Së GD §T Kiªn Giang
Trêng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t
Kú thi: KiÓm Tra Hãa Khèi 10
M«n thi: Hãa 10 N©ng Cao
(Thêi gian lµm bµi: 45 phót) §Ò sè: 363
Hä tªn thÝ sinh: SBD:
C©u 1: Hoàn thành các PƯ sau:
(1) Cl
2
+ A B
(2) B + Fe C + H
2
(3) C + E F + NaCl
(4) F + B C + H
2
O.
Các chất A, B, C, E , F có thể là:
A B C E F
A. H
2
HCl FeCl
2
hợp ban đầu là :
A. 66,5% B. 50% C. 40% D. Kết quả khác
C©u 3: Cho các chất: Al, Fe, Au, dung dịch Ca(OH)
2
, dung dịch AgNO
3
, dung dịch KI, O
2
, H
2
. Số hóa chất phản
ứng trực tiếp với Cl
2
là:
A. 4 B. 3 C. 6 D. 5
C©u 4: Cho 6gam brom có lẫn tạp chất clo vào một dd chứa 1,6g NaBr. Sau khi clo phản ứng hết , ta làm bay hơi
hỗn hợp sau thí nghiệm và sấy khô chất rắn thu được. Khối lượng chất rắn sau khi sấy khô là 1,36g. Hàm lượng
phần trăm của clo trong 6g Brom nói trên là:
A. 1,19%. B. 4,19% C. 2,19% D. 3,19%
C©u 5: Axit mạnh nhất là:
A. HClO
2
B. HClO
4
C. HClO D. HClO
3
C©u 6: Cho 17,4 gam MnO
2
tác dụng với HCl dư thu được V lít khí Clo (đktc). Dẫn V lít khí Clo vào 500 ml dung
dịch NaOH 0,9 M (điều kiện thường) thu được dung dịch A . Nồng độ mol của các chất trong dung dịch A là: (thể
tiến hành nào trong các trình tự sau đây để phân biệt các dd trên?
A. Không xác định được. B. Dùng phenolphtalein, dd AgNO
3
.
C. dd AgNO
3
, phenolphtalein. D. Dùng quỳ tím, dd AgNO
3
.
C©u 9: Dãy gồm các chất tác dụng với axit HI là:
A. AgCl, Zn, CuO, Cl
2
B. HNO
3
, K
2
O, BaSO
4
, Fe(OH)
3
C. K
2
CO
3
, H
2
SO
4đặc
, Ca(OH)
2
2
) (hiệu suất phản ứng là 80%) thu được V lít khí O
2
(đktc) và m
1
gam chất rắn. Giá trị của V và m
1
lần lượt là:
A. 6,72 lít; 14,9 gam B. 5,376 lít; 16,82 gam
C. 5,376 lít; 11,92 gam D. 6,72 lít và 27,9375 gam
C©u 17: Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa – khử:
A. Cl
2
+ Ca(OH)
2
CaOCl
2
+ H
2
O B. Cl
2
+ 2NaI 2NaCl + I
2
C. CaCl
2
+ 2AgNO
3
2AgCl + Ca(NO
3
2
SO
4
Công thức của A, B, C, D lần lượt là:
A. I
2
, NaI, Br
2
, HBrO B. HF, NaF, HBr, Br
2
C. Cl
2
, NaCl, Br
2
, HBr D. F
2
, NaF, Br
2
, HBrO
3
C©u 20: Chọn phát biểu đúng
A. Oxi và ozon là hai dạng thù hình của nguyên tố oxi
B. Oxi có tính oxi hoá mạnh hơn ozon
C. Khí oxi tan nhiều trong nước
D. Ozon là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
C©u 21: Chọn phản ứng sai: (cho các phản ứng sau xảy ra trong dung dịch)
A. 2HBr + Zn
→ ZnBr
2
2
O D. NaCl, H
2
O
C©u 24: Cho 18,625g muối kali halogenua (A) tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư, lọc kết tủa đem cân thì nặng
35,875g. Công thức của (A) là:
A. KCl B. KI C. KF D. KBr
C©u 25: Chọn phát biểu sai:
A. Tính oxi hoá của F
2
> Cl
2
> Br
2
> I
2
B. Iot tan ít trong nước tạo ra dung dịch gọi là nước iot
C. Flo oxi hoá được tất cả các kim loại
D. Flo tác dụng trực tiếp với oxi thu được sản phẩm là oxi florua (OF
2
)
C©u 26: Có một cốc dung dịch không màu NaI. Thêm vào cốc vài giọt hồ tinh bột, sau đó thêm một ít nước clo.
Hiện tượng quan sát được là:
A. dung dịch vẫn không màu B. dung dịch có màu vàng nhạt
C. dung dịch có màu nâu D. dung dịch có màu xanh
C©u 27: Chọn phát biểu đúng:
A. Dung dịch HBr để lâu trong không khí có màu vàng nâu
B. Trong tự nhiên, nguyên tố flo chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
NaI AgI
D. HCl Cl
2
NaCl AgCl
C©u 29: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ( F, Cl, Br, I) ?
A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron
B. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.
C. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị có cực với hiđro
D. Có số ôxi hoá – 1 trong mọi hợp chất
C©u 30: Chọn phát biểu sai:
A. Phản ứng phân huỷ hidro peoxit dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
B. Hidro peoxit vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
C. Số oxi hoá của nguyên tố oxi trong hidro peoxit là -2
D. Liên kết giữa H và O trong hidro peoxit là liên kết cộng hoá trị có cực
Cho Ag = 108, F =19, Cl =35,5, Br =80, I =127, Fe = 56, Mg =24, Na =23, H =1, K =39, Zn =65, O =16, Mn = 55 HÕt m· ®Ò 363
Së GD §T Kiªn Giang
Trêng THPT Chuyªn Huúnh MÉn §¹t
Kú thi: KiÓm Tra Hãa Khèi 10
M«n thi: Hãa 10 N©ng Cao
(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
, phenolphtalein.
C©u 3: Điện phân dung dịch chứa 117g NaCl có màng ngăn với hiệu suất 80%. Thể tích khí clo (đktc) thu được là:
A. 22,4 lít B. 17,92 lít C. 28 lít D. 35,84 lít
C©u 4: Cho sơ đồ phản ứng sau:
(A) + NaBr
→ (B) + (C)
(C) + SO
2
+ H
2
O → (D) + H
2
SO
4
Công thức của A, B, C, D lần lượt là:
A. Cl
2
, NaCl, Br
2
, HBr B. HF, NaF, HBr, Br
2
C. I
2
, NaI, Br
2
, HBrO D. F
2
, NaF, Br
3
C. H
2
O HClO FeCl
3
NaOH Fe(OH)
3
D. H
2
O HCl FeCl
2
NaOH Fe(OH)
3
C©u 7: Chọn phản ứng sai: (cho các phản ứng sau xảy ra trong dung dịch)
A. 2HI + 2FeCl
3
→ 2FeCl
2
+ I
2
+ 2HCl B. F
2
+ 2NaCl
→ 2NaF + Cl
2
C. Br
2
+ 2NaI
→ 2NaBr + I
2
dịch NaOH 0,9 M (điều kiện thường) thu được dung dịch A . Nồng độ mol của các chất trong dung dịch A là: (thể
tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
A. C
NaCl
= C
NaClO
= 0,4M; C
NaOH
= 0,1M B. C
NaCl
= C
NaClO
= C
NaOH
= 0,4M
C. C
NaCl
= C
NaClO
= 0,4M D. C
NaCl
= C
NaClO
= 0,2M
C©u 12: Cho sơ đồ chuyển hoá sau đây:
X
0
2
4
C©u 14: Chọn phát biểu sai:
A. Phản ứng phân huỷ hidro peoxit dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
B. Hidro peoxit vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
C. Liên kết giữa H và O trong hidro peoxit là liên kết cộng hoá trị có cực
D. Số oxi hoá của nguyên tố oxi trong hidro peoxit là -2
C©u 15: Thành phần chính của muối iot là:
A. NaCl, I
2
B. NaCl, HI C. NaCl, KI D. NaCl, AgI
C©u 16: Cho 18,625g muối kali halogenua (A) tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư, lọc kết tủa đem cân thì nặng
35,875g. Công thức của (A) là:
A. KI B. KF C. KCl D. KBr
C©u 17: Axit mạnh nhất là:
A. HClO
3
B. HClO C. HClO
4
D. HClO
2
C©u 18: Chọn phát biểu đúng:
A. Bạc florua là muối kết tủa trắng, không tan trong nước
B. Trong tự nhiên, nguyên tố flo chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
C. Ở điều kiện thường, brom là chất khí có màu nâu đỏ
D. Dung dịch HBr để lâu trong không khí có màu vàng nâu
C©u 19: Chọn phát biểu sai:
A. Tính oxi hoá của F
2
, Al D. HNO
3
, K
2
O, BaSO
4
, Fe(OH)
3
C©u 22: Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa – khử:
A. CaCl
2
+ 2AgNO
3
2AgCl + Ca(NO
3
)
2
B. Cl
2
+ Ca(OH)
2
CaOCl
2
+ H
2
O
C. Cl
2
+ 2NaI 2NaCl + I
2
A. 5,45g B. 5,56g C. 5,01g D. 5,55g
C©u 27: Nồng độ mol/l của dung dịch hình thành khi người ta trộn lẫn 200ml dung dịch HCl 2M và 300ml dung
dịch HCl 4M là:
A. 3,2 B. 3,0 C. 5,0 D. 6,0
C©u 28: Sục khí Cl
2
vào dung dịch NaOH dư ở nhiệt độ thường. sau phản ứng thu được:
A. NaCl, NaClO, H
2
O B. NaCl, NaClO, NaOH, H
2
O C. NaClO, H
2
O D. NaCl, H
2
O
C©u 29: Cho 8,96 lít hh gồm H
2
và Cl
2
vào bình thuỷ tinh chiếu sáng . Hỗn hợp thu được chứa 40% HCl về thể
tích . Lượng Cl
2
giảm xuống còn 60% so với lượng Clo ban đầu . ( các khí đo ở cùng đk) . % thể tích H
2
trong
hỗn hợp ban đầu là :
A. 66,5% B. 50% C. 40% D. Kết quả khác
C©u 30: Clo vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa khi tác dụng với:
A. kim loại B. nước C. tất cả đúng D. Hidro