http://ebook.here.vn – Thư viện ðề thi trắc nghiệm
Trang 1 / 6 – Mã đề thi 175
SỞ GD&ðT Bắc Ninh
Trường : THPT Thuận Thành II
Mã ñề 175
KỲ THI KSCL THI ðẠI HỌC NĂM 2011 LẦN THỨ 1
ðỀ THI MÔN: HOÁ HỌC- KHỐI A,B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
(ðề thi gồm: 06 trang)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N=14;
O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe= 56;
Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba=137;
Pb = 207.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 ñến câu 40)
01. Cho 11,36gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
phản ứng hết với HNO
3
loãng dư thu
được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 38,72
lượng. Trong hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của R, R chiếm x% khối lượng. Giá trị của x là
A. 65,91 B. 31,63 C. 32,65 D.
54,48
06. Hỗn hợp A gồm C
2
H
2
và H
2
có dA/H
2
= 5,8. Dẫn A (đktc) qua bột Ni nung nóng cho đến khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta được hỗn hợp B. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A và
dB/H
2
là
A.
60% H
2
; 40% C
2
H
2
; 14,5 B. 40% H
2
; 60% C
2
H
2
; 29
09. Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng
6CO
2
+ 6H
2
O
→
clorofin,as
C
6
H
12
O
6
+ 6O
2
∆H = 2813kJ.
http://ebook.here.vn – Thư viện ðề thi trắc nghiệm
Trang 2 / 6 – Mã đề thi 175
Trong một phút, mỗi cm
2
lá xanh nhận được khoảng năng lượng 2,09 J năng lượng Mặt trời, nhưng
chỉ 10% được sử dụng vào phản ứng tổng hợp glucozơ. Với một ngày nắng (từ 6 giờ đến 17 giờ),
diện tích lá xanh là 1m
2
thì khối lượng glucozơ tổng hợp được là:
A. 78,78g B.
88,27g C. 93,20g D. 80,70g
10. Cho các kim loại Cu, Ag, Al, Fe, Au. Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều (từ trái sang
phải) giảm dần tính dẫn điện là
CH
3
COOH, C
2
H
5
COOC
3
H
7
C.
CH
3
COOH, C
2
H
3
COOC
3
H
7
D. HCOOH, C
2
H
5
COOC
2
H
5
3. liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hố trị.
4. liên kết hố học chủ yếu là liên kết ion.
5. dễ bay hơi, khó cháy.
6. phản ứng hố học xảy ra nhanh. Nhóm các ý đúng là:
A.
1, 2, 3 B. 1, 3, 5 C. 2, 4, 6 D. 4, 5, 6
17. A,B,C là 3 hợp chất thơm có cơng thức phân tử C
7
H
8
O
.
Đem thử tính chất hóa học của chúng
thấy rằng
- Chỉ có A tác dụng được với NaOH, khi tác dụng với dung dịch nước brơm cho kết tủa C
7
H
5
Br
3
O.
- A và B tác dụng với Na giải phóng H
2
- C khơng có các tính chất trên Tên gọi A,B,C lần lượt là
A.
m-crezol, ancol benzylic, metyl phenyl ete B. p-crezol, ancol benzylic, metyl phenyl ete
C. p-crezol, m-crezol, metyl phenyl ete D. m-crezol, p-crezol, metyl phenyl ete
18. Cho miếng Fe nặng m(g) vào dung dịch HNO
3
3
loãng, dư thì thể tích N
2
(đktc) là:
A. 0,242 lít B. 0,336 lít C. 3,63 lít D. 0,224 lít
21. Chia 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al thành 2 phần bằng nhau
Phần I: Hoà tan vào 250ml dung dịch HCl aM, sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được
12,775 gam chất rắn khan
Phần II: Hoà tan vào 500ml dung dịch HCl aM, sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được
18,1 gam chất rắn khan. Giá trị của a là:
A. 0,5 B.
1,0 C. 0,4 D. 0,8
22. Cho các nguyên tử Li(Z = 3), Na(Z = 11), F(Z = 9), Cl(Z= 17). Bán kính ion của chúng tăng dần
theo thứ tự
A. Li
+
, F
-
, Cl
-
, Na
+
B. Li
+
, Na
+
, F
-
, Cl
H
5
OH B. C
3
H
7
OH và C
4
H
7
OH
C.
C
2
H
5
OH và C
3
H
5
OH D. C
2
H
5
OH và C
4
H
7
OH
24. Cho các chất CH
COOH là
A. 7 B.
6 C. 5 D. 8
25. Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO
4
. Sau khi kết thúc các
phản ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại. Muốn thoả mãn điều kiện đó thì
A. z ≥ x B. z = x + y C.
x ≤ z < x +y D. x < z ≤ y
26. Điều chế nhựa phenol-fomanđehit (1), các chất đầu và chất trung gian trong quá trình điều chế
là: metan (2), benzen (3), anđehit fomic (4), phenol (5), benzyl clorua (6), natri phenolat (7), axetilen
(8), etilen (9), phenyl clorua (10). Chọn các chất thích hợp cho sơ đồ đó là
A. (1), (2), (8), (9), (3), (5), (10) B. (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7)
C. (1), (3), (5), (7), (9), (6), (2), (4) D.
(1), (2), (8), (4), (3), (10), (7), (5)
27. Cho công thức hoá học của muối cacnalít là xKCl.yMgCl
2
.zH
2
O. Biết khi nung nóng 11,1g
cacnalít thì khối lượng giảm 4,32g. Mặt khác khi cho 5,55g cacnalít tác dụng với dung dịch KOH dư,
lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thì được chất rắn có khối lượng giảm 0,36g so
với trước khi nung. Công thức hoá học của cacnalit là
A.
KCl.MgCl
2
.6H
2
O B. 2KCl.2MgCl
2
2
(đktc). Xác định công thức của 2 este:
A. C
2
H
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
3
COOC
3
H
7
B. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
C. CH
3
nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với
khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là:
http://ebook.here.vn Th vin thi trc nghim
Trang 4 / 6 Mó thi 175
A. 30,0 B. 13,5 C. 15,0 D. 20,0
31. Trn 3 dung dch H
2
SO
4
0,1M, HNO
3
0,2M, HCl 0,3M vi nhng th tớch bng nhau c dung
dch X. Ly 300ml dung dch X tỏc dng vi V lớt dung dch Y gm: NaOH 0.2M v KOH 0,29M thỡ
c dung dch C cú
P
H = 2. Gớỏ tr V l
A. 0,414 B. 0,134 C. 0,240 D. 0,350
32. Cho 11,6 gam FeCO
3
tỏc dng va vi dung dch HNO
3
thu c hn hp khớ (CO
2
,NO) v
dung dch X. Khi thờm dung dich HCl d vo X thỡ hũa tan ti a c bao nhiờu gam bt Cu ( bit
cú khớ NO bay ra)
A.
32 B. 28,8 C. 48 D. 16
33. Trn 100ml dd cha KHCO
3
2
O . Mt
khỏc khi cho 5,544 gam M tỏc dng NaHCO
3
d thu c 1,344lit CO
2
(ktc). Cỏc cht X,Y,Z ln
lt l
A.
HCOOCH
3
, CH
3
COOH, C
2
H
5
COOH B. C
2
H
5
COOH, CH
3
COOCH
3
, CH
3
COOC
2
H
S v Cl
2
do cú hin tng: khớ (1) lm tn la chỏy bựng lờn; khớ (2) lm mt mu ca
giy; khớ (3) lm giy cú tm dd mui X hoỏ en. Kt lun sai l
A. khớ (1) l O
2
; X l mui CuSO
4
B. khớ (1) l O
2
; khớ cũn li l N
2
C. X l mui Pb(NO
3
)
2
; khớ (2) l Cl
2
D. X l mui CuSO
4
; khớ (3) l Cl
2
36. Dung dch thuc th duy nht cú th nhn bit c tt c cỏc mu kim loi: Ba, Mg, Al, Fe, Ag
l:
A.
H
2
SO
2
O
3
,FeS, FeS
2
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
C.
Fe
3
O
4 ,
FeS, FeS
2
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, FeO, Fe
Trong thớ nghim khỏc, sau khi kh hon ton cng y gam oxit ú bng CO nhit cao ri hũa
tan lng st to thnh bng H
2
SO
4
c ,núng thỡ thu c lng khớ SO
2
nhiu gp 9 ln lng khớ
SO
2
thớ nghim trờn. Cụng thc ca oxit st l
A. FeCO
3
B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO
39. Phân tử MX
3
có tổng số hạt p, n, e là bằng 196 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 60. Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử X là
8. Xác định hợp chất MX
3
A. CrCl
Trang 5 / 6 – Mã đề thi 175
C. Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt
D. Len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm (- CO - NH -) trong phân tử kém bền với nhiệt
42. Phản ứng khơng xẩy ra điều kiện thường
A. NO + O
2
→
NO
2
B. H
2
+ O
2
→
H
2
O
C. Hg + S
→
HgS D. Li + N
2
→
Li
3
N
43. Đốt cháy 4,4 gam hỗn hơp CH
4
45. Cho các hidrocacbon CH
4
, C
2
H
2
, C
6
H
6,
C
2
H
4
khi đốt cháy bằng oxi chất cho ngọn lửa sáng nhất
A. CH
4
B. C
2
H
4
C. C
6
H
6
D. C
2
H
2
dung dịch HNO
3
có thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối (khơng kể trường hợp tạo NH
4
NO
3
) là:
A. (1) và (2) và (3) B. (2) và (3) C. (1) D.
(1) và (2)
48. Cho 9,7 gam hỗn hợp X gồm Cu và Zn vào 0,5 lít dung dịch FeCl
3
0,5M. Phản ứng kết thúc thu
được dung dịch Y và 1,6 gam chất rắn Z. Cho Z vào dung dịch H
2
SO
4
lỗng khơng thấy khí bay ra.
Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch KMnO
4
aM trong H
2
SO
4
. Giá trị của a là:
A.
0,25 B. 0,2 C. 1,25 D. 0,125
49. Trong phßng thÝ nghiƯm ngưêi ta thưêng ®iỊu chÕ clo b»ng c¸ch:
A. §iƯn ph©n dd NaCl, cã mµng ng¨n B. Cho F
2
®Èy Cl
H
5
OH thì khi hệ đạt trạng thái cân bằng
hiệu suất phản ứng là
A.
80% B. 82,5% C. 85% D. 66,7%
52. Hồ tan hồn tồn hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
trong dung dịch HNO
3
vừa đủ, thu được 4,48 lít
hỗn hợp khí gồm NO
2
và NO (đktc) và 96,8 gam muối Fe(NO
3
)
3
. Số mol HNO
3
đã phản ứng là:
A. 1,3 mol
B. 1,2 mol C. 1,4 mol D. 1,1 mol
53. Ba chất hữu cơ X,Y,Z (C,H,O) có cùng phân tử khối là 46(u). Trong đó X tác dụng được Na và
NaOH, Y tác dụng được Na. Nhiệt độ sơi của chúng tăng theo thứ tự lần lượt là
A.
Z, Y,X B. X, Z, Y C. Z, X, Y D. Y, Z, X
54. Cho các chất : (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; (5)
4-metylphenol; (6) α-naphtol. Các chất thuộc loại phenol là:
3
và H
2
với số mol bằng nhau. Giá trò của m là:
A. 6,75 B. 89,6 C.
54 D. 30,24
58. Cho các phản ứng:
1) O
3
+ dd KI → 2) F
2
+ H
2
O → 3) MnO
2
+ HCl
đặc
0
t
→
4) Cl
2
+ dd H
2
S → 5) H
2
O
2
+ Ag
→
X
→
Y
→
Z
→
m-HO-C
6
H
4
-NH
2
X, Y, Z tương ứng là:
A.
C
6
H
5
NO
2
, m-Cl-C
6
H
4
-NO
2
, m-HO-C
6
H
-NO
2
, m-HO-C
6
H
4
-NO
2
D.
C
6
H
5
Cl, C
6
H
5
OH, m-HO-C
6
H
4
-NO
2
60. Khi tiến hành craking 22,4 lít khí C
4
H
10
tương ứng là:
A. 176 và 180 B. 44 và 18 C. 44 và 72 D.
176 và 90 HẾT
19 B 49 C
20 B 50 D
21 B 51 A
22 B 52 C
23 C 53 A
24 B 54 B
25 C 55 C
26 D 56 D
27 A 57 C
28 B 58 C
29 A 59 A
30 B 60 D