Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - đề thi hóa học 11 nâng cao (đề số 348) - Pdf 20


Së GD §T Kiªn Giang

Trêng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

Kú th
i: KiÓm Tra Hãa 11

M«n thi: Hãa 11 N©ng Cao
(Thêi gian lµm bµi: 45 phót) §Ò sè: 348

Hä tªn thÝ sinh: SBD:
C©u 1: Cho hỗn hợp X gồm 2 ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng có tỉ khối so với không khí là 1,155. Phần trăm thể
tích mỗi ankan trong hỗn hợp là:
A. 80% và 20% B. 60% và 40% C. 75% và 25% D. Thiếu dữ kiện không xác định được
C©u 2: Cho tất cả các ankan ở thể khí, tác dụng với Cl
2
. Sản phẩm monoclo thu được là:
A. 7 B. 6 C. 5 D. 8
C©u 3: Một ankan A có tên đọc sai là 3,4-đietyl-4-metylpentan. Vậy tên đúng của A là:
A. 3-etyl-4,4-đimetylhexan B. 2,3-đietyl-2-metylpentan
C. 2,3-đietyl-2-đimetylhexan D. 4-etyl-3,3-đimetylhexan
C©u 4: Chọn phát biểu đúng:
A. C
4
H
10
là hidrocacbon no, mạch hở có 4 đồng phân cấu tạo

3
OCH
3
D. C
2
H
6
O
C©u 6: Cho sơ đồ phản ứng sau:
butan
cracking
+ H
2
A + B
natri axetat
Ni, t
0
D
+ Cl
2
(As, 1: 1)
E (SP chính)
,
( )

Công thức của A, B, D, E lần lượt là:
A. CH
4
, C
3

3
H
6
, C
3
H
8
, CH
3
CHClCH
2
Cl D. CH
4
, C
3
H
6
, C
3
H
8
, CH
3
CH
2
CH
2
Cl
C©u 7: Có các chất sau: CH
3

CH
2
OH B. C
4
H
8
và C
6
H
6
C. CH
3
– O – CH
3
; CH
3
CHO D. CH
3
– O – CH
3
, C
2
H
5
OH

C©u 10: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Cl
2
, C
2
H
4
D. CH
4
, CH
3
Cl, C
2
H
6
C©u 11: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 6,72 lít CO
2
(đktc) và 7,2 gam H
2
O. Công thức phân tử
của X là:
A. C
4
H
8
B. C
3
H
8
C. C
6

A. CH
4
và C
2
H
6
B. C
2
H
6
và C
4
H
10
C. C
2
H
6
và C
3
H
8
D. CH
4
và C
3
H
8
C©u 16: X có công thức cấu tạo CH
3

C©u 18: Chọn câu đúng
A. Tiểu phân mang e độc thân ở nguyên tử C gọi là cacbocation
B. Anion và cation được tạo ra từ sự phân cắt đồng li
C. Tiểu phân mang điện tích dương ở nguyên tử C gọi là cacbocation
D. Gốc tự do được tạo ra từ sự phân cắt dị li
C©u 19: Cho các chất sau: isobutan, 1,2-đimetylxiclopropan và CO
2
. Thuốc thử để phân biệt các chất trên là:
A. dd Ba(OH)
2
, dd Br
2
B. dd Ca(OH)
2
, dd KMnO
4
C. dd NaOH, khí O
2
D. dd KOH, H
2
O
C©u 20: Gọi tên thay thế của chất sau:

A. 1-etyl-3-metylxiclohexan B. 1-etyl-3-metylxicloheptan
C. 1-etyl-5-metylxiclohexan D. 5-etyl-1-metylxiclohexan
C©u 21: Dãy các chất thuộc cùng dãy đồng đẳng có CTTQ C
n
H
2n+2
là:

H
10
, C
6
H
14
C. CH
4
O, C
2
H
6
O, C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
6
H
12
D. CH
4
, C
2
H
6

CHCl
3
(2)
Cacbon

Phản ứng crăckinh là:
A. phản ứng 1 B. phản ứng 1 và 2 C. phản ứng 2 D. phản ứng 3
C©u 23: Ankan nào có đồng phân tác dụng với Cl
2
theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra dẫn xuất monoclo duy nhất.
A. C
2
H
6
, C
4
H
10
B. C
3
H
8
, C
4
H
10
C. C
2
H
6

2
. X chắc
chắn chứa các nguyên tố:
A. C, H, O, N B. C, H, N C. C, H, O D. C, H
C©u 27: Chất nào là đồng phân của CH
3
COOCH
3
?
A. CH
3
COCH
3
B. OHC – CH
2
– CHO C. CH
2
=CHCOOH D. HO – CH
2
– CH
2
–CHO
C©u 28: Cho ankan X tác dụng với brom thu được một dẫn xuất brom có tỉ khối hơi so với không khí là 5,207.
X là:
A. Pentan B. Propan C. Hexan D. Butan
C©u 29: Tên gọi theo danh pháp IUPAC của chất CH
3
-CH(Br)-CH
3
là:


HÕt m· ®Ò 348

Së GD §T Kiªn Giang

Trêng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

Kú thi: KiÓm Tra Hãa 11

M«n thi: Hãa 11 N©ng Cao
(Thêi gian lµm bµi: 45 phót) §Ò sè: 452

Hä tªn thÝ sinh: SBD:
C©u 1:
Số công thức cấu tạo hidrocacbon no ứng với CTPT C
5
H
10
:
A. 6 B. 5 C. 7 D. 4
C©u 2: Cho sơ đồ phản ứng sau:
butan
A
nhôm cacbua
+ Cl
2
As

, CHNa
3
D. CH
4
, CH
3
Cl, CH
3
Na
C©u 3: Tên gọi theo danh pháp IUPAC của chất CH
3
-CH(Br)-CH
3
là:
A. Tên thay thế: isopropyl bromua B. Tên gốc – chức: brompropan
C. Tên thay thế: 2-brompropan D. Tên gốc – chức: propyl bromua
C©u 4: Cho hỗn hợp X gồm 2 ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng có tỉ khối so với không khí là 1,155. Phần trăm thể
tích mỗi ankan trong hỗn hợp là:
A. 80% và 20% B. 60% và 40% C. 75% và 25% D. Thiếu dữ kiện không xác định được
C©u 5: Cho ankan X tác dụng với brom thu được một dẫn xuất brom có tỉ khối hơi so với không khí là 5,207.
X là:
A. Butan B. Pentan C. Propan D. Hexan
C©u 6: A là một hợp chất hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn một lượng A cần dùng vừa đủ 2,016 lit khí oxi (đktc). Sản
phẩm cháy chỉ gồm CO
2
và H
2
O cho lần lượt đi qua bình (1) đựng H
2
SO

4
H
10
B. C
2
H
6
, C
5
H
12
C. C
3
H
8
, C
4
H
10
D. C
2
H
6
, C
5
H
12
, C
4
H

2
A + B
natri axetat
Ni, t
0
D
+ Cl
2
(As, 1: 1)
E (SP chính)
,
( )

Công thức của A, B, D, E lần lượt là:
A. CH
4
, C
3
H
6
, C
3
H
8
, CH
3
CHClCH
2
Cl B. CH
4

2
Cl D. CH
4
, C
3
H
6
, C
3
H
8
, CH
3
CHClCH
3
C©u 11: Một ankan A có tên đọc sai là 3,4-đietyl-4-metylpentan. Vậy tên đúng của A là:
A. 4-etyl-3,3-đimetylhexan B. 2,3-đietyl-2-đimetylhexan
C. 2,3-đietyl-2-metylpentan D. 3-etyl-4,4-đimetylhexan
C©u 12: Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ X trong không khí thu được hỗn hợp khí và hơi gồm: CO
2
, H
2
O, N
2
. X chắc
chắn chứa các nguyên tố:
A. C, H B. C, H, O C. C, H, O, N D. C, H, N
C©u 13: Hợp chất hữu cơ Y chứa 54,55% C; 9,09% H. Biết 0,88 gam hơi Y chiếm thể tích 224 ml (đktc) công thức
đơn giản nhất của Y là:
A. C

4
và C
2
H
6
C. C
2
H
6
và C
4
H
10
D. CH
4
và C
3
H
8
C©u 15: Chọn phát biểu sai
Trong hợp chất hữu cơ:
A. Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định.
B. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.
C. Các nguyên tử C có thể liên kết với nhau tạo thành mạch cacbon dạng thẳng, vòng và nhánh.
D. Cacbon có hóa trị II và IV
C©u 16: Cho tất cả các ankan ở thể khí, tác dụng với Cl
2
. Sản phẩm monoclo thu được là:
A. 7 B. 5 C. 6 D. 8
C©u 17: Dãy các chất thuộc cùng dãy đồng đẳng có CTTQ C

H
8
, C
4
H
10
, C
6
H
14
C. CH
4
O, C
2
H
6
O, C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
6
H
12
D. CH
4

, C
2
H
5
OH
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH ; CH
3
CH
2
OH D. C
4
H
8
và C
6
H
6
C©u 20: Có các chất sau: CH
3
COONa (1); Na
2
CO
3
(2); HCN (3); C

(2)
Cacbon

Phản ứng crăckinh là:
A. phản ứng 1 B. phản ứng 3 C. phản ứng 1 và 2 D. phản ứng 2
C©u 22: Chất nào là đồng phân của CH
3
COOCH
3
?
A. CH
2
=CHCOOH B. CH
3
COCH
3
C. HO – CH
2
– CH
2
–CHO D. OHC – CH
2
– CHO
C©u 23: Cho các chất sau: isobutan, 1,2-đimetylxiclopropan và CO
2
. Thuốc thử để phân biệt các chất trên là:
A. dd Ba(OH)
2
, dd Br
2

C©u 27: Gọi tên thay thế của chất sau:
CH
3

CH
3
– C – CH
2
– CH – CH
3

CH
3
C
2
H
5

A.
3,5,5 – trimetyl hexan
B.
2,2–đimetyl–4–etylpentan
C.
2 – etyl – 4,4 – đimetylpentan
D.
2,2,4–trimetylhexan
C©u 28:
Gọi tên thay thế của chất sau:

A. 1-etyl-5-metylxiclohexan B. 1-etyl-3-metylxiclohexan


HÕt m· ®Ò 452


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status