Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - đề thi hóa học 10 nâng cao (đề số 191) potx - Pdf 20

Së GD §T Kiªn Giang

Trêng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t

Kú thi: KiÓm Tra Hãa 10

M«n thi: Hãa 10 N©ng Cao
(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

§Ò sè: 191

Hä tªn thÝ sinh: SBD:
C©u 1: Phản ứng không dùng để điều chế H
2
S là:
A. S + H
2
B. FeS + HCl C. Na
2
S + H
2
SO
4
(l) D. ZnS + Cu(NO
3
)
2
C©u 2: Cho phương trình sau: FeS + H
2
SO
4 đặc, nóng

D. oleum
C©u 4: Dãy gồm các chất đều tác dụng với H
2
SO
4
đặc, nguội sinh ra khí là:
A. Fe, HI, C, Ag B. FeO, Fe
3
O
4
, Al, FeCO
3
C. Fe(OH)
2
, ZnO, S, P D. FeS, Cu, H
2
S, Ag
C©u 5: Dãy gồm các chất tác dụng được với H
2
SO
4
đặc và H
2
SO
4
loãng là:
A. NaOH, Mg, K
2
CO
3

A. 2 chất B. 3 chất C. 4 chất D. 5 chất
C©u 7: Cho 2,66 g hỗn hợp gồm Zn, Cu, Mg tác dụng hết với H
2
SO
4
loãng thu được 1,12 lít khí (đktc); 0,64 g chất
rắn và dung dịch A . Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 7,46 gam B. 6,82 gam C. 5,06 gam D. 7,51 gam
C©u 8: Chọn phát biểu đúng:
A. H
2
SO
4
loãng tác dụng được với tất cả các kim loại trừ Au và Pt
B. H
2
SO
4
đặc tác dụng với Fe tạo ra muối sắt (II) sunfat
C. Để pha loãng axit H
2
SO
4
đặc, người ta rót nhanh axit và nước và khuấy nhẹ
D. H
2
SO
4
đặc rất dễ hút ẩm nên được dùng làm khô khí ẩm
C©u 9: Để tạo ion S

3
+ H
2
SO
4

0
t
Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O

(3) 2H
2
S + 3O
2

0
t
2SO
2
+ 2H
2
O (4) 4FeS

SO
3
) = 9,45%; C% (NaOH) = 3,0% D. C% (NaHSO
3
) = 7,44%; C% (Na
2
SO
3
) = 18,03%
C©u 13: Cho 8,9 gam một oleum vào 481,1 gam nước thu được dung dịch A có nồng độ phần trăm là 2%. Công thức
của oleum là:
A. H
2
SO
4
.SO
3
B. H
2
SO
4
.2SO
3
C. H
2
SO
4
.3SO
3
D. H

A. 12,0 gam B. 21,8 gam C. 13,9 gam D. 18,0 gam
C©u 16: Chọn phát biểu sai:
A. Lưu huỳnh có 2 dạng thù hình chính là lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà
B. Trong các hợp chất cộng hoá trị của S với các nguyên tố có độ âm điện lớn hơn, nguyên tố S có số oxi hoá –2
C. Lưu huỳnh vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử
D. Lưu huỳnh tác dụng với hidro tạo ra khí hidrosunfua có mùi trứng thối
C©u 17: Lưu huỳnh đioxit vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử trong phản ứng nào sau đây?
A. 2SO
2
+ O
2

V
2
O
5
,450
0
C
2SO
3
B. 3S + 6NaOH

0
t
2Na
2
S + Na
2
SO

3
B. H
2
SO
3
C. H
2
SO
4
D. H
2
S
C©u 19: Thể tích nước cần dùng để pha loãng 500 g dung dịch H
2
SO
4
98% thành H
2
SO
4
40% là: (d
H2O
) = 1g/ml
A. 725 ml B. 344,827 ml C. 483,33ml D. 625 ml
C©u 20: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lit khí H
2
S (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp CuCl
2
1M và FeCl
2

)
3
+ 4H
2
O
C. 2NaCl + H
2
SO
4
loãng
→ Na
2
SO
4
+ 2HCl
D. 2Al + 6H
2
SO
4
đ
ặc, nguội → Al
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2

, CaCl
2
C©u 23: Những dụng cụ bằng bạc sẽ chuyển thành màu đen trong không khí có H
2
S là do:
A. bạc phản ứng với oxi B. H
2
S là chất oxi hóa
C. Ag bị khử và có H
2
S tạo ra Ag
2
S D. tạo ra Ag
2
S
C©u 24: Nung m gam hỗn hợp Fe và S trong bình kín (hiệu suất phản ứng 100%) thu được chất rắn A . Cho A vào
dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí B, hấp thụ hoàn toàn B vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
dư thấy thoát ra 2,24 lít khí
(các khí được đo ở đktc). Giá trị m là:
A. 23,2 gam B. 2,32 gam C. 16,8 gam D. 17,6 gam
C©u 25: Cho 22,4 gam hỗn hợp gồm CuO và FeO tác dụng hết với H
2
SO
4
đặc, nóng thu được dung dịch A và V lít
khí B (đktc). Dẫn toàn bộ khí B vào dung dịch Brom dư thu được dung dịch B . Cho toàn bộ dung dịch B tác dụng
với dd BaCl

 NaOHdu
muối C . Công thức của A, B, C lần lượt là:
A. FeSO
4
, SO
3
, NaHSO
3
B. FeS, S, Na
2
SO
3
C. Fe
2
S
3
, S, Na
2
SO
3
D. FeS, S, NaHSO
3
C©u 27: Cho sơ đồ biến hoá sau:
FeS + HCl → khí A +…
Rắn B + O
2

Ct
0
khí C

đặc, nguội dư thu được 2V lít khí (đktc). Giá trị của V
và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A là:
A. V = 1,68 lít, % Al = 12,33%; % Cu = 87,67% B. V = 3,36 lít, % Al = 12,33%; % Cu = 87,67%
C. V = 4,9056 lít, % Al = 36%; % Cu = 64% D. V = 2,4528 lít, % Al = 36%; % Cu = 64% C©u 29: Để chứng minh H
2
S có tính khử, ta có thể dùng phản ứng:
A. H
2
S + NaOH  NaHS + H
2
O B. H
2
S + PbCl
2
 PbS + 2HCl
C. H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O  H
2
SO
4
+ 8HCl D. H
2

Đề số: 265

Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho cỏc cht rn mt nhón sau: BaSO
3
, Na
2
SO
3
, MgSO
3,
K
2
S. Thuc th dựng nhn bit ln lt l:
A. BaCl
2
, CaCl
2
B. Pb(NO
3
)
2
, dd HCl C. dd H
2
SO
4
, dd Br
2
D. H
2

2
S, S, SO
2
C. H
2
, S, H
2
S D. H
2
, S, H
2
O
Câu 4: Dóy cỏc cht u tỏc dng trc tip vi lu hunh l:
A. H
2
SO
4
loóng, Mg, Hg B. Fe, H
2
, F
2
C. O
3
, CS
2
, Na
2
SO
3
D.

2
S + Na
2
SO
3
+ 3H
2
O D. 3SO
2
+ 2H
2
O

0
t
2H
2
SO
4
+ S
Câu 6: Cho cỏc phn ng:

(1) S + O
2

0
t
SO
2
(2) Na

2
O (4) 4FeS
2
+ 11O
2

0
t
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2

Phn ng iu ch khớ SO
2
trong phũng thớ nghim:
A. (1), (2) v (4) B. Ch cú (4) C. (2) v (4) D. Ch cú (2)
Câu 7: Dóy gm cỏc cht tỏc dng c vi H
2
SO
4
c v H
2
SO
4
loóng l:
A. C, P, Fe(OH)
2

PbS + 2HCl B. H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O H
2
SO
4
+ 8HCl
C. H
2
S + 2NaOH Na
2
S + 2H
2
O D. H
2
S + NaOH NaHS + H
2
O
Câu 10: Chn phỏt biu ỳng:
A. H
2
SO
4
c tỏc dng vi Fe to ra mui st (II) sunfat
B. pha loóng axit H
2

=14,4 gam
C. m
CuO
= 12 gam, m
FeO
=12,4 gam D. m
CuO
= 0,8 gam, m
FeO
= 21,6 gam
C©u 12: Cho phương trình sau: FeS + H
2
SO
4 đặc, nóng


Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Tổng hệ số( các số nguyên tối giản) của phương trình phản ứng trên là:
A. 30 B. 32 C. 31 D. 18
C©u 13: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lit khí H

4
40% là: (d
H2O
) = 1g/ml
A. 483,33ml B. 344,827 ml C. 625 ml D. 725 ml
C©u 15: Cho phản ứng sau: Br
2
+ H
2
O + SO
2
→ HBr + A . Công thức của chất A là:
A. H
2
S B. SO
3
C. H
2
SO
3
D. H
2
SO
4
C©u 16: Dãy gồm các chất đều tác dụng với H
2
SO
4
đặc, nguội sinh ra khí là:
A. Fe(OH)

A. 2Al + 6H
2
SO
4
đ
ặc, nguội → Al
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
B. 2NaCl + H
2
SO
4
loãng → Na
2
SO
4
+ 2HCl
C. H
2
SO
4
loãng + 2Ag → Ag

2
S B. bạc phản ứng với oxi
C. H
2
S là chất oxi hóa D. tạo ra Ag
2
S
C©u 21: Cho 8,9 gam một oleum vào 481,1 gam nước thu được dung dịch A có nồng độ phần trăm là 2%. Công thức
của oleum là:
A. H
2
SO
4
.4SO
3
B. H
2
SO
4
.3SO
3
C. H
2
SO
4
.2SO
3
D. H
2
SO

3
C. FeS, S, Na
2
SO
3
D.
Fe
2
S
3
, S, Na
2
SO
3
C©u 24: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO
2
(đktc) vào bình đựng 300 ml dung dịch KOH 0,5M. Khối lượng muối
thu được là:
A. 18,0 gam B. 21,8 gam C. 13,9 gam D. 12,0 gam
C©u 25: Để tạo ion S
2
, nguyên tử S cần:
A. nhường 2electron B. không mất electron nào C. nhận 2 electron D. mất hết electron
C©u 26: Cho các dung dịch mất nhãn sau: Na
2
SO
3
, Na
2
S, BaCl

4
loãng thu được 1,12 lít khí (đktc); 0,64 g chất
rắn và dung dịch A . Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 7,46 gam B. 6,82 gam C. 5,06 gam D. 7,51 gam
C©u 29: Cho 43,8 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu chia làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với H
2
SO
4
loãng
dư thu được V lít khí (đktc). Phần 2 cho tác dụng với H
2
SO
4
đặc, nguội dư thu được 2V lít khí (đktc). Giá trị của V
và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A là:
A. V = 3,36 lít, % Al = 12,33%; % Cu = 87,67%
B. V = 4,9056 lít, % Al = 36%; % Cu = 64%
C. V = 1,68 lít, % Al = 12,33%; % Cu = 87,67%
D. V = 2,4528 lít, % Al = 36%; % Cu = 64%
C©u 30: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. SO
2
có tên gọi là anhidrit sunfurơ
B. Có thể phân biệt SO
2
và CO
2
bằng dung dịch brom
C. SO
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status