Kỹ năng vẽ biểu đồ và phân tích bảng số liệu địa lí - Pdf 20

Tải miễn phí ðề thi trắc nghiệm, Tài liệu học tập
GV: Trần Thị Huyền .ST. 1

RÈN LUYỆN KỸ NĂNG VẼ BIỂU ðỒ
PHÂN TÍCH SỐ LIỆU
A.Vẽ biểu ñồ:
-Biểu ñồ là một hình vẽ cho phép một cách dễ dàng ñộng thái phát triển của một hiện tượng,
mối tương quan về ñộ lớn giữa các ñối tượng, hoặc cơ cấu thành phần của một tổng thể
-Khi vẽ bất cứ loại biểu ñồ nào, cũng phải ñảm bảo ñược 3 yêu cầu:
+Khoa học (chính xác)
+Trực quan (rõ ràng, dễ ñọc)
+Thẩm mỹ (ñẹp)
-ðể ñảm bảo tính trực quan và thẩm mỹ, khi vẽ biểu ñồ người ta thường dùng ký hiệu ñể phân
biệt các ñối tượng trên biểu ñồ. Các ký hiệu thường ñược biểu thị bằng các cách: gạch nền,
dùng các ước hiệu tốn học Khi chọn ký hiệu cần chú ý làm sao biểu ñồ vừa dễ ñọc, vừa ñẹp.
*Các loại biểu ñồ thường gặp: hình cột, tròn, ñường biểu diễn, miền
B.Các loại biểu ñồ:

1.Nhận dạng các loại biểu ñồ:

1.1.Dạng biểu ñồ thể hiện sự phát triển:
Thể hiện các hiện tượng, ñiều kiện KT-XH về phương diện ñộng lực, quá trình phát
triển, tình hình phát triển cột và ñường
1.2.Dạng biểu ñồ thể hiện cơ cấu:
Phản ánh cơ cấu các hiện tượng ñịa lý KT-XH hình tròn
1.3.Dạng biến ñổi:

-Biểu ñồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu  biểu ñồ miền
Dấu hiệu câu hỏi: +Vẽ biểu ñồ thể hiện sự chuyển dịch và thay ñổi cơ cấu.
+Bảng số liệu cho tương ñối nhiều năm.
-Biểu ñồ kết hợp: cột và ñường.


1536

Tải miễn phí ðề thi trắc nghiệm, Tài liệu học tập
GV: Trần Thị Huyền .ST. 2Diện tích cây công nghiệp nước ta
542
717
778
851
657
902
1451
1536
0
200
400
600
800
1000
1200
1400
1600
1800
1990 1995 2000 2004
năm
Cây công nghiệp hàng năm Cây công nghiệp lâu năm
nghìn ha

nghìn tấn

3.3.Biểu ñồ tròn:
Dùng thể hiện quy mô và cơ cấu hiện tượng cần trình bày.
*Chú ý
: xử lý số liệu tuyệt ñối sang tương ñối và xác ñịnh bán kính vòng tròn khác nhau giữa
các năm. Nếu cho số liệu tương ñối có thể vẽ 2 vòng tròn bằng nhau.
*Biểu ñồ nửa hình tròn:
với nửa hình tròn là 100%  thường thể hiện cơ cấu xuất nhập khẩu.
Ví dụ: Cơ cấu dân số nước ta năm 1999 (ñơn vị: %)
Dưới tuổi lao ñộng 33.1
Trong tuổi lao ñộng 59.3
Ngoài tuổi lao ñộng 7.6
Tải miễn phí ðề thi trắc nghiệm, Tài liệu học tập
GV: Trần Thị Huyền .ST. 3Cơ cấu dân số nước ta năm 1999
33.1
59.3
7.6


i tu

i lao ñ

ng
Trong tu


c
ngoài vào VN
197
343
325
275
371
2165
3765
8497
3897
2012
0
100
200
300
400
1992 1994 1996 1998 2000
năm
0
2000
4000
6000
8000
10000
Số dự án Tổng vốn ñăng ký (triệu USD)
số dự án
triệu USD
Tải miễn phí ðề thi trắc nghiệm, Tài liệu học tập
GV: Trần Thị Huyền .ST. 4

Nhóm A Nhóm BB. CÁC BÀI TẬP THỰC HÀNH RÈN LUYỆN KĨ NĂNG VẼ BIỀU ðỒ
Bài Tập 1:
Tỷ lệ tăng dân số nước ta thời kỳ 1960-2001 ðơn vị: %

1960 1965 1970 1979 1989 1999 2001
Tỷ lệ tăng dân số 3,4 3,1 2,8 2,5 2,3 1,6 1,4
Vẽ biểu ñồ thể hiện tỷ lệ tăng dân số nước ta thời kỳ trên và rút ra nhận xét, giải thích.
Bài Tập 2:
Tình hình sản xuất thuỷ sản nước ta. ðơn vị: nghìn tấn
Sản lượng thuỷ sản 1990 1992 1994 1996 1998 2000
-ðánh bắt
-Nuôi trồng
728.5
162.5
843.1
172.9
1120.9
344.1
1278.0
423.0
1357.0
425.0
1660.0
589.0
Vẽ biểu ñồ thể hiện cơ cấu sản lượng thuỷ sản nước ta. Nhận xét và phân tích nguyên
nhân sự phát triển.
Bài Tập 3:

Tình trạng việc làm phân theo vùng nước ta năm 1996. ðơn vị: nghìn người
Vùng Lực lượng lao ñộng
Số người chưa có
việc làm thường xuyên
Cả nước 35886 965.5
-Trung du-miền núi phía Bắc
-ðồng bằng sông Hồng
-Bắc Trung Bộ
-Nam Trung Bộ
-Tây Nguyên
-ðông Nam Bộ
-ðồng bằng sông Cửu Long
6433
7383
4664
3805
1442
4391
7748
87.9
182.7
123.0
122.1
15.6
204.3
229.9
Hãy vẽ biểu ñồ thể hiện số người chưa có việc làm thường xuyên và rút ra nhận xét.
Bài Tập 5:
Tình hình xuất nhập khẩu nước ta. ðơn vị: triệu USD
Năm 1988 1989 1990 1992 1995 1999

1999 448,0 414,0 1.012,3
Tải miễn phí ðề thi trắc nghiệm, Tài liệu học tập
GV: Trần Thị Huyền .ST. 6

Hãy vẽ biểu ñồ thể hiện bình quân lương thực trên ñầu người cả nước, ðồng bằng sông
Hồng, ðồng bằng sông Cửu Long và rút ra nhận xét.
Bài tập 9: Tình hình sản xuất lúa ở ðồng bằng sông Hồng.

1985 1995 1999
Diện tích cây lương thực (nghìn ha)
-Trong ñó lúa
1.185,0
1.052,0
1.209,6
1.042,1
1.189,9
1.048,2
Sản lượng lương thực (nghìn tấn)
-Trong ñó lúa
3.387,0
3.092,0
5.236,2
4.623,1
6.119,8
5.692,9
Hãy vẽ biểu ñồ thể hiện diện tích lúa so với diện tích cây lương thực ở ðồng bằng sông Hồng
qua các năm. Nhận xét vị trí ngành trồng lúa và giải thích.
Bài Tập 10: Lưu lượng nước sông Hồng các tháng ở Sơn Tây. ðơn vị: m
3
/s

Bài Tập 11:
Bảng thống kê chế ñộ nhiệt và mưa của trạm khí tượng thành phố Hồ Chí Minh.
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Nhiệt ñộ TB
(
0
C)
25.8 26.7 27.9 28.9

28.3 27.5

27.1

27.1

26.8

26.7

26.4

25.7

Lượng mưa
TB (mm)
14 4 10 50 218 312 294 270 327 267 116 48
a.Hãy vẽ biểu ñồ thể hiện chế ñộ nhiệt và mưa ở khu vực thành phố Hồ Chí Minh.
b.Nhận xét và giải thích.
( triệu USD)
1988 37 371,8 288,4
1990 108 839,0 407,5
1996 325 8.497,3 2.940,8
2001 502 2.503,0 1.044,1
a.Tính quy mô số vốn ñăng ký trung bình cho mỗi dự án.
Tải miễn phí ðề thi trắc nghiệm, Tài liệu học tập
GV: Trần Thị Huyền .ST. 7

b.Vẽ biểu ñồ thích hợp thể hiện số dự án, tổng vốn ñăng ký và vốn pháp ñịnh.
c.Nhận xét và giải thích. C.Phân tích số liệu:

-ðọc kỹ câu hỏi ñể tìm ra yêu cầu và phạm vi phân tích.
-Tìm mối liên hệ giữa các số liệu, không bỏ sót dữ liệu.
-Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình, chú ý ñột biến tăng giảm.
-Chuyển số liệu tuyệt ñối sang tương ñối ñể so sánh, phân tích.
-Chú ý mối liên hệ giữa hàng ngang và hàng dọc.
*Nếu câu hỏi yêu cầu giải thích nguyên nhân, cần liên hệ kiến thức bài học ñể giải
thích.

Bài Tập 1:
Mật ñộ dân số các vùng ở nước ta. ðơn vị: người/km
2


Năm Tháng nóng nhất Tháng lạnh nhất
-Hà Nội
-Huế
-Thành phố Hồ Chí Minh
23
0
9
25
0
2
27
0
6
29
0
2
29
0
3
29
0
7
17
0
2
20
0
5
26
0


-Lương thực bình quân
(kg/người)
-Gạo xuất khẩu (triệu tấn)
-Giá gạo xuất khẩu
(USD/tấn)
-Tổng ñàn lợn (triệu con)
324.9

1.0
187
12.1
348.9

1.9
200
13.8
359.0

1.7
250
14.8
360.9

1.9
280
15.5
372.5

2.1

- CN quốc doanh 19.607 35.616
- CN ngoài quốc doanh 9.942 27.816
-K/v có vốn ñầu tư nước ngoài 20.959 62.252

a. Tính cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo khu vực kinh tế của cả nước và
ðNB năm 1995, 2002.
b.Tính tỷ trọng của vùng ðNB trong công nghiệp cả nước và trong từng khu vực kinh tế
năm 1995, 2002.
c.Nhận xét vị trí của ðNB trong CN cả nước và ñặc ñiểm cơ cấu CN trong vùng.
Bài tập 5:
Tỷ trọng GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta . ðơn vị: %

Ngành 1986 1991 1996 2000 2002
-Nông nghiệp
-Công nghiệp
-Dịch vụ
38,06
28,88
33,06
40,49
23,79
35,72
27,76
29,73
42,51
24,53
36,73
38,64
22,99
38,55

2005 217,5 191,8 256,8 382,3 158,0 142,3

b. Vẽ biểu đồ: Thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trò sản xuất ngành trồng trọt theo từng nhóm
cây trồng từ 1990-2005 (Giống biểu đồ SGV) c. Nhận xét:
- Quan hệ giữa tốc độ tăng trưởng và sự thay đổI cơ cấu giá trò sản xuất ngành trồng trọt:
+ Giá trò sản xuất nhóm cây công nghiệp tăng nhanh nhất, cây rau đậu tăng nhì và cao hơn
tốc độ tăng trưởng chung (nhóm cây CN tăng 3,82 lần; rau đậu 2,57 lần; mức tăng chung
2,17 lần)  Tỉ trọng giá trò sản xuất cũng tăng.
+ Ngược lại tốc độ tăng của các nhóm cây còn lại chậm hơn tốc độ tăng chung vì vậy tỉ
trọng của các nhóm cây này giảm trong cơ cấu trồng trọt.
Sự thay đổI trên phản ánh:
+ Trong sản xuất cây LTTP đã có sự phân hoá và đa dạng, cây rau đậu được đẩy mạnh SX.
+ Cây công nghiệp tăng nhanh gắn với sự mở rộng diện tích vùng chuyên canh cây công
nghiệp đặc biệt là nhóm cây công nghiệp nhiệt đới

Bài Tập 2:
Cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp giai đoạn 1975-2005
a/ Tính tỉ lệ % ( Tỉ trọng)
Đơn vò :%
Năm 1975 1980 1985 1990 1995 2000 2005
cây
hàng
năm
54,9 54,2 56,1 45,2 44,3 34,9 34,5
Cây
lâu
năm

1824,9
4077,8
1021,5
1478,8
354,3
12862,7
3.207,7
1. Hãy vẽ biểu đồ cơ cấu giá trị sản lượng tồn ngành cơng nghiệp phân theo các vùng
ở nước ta năm 2004.
2. Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét về sự phân hố giá trị sản lượng cơng nghiệp theo
lãnh thổ và giải thích vì sao lại có sự phân hố đó .
Hướng dẫn:
1. Vẽ biểu đồ:
a. Xử lí số liệu:
(ðơn vị: %)
Các vùng Cơ cấu giá trị
sản lượng cơng
nghiệp
Cả nước
Trung du miền núi phía Bắc
ðồng bằng sơng Hồng
Bắc Trung Bộ
Dun hải Nam Trung Bộ
Tây Ngun
ðơng Nam Bộ
ðồng bằng sơng Cửu Long
100
7,4
16,4
4,1

+ Lực lượng lao động, nhất là lao động có tay nghề.
+ Cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất - kĩ thuật.
+ các lí do khác.

Bài tập 3:
Vẽ biểu đồ thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm của
cả nước, trung du miên núi Băc Bộ và Tây Nguyên năm 2005 .

• Xử lí số liệu: Lấy tổng giá trò của cả nước, trung du miền núi BB và Tây Nguyên là
100%, các loại cây tính cơ cấu % theo tổng diện tích.
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NĂM 2005(Đơn vò %)
Cả nước Trung du và miền
núi BB
Tây Nguyên
Cây công nghiệp
lâu năm
100 100 100
Cà phê 30.4 3.6 70.2
Chè 7.5 87.9 4.3
Cao su 29.5 - 17.2
Các cây khác 32.6 8.5 8.3

• Tính qui mô:
Lấy qui mô bán kính diện tích cây công nghiệp của Trung du miền núi phía Bắc là 1
đvbk thì qui mô bán kính diện tích cây công nghiệp của Tây Nguyên và cả nước lần lượt
là:
- Tây Nguyên = 2,64 (đvbk)
- Cả nước = 14,05 (đvbk)
• Vẽ biểu đồ:
Biểu đồ thể hiện qui mô và cơ cấu diện

- Là hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn của cả nước (về diện tích và sản
lượng)
- Mức độ tập trung hóa đất đai tương đối cao, các khu vực chuyên canh cà phê, chè…
tập trung trên qui mô lớn, thuận lợi cho việc tạo ra vùng sản xuất hàng hóa lớn phục
vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu
b. Về hướng chuyên môn hóa
- Đều tập trung vào cây công nghiệp lâu năm
- Đạt hiệu quả kinh tế cao
c. Về điều kiện phát triển
- Điều kiện tự nhiên: đất, nước, khí hậu là những thế mạnh chung
- Dân cư có kinh nghiệm trong việc trồng và chế biến sản phẩm cây công nghiệp
- Đượïc sự quan tâm của Nhà nước về chính sách, đầu tư.

• Khác nhau:
Trung du và miền núi Bắc Bộ

Tây Nguyên
Về vò trí và vai trò
của từng vùng
Là vùng chuyên canh cây
công nghiệp lớn thứ 3 cả
nước
Là vùng chuyên canh cây công
nhiệp lớn thứ 2 cả nước
Về hướng chuyên
môn hóa
+ Quan Trọng nhất là Chè,
Sau đó là Quế, Sơn, Hồi.
+ Các cây công nghiệp ngắn
ngày có thuốc lá, đậu tương

độ cao đòa hình nên có điều
kiện phát triển cây cận nhiệt
(chè)
+ Đất feralit trên đá phiến, đa
gờ nai và các laoij đá mẹ
khác
- Là nơi cư trú
của nhiều dân tộc ít
người
- Cơ sở chế biến
còn hạn chế
+ Cao nguyên xếp tầng với
những mặt bằng tương đối bằng
phẳng
+ Cận xích đạo với mùa khô sâu
sắc
+ Đất bazan màu mỡ, tâng
phông hóa sâu, phân bố tập
trung
- Vùng nhập cư lớn
nhất nước ta
- Cơ sở hạ tầng còn
thiếu nhiều
• Giải thích: Nguyên nhân của sự khác biệt về hướng chuyên môn hóa cây công
nghiệp ở 2 vùng
- Do sự khác nhau về điều kiện tự nhiên:
+ Trung du miền núi BB có mùa đông lạnh, đất feralit có độ phì không cao, đòa hình núi
bò cắt xẻ, ít mặt bằng lớn dẫn đến qui mô sản xuất nhỏ.
+ Tây Nguyên có nền nhiệt cao, đòa hình tương đối bằng phẳng, đất badan có đọ phì
cao, thích hợp với qui hoạch các vùng chuyên canh có qui mô lớn và tập trung

2. Hãy phân tích các nhân tố tạo ra sự phát triển mạnh sản xuất cà phê trong thời gian kể
trên.
3. Phân tích mối quan hệ giữa diễn biến về diện tích và sản lượng cà phê qua các năm.
II. Vẽ biểu đồ và nhận xét
Tải miễn phí ðề thi trắc nghiệm, Tài liệu học tập
GV: Trần Thị Huyền .ST. 14

1. Vẽ biểu ñồ:
22.5
27.4
119.3
186.4
270
0
50
100
150
200
250
300
1980 1985 1990 1995 1997
Diện tích
gieo trồng
Sản lượng
cà phê

2. Các nhân tố tạo ra sự phát triển của sản xuất cà phê
- Nước ta có tài nguyên dồi dào ñể phát triển cây cà phê (ñất ñỏ ba dan, khí hậu nhiệt ñới
gió mùa cận xích ñạo)
- Chính sách ñẩy mạnh sự phát triển cây công nghiệp chủ ñạo cho xuất khẩu, trong ñó có


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status