Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - đề thi hóa học 11 nâng cao (đề số 417) - Pdf 20


Së GD §T Kiªn Giang
Trêng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t Kú thi: KiÓm Tra Hãa 11 N©ng Cao
M«n thi: Hãa 11 N©ng Cao
(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

§Ò sè: 417

Hä tªn thÝ sinh: SBD:
C©u 1: Sản phẩm chính khi cho 2-metylpropen tác dụng với HCl là:
A. B.

C. CH
3
– CH(CH
3
) – CH
2
Cl D. CH
3
- CH(Cl) – CH
2
– CH
3
C©u 2: Đốt cháy hỗn hợp gồm 3 đồng đẳng ankin được 3,36 lít CO
2
(đkc) và 1,8 gam H
2

CaC
2
+ 2H
2
O  Ca(OH)
2
+ C
2
H
2
B.
2CH
40
1500 C

C
2
H
2
+ 3H
2
C.
C
2
H
6


tạo kết tủa muối.
B. Hiđrocacbon không no mạch hở làm mất màu brom (lượng nhỏ).
C. Có thể dùng dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ khác nhau để phân biệt toluen và stiren.
D. Hidrocacbon không no mạch hở làm mất màu dung dịch KMnO
4
(lượng nhỏ) ở nhiệt độ thường.
C©u 9: Phenyl halogenua (C6H5–X) (X: Cl, Br) khi tham gia phản ứng thế với (Br
2
/Fe ; HNO
3
đặc/ H
2
SO
4
đặc ; ) thì
nhóm thế thứ hai sẽ được định hướng vào vị trí :
A. m- B. o- C. p- D. o- và p-
C©u 10: Đất đèn có thành phần chính là :
A. Canxi oxit. B. Canxi cacbua. C. Silic đioxit. D. Sắt oxit.
C©u 11: Thực hiện phản ứng hiđrat hoá anken A thu được sản phẩm B có %C = 60%. CTPT của A là:
A. C
3
H
6
B. C
5
H
10
C. C
2

kali pemanganat.
D.
axit nitric đặc.
C©u 15:
Chất nào phản ứng được với dung dịch KMnO
4
?
A.
Benzen.
B.
Xiclohexan
C.
Etylbenzen.
D.
Naphtalen.
C©u 16:
Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A,B mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng (hơn kém nhau 2C). Đốt cháy hoàn toàn
hỗn hợp X thu được 6,16g CO
2
và 1,62g H
2
O. Mặt khác cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3(dư)
.dư thu
được 10,42g kết tủa. CTCT đúng của A, B lần lượt là:
A. CH  CH và CH
3
– C  CH B. CH  CH và CH

. D. Dung dịch Br
2
, dung dịch AgNO
3
.
C©u 18: Chất hữu cơ A có CTCT CH
3
– CH = C(CH
3
) – CH
3
. Tên gọi đúng của A là;
A. Penten B. Isopren C. 2-metylbut-2-en D. 3-metylbut-2-en
C©u 19: Cho các chất sau: n-butan (1), etin (2), metan (3), etylen (4), vinyl clorua (5), PVC (6). Hãy cho biết sơ đồ biến
hóa nào sau đây có thể dùng để điều chế poli vinylclorua:
A. (2)(3) (4) (5)(6) B. (1)(4) (5) (6)
C. (1)(2) (4) (5)(6) D. (1)(3) (4) (5)(6)
C©u 20: Phản ứng của C
2
H
5
– C  C – C
2
H
5
với Br
2
để tạo ra sản phẩm C
2
H

D. Liên kết

kém bền hơn liên kết


C©u 24: Có thể điều chế benzyl bromua từ toluen và
A. brom khan có Fe làm xúc tác.
B. dung dịch brom trong điều kiện được chiếu sáng.
C. dung dịch brom có Fe làm xúc tác.
D. brom khan trong điều kiện được chiếu sáng.
C©u 25: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,5 mol C
2
H
2
và 0,7 mol H
2
. Nung nóng hỗn hợp một thời gian với bột Ni được hỗn
hợp Y. Dẫn Y qua bình đựng nước brom dư thấy còn lại 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với không khí bằng 1.
Khối lượng bình nước brom tăng là:
A. 19,8 gam B. 4,2 gam C. 8,6 gam D. 12,4 gam
C©u 26: Chỉ ra nội dung sai : Benzen và ankylbenzen là những chất
A. hầu như không tan trong nước. B. không mùi.
C. không màu. D. không phản ứng với dung dịch brom.
C©u 27: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng giữa anken với dung dịch KMnO
4
là:
A. 16 B. 20 C. 11 D. 9
C©u 28: Trong phản ứng cộng hiđro vào ankin (ở nhiệt độ thích hợp) :
A. dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO
3

6
và C
2
H
4
. C. C
3
H
8
và C
3
H
6
. D. C
3
H
6
và C
3
H
4
.

Cho: C = 12 ; H = 1 ; O = 16 ; Br = 80 ; K = 39 ; Mn = 55, Ag = 108

HÕt

Së GD §T Kiªn Giang
Trêng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t


H
6
và C
2
H
4
. D. CH
4
và C
2
H
4
.
C©u 2: Cho các chất: Propen; But-2-en; axetilen; 1,2-đibrometen.
Số chất có đồng phân hình học là:
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
C©u 3: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,5 mol C
2
H
2
và 0,7 mol H
2
. Nung nóng hỗn hợp một thời gian với bột Ni được hỗn
hợp Y. Dẫn Y qua bình đựng nước brom dư thấy còn lại 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với không khí bằng 1.
Khối lượng bình nước brom tăng là:
A. 19,8 gam B. 8,6 gam C. 4,2 gam D. 12,4 gam
C©u 4: Sử dụng được những thuốc thử nào sau đây để phân biệt các khí butan, but-2-en và vinylaxetilen chứa trong các
bình mất nhãn: (không dùng định lượng)
A. Dung dịch AgNO
3

4
dư thì thấy có 23,7 g
KMnO
4
đã phản ứng. Biết khi cho A tác dụng với HCl chỉ thu được 2 sản phẩm. Hai anken trên là:
A. Eten và But-1-en B. Propen và But-2-en C. Metan và Propen D. Eten và but-2-en
C©u 7: Đốt cháy hỗn hợp gồm 3 đồng đẳng ankin được 3,36 lít CO
2
(đkc) và 1,8 gam H
2
O. Số mol ankin đã bị cháy là:
A. 0,05. B. 0,15. C. Không xác định được. D. 0,1.
C©u 8: Trong phản ứng cộng hiđro vào ankin (ở nhiệt độ thích hợp) :
A. dùng xúc tác Ni tạo ra anken, dùng xúc tác Pd/PbCO
3
tạo ra ankan.
B. dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO
3
đều tạo ra ankan.
C. dùng xúc tác Ni tạo ra ankan, dùng xúc tác Pd/PbCO
3
tạo ra anken.
D. dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO
3
đều tạo ra anken.
C©u 9: Chỉ ra nội dung sai : Benzen và ankylbenzen là những chất
A. không mùi. B. không phản ứng với dung dịch brom.
C. không màu. D. hầu như không tan trong nước.
C©u 10: Cho isopren tác dụng với dung dịch Br
2

H
5
– C  C – C
2
H
5
với Br
2
để tạo ra sản phẩm C
2
H
5
–CBr = CBr–C
2
H
5
cần thực hiện trong
điều kiện :
A. dùng brom khan. B. dùng dung dịch brom. C. ở nhiệt độ thấp. D. ở nhiệt độ cao.
C©u 14:
Chất nào phản ứng được với dung dịch KMnO
4
?
A.
Benzen.
B.
Etylbenzen.
C.
Xiclohexan
D.

là:
A. 4 B. 7 C. 6 D. 5
C©u 18: Cho các chất sau: n-butan (1), etin (2), metan (3), etylen (4), vinyl clorua (5), PVC (6). Hãy cho biết sơ đồ biến
hóa nào sau đây có thể dùng để điều chế poli vinylclorua:
A. (1)(3) (4) (5)(6) B. (1)(4) (5) (6)
C. (2)(3) (4) (5)(6) D. (1)(2) (4) (5)(6)
C©u 19: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng giữa anken với dung dịch KMnO
4
là:
A. 16 B. 11 C. 20 D. 9
C©u 20: Đốt cháy hoàn toàn m(g) một olefin A cần vừa đủ 2,016 lit khí O
2
ở đktc. Mặt khác, m(g) olefin trên làm mất
màu vừa đủ 2,4(g) Br
2
có trong dung dịch. A có đồng phân hình học. Tên gọi của A là:
A. but-1-en B. But-2-en C. 2-metylbut-2-en D. Pent-2-en
C©u 21: Sản phẩm chính khi cho 2-metylpropen tác dụng với HCl là:
A. CH
3
- CH(Cl) – CH
2
– CH
3
B.

C. CH
3
– CH(CH
3

2
dư. Số chất
thoát ra khỏi dung dịch dịch là:
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
C©u 27: Chọn câu sai?
A. Cả 10 nguyên tử của buta-1,3-đien không nằm trên một mặt phẳng.
B. Liên kết

kém bền hơn liên kết


C. Trong phân tử buta-1,3-đien có 2 liên kết

và 9 liên kết


D. Hai nguyên tử C trong phân tử C
2
H
4
ở trạng thái lai hoá sp
2
.
C©u 28:
Phương pháp chính để sản xuất axetilen trong công nghiệp hiện nay là dựa vào phản ứng :
A.
C
2
H
4

0
1500 C

C
2
H
2
+ 3H
2
D.
CaC
2
+ 2H
2
O  Ca(OH)
2
+ C
2
H
2
C©u 29:
Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A,B mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng (hơn kém nhau 2C). Đốt cháy hoàn toàn
hỗn hợp X thu được 6,16g CO
2
và 1,62g H
2
O. Mặt khác cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3(dư)

M«n thi: Hãa 11 N©ng Cao
(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

§Ò sè: 623

Hä tªn thÝ sinh: SBD:
C©u 1: Tên của chất dùng để điều chế trực tiếp PVC là:
A. Propilen B. Etilen C. Vinyl clorua D. Butađien
C©u 2: Chỉ ra nội dung sai : Benzen và ankylbenzen là những chất
A. không phản ứng với dung dịch brom. B. hầu như không tan trong nước.
C. không màu. D. không mùi.
C©u 3: Phenyl halogenua (C6H5–X) (X: Cl, Br) khi tham gia phản ứng thế với (Br
2
/Fe ; HNO
3
đặc/ H
2
SO
4
đặc ; ) thì
nhóm thế thứ hai sẽ được định hướng vào vị trí :
A. o- B. p- C. o- và p- D. m-
C©u 4: Thực hiện phản ứng hiđrat hoá anken A thu được sản phẩm B có %C = 60%. CTPT của A là:
A. C
4
H
8
B. C
2
H

B.
Benzen.
C.
Xiclohexan
D.
Etylbenzen.
C©u 8:
Đất đèn có thành phần chính là :
A. Sắt oxit. B. Canxi oxit. C. Canxi cacbua. D. Silic đioxit.
C©u 9: Chất hữu cơ A có CTCT CH
3
– CH = C(CH
3
) – CH
3
. Tên gọi đúng của A là;
A. Isopren B. 2-metylbut-2-en C. 3-metylbut-2-en D. Penten
C©u 10: Trong phản ứng cộng hiđro vào ankin (ở nhiệt độ thích hợp) :
A. dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO
3
đều tạo ra ankan.
B. dùng xúc tác Ni hay Pd/PbCO
3
đều tạo ra anken.
C. dùng xúc tác Ni tạo ra anken, dùng xúc tác Pd/PbCO
3
tạo ra ankan.
D. dùng xúc tác Ni tạo ra ankan, dùng xúc tác Pd/PbCO
3
tạo ra anken.

và C
2
H
4
. B. C
3
H
6
và C
3
H
4
. C. CH
4
và C
2
H
4
. D. C
3
H
8
và C
3
H
6
.
C©u 13: Có thể điều chế benzyl bromua từ toluen và
A. brom khan trong điều kiện được chiếu sáng. B. dung dịch brom trong điều kiện được chiếu sáng.
C. dung dịch brom có Fe làm xúc tác. D. brom khan có Fe làm xúc tác.

H
2
và 0,7 mol H
2
. Nung nóng hỗn hợp một thời gian với bột Ni được hỗn
hợp Y. Dẫn Y qua bình đựng nước brom dư thấy còn lại 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với không khí bằng 1.
Khối lượng bình nước brom tăng là:
A. 12,4 gam B. 19,8 gam C. 4,2 gam D. 8,6 gam
C©u 18: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng giữa anken với dung dịch KMnO
4
là:
A. 20 B. 9 C. 16 D. 11
C©u 19: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A,B mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng (hơn kém nhau 2C). Đốt cháy hoàn toàn
hỗn hợp X thu được 6,16g CO
2
và 1,62g H
2
O. Mặt khác cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3(dư)
.dư thu
được 10,42g kết tủa. CTCT đúng của A, B lần lượt là:
A. CH  CH và CH
3
– C  C – CH
2
B. CH  CH và CH
3
– C  CH

B.
C
2
H
4

0
t , xt

C
2
H
2
+ H
2
C.
C
2
H
6

0
t , xt

C
2
H
2
+ 2H
2

C.
brom trong nước.
D.
brom trong CCl
4
.
C©u 25:
Sử dụng được những thuốc thử nào sau đây để phân biệt các khí butan, but-2-en và vinylaxetilen chứa trong các
bình mất nhãn: (không dùng định lượng)
A. Dung dịch Br
2
, dung dịch AgNO
3
. B. Dd AgNO
3
/NH
3(dư)
, dd KMnO
4
.
C. Dung dịch KMnO
4
, dung dịch AgNO
3
. D. Dung dịch AgNO
3
/NH
3(dư)
.
C©u 26: Số đồng phân cấu tạo của anken có CTPT C

Số chất có đồng phân hình học là:
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
C©u 30: Sản phẩm chính khi cho 2-metylpropen tác dụng với HCl là:
A. CH
3
- CH(Cl) – CH
2
– CH
3
B.
C.

D. CH
3
– CH(CH
3
) – CH
2
Cl
Cho: C = 12 ; H = 1 ; O = 16 ; Br = 80 ; K = 39 ; Mn = 55, Ag = 108
HÕt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status