức nào sau đây?
A. CH
3
CH(NH
2
)COOH B. H
2
NCH
2
COOH
C. H
2
NCH
2
CH
2
COOH D. CH
3
CH
2

2
. C. CO
2
. D. SO
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status