1 2 Cấu trúc đề thi Môn toán
vật lí, hoá học, sinh học, ngữ
văn, Lịch sử, địa lí, ngoại ngữ
tốt nghiệp THPt
v thi tuyển sinh đại học, cao đẳng
Năm 2010
Môn toán
CU TRC THI NM 2010
A. CU TRC THI TT NGHIP THPT GIO DC THPT
I. PHN CHUNG CHO TT C TH SINH (7,0 im)
Cõu Ni dung kin thc im
I
Kho sỏt s bin thiờn v v th ca hm s.
IV.a
Phương pháp toạ độ trong không gian:
− Xác định toạ độ của điểm, vectơ.
− Mặt cầu.
− Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng.
− Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng; vị
trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu.
2,0
V.a
•
Số phức: Môđun của số phức, các phép toán trên tập số
phức; căn bậc hai của số thực âm; phương trình bậc hai
với hệ số thực có biệt thức Δ âm.
• Ứng dụng của tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể
tích khối tròn xoay.
1,0
2. Theo chương trình Nâng cao
Câu Nội dung kiến thức Điểm
IV.b
Phương pháp toạ độ trong không gian:
− Xác định toạ độ của điểm, vectơ.
− Mặt cầu.
− Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng.
− Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng,
mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng; vị trí tương
đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu.
2,0
Câu Nội dung kiến thức Điểm
số biện luận số nghiệm của phương trình.
3,0
II
• Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.
• Tìm nguyên hàm, tính tích phân; ứng dụng của tích phân.
2,0
III
Phương pháp toạ độ trong không gian: Xác định toạ độ
của điểm, vectơ; viết phương trình mặt phẳng, đường
thẳng và phương trình mặt cầu.
2,0 5 6
Câu Nội dung kiến thức Điểm
IV
• Hàm số, phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit.
•
Số phức: Xác định môđun của số phức; các phép toán
trên tập số phức; căn bậc hai của số thực âm; phương trình
bậc hai với hệ số thực có biệt thức
Δ
âm.
2,0
V
Hình học không gian (tổng hợp): Thể tích của khối lăng
trụ, khối chóp và khối tròn xoay; diện tích mặt cầu và thể
tích khối cầu.
1,0
quanh của hình nón tròn xoay, hình trụ tròn xoay; thể tích
của khối lăng trụ, khối chóp, khối nón tròn xoay, khối trụ
tròn xoay; diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu.
V
Bài toán tổng hợp. 1,0
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)
1. Theo chương trình Chuẩn
Câu Nội dung kiến thức Điểm
VI.a
Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng và trong không gian:
− Xác định toạ độ của điểm, vectơ.
− Đường tròn, elip, mặt cầu.
− Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng.
− Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng; vị trí
tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu.
2,0
VII.a
• Số phức.
• Tổ hợp, xác suất, thống kê.
• Bất đẳng thức; cực trị của biểu thức đại số.
1,0
2. Theo chương trình Nâng cao
Câu Nội dung kiến thức Điểm
7 8 M«N VËT LÝ
9 10
CẤU TRÚC ĐỀ THI NĂM 2010
A. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT − GIÁO DỤC THPT
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH [32 câu]
Nội dung Số câu
Dao động cơ 6
Sóng cơ 4
Dòng điện xoay chiều 7
Dao động và sóng điện từ 2
Sóng ánh sáng 5
Lượng tử ánh sáng 3
Hạt nhân nguyên tử
Từ vi mô đến vĩ mô
5
II. PHẦN RIÊNG (8 câu)
Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn [8 câu]
Nội dung Số câu
Dao động cơ
Sóng cơ
Dòng điện xoay chiều
Dao động và sóng điện từ
4
Sóng ánh sáng
Lượng tử ánh sáng
Hạt nhân nguyên tử
C. CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu)
Nội dung Số câu
Dao động cơ 7
Sóng cơ 4
Dòng điện xoay chiều 9
Dao động và sóng điện từ 4
Sóng ánh sáng 5
Lượng tử ánh sáng 5
Hạt nhân nguyên tử
Từ vi mô đến vĩ mô
6
11 12
II. PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần: A hoặc B.
A. Theo chương trình Chuẩn [10 câu]
Nội dung Số câu
Dao động cơ
Sóng cơ
Dòng điện xoay chiều
Dao động và sóng điện từ
6
Sóng ánh sáng
Lượng tử ánh sáng
Hạt nhân nguyên tử
Từ vi mô đến vĩ mô
Amin, amino axit, protein 3
Polime, vật liệu polime 1
Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học hữu cơ 6
Đại cương về kim loại 3
Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng 6
Sắt, crom; các hợp chất của chúng 3
Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường 1
Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ 6
II. PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn [8 câu]
Nội dung Số câu
Este, lipit, chất giặt rửa tổng hợp, cacbohiđrat 2
Amin, amino axit, protein, polime, vật liệu polime 2
Đại cương về kim loại. Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm;
các hợp chất của chúng
2
Sắt, crom, đồng; các hợp chất của chúng. Phân biệt một số chất
vô cơ; hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường
2
B. Theo chương trình nâng cao [8 câu]
Nội dung Số câu
Este, lipit, chất giặt rửa tổng hợp, cacbohiđrat 2
Amin, amino axit, protein, polime, vật liệu polime 2
Đại cương về kim loại. Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ,
nhôm; các hợp chất của chúng
2
thuộc nhóm halogen; các hợp chất của chúng
3
Đại cương về kim loại 2
Nội dung Số câu
Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm, sắt; các hợp chất của
chúng
5
Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ thuộc chương trình
phổ thông
6
Đại cương hoá học hữu cơ, hiđrocacbon 2
Dẫn xuất halogen, ancol, phenol 2
Anđehit, xeton, axit cacboxylic 2
Este, lipit 2
Amin, amino axit, protein 3
Cacbohiđrat 1
Polime, vật liệu polime 1
Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học hữu cơ thuộc chương
trình phổ thông
6
II. PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình chuẩn [10 câu ]
Nội dung Số câu
Phản ứng oxi hoá − khử, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học, sự
điện li
1
15 16
CẤU TRÚC ĐỀ THI NĂM 2010
A. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT – GIÁO DỤC THPT
(Số lượng: 40 câu; Thời gian: 60 phút)
Phần riêng
Phần Nội dung cơ bản
Số câu
chung
Chuẩn
Nâng
cao
Cơ chế di truyền và biến dị 8 2 2
Tính quy luật của hiện tượng di truyền 8 0 0
Di truyền học quần thể 2 0 0
Ứng dụng di truyền học 2 1 1
Di truyền học người 1 0 0
Di
truyền
học
Tổng số 21 3 3
Bằng chứng tiến hoá 1 0 0
Cơ chế tiến hoá 4 2 2
Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất 1 0 0
Tiến
hoá
Tổng số 6 2 2
Sinh thái học cá thể 1 0
Sinh thái học quần thể 1
1
1
Quần xã sinh vật 2 1 1
Cá thể và quần thể sinh vật 4
Quần xã sinh vật 2
Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường 2
Sinh
thái
học
Tổng số 8
Tổng số câu cả ba phần 40 C. CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
(Số lượng: 50 câu; Thời gian: 90 phút)
Phần riêng
Phần Nội dung cơ bản
Số câu
chung
Chuẩn
Nâng
cao
Cơ chế di truyền và biến dị 9 2 2
Tính quy luật của hiện tượng di truyền 9 2 2
Di truyền học quần thể 3 0 0
Ứng dụng di truyền học 2 1 1
Di truyền học người 1 1 1
Di
truyền
học
Tổng số 24 6 6
Bằng chứng tiến hoá 1 0
Cơ chế tiến hoá 5
23 24
CẤU TRÚC ĐỀ THI NĂM 2010
A. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT − GIÁO DỤC THPT
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (5,0 điểm)
Câu I. (2,0 điểm): Tái hiện kiến thức về giai đoạn văn học, tác giả, tác
phẩm văn học Việt Nam và tác giả, tác phẩm văn học nước ngoài
VĂN HỌC VIỆT NAM
− Khái quát văn học Việt Nam từ Cách mạng tháng Tám năm
1945 đến hết thế kỉ XX
− Tuyên ngôn Độc lập và tác giả Hồ Chí Minh
− Nguyễn Đình Chiểu, ngôi sao sáng trong bầu trời văn nghệ
dân tộc − Phạm Văn Đồng
− Tây Tiến – Quang Dũng
− Việt Bắc (trích) và tác giả Tố Hữu
− Đất nước (trích Mặt đường khát vọng) − Nguyễn Khoa Điềm
− Sóng – Xuân Quỳnh
− Đàn ghi ta của Lor-ca – Thanh Thảo
− Người lái đò Sông Đà (trích) − Nguyễn Tuân
− Ai đã đặt tên cho dòng sông? (trích) − Hoàng Phủ Ngọc Tường
− Vợ chồng A Phủ (trích) − Tô Hoài
− Vợ nhặt (trích) – Kim Lân
− Rừng xà nu (trích) − Nguyễn Trung Thành
− Những đứa con trong gia đình (trích) − Nguyễn Thi
− Chiếc thuyền ngoài xa (trích) − Nguyễn Minh Châu
− Hồn Trương Ba, da hàng thịt (trích) – Lưu Quang Vũ.
VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI
−
−
Việt Bắc (trích) và tác giả Tố Hữu
−
Đất nước (trích Mặt đường khát vọng) − Nguyễn Khoa Điềm
−
Sóng − Xuân Quỳnh
−
Đàn ghi ta của Lor-ca – Thanh Thảo
−
Người lái đò Sông Đà (trích) − Nguyễn Tuân
−
Ai đã đặt tên cho dòng sông? (trích) − Hoàng Phủ Ngọc Tường
−
Vợ chồng A Phủ (trích) − Tô Hoài
−
Vợ nhặt (trích) – Kim Lân
−
Rừng xà nu (trích) − Nguyễn Trung Thành
−
Những đứa con trong gia đình (trích) − Nguyễn Thi
Người lái đò Sông Đà (trích) − Nguyễn Tuân
− Nguyễn Tuân
−
Ai đã đặt tên cho dòng sông? (trích) − Hoàng Phủ Ngọc Tường
−
Hồn Trương Ba, da hàng thịt (trích) – Lưu Quang Vũ
−
Vợ chồng A Phủ (trích) − Tô Hoài
−
Vợ nhặt (trích) – Kim Lân
−
Những đứa con trong gia đình (trích) − Nguyễn Thi
−
Rừng xà nu (trích) − Nguyễn Trung Thành
−
Một người Hà Nội (trích) − Nguyễn Khải
−
Chiếc thuyền ngoài xa (trích) − Nguyễn Minh Châu.
25 26
B. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT − GIÁO DỤC
THƯỜNG XUYÊN
Câu I. (2,0 điểm): Tái hiện kiến thức về giai đoạn văn học, tác giả, tác
phẩm văn học Việt Nam và tác giả, tác phẩm văn học nước ngoài
VĂN HỌC VIỆT NAM
− Khái quát văn học Việt Nam từ Cách mạng tháng Tám năm 1945
đến hết thế kỉ XX
−
Tuyên ngôn Độc lập và tác giả Hồ Chí Minh
VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI
−
Thuốc − Lỗ Tấn
−
Số phận con người (trích) – Sô-lô-khốp
−
Ông già và biển cả (trích) – Hê-minh-uê.
Câu II. (3,0 điểm): Vận dụng kiến thức xã hội và đời sống để viết bài nghị
luận xã hội ngắn (khoảng 400 từ)
− Nghị luận về một tư tưởng, đạo lí
− Nghị luận về một hiện tượng đời sống.
Câu III. (5,0 điểm): Vận dụng khả năng đọc
−
hiểu và kiến thức văn học để
viết bài nghị luận văn học
−
Tuyên ngôn Độc lập và tác giả Hồ Chí Minh
−
Tây Tiến – Quang Dũng
−
Việt Bắc (trích) và tác giả Tố Hữu
−
Đất nước (trích Mặt đường khát vọng) − Nguyễn Khoa Điềm
phẩm văn học Việt Nam
– Khái quát văn học Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến Cách mạng
tháng Tám năm 1945
−
Hai đứa trẻ − Thạch Lam
−
Chữ người tử tù − Nguyễn Tuân
−
Hạnh phúc của một tang gia (trích Số đỏ) – Vũ Trọng Phụng
− Chí Phèo (trích) và tác giả Nam Cao
−
Vĩnh biệt Cửu Trùng Đài (trích Vũ Như Tô) – Nguyễn Huy Tưởng
−
Vội vàng – Xuân Diệu
−
Đây thôn Vĩ Dạ − Hàn Mặc Tử
−
Tràng giang – Huy Cận
−
Chiều tối – Hồ Chí Minh
−
Từ ấy − Tố Hữu
−
Vợ chồng A Phủ (trích) − Tô Hoài
−
Vợ nhặt (trích) – Kim Lân
−
Rừng xà nu (trích) − Nguyễn Trung Thành
−
Những đứa con trong gia đình (trích) − Nguyễn Thi
−
Chiếc thuyền ngoài xa (trích) − Nguyễn Minh Châu
−
Hồn Trương Ba, da hàng thịt (trích) – Lưu Quang Vũ.
Câu II. (3,0 điểm):
Vận dụng kiến thức xã hội và đời sống để viết bài nghị
luận xã hội ngắn (khoảng 600 từ)
− Nghị luận về một tư tưởng, đạo lí
− Nghị luận về một hiện tượng đời sống.
II. PHẦN RIÊNG (5,0 điểm): Vận dụng khả năng đọc − hiểu và kiến thức
văn học để viết bài nghị luận văn học
Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu (câu III.a hoặc III.b)
Câu III.a. Theo chương trình Chuẩn
(5,0 điểm)
−
Từ ấy − Tố Hữu
−
Một thời đại trong thi ca (trích) – Hoài Thanh và Hoài Chân
−
Tuyên ngôn Độc lập và tác giả Hồ Chí Minh
−
Nguyễn Đình Chiểu, ngôi sao sáng trong bầu trời văn nghệ
dân tộc − Phạm Văn Đồng
−
Tây Tiến – Quang Dũng
−
Việt Bắc (trích) và tác giả Tố Hữu
−
Đất nước (trích Mặt đường khát vọng) − Nguyễn Khoa Điềm
−
Sóng – Xuân Quỳnh
−
Đàn ghi ta của Lor-ca – Thanh Thảo
−
Người lái đò Sông Đà (trích) − Nguyễn Tuân
Hạnh phúc của một tang gia (trích Số đỏ) – Vũ Trọng Phụng
−
Chí Phèo (trích) – Nam Cao
−
Đời thừa (trích) – Nam Cao
− Nam Cao
−
Vĩnh biệt Cửu Trùng Đài (trích Vũ Như Tô) – Nguyễn Huy Tưởng
−
Vội vàng – Xuân Diệu
− Xuân Diệu
−
Đây thôn Vĩ Dạ − Hàn Mặc Tử
−
Tràng giang – Huy Cận
−
Tương tư − Nguyễn Bính
−
Nhật kí trong tù – Hồ Chí Minh
−
Chiều tối – Hồ Chí Minh
−
Sóng – Xuân Quỳnh
−
Đàn ghi ta của Lor-ca – Thanh Thảo
−
Người lái đò Sông Đà (trích) − Nguyễn Tuân
− Nguyễn Tuân
−
Ai đã đặt tên cho dòng sông? (trích) − Hoàng Phủ Ngọc Tường
29 30 − Hồn Trương Ba, da hàng thịt (trích) – Lưu Quang Vũ
−
Vợ chồng A Phủ (trích) − Tô Hoài
−
Vợ nhặt (trích) – Kim Lân
−
Những đứa con trong gia đình (trích) − Nguyễn Thi
−
Rừng xà nu (trích) − Nguyễn Trung Thành
− Tổng kết lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến năm 2000
II. Lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến năm 2000
− Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925
− Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1925 đến đầu năm 1930
− Phong trào cách mạng 1930 − 1935
− Phong trào dân chủ 1936 − 1939
− Phong trào giải phóng dân tộc và Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1939 −
1945). Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời
− Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà từ sau ngày 2 − 9 − 1945 đến trước
ngày 19 − 12 − 1946
− Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp
(1946 − 1950)
− Bước phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp
(1951 − 1953)
− Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết thúc (1953 −
1954)
− Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mĩ và
chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 − 1965)
− Nhân dân hai miền trực tiếp chiến đấu chống đế quốc Mĩ xâm lược.
Nhân dân miền Bắc vừa chiến đấu vừa sản xuất (1965 − 1973)
− Cuộc đấu tranh trên mặt trận ngoại giao. Hiệp định Pari năm 1973 về
chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam
− Khôi phục và phát triển kinh tế − xã hội ở miền Bắc, giải phóng hoàn
toàn miền Nam (1973 − 1975)
− Việt Nam trong năm đầu sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ,
cứu nước năm 1975
− Việt Nam xây dựng chủ nghĩa xã hội và đấu tranh bảo vệ Tổ quốc
(1976 − 1986)
− Đất nước trên đường đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội (1986 − 2000)
− Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà từ sau ngày 2 − 9 − 1945 đến trước
ngày 19 − 12 − 1946
− Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp
(1946 − 1950)
− Bước phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp
(1951 − 1953)
− Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết thúc (1953 −
1954)
− Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mĩ và
chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 − 1965)
− Nhân dân hai miền trực tiếp chiến đấu chống đế quốc Mĩ xâm lược.
Nhân dân miền Bắc vừa chiến đấu vừa sản xuất (1965 − 1973)
− Cuộc đấu tranh trên mặt trận ngoại giao. Hiệp định Pari năm 1973 về
chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam
− Khôi phục và phát triển kinh tế − xã hội ở miền Bắc, giải phóng hoàn
toàn miền Nam (1973 − 1975)
− Việt Nam trong năm đầu sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ,
cứu nước năm 1975
− Việt Nam xây dựng chủ nghĩa xã hội và đấu tranh bảo vệ Tổ quốc
(1976 − 1986)
− Đất nước trên đường đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội (1986 − 2000)
− Tổng kết lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến năm 2000
Câu III.b. Theo chương trình Nâng cao (3,0 điểm)
I. Lịch sử thế giới từ năm 1945 đến năm 2000
− Sự hình thành trật tự thế giới mới sau Chiến tranh thế giới thứ hai
(1945 − 1949)
35 36 − Liên Xô và các nước Đông Âu (1945 − 1991). Liên bang Nga (1991 −
1954)
− Miền Bắc thực hiện những nhiệm vụ kinh tế − xã hội, miền Nam đấu
tranh chống chế độ Mĩ − Diệm, gìn giữ hoà bình (1954 − 1960)
− Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, chiến đấu chống chiến lược
"Chiến tranh đặc biệt" của đế quốc Mĩ ở miền Nam (1961 − 1965)
− Chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền Nam và chiến
tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất của đế quốc Mĩ (1965 − 1968)
− Chiến đấu chống chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh" ở miền Nam
và chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai của đế quốc Mĩ
(1969 − 1973)
− Cuộc đấu tranh trên mặt trận ngoại giao. Hiệp định Pari năm 1973 về
chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam.
− Khôi phục và phát triển kinh tế − xã hội ở miền Bắc, giải phóng hoàn
toàn miền Nam (1973 − 1975)
− Việt Nam trong năm đầu sau Đại thắng mùa Xuân năm 1975
− Việt Nam xây dựng chủ nghĩa xã hội và đấu tranh bảo vệ Tổ quốc
(1976 − 1986)
− Việt Nam trên đường đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội (1986 − 2000)
− Tổng kết lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến năm 2000.
B. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT – GIÁO DỤC
THƯỜNG XUYÊN
Câu I. Phần Lịch sử thế giới (3,0 điểm)
1. Bối cảnh quốc tế (sự hình thành trật tự thế giới mới) sau Chiến tranh
thế giới thứ hai (1945
−
1949) 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945
−
−
2000)
− Những nét chung về các nước Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ sau Chiến
tranh thế giới thứ hai đến năm 2000
− Mĩ: Tình hình kinh tế, chính trị
− Tây Âu: Tình hình kinh tế, chính trị. Liên minh châu Âu
− Nhật Bản: Tình hình kinh tế, chính trị
5. Quan hệ quốc tế (1945
−
2000)
− Quan hệ quốc tế thời kì Chiến tranh lạnh và ảnh hưởng của nó
− Xu thế đối thoại và việc giải quyết những vụ xung đột khu vực
6. Cách mạng khoa học – công nghệ
− Nguyên nhân và thành tựu
− Xu thế toàn cầu hoá và ảnh hưởng của nó
Câu II và III. Phần Lịch sử Việt Nam (7,0 điểm)
1. Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1930
− Tình hình kinh tế, chính trị, văn hoá Việt Nam sau Chiến tranh thế giới
thứ nhất
− Các phong trào dân tộc theo khuynh hướng tư sản. Khởi nghĩa Yên
Bái. Phong trào dân tộc theo khuynh hướng vô sản. Sự thành lập Đảng
Cộng sản Việt Nam
2. Việt Nam từ năm 1930 đến năm 1945
− Tình hình kinh tế, chính trị, văn hoá và xã hội ở Việt Nam
− Phong trào dân tộc (1930 − 1945)
− Cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và sự ra đời của nước Việt
Nam Dân chủ Cộng hoà
3. Việt Nam từ năm 1945 đến năm 1954
− Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà trong những năm 1945 − 1946
− Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam lần thứ hai và quá trình mở rộng
Việt Nam.
− Nội dung cơ bản của Đại hội VII Quốc tế Cộng sản (7 − 1935).
− Ảnh hưởng của Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 − 1945) đối với
Việt Nam.
II. Lịch sử thế giới từ năm 1945 đến năm 2000
− Sự hình thành trật tự thế giới mới sau Chiến tranh thế giới thứ hai
(1945 − 1949)
− Liên Xô và các nước Đông Âu (1945 − 1991). Liên bang Nga (1991 −
2000)
− Các nước Đông Bắc Á
− Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ
− Các nước châu Phi và Mĩ Latinh
− Nước Mĩ
− Tây Âu
− Nhật Bản
− Quan hệ quốc tế trong và sau thời kì Chiến tranh lạnh
− Cách mạng khoa học – công nghệ và xu thế toàn cầu hoá nửa sau thế
kỉ XX
− Tổng kết lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến năm 2000
III. Lịch sử Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến hết Chiến tranh thế giới thứ nhất
− Phan Bội Châu và xu hướng bạo động.
− Phan Châu Trinh và xu hướng cải cách.
− Hoạt động cứu nước của Nguyễn Ái Quốc (1911 − 1918).
IV. Lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến năm 2000
− Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925
− Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1925 đến năm 1930
− Phong trào cách mạng 1930 − 1935
41 42
(1945 − 1949)
− Liên Xô và các nước Đông Âu (1945 − 1991). Liên bang Nga (1991
2000)
− Các nước Đông Bắc Á
− Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ
− Các nước châu Phi và Mĩ Latinh
− Nước Mĩ
− Tây Âu
− Nhật Bản
− Quan hệ quốc tế trong và sau thời kì Chiến tranh lạnh
− Cách mạng khoa học – công nghệ và xu thế toàn cầu hoá nửa sau thế
kỉ XX
− Tổng kết lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến năm 2000
II. Lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến năm 2000
− Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925
− Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1925 đến đầu năm 1930
− Phong trào cách mạng 1930 − 1935
− Phong trào dân chủ 1936 − 1939
− Phong trào giải phóng dân tộc và Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1939 −
1945). Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời
− Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà từ sau ngày 2 − 9 − 1945 đến trước
ngày 19 − 12 − 1946
43 44 − Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp
(1946 − 1950)
− Bước phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp
(1951 − 1953)
− Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết thúc (1953 −
kỉ XX
− Tổng kết lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến năm 2000
II. Lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến năm 2000
− Những chuyển biến mới về kinh tế và xã hội ở Việt Nam sau Chiến
tranh thế giới thứ nhất
− Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925
− Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1925 đến đầu năm 1930
− Phong trào cách mạng 1930 − 1935
− Phong trào dân chủ 1936 − 1939
− Phong trào giải phóng dân tộc 1939 − 1945
− Cao trào kháng Nhật cứu nước và Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm
1945. Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời
− Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà từ sau ngày 2 − 9 − 1945 đến trước
ngày 19 − 12 − 1946
− Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp
(1946 − 1950)
− Bước phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp
(1951 − 1953)
45 46 − Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết thúc (1953 −
1954)
− Miền Bắc thực hiện những nhiệm vụ kinh tế − xã hội, miền Nam đấu
tranh chống chế độ Mĩ − Diệm, gìn giữ hoà bình (1954 − 1960)
− Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, chiến đấu chống chiến lược
"Chiến tranh đặc biệt" của đế quốc Mĩ ở miền Nam (1961 − 1965)
− Chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền Nam và chiến
tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất của đế quốc Mĩ (1965 − 1968)
− Chiến đấu chống chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh" ở miền Nam
− Đặc điểm dân số và phân bố dân cư.
− Lao động và việc làm.
− Đô thị hoá.
Câu II. (2,0 điểm)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Địa lí các ngành kinh tế
− Một số vấn đề phát triển và phân bố nông nghiệp (đặc điểm nền
nông nghiệp, vấn đề phát triển nông nghiệp, vấn đề phát triển
ngành thuỷ sản và lâm nghiệp, tổ chức lãnh thổ nông nghiệp).
− Một số vấn đề phát triển và phân bố công nghiệp (cơ cấu ngành
công nghiệp, vấn đề phát triển một số ngành công nghiệp trọng
điểm, vấn đề tổ chức lãnh thổ công nghiệp).
− Một số vấn đề phát triển và phân bố các ngành dịch vụ (giao
thông vận tải và thông tin liên lạc, thương mại, du lịch).
Câu III. (3,0 điểm)
Địa lí các vùng kinh tế
− Vấn đề khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.
− Vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng
sông Hồng.
− Vấn đề phát triển kinh tế − xã hội ở Bắc Trung Bộ.
− Vấn đề phát triển kinh tế − xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ.
− Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên.
− Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ.
− Vấn đề sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông
Cửu Long.
− Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng ở Biển Đông và
các đảo, quần đảo.
− Các vùng kinh tế trọng điểm.
Địa lí địa phương (địa lí tỉnh, thành phố)
II. PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)